wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về điều dưỡng nhi khoa

Total questions: 179

Worksheet time: 2hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Hành động phản ánh bước đánh giá của quy trình điều dưỡng nhi khoa là

a)

Đo nhiệt độ của trẻ cứ sau 3 giờ kể từ khi nhập viện vì co giật

b)

Lên lịch cho trẻ uống ORS trong 3 giờ khi trẻ bị mất nước

c)

Có được nhịp hô hấp của trẻ sau khi thực hiện CPR

d)

Kiểm tra thương tích cho trẻ sau khi trẻ bị ngã cầu thang

2.

Trong bước đánh giá quy trình điều dưỡng, Điều dưỡng viên phải làm là

a)

Đặt khung thời gian cho các mục tiêu

b)

Sửa đổi kế hoạch chăm sóc

c)

Xác định mức độ ưu tiên

d)

Thiết lập kết quả

3.

Thông tin hỗ trợ sự phù hợp của chẩn đoán điều dưỡng nhi là

a)

Xác định đặc điểm nhu cầu của trẻ

b)

Can thiệp có kế hoạch

c)

Tuyên bố chẩn đoán

d)

Các yếu tố nguy cơ liên quan

4.

Mục tiêu chính của giai đoạn nhận định trong quy trình điều dưỡng nhi là

a)

Xây dựng lòng tin

b)

Thu thập dữ liệu

c)

Thiết lập mục tiêu

d)

Xác thực chẩn đoán y tế

5.

Để thu thập thông tin về một trẻ, Điều dưỡng cần thực hiện là

a)

Lập kế hoạch can thiệp điều dưỡng cho trẻ

b)

Viết các mục tiêu lấy trẻ và gia đình làm trung tâm

c)

Hình thành chẩn đoán điều dưỡng

d)

Xác định tầm quan trọng của các dữ liệu thu được từ trẻ và gia đình

6.

Trong quy trình điều dưỡng, người điều dưỡng đánh giá phản ứng của trẻ đối với can thiệp điều dưỡng. Đánh giá này liên quan trực tiếp đến khía cạnh:

a)

Kết quả mong đợi

b)

Vấn đề

c)

Nguyên nhân

d)

Thực hiện

7.

Để chọn chẩn đoán điều dưỡng phản ánh chính xác nhất nhu cầu của trẻ trong 2 chẩn đoán liên quan, điều dưỡng viên cần:

a)

Đánh giá lại trẻ và gia đình

b)

Kiểm tra các yếu tố liên quan (nguyên nhân)

c)

Phân tích yếu tố thứ phát khác

d)

Xem lại các đặc điểm nhu cầu hiện tại của trẻ và gia đình

8.

Lý do chính điều dưỡng thực hiện nhận định thể chất của trẻ mới vào viện là

a)

Xác định xem trẻ có nguy cơ bị ngã không

b)

Đảm bảo rằng da của trẻ hoàn toàn nguyên vẹn

c)

Xác định thông tin quan trọng về trẻ và gia đình

d)

Thiết lập mối quan hệ trị liệu với trẻ và gia đình

9.

Những p

4 lines
10.

Xác định xem trẻ có nguy cơ bị ngã không

4 lines
11.

Đảm bảo rằng da của trẻ hoàn toàn nguyên vẹn

4 lines
12.

Xác định thông tin quan trọng về trẻ và gia đình

4 lines
13.

Thiết lập mối quan hệ trị liệu với trẻ và gia đình

4 lines
14.

Những phản ứng của trẻ được điều dưỡng xác định là ví dụ về dữ liệu chủ quan là

a)

Nhịp tim đều 90 nhịp / phút

b)

Thở khò khè thì thở ra

c)

Nhiệt độ 37o5

d)

Chóng mặt

15.

Nội dung ảnh hưởng trực tiếp nhất đến bước lập kế hoạch của quy trình điều dưỡng là

a)

Các yếu tố liên quan (nguyên nhân)

b)

Tên chẩn đoán điều dưỡng

c)

Chẩn đoán y khoa

d)

Yếu tố phụ

16.

Một trẻ được chuyển từ khoa cấp cứu nhi lên khoa ngoại nhi lúc 18h30. Điều dưỡng đến trực lúc 8 giờ tối xem xét HSBA của trẻ. Thông tin được ghi lại trong hồ sơ bệnh án phản ánh bước đánh giá của quy trình điều dưỡng là

a)

Ho có đờm

b)

Xin y lệnh vật lý trị liệu lồng ngực

c)

Trẻ không bị chóng mặt

d)

Acetaminophen 650 mg dùng lúc 5 giờ chiều

17.

Điều dưỡng đang chăm sóc cho một trẻ bị sốt. Mục tiêu được thiết lập tốt cho trẻ là

a)

Trẻ sẽ duy trì lượng nước đầy đủ để ngăn ngừa mất nước

b)

Trẻ sẽ có nhiệt độ thấp hơn

c)

Cha mẹ trẻ sẽ được dạy cách đo nhiệt độ chính xác

d)

Trẻ sẽ được dùng thuốc hạ sốt mỗi sáu giờ một lần bất cứ khi nào cần thiết

18.

Đối với trẻ nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính nhận định chăm sóc hô hấp bao gồm:

a)

Tinh thần, nhịp thở, tiếng thở khò khè, tiếng thở rít, chảy nước mũi,...

b)

Nhịp thở, rút lõm lồng ngực, tiếng thở khò khè, tiếng thở rít, ho, chảy nước mũi,...

c)

Da niêm mạc, tiếng thở bất thường, ho, rút lõm lồng ngực

d)

Sốt, chảy nước mũi, tiếng thở bất thường, rút lõm lồng ngực, chảy mũi,...

19.

Các biện pháp làm thông thoáng đường thở do ứ đọng đờm rãi cho trẻ viêm phổi là:

a)

Tư thế, uống nhiều nước, khí dung, hút đờm rãi

b)

Khí dung, vỗ rung, hút đờm rãi, bổ sung hoa quả

c)

Tư thế, loãng đờm, khí dung, vỗ rung, hút đờm rãi, hướng dẫn trẻ ho

d)

Hút đờm rãi, loãng đờm

20.

Chế độ dinh dưỡng phù hợp của trẻ nhiễm khuẩn hô hấp

4 lines
21.

Chế độ dinh dưỡng phù hợp của trẻ nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính là:

a)

Ép trẻ ăn nhiều hơn để mau phục hồi

b)

Ăn tăng đạm, chia thành nhiều bữa nhỏ

c)

Kiêng cá, tôm

d)

Kiêng dầu mỡ

22.

Một trẻ 8 tháng tuổi vào viện trong tình trạng ho có đờm, sốt 38,7°C, chảy nước mũi, thở khò khè, nhịp thở 55 lần/phút. Chẩn đoán điều dưỡng ưu tiên là

a)

Trẻ khó thở do tăng tiết đường thở

b)

Trẻ sốt do nhiễm khuẩn

c)

Ho, chảy nước mũi do xuất tiết

d)

Thở khò khè do tăng tiết đường thở

23.

Điều dưỡng cần tư vấn cho bà mẹ nên TRÁNH những thuốc giảm ho:

a)

Bổ phế

b)

Quất hấp đường phèn

c)

Chế phẩm kháng histamin

d)

Bé ho

24.

Trẻ từ 2 tháng đến 5 tuổi bị nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính chăm sóc tại nhà, dấu hiện KHÔNG cần đưa trẻ đến ngay cơ sở y tế là

a)

Trẻ thở nhanh hơn

b)

Không uống được

c)

Trẻ mệt hơn

d)

Trẻ thở khò khè

25.

Đối với trẻ nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính đánh giá chăm sóc KHÔNG có là

a)

Trẻ có bị lây nhiễm chéo không?

b)

Trẻ có bị mất dịch không?

c)

Trẻ có bị co giật, co cứng không?

d)

Trẻ có bị thiếu hụt dinh dưỡng không?

26.

Trẻ bị nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính có ho, ho có đờm bà mẹ KHÔNG NÊN:

a)

Nhanh chóng giảm ho cho trẻ

b)

Giữ ấm trẻ

c)

Cho trẻ uống thêm nước ấm

d)

Vỗ rung cho trẻ

27.

Trẻ 8 tháng tuổi, vào viện trong tình trạng sốt 39°C, ho, chảy mũi, thở nhanh và được chẩn đoán là viêm phổi. Trẻ được đánh giá thở nhanh khi nhịp thở là

a)

Từ 40 lần/phút

b)

Từ 60 lần/phút

c)

Từ 50 lần/phút

d)

Từ 30 lần/phút

28.

Trẻ 30 ngày tuổi vào viện trong tình trạng thở khò khè, sốt 38,5°C, có rút lõm lồng ngực. Trẻ được đánh giá thở nhanh khi nhịp thở là

a)

Từ 40 lần/phút

b)

Từ 60 lần/phút

c)

Từ 50 lần/phút

d)

Từ 30 lần/phút

29.

Trẻ 15 tháng tuổi vào viện trong tình trạng sốt cao, ho, chảy mũi, khò khè. Trẻ được đánh giá thở nhanh khi nhịp thở là

a)

Từ 40 lần/phút

b)

Từ 60 lần/phút

c)

Từ 50 lần/phút

d)

Từ 30 lần/phút

30.

Trẻ 15 tháng tuổi vào viện trong tình trạng sốt cao, ho, chảy mũi, khò khè. Trẻ được đánh giá thở nhanh khi nhịp thở là

a)

Từ 40 lần/phút

b)

Từ 60 lần/phút

c)

Từ 50 lần/phút

d)

Từ 30 lần/phút

31.

Các biện pháp giúp trẻ ho có hiệu quả là:

a)

Tăng cường dịch, theo dõi nhịp thở, toàn trạng, thuốc ho an toàn

b)

Cho trẻ sử dụng Oresol, vệ sinh môi trường xung quanh

c)

Cung cấp đầy đủ dinh dưỡng, theo dõi dấu hiệu sinh tồn

d)

Giữ ấm cho trẻ, tăng cường dịch, vỗ rung, dùng thuốc ho an toàn

32.

Các biện pháp chăm sóc làm giảm khó thở cho trẻ là

a)

Tư thế, thông thoáng đường thở, theo dõi nhịp thở

b)

Hút mũi, sử dụng kháng sinh, theo dõi nhịp thở

c)

Sử dụng kháng sinh, giảm ho

d)

Giảm ho, vỗ rung

33.

Nguyên tắc vỗ rung cho trẻ là:

a)

Vỗ từ dưới lên trên, từ ngoài vào trong

b)

Vỗ từ dưới lên trên, từ trong ra ngoài

c)

Vỗ từ trên xuống dưới, từ ngoài vào trong

d)

Vỗ từ trên xuống dưới, từ trong ra ngoài

34.

Khi nhận định trẻ bị nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính, điều dưỡng phải hỏi tuổi của trẻ để:

a)

Để đánh giá sự phát triển thể chất của trẻ

b)

Để đánh giá vận động của trẻ có phù hợp với lứa tuổi

c)

Để tính số răng có phù hợp với tuổi, chế độ dinh dưỡng

d)

Để đánh giá dấu hiệu nguy hiểm toàn thân, thở nhanh và chế độ dinh dưỡng

35.

Chẩn đoán điều dưỡng KHÔNG phù hợp đối với trẻ bị nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính là

a)

Hạn chế vận động liên quan đến mất cân bằng giữa cung cấp oxy và nhu cầu

b)

Sốt do nhiễm khuẩn

c)

Nguy cơ lây nhiễm chéo liên quan đến thiếu kiến thức về phòng bệnh

d)

Khó thở liên quan đến tắc nghẽn đường thở do nhiễm trùng

36.

Để đánh giá mức độ mất nước ở trẻ nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính cần hướng dẫn bà mẹ theo dõi:

a)

Dinh dưỡng của trẻ

b)

Số lượng nước tiểu

c)

Mức độ sốt

d)

Tính chất phân

37.

Trẻ dưới 2 tháng tuổi bị ho, sốt nhẹ được mẹ đưa đến cơ sở y tế. Nhận định quan trọng nhất là

a)

Hỏi xem trẻ có bú kém hoặc bỏ bú không?

b)

Hỏi xem trẻ đã được dùng thu

38.

Trẻ dưới 2 tháng tuổi bị ho, sốt nhẹ được mẹ đưa đến cơ sở y tế. Nhận định quan trọng nhất là

a)

Hỏi xem trẻ có bú kém hoặc bỏ bú không?

b)

Hỏi xem trẻ đã được dùng thuốc gì?

c)

Nghe phổi xem có ran ẩm hay ran rít, ran ngáy không?

d)

Đánh giá trẻ có sốt cao không?

39.

Trẻ 10 tháng tuổi có biểu hiện ho có đờm, sốt cao 39,2°C, chảy nước mũi, không rút lõm lồng ngực, nhịp thở 48 lần/phút, trẻ ăn kém. Chẩn đoán điều dưỡng ưu tiên là

a)

Trẻ ho do tăng tiết đường thở

b)

Trẻ sốt cao do nhiễm khuẩn

c)

Chảy nước mũi do xuất tiết đường thở

d)

Nguy cơ thiếu hụt dinh dưỡng do ăn kém

40.

Trẻ 20 ngày tuổi bị ho có đờm, nhiệt độ 37,6°C, nhịp thở 62 lần/phút, kèm theo có nôn trớ 3 lần/ngày, bà mẹ rất lo lắng về tình trạng bệnh của trẻ. Chẩn đoán điều dưỡng ưu tiên là:

a)

Nguy cơ mất nước do sốt và nôn

b)

Bà mẹ lo lắng về tình trạng bệnh của trẻ

c)

Ho do tăng tiết

d)

Khó thở do xuất tiết đường thở

41.

Để phòng nguy cơ lây nhiễm chéo cho trẻ nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính cần làm:

a)

Đảm bảo dinh dưỡng, đảm bảo vệ sinh, sử dụng kháng sinh thế hệ mới

b)

Đảm bảo vệ sinh, hạn chế tiếp xúc, đảm bảo đủ dịch

c)

Đảm bảo dinh dưỡng, đảm bảo vệ sinh, hạn chế tiếp xúc

d)

Theo dõi chặt chẽ, đảm bảo kháng sinh

42.

Trẻ 6 tháng tuổi có sốt 38,5°C, ho nhiều, khó thở, thở khò khè, nhịp thở 68 lần/phút, có dấu hiệu rút lõm lồng ngực, tím tái quanh môi. Chẩn đoán điều dưỡng ưu tiên là

a)

Sốt do nhiễm khuẩn

b)

Ho do tổn thương đường hô hấp

c)

Khó thở khò khè do tăng tiết đường thở

d)

Tím tái do rối loạn thông khí và khuyếch tán khí

43.

Trẻ bị sốt do nhiễm khuẩn đường hô hấp, các biện pháp hạ sốt cho trẻ là

a)

Nới rộng tã lót, chườm mát, cho trẻ uống Paracetamol

b)

Nới rộng tã lót, chườm mát, cho trẻ uống Paracetamol, cho uống nhiều nước

c)

Nới rộng tã lót, chườm ấm, cho trẻ uống Paracetamol, nhiều nước, đảm bảo sữa mẹ.

d)

Nới rộng tã lót, chườm ấm, cho uống nhiều nước, đảm bảo sữa mẹ, cạo g

44.

Nguyên tắc chung trong chăm sóc trẻ bị viêm phổi là:

a)

Hút đờm rãi, thở oxy

b)

Đánh giá hô hấp, bù dịch, thở oxy, kháng sinh

c)

Đảm bảo thông khí, kháng sinh

d)

Truyền tĩnh mạch, thở oxy, vỗ rung

45.

Trẻ bị viêm phổi nặng, suy hô hấp có đặt nội khí quản. Can thiệp điều dưỡng quan trọng là

a)

Sử dụng thuốc giảm đau thường xuyên cho trẻ

b)

Vệ sinh thường xuyên

c)

Theo dõi tình trạng hô hấp

d)

Hút đờm rãi thường xuyên

46.

Chế độ dinh dưỡng của trẻ viêm phổi cần:

a)

Tăng đạm và rau xanh

b)

Tăng cường lipid

c)

Bổ sung thực phẩm chức năng

d)

Ép trẻ ăn nhiều hơn

47.

Trẻ bị viêm phổi điều dưỡng khám hô hấp để phát hiện:

a)

Trẻ bị chướng bụng

b)

Trẻ bị biến dạng xương chi

c)

Trẻ khó thở

d)

Trẻ bị co giật trong quá trình bị bệnh

48.

Chẩn đoán điều dưỡng KHÔNG CÓ ở trẻ bị viêm phổi là

a)

Sốt hoặc hạ thân nhiệt do nhiễm khuẩn

b)

Thiếu hụt dinh dưỡng do ăn kém

c)

Nguy cơ mất nước do sốt, nôn

d)

Choáng ngất do thiếu oxy não cấp tính

49.

Trẻ viêm phổi có sốt cao, can thiệp điều dưỡng KHÔNG phù hợp để hạ sốt cho trẻ là

a)

Cho trẻ uống nước

b)

Sử dụng kháng sinh

c)

Chườm ấm

d)

Mặc thêm quần áo ấm cho trẻ

50.

Để giảm triệu chứng khò khè cho trẻ viêm phổi, biện pháp sử dụng phổ biến là:

a)

Tăng cường dinh dưỡng

b)

Khí dung

c)

Truyền dịch

d)

Nằm đầu thấp

51.

Trẻ bị viêm phổi, biện pháp KHÔNG giúp làm thông thoáng đường thở cho trẻ là

a)

Cho trẻ uống nhiều nước

b)

Vỗ rung cho trẻ

c)

Nới rộng quần áo

d)

Thực hiện y lệnh kháng sinh

52.

Trẻ bị viêm phổi có chẩn đoán điều dưỡng là “Tím tái do rối loạn thông khí” can thiệp điều dưỡng cần thực hiện là

a)

Vỗ rung cho trẻ

b)

Cho trẻ uống nhiều nước

c)

Để trẻ ở tư thế nằm ngửa, kê gối dưới vai

d)

Truyền dịch

53.

Trẻ viêm phổi tím tái nặng, ngừng thở điều dưỡng phụ giúp bác sĩ đặt ống nội khí quản để:

a)

Dễ dàng sử dụng một số loại thuốc kháng sinh

b)

Phát hiện và nghe tiếng thở bất thường

c)

Dễ dàng hút thông đường thở, thở oxy, bóp bóng trợ hô hấp

d)

Đánh giá tình trạng mất nước

54.

Khi trẻ bị viêm phổi có dấu hiệu khò khè do tăng tiết đường thở, điều dưỡng cần để trẻ ở tư thế:

a)

Nằm đầu thấp

b)

Tư thế fowler

c)

Nằm ngửa, kê gối dưới vai, đầu nghiêng sang 1 bên

d)

Nằm đầu cao

55.

Một trẻ bị viêm phổi, Điều dưỡng phải nhận định đúng, đầy đủ các dấu hiệu về hô hấp của trẻ bao gồm:

a)

Nhịp thở, sốt,

b)

Nhịp thở, tiếng thở khò khè

c)

Nhịp thở, tiếng thở khò khè, tiếng thở rít, ho, dấu hiệu mất nước

d)

Nhịp thở, RLLN, tiếng thở khò khè, tiếng thở rít, ho, chảy nước mũi

56.

Trẻ viêm phổi nặng có biểu hiện mất nước, điện giải do sốt, thở nhanh. Can thiệp điều dưỡng đầu tiên là

a)

Cho trẻ uống dung dịch Oresol

b)

Báo cáo bác sĩ để ra y lệnh truyền dịch

c)

Cho trẻ uống Paracetamol 15mg/kg/lần

d)

Truyền tĩnh mạch dung dịch Ringerlactac và báo bác sĩ

57.

Trẻ bị viêm phổi, điều dưỡng nhận định tiếng thở bất thường của trẻ bằng cách:

a)

Ghé sát tai vào gần miệng

b)

Ghé sát tai vào gần miệng, mắt hướng xuống phía dưới quan sát lồng ngực và bụng

c)

Dùng ống nghe, nghe phổi ở thì thở vào

d)

Dùng ống nghe, nghe phổi ở thì thở ra

58.

Trẻ bị viêm phổi, điều dưỡng nhận định dấu hiệu rút lõm lồng ngực bằng cách:

a)

Quan sát phần dưới lồng ngực bị rút lõm ở thì hít vào

b)

Toàn bộ lồng ngực rút lõm vào ở thì hít vào

c)

Quan sát có sự co kéo các cơ hô hấp

d)

Quan sát phần dưới lồng ngực bị rút lõm ở thì thở ra

59.

Sau khi chăm sóc trẻ bị viêm phổi, các đánh giá cụ thể về hô hấp là:

a)

Nhịp thở, toàn trạng

b)

Rút lõm lồng ngực, da và niêm mạc

c)

Nhịp thở, rút lõm lồng ngực, toàn trạng

d)

Nhịp thở, rút lõm lồng ngự

60.

Sau khi chăm sóc trẻ bị viêm phổi, các đánh giá cụ thể về hô hấp là:

a)

Nhịp thở, toàn trạng

b)

Rút lõm lồng ngực, da và niêm mạc

c)

Nhịp thở, rút lõm lồng ngực, toàn trạng

d)

Nhịp thở, rút lõm lồng ngực, tình trạng da và niêm mạc

61.

Sữa mẹ được bài tiết theo cơ chế:

a)

Cơ chế phản xạ

b)

Cơ chế ức chế

c)

Cơ chế thần kinh

d)

Cơ chế ức chế và cơ chế thần kinh

62.

Trong cơ chế bài tiết sữa mẹ có sự tham gia của Prolactin. Prolactin là nội tiết tố của tuyến:

a)

Thuỳ sau tuyến yên

b)

Thuỳ trước tuyến yên

c)

Tuyến thượng thận

d)

Tuyến yên và tuyến thượng thận

63.

Trong cơ chế bài tiết sữa mẹ có sự tham gia của Oxytocin. Oxytocin là nội tiết tố của tuyến:

a)

Thuỳ trước tuyến yên

b)

Thuỳ sau tuyến yên

c)

Tuyến thượng thận

d)

Tuyến yên và tuyến thượng thận

64.

Các yếu tố hỗ trợ cho sự bài tiết sữa của bà mẹ:

a)

Ăn uống, tinh thần thoải mái

b)

Ăn uống, lao động hợp lý

c)

Tinh thần thoải mái, lao động hợp lý

d)

Ăn uống, tinh thần thoải mái, lao động hợp lý

65.

Thời gian trung bình 1 lần bà mẹ cho trẻ bú là:

a)

5 – 10 phút

b)

15 – 20 phút

c)

25 – 30 phút

d)

35 – 40 phút

66.

Sau mỗi lần cho trẻ bú, để tránh cho trẻ bị nôn trớ bà mẹ nên:

a)

Đặt trẻ nằm ngay

b)

Bế trẻ ở tư thế cao đầu trong vòng 5 - 10 phút

c)

Đặt trẻ nằm và đắp chăn mỏng cho trẻ

d)

Bế trẻ đi đi lại lại

67.

Thời gian cai sữa cho trẻ tốt nhất là

a)

2 tháng tuổi

b)

12 – 17 tháng tuổi

c)

18 – 24 tháng tuổi

d)

25 – 36 tháng tuổi

68.

Thành phần dinh dưỡng trong sữa mẹ bao gồm:

a)

Protein, Lipid

b)

Protein, Lipid, Lactose, Vitamin và muối khoáng

c)

Lactose, Vitamin và muối khoáng

d)

Vitamin, Protein, Lipid, Lactose

69.

Trẻ bú mẹ hoàn toàn là trẻ được nuôi bằng sữa mẹ đến khi trẻ:

a)

Tròn 6 tháng tuổi.

b)

Tròn 5 tháng tuổi.

c)

Tròn 4 tháng tuổi.

d)

Tròn 3 tháng tuổi.

70.

Bà mẹ nuôi con bằng sữa mẹ, thời điểm cai sữa cho trẻ tốt nhất là

a)

Trẻ khỏe

b)

Khi trẻ khỏe và đủ thời gian theo dự định

c)

Trẻ đang ốm nhưng đủ thời gian

d)

Lúc nào cũng được

71.

KHÔNG nên cai sữa

4 lines
72.

Thời điểm cai sữa cho trẻ tốt nhất là

a)

Trẻ khỏe

b)

Khi trẻ khỏe và đủ thời gian theo dự định

c)

Trẻ đang ốm nhưng đủ thời gian

d)

Lúc nào cũng được

73.

KHÔNG nên cai sữa cho trẻ vào mùa:

a)

Vào mùa hè

b)

Vào mùa đông

c)

Vào mùa xuân

d)

Vào mùa thu

74.

NÊN cai sữa cho trẻ vào mùa:

a)

Vào mùa hè

b)

Vào mùa đông

c)

Vào mùa xuân

d)

Vào mùa thu

75.

Thời điểm tốt nhất để trẻ bắt đầu ăn dặm là khi trẻ:

a)

Tròn 4 tháng tuổi

b)

Tròn 5 tháng tuổi

c)

Tròn 6 tháng tuổi

d)

Tròn7 tháng tuổi

76.

Khi trẻ bú mẹ, xung động cảm giác đi từ núm vú lên não, tác động lên tuyến yên để sản xuất ra các chất

a)

Prolactin

b)

Oxytocin

c)

Prostaglandin

d)

Prolactin và Oxytocin

77.

Các biện pháp bảo vệ nguồn sữa mẹ bao gồm:

a)

Đảm bảo kiệt sữa sau mỗi lần bú, không nịt chặt tuyến vú

b)

Không nịt chặt tuyến vú, hạn chế dùng thuốc

c)

Hạn chế dùng thuốc, không nịt chặt tuyến vú, đảm bảo kiệt sữa sau mỗi lần bú

d)

Hạn chế dùng thuốc

78.

Lợi ích của sữa mẹ là

a)

Sữa mẹ là chất dinh dưỡng hoàn hảo, dễ tiêu hoá và dễ hấp thu

b)

Sữa mẹ là chất dinh dưỡng hoàn hảo, dễ tiêu hoá, dễ hấp thu và có chất kháng khuẩn

c)

Sữa mẹ là chất dinh dưỡng hoàn hảo, dễ tiêu hoá, dễ hấp thu, có chất kháng khuẩn và có tác dụng chống dị ứng

d)

Sữa mẹ là chất dinh dưỡng hoàn hảo, dễ tiêu hoá, dễ hấp thu và có tác dụng chống dị ứng

79.

Những lợi ích của việc nuôi con bằng sữa mẹ là:

a)

Bú mẹ là yếu tố gắn bó tình cảm mẹ con

b)

Bú mẹ có tác dụng bảo vệ sức khoẻ cho bà mẹ

c)

Bú mẹ là cách nuôi con đơn giản, dễ thực hiện, thuận tiện và ít tốn kém

d)

Bú mẹ là cách nuôi con đơn giản, dễ thực hiện, thuận tiện và ít tốn kém, gắn bó tình cảm mẹ con và có tác dụng bảo vệ sức khoẻ cho bà mẹ

80.

Các biện pháp nhằm bảo vệ nguồn sữa mẹ là

a)

Chăm sóc hai bầu vú mẹ, lao động hợp lý

b)

Chăm sóc hai bầu vú mẹ, đảm bảo dinh dưỡng cho người mẹ khi mang thai và cho con bú

c)

Đảm bảo dinh dưỡng cho người mẹ khi mang thai và cho con bú, lao động hợp lý

81.

Yếu tố làm giảm sự bài tiết sữa mẹ:

a)

Mặc áo lót ngực quá chật

b)

Mẹ ngủ đủ giấc

c)

Đủ dinh dưỡng

d)

Lao động hợp lý

82.

Dấu hiệu trẻ ngậm bắt vú tốt:

a)

Miệng của trẻ chỉ ngậm đầu vú

b)

Miệng mở rộng, ngậm sâu vào quầng vú

c)

Má của trẻ hóp vào

d)

Vú bẹt hoặc bị kéo dài ra khi trẻ bú

83.

Trong cơ chế bài tiết sữa mẹ Prolactin có tác dụng:

a)

Kích thích tế bào bài tiết sữa, ngăn cản sự rụng trứng

b)

Ngăn cản sự rụng trứng

c)

Kích thích tế bào bài tiết sữa, ngăn cản sự rụng trứng

d)

Co hồi tử cung cầm máu sau đẻ

84.

Nhu cầu năng lượng trong 1 ngày cho bà mẹ sau sinh cần bao nhiêu Kcalo/:

a)

2000 - 2100 kcalo/ngày

b)

2200 - 2300 kcalo/ngày

c)

2400 - 2600 kcalo/ngày

d)

2700 - 2800 kcalo/ngày

85.

Lượng Kcalo trong 100ml sữa mẹ là

a)

50 kcalo

b)

60 kcalo

c)

70 kcalo

d)

80 kcalo

86.

Lượng Kcalo trong 100ml sữa bò là:

a)

57 kcalo

b)

67 kcalo

c)

77 kcalo

d)

87 kcalo

87.

Trong sữa mẹ có nhiều vitamin A, trẻ bú mẹ sẽ phòng được bệnh:

a)

Bệnh tiêu chảy

b)

Bệnh viêm phổi

c)

Bệnh khô mắt

d)

Bệnh viêm da

88.

Dấu hiệu ngậm bắt vú KHÔNG đúng:

a)

Miệng của trẻ chỉ ngậm đầu vú

b)

Môi dưới hướng ra ngoài

c)

Lưỡi chụm quanh bầu vú

d)

Má chụm tròn

89.

Cho trẻ bú hết không để sữa ứ đọng sau mỗi lần bú là yếu tố quan trọng để kích thích quá trình tạo sữa, vì trong sữa có:

a)

Chất ức chế phản xạ phun sữa

b)

Chất ức chế tế bào bài tiết sữa

c)

Chất kích thích phản xạ phun sữa

d)

Chất kích thích tế bào bài tiết sữa

90.

Trong sữa mẹ có chất ức chế sự bài tiết sữa vì thế:

a)

Cần ngừng không cho trẻ bú

b)

Cần phải vắt hết sữa sau khi cho trẻ bú

c)

Dùng thuốc để ức chế chất này

d)

Cho trẻ bú mỗi bên 1 ít

91.

Chế độ ăn nhân tạo là chế độ ăn của trẻ:

4 lines
92.

Cần ngừng không cho trẻ bú

4 lines
93.

Cần phải vắt hết sữa sau khi cho trẻ bú

4 lines
94.

Dùng thuốc để ức chế chất này

4 lines
95.

Cho trẻ bú mỗi bên 1 ít

4 lines
96.

Chế độ ăn nhân tạo là chế độ ăn của trẻ:

a)

Dưới 5 - 6 tháng tuổi

b)

9 tháng tuổi

c)

12 tháng tuổi

d)

24 tháng tuổi

97.

Sữa gầy là loại sữa tách toàn bộ bơ dùng cho trẻ:

a)

Trẻ sơ sinh

b)

Trẻ từ 2-3 tháng tuổi

c)

Trẻ từ 4-5 tháng tuổi

d)

Trẻ > 6 tháng tuổi

98.

Sữa tách bơ một phần là sữa dành cho trẻ:

a)

Trẻ sơ sinh

b)

Trẻ từ 2 - 4 tháng tuổi

c)

Trẻ từ 5 - 6 tháng tuổi

d)

Trẻ từ 6 - 12 tháng tuổi

99.

Sữa bột toàn phần (không tách bơ) là sữa dùng cho trẻ:

a)

Trẻ từ sơ sinh

b)

Trẻ từ 2 tháng đến 3 tháng tuổi

c)

Trẻ từ 4 tháng đến 12 tháng tuổi

d)

Trẻ từ > 12 tháng tuổi

100.

Sữa loại III là thức ăn thay thế sữa mẹ được dùng cho trẻ:

a)

Dùng cho trẻ trong 3 ngày đầu

b)

Dùng cho trẻ trong 1 tháng đầu

c)

Dùng cho trẻ từ 2 đến 4 tháng tuổi

d)

Dùng cho trẻ trên 4 tháng tuổi

101.

Sữa loại II là thức ăn thay thế sữa mẹ được dùng cho trẻ:

a)

Dùng cho trẻ trong 3 ngày đầu.

b)

Dùng cho trẻ trong 1 tháng đầu

c)

Dùng cho trẻ từ 2 đến 4 tháng tuổi

d)

Dùng cho trẻ trên 4 tháng tuổi

102.

Sữa loại I là thức ăn thay thế sữa mẹ được dùng cho trẻ:

a)

Trẻ trong 3 ngày đầu

b)

Trẻ trong 1 tháng đầu

c)

Trẻ từ 2 đến 4 tháng tuổi

d)

Trẻ trên 4 tháng tuổi

103.

Sữa nguyên kem là thức ăn thay thế sữa mẹ được dùng cho trẻ:

a)

Trẻ trong 3 ngày đầu

b)

Trẻ trong 1 tháng đầu

c)

Trẻ từ 2 đến 4 tháng tuổi

d)

Trẻ trên 4 tháng tuổi

104.

Số kg sữa bò tươi để có 1 kg sữa bột toàn phần là

a)

6 kg

b)

7 kg

c)

8 kg

d)

9 kg

105.

Sữa loại I có lượng sữa bằng:

a)

2/3 sữa nguyên kem

b)

1/4 sữa nguyên kem

c)

1/3 sữa nguyên kem

d)

1/2 sữa nguyên kem

106.

Sữa loại II có lượng sữa bằng:

a)

2/3 sữa nguyên kem

b)

1/4 sữa nguyên kem

c)

1/3 sữa nguyên kem

d)

1/2 sữa nguyên kem

107.

Sữa loại III có lượng sữa bằng:

a)

2/3 sữa nguyên kem

b)

1/4 sữa nguyên kem

c)

1/3 sữa nguyên kem

d)

1/2 sữa nguyên kem

108.

Ăn bổ sung (ăn sam, ăn dặm, ăn thêm) là chế độ ăn của trẻ :

4 lines
109.

Sữa loại III có lượng sữa bằng:

a)

2/3 sữa nguyên kem

b)

1/4 sữa nguyên kem

c)

1/3 sữa nguyên kem

d)

1/2 sữa nguyên kem

110.

Ăn bổ sung (ăn sam, ăn dặm, ăn thêm) là chế độ ăn của trẻ :

a)

Trẻ từ 5 - 6 tháng

b)

Trẻ từ 5-6 tháng đến 12 tháng

c)

Trẻ từ 5-6 tháng đến 18 tháng

d)

Trẻ từ 5-6 tháng đến 2 tuổi

111.

Thực phẩm rau, quả là nguồn thức ăn cung cấp:

a)

Thức ăn cơ bản

b)

Cung cấp protein

c)

Cung cấp nhiệt lượng

d)

Vitamin và muối khoáng

112.

Dầu lạc, dầu vừng, dầu dừa, dầu cám, dầu cá thu, mỡ động vật là nguồn thức ăn cung cấp:

a)

Thức ăn cơ bản

b)

Cung cấp protein

c)

Cung cấp nhiệt lượng

d)

Vitamin và muối khoáng

113.

Gạo, mì, ngô, khoai tây là nguồn thức ăn cung cấp:

a)

Thức ăn cơ bản

b)

Cung cấp protein

c)

Cung cấp nhiệt lượng

d)

Vitamin và muối khoáng

114.

Sữa, thịt, cá, trứng, tôm là nguồn thức ăn cung cấp:

a)

Thức ăn cơ bản

b)

Cung cấp protein

c)

Cung cấp nhiệt lượng

d)

Vitamin và muối khoáng

115.

Thức ăn cung cấp protein cho cơ thể bao gồm:

a)

Gạo, mỳ, sắn

b)

Rau xanh, hoa quả tươi

c)

Dầu vừng, dầu lạc, mỡ động vật

d)

Thịt, cá, trứng, sữa

116.

Thời gian giữa các bữa ăn của trẻ 1-2 tháng tuổi ăn nhân tạo cách nhau:

a)

3 giờ

b)

4 giờ

c)

5 giờ

d)

6 giờ

117.

Thời gian giữa các bữa ăn của trẻ 3-4 tháng tuổi ăn nhân tạo cách nhau:

a)

3 giờ 30 phút

b)

4 giờ

c)

4 giờ 30 phút

d)

5 giờ

118.

Thời gian giữa các bữa ăn của trẻ 5-12 tháng tuổi ăn nhân tạo cách nhau:

a)

3 giờ

b)

4 giờ

c)

5 giờ

d)

6 giờ

119.

Trẻ 9 tháng tuổi cần bú mẹ và ăn sam:

a)

Bú 6-7 lần ăn 2 bữa bột đặc/ngày

b)

Bú 4-5 lần ăn 2 bữa bột đặc/ngày

c)

Bú 2-3 lần ăn 3 bữa bột đặc/ngày

d)

Bú 1-2 lần ăn 4 bữa bột đặc/ngày

120.

Trẻ 12 tháng tuổi cần bú mẹ và ăn sam:

a)

Bú 1-2 lần ăn 4 bữa bột đặc/ngày

b)

Bú 3-4 lần ăn 3 bữa bột đặc/ngày

c)

Bú 5-6 lần ăn 3 bữa bột đặc/ngày

d)

Bú 7-8 lần ăn 3 bữa bột đặc/ngày

121.

Nhiệt độ của nước dùng để pha sữa cho trẻ là

a)

C - 40

b)

0

c)

C

d)

35

e)

0

122.

Nước để pha sữa cho trẻ phải được đu

4 lines
123.

Nhiệt độ của nước dùng để pha sữa cho trẻ là

a)

40°C

b)

35°C

c)

45°C

d)

50°C

e)

55°C

124.

Nước để pha sữa cho trẻ phải được đun sôi trong:

a)

4 phút

b)

6 phút

c)

8 phút

d)

10 phút

125.

Các dụng cụ (cốc, chén, bát, thìa) dùng để pha sữa cho trẻ phải được đun sôi ít nhất

a)

2 phút

b)

3 phút

c)

4 phút

d)

5 phút

126.

Sữa đặc có đường là sữa bò tươi lấy bớt bơ, cô đặc:

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

d)

5 lần

127.

Sữa đặc có đường khi đã mở hộp bảo quản trong điều kiện bình thường (không có tủ lạnh) thì không được để quá:

a)

1 ngày

b)

2 ngày

c)

3 ngày

d)

4 ngày

128.

Công thức Phinkelstein tính số lượng sữa trong 1 ngày của trẻ đẻ ra có cân nặng < 3,2 kg là: (n là ngày tuổi)

a)

V = 50.n

b)

V = 60.n

c)

V = 70.n

d)

V = 80.n

129.

Công thức Phinkelstein tính số lượng sữa trong 1 ngày của trẻ đẻ ra có cân nặng > 3,2 kg là: (n là ngày tuổi)

a)

V = 50.n

b)

V = 60.n

c)

V = 70.n

d)

V = 80.n

130.

Nhu cầu về năng lượng 1 ngày của trẻ dưới 3 tháng tuổi cần

a)

100 Kcalo/kg/ngày

b)

105 Kcalo/kg/ngày

c)

110 Kcalo/kg/ngày

d)

120 Kcalo/kg/ngày

131.

Nhu cầu về năng lượng 1 ngày của trẻ từ 4-6 tháng tuổi cần:

a)

100 Kcalo/kg/ngày

b)

105 Kcalo/kg/ngày

c)

115 Kcalo/kg/ngày

d)

120 Kcalo/kg/ngày

132.

Nhu cầu về năng lượng mỗi ngày của trẻ từ 7 - 9 tháng tuổi cần :

a)

105 Kcalo/kg/ngày

b)

110 Kcalo/kg/ngày

c)

115 Kcalo/kg/ngày

d)

120 Kcalo/kg/ngày

133.

1 lít sữa bò tươi cung cấp bao nhiêu Kcalo :

a)

700 Kcalo

b)

800 Kcalo

c)

900 Kcalo

d)

1000 Kcalo

134.

Thành phần dinh dưỡng trong 100g thịt bò nạc cung cấp :

a)

160 kcalo

b)

165 kcalo

c)

170 kcalo

d)

175 kcalo

135.

Thành phần dinh dưỡng trong 100g thịt nạc cung cấp :

a)

140 kcalo

b)

150 kcalo

c)

160 kcalo

d)

170 kcalo

136.

Thành phần dinh dưỡng trong 100g thịt gà ta cung cấp :

a)

158 kcalo

b)

160 kcalo

c)

162 kcalo

d)

164 kcalo

137.

Thành phần dinh dưỡng trong 100g cá chép cung cấp :

a)

95 kcalo

b)

99 kcalo

c)

105 kcalo

d)

110 kcalo

138.

Thành phần dinh dưỡng trong 100g cá chép cung cấp:

a)

95 kcalo

b)

99 kcalo

c)

105 kcalo

d)

110 kcalo

139.

Thành phần dinh dưỡng trong 100g trứng gà cung cấp:

a)

141 kcalo

b)

151 kcalo

c)

161 kcalo

d)

171 kcalo

140.

Thành phần dinh dưỡng trong 100g bột gạo tẻ cung cấp:

a)

368 kcalo

b)

370 kcalo

c)

372 kcalo

d)

374 kcalo

141.

Thành phần dinh dưỡng trong 100g đậu phụ cung cấp:

a)

98 kcalo

b)

100 kcalo

c)

102 kcalo

d)

104 kcalo

142.

Thành phần dinh dưỡng trong 100g rau ngót cung cấp:

a)

32 kcalo

b)

34 kcalo

c)

36 kcalo

d)

38 kcalo

143.

Thành phần dinh dưỡng trong 100g chuối tiêu cung cấp:

a)

80 kcalo

b)

90 kcalo

c)

95 kcalo

d)

100 kcalo

144.

Cách pha sữa loại I từ sữa tươi:

a)

Sữa + 5% đường

b)

2/3 sữa + 1/3 nước + 5% đường

c)

1/2 sữa + 1/2 nước + 5% đường

d)

1/3 sữa + 2/3 nước + 5% đường

145.

Cách pha sữa loại II từ sữa tươi:

a)

Sữa + 5% đường

b)

2/3 sữa + 1/3 nước + 5% đường

c)

1/2 sữa + 1/2 nước + 5% đường

d)

1/3 sữa + 2/3 nước + 5% đường

146.

Cách pha sữa loại III từ sữa tươi:

a)

Sữa + 5% đường

b)

2/3 sữa + 1/3 nước + 5% đường

c)

1/2 sữa + 1/2 nước + 5% đường

d)

1/3 sữa + 2/3 nước + 5% đường

147.

Cách pha sữa loại I từ sữa đặc:

a)

1/4 sữa + 3/4 nước

b)

1/6 sữa + 5/6 nước

c)

1/8 sữa + 7/8 nước

d)

1/12 sữa + 11/12 nước

148.

Cách pha sữa loại II từ sữa đặc:

a)

1/4 sữa + 3/4 nước

b)

1/6 sữa + 5/6 nước

c)

1/8 sữa + 7/8 nước

d)

1/12 sữa + 11/12 nước

149.

Cách pha sữa loại III từ sữa đặc:

a)

1/4 sữa + 3/4 nước

b)

1/6 sữa + 5/6 nước

c)

1/8 sữa + 7/8 nước

d)

1/12 sữa + 11/12 nước

150.

Cách pha sữa loại I từ sữa bột:

a)

1/12 sữa + 11/12nước + 5% đường

b)

1/16 sữa + 15/16 nước + 5% đường

c)

1/18 sữa + 17/18 nước + 5% đường

d)

1/24 sữa + 23/24 nước + 5% đường

151.

Cách pha sữa loại II từ sữa bột:

a)

1/12 sữa + 11/12 nước + 5% đường

b)

1/16 sữa + 15/16 nước + 5% đường

c)

1/18 sữa + 17/18 nước + 5% đường

d)

1/24 sữa + 23/24 nước + 5% đường

152.

Cách pha sữa loại III từ sữa bột:

4 lines
153.

Theo công thức Skarin, trẻ 5 tuần tuổi, số lượng sữa cần cho trẻ ăn trong 1 ngày là

a)

600 ml

b)

650 ml

c)

700 ml

d)

750 ml

154.

Theo công thức Skarin, trẻ 4 tháng tuổi, số lượng sữa cần cho trẻ ăn trong 1 ngày là

a)

700 ml

b)

800 ml

c)

900 ml

d)

1000 ml

155.

Nhu cầu về năng lượng 1 ngày của trẻ từ 10 - 12 tháng tuổi cần :

a)

105 Kcalo/ kg /ngày

b)

110 Kcalo/ kg/ ngày

c)

115 Kcalo/kg/ ngày

d)

120 Kcalo/kg/ ngày

156.

Một trẻ 2,5 tháng tuổi có cân nặng 5.0 kg nhu cầu năng lượng của trẻ cần được cung cấp:

a)

550 Kcalo/ ngày

b)

600 Kcalo/ ngày

c)

650 Kcalo/ ngày

d)

700 Kcalo/ ngày

157.

Một trẻ 5 tháng tuổi có cân nặng 6.0 kg nhu cầu năng lượng của trẻ cần được cung cấp bao nhiêu Kcalo/ngày?

a)

660 Kcalo/ ngày

b)

670 Kcalo/ngày

c)

680 Kcalo/ngày

d)

690 Kcalo/ngày

158.

Một trẻ 8 tháng tuổi có cân nặng 8.0 kg nhu cầu năng lượng của trẻ cần được cung cấp:

a)

860 Kcalo/ ngày

b)

870 Kcalo/ ngày

c)

880 Kcalo/ ngày

d)

890 Kcalo/ ngày

159.

Một trẻ 12 tháng tuổi có cân nặng 9.5 kg nhu cầu năng lượng của trẻ cần được cung cấp:

a)

1.050 Kcalo/ngày

b)

1.100Kcalo/ngày

c)

1.150Kcalo/ngày

d)

1.200 Kcalo/ngày

160.

Một trẻ 3 tháng tuổi có cân nặng 5,5 kg số lượng sữa một ngày của trẻ là

a)

800 ml/ngày

b)

850 ml/ngày

c)

900 ml/ngày

d)

950 ml/ngày

161.

Một trẻ 5 ngày tuổi có cân nặng khi sinh là 3,1 kg số lượng sữa một ngày của trẻ cần là

a)

350 ml/ngày

b)

360 ml/ngày

c)

370 ml/ngày

d)

380 ml/ngày

162.

Một trẻ 8 ngày tuổi có cân nặng khi sinh là 3,5 kg số lượng sữa một ngày của trẻ cần là

a)

600 ml/ngày

b)

620 ml/ngày

c)

630 ml/ngày

d)

640 ml/ngày

163.

Một trẻ 6 tuần tuổi có cân nặng khi sinh là 3,0 kg số lượng sữa một ngày của trẻ

4 lines
164.

Một trẻ 6 tuần tuổi có cân nặng khi sinh là 3,0 kg số lượng sữa một ngày của trẻ cần là

a)

650 ml/ngày

b)

700 ml/ngày

c)

750 ml/ngày

d)

800 ml/ngày

165.

Số lượng sữa cần cho một trẻ đẻ ra có cân nặng 2800g không có sữa mẹ, ăn trong 1 ngày thứ 3 sau đẻ là:

a)

150 ml

b)

180 ml

c)

210 ml

d)

240 ml

166.

Số lượng sữa cần cho một trẻ đẻ ra có cân nặng 3400g không có sữa mẹ, ăn trong 1 ngày thứ 3 sau đẻ là:

a)

150 ml

b)

180 ml

c)

210 ml

d)

240 ml

167.

Số lượng sữa cần cho một trẻ 3 tuần tuổi, không có sữa mẹ, ăn trong 1 ngày là:

a)

550 ml

b)

600 ml

c)

650 ml

d)

700 ml

168.

Số lượng sữa cần cho một trẻ 3 tháng tuổi, không có sữa mẹ, ăn trong 1 ngày là:

a)

750 ml

b)

800 ml

c)

850 ml

d)

900 ml

169.

Số lượng sữa cần cho một trẻ 8 tháng tuổi, không có sữa mẹ, ăn trong 1 ngày là:

a)

950 ml

b)

1000 ml

c)

1050 ml

d)

1100 ml

170.

Trẻ bị còi xương do thiếu Vitamin D, Điều dưỡng nhận định dấu hiệu sớm ở hệ thần kinh là:

a)

Trẻ có dấu hiệu “chiếu liếm”

b)

Trẻ hay quấy khóc, ngủ hay giật mình, ra mồ hôi trộm

c)

Trẻ thóp liền sớm

d)

Răng trẻ mọc lộn xộn

171.

Trẻ bị còi xương do thiếu Vitamin D, Điều dưỡng nhận định dấu hiệu muộn ở hệ thần kinh là:

a)

Rụng tóc ở gáy, kích thích, lắc đầu khi nằm trên giường

b)

Trẻ hay quấy khóc, ngủ hay giật mình, ra mồ hôi trộm

c)

Trẻ thóp liền sớm

d)

Răng trẻ mọc lộn xộn

172.

Điều dưỡng nhận định một trẻ bị còi xương do thiếu Vitamin D, khi khám thóp của trẻ thấy có đặc điểm:

a)

Thóp căng phồng

b)

Thóp liền trước 8 tháng

c)

Thóp rộng, bờ thóp mềm, chậm liền thóp

d)

Thóp trũng

173.

Điều dưỡng nhận định hỏi bà mẹ dấu hiệu thần kinh ở trẻ bị còi xương do thiếu Vitamin D là:

a)

Trẻ chậm biết ngồi, chậm biết đi

b)

Trẻ chậm mọc răng

c)

Gia đình có cho trẻ tiếp xúc với ánh sáng mặt trời

d)

Trẻ ngủ có hay giật mình, vã mồ hôi trộm. Trẻ kích thích, lắc đầu khi nằm trên giường

174.

Chẩn đoán điều dưỡng KHÔ

4 lines
175.

Chẩn đoán điều dưỡng KHÔNG phù hợp với trẻ còi xương do thiếu Vitamin D là

a)

Trẻ ra mồ hôi trộm nhiều, ngủ hay giật mình do rối loạn thần kinh thực vật

b)

Trẻ sốt do nhiễm khuẩn

c)

Trẻ biến dạng xương do loãng xương kéo dài

d)

Trẻ co giật, co cứng do hạ calci máu

176.

Trẻ bị còi xương do thiếu Vitamin D có biểu hiện ra mồ hôi trộm nhiều, ngủ hay giật mình. Chẩn đoán điều dưỡng là

a)

Trẻ ra mồ hôi trộm, ngủ hay giật mình do ngủ không ngon giấc

b)

Trẻ ra mồ hôi trộm, ngủ hay giật mình do rối loạn thần kinh vận mạch

c)

Trẻ ra mồ hôi trộm, ngủ hay giật mình do rối loạn thần kinh thực vật

d)

Trẻ ngủ không ngon giấc, hay giật mình do thay đổi môi trường

177.

Trẻ bị còi xương do thiếu Vitamin D có biểu hiện co giật toàn thân, chẩn đoán điều dưỡng là

a)

Trẻ co giật do hạ đường huyết

b)

Trẻ co giật do sốt cao

c)

Trẻ co giật do hạ calci huyết

d)

Trẻ co giật do hạ kali huyết

178.

Can thiệp điều dưỡng cho chẩn đoán “Trẻ co giật, co cứng do hạ calci huyết” ở trẻ còi xương do thiếu Vitamin D là

a)

Thực hiện y lệnh muối calci, tắm nắng hoặc uống Vitamin D

b)

theo dõi dấu hiệu co giật, co cứng.

c)

Ăn thức ăn giàu calci, uống Vitamin D

d)

Cho trẻ uống DHA, uống Vitamin D

e)

Cho tắm nắng và uống sữa công thức có bổ sung calci

179.

Can thiệp điều dưỡng cho chấn đoán “Ra mồ hôi trộm, ngủ hay giật mình do rối loạn thần kinh thực vật” ở trẻ còi xương do thiếu Vitamin D là

a)

Thực hiện y lệnh thuốc Vitamin D, muối Calci, kiêng ăn mỡ động vật

b)

Tắm nắng và uống Vitamin D

c)

Lau mồ hôi thường xuyên cho trẻ

d)

Thực hiện y lệnh thuốc