wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập giữa kì 1 - Địa Lí 10

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Địa lí có những đóng góp giá trị cho

a)

mọi lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội và an ninh quốc phòng.

b)

tất cả các linh vực công nghiệp, văn hóa và khám phá vũ trụ.

c)

hoạt động dịch vụ, du lịch, giáo dục học và hội nhập quốc tế.

d)

các hoạt động nông, lâm, ngư nghiệp và an ninh quốc phòng.

2.

Nhóm nghề nghiệp liên quan đến thành phần tự nhiên là

a)

dân số học, đô thị học.

b)

khí hậu học, địa chất.

c)

môi trường, tài nguyên.

d)

nông nghiệp, du lịch.

3.

Học Địa lí giúp người học hiểu biết hơn về

a)

quá khứ, hiện tại và định hướng nghề nghiệp.

b)

quá khứ, hiện tại và tương lai của toàn cầu.

c)

quá khứ, hiện tại và sự hình thành trái đất.

d)

quá khứ, hiện tại và kinh tế của địa phương.

4.

Địa lí cung cấp kiến thức, cơ sở khoa học và thực tiễn về

a)

các yếu tố sinh học, kinh tế - xã hội và môi trường trên Trái Đất.

b)

các yếu tố lí học, khoa học trái đất và môi trường trên Trái Đất.

c)

các yếu tố sử học, khoa học xã hội và môi trường trên Trái Đất.

d)

các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường trên Trái Đất.

5.

Trung học phổ thông môn Địa lí thuộc nhóm môn nào sau đây?

a)

Khoa học xã hội.

b)

Kinh tế vĩ mô.

c)

Khoa học tự nhiên.

d)

Xã hội học.

6.

Môn Địa lí ở trường phổ thông bắt nguồn từ

a)

khoa học vũ trụ.

b)

khoa học xã hội.

c)

khoa học trái đất.

d)

khoa học địa lí.

7.

Phương pháp bản đồ - biểu đồ thể hiện giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí

a)

được phân bố ở các vùng khác nhau.

b)

trên một đơn vị lãnh thổ hành chính.

c)

được sắp xếp thứ tự theo thời gian.

d)

trong một khoảng thời gian nhất định.

8.

Để thể hiện sự phân bố lượng mưa trung bình năm trên nước ta, người ta thường dùng phương pháp nào dưới đây

a)

chấm điểm.

b)

đường chuyển động.

c)

bản đồ - biểu đồ.

d)

kí hiệu

9.

Dạng kí hiệu nào sau đây không thuộc phương pháp kí hiệu?

a)

Tượng hình.

b)

Hình học.

c)

Điểm.

d)

Chữ.

10.

Các đối tượng địa lí nào sau đây thuờng được biểu hiện bằng phương pháp kí hiệu?

a)

Ranh giới hành chính

b)

Các hòn đảo

c)

Các điểm dân cư

d)

Mỏ khoáng sản

11.

Để thể hiện hướng di chuyển của bão trên Biển Đông vào nước ta, thường dùng phương pháp

a)

khoanh vùng.

b)

đường chuyển động.

c)

chấm điểm.

d)

kí hiệu theo đường.

12.

Trên bản đồ tự nhiên, các đối tượng địa lí nào dưới đây được thể hiện bằng phương pháp đường chuyển động

a)

Hướng gió, các dãy núi.

b)

Dòng sông, dòng biển.

c)

Hướng gió, dòng biển.

d)

Các thảm thực vật, động vật.

13.

Để xác định phương hướng chính xác trên bản đồ, cần phải dựa vào

a)

chú giải và kí hiệu.

b)

kinh tuyến và chú giải.

c)

các đường kinh, vĩ tuyến.

d)

kí hiệu và vĩ tuyến.

14.

Ưu điểm lớn nhất của GPS là

a)

GPS hoạt động trong mọi địa hình, nhiều ở nước phát triển, mất rất ít phí sử dụng

b)

GPS hoạt động trong mọi thời tiết, mạnh nhất trên đất liền, không mất phí sử dụng.

c)

GPS hoạt động trong mọi địa hình, mọi nơi trên Trái Đất, mất nhiều phí sử dụng.

d)

GPS hoạt động trong mọi thời tiết, mọi nơi trên Trái Đất, không mất phí sử dụng

15.

Hệ thống định vị toàn cầu viết tắt là

a)

GPS.

b)

GPRS.

c)

GSO.

d)

VPS.

16.

Nhận định nào sau đây không đúng với bản đồ số?

a)

Là một tập hợp có tổ chức.

b)

Lưu trữ các dữ liệu bản đồ.

c)

Rất thuận lợi trong sử dụng.

d)

Mất nhiều chi phí lưu trữ.

17.

Nhận định nào sau đây không đúng với GPS và bản đồ số?

a)

Được sử dụng phổ biến trong đời sống.

b)

Xác định vị trí của đối tượng địa lí bất kì.

c)

Chỉ được sử dụng trong ngành quân sự.

d)

Quản lí sự di chuyển của đối tượng địa lí.

18.

Mũi tên chỉ phương hướng trên bản đồ thường hướng về phía

a)

Tây.

b)

Đông.

c)

Bắc.

d)

Nam.

19.

Ranh giới giữa vỏ Trái Đất và manti được gọi là

a)

mặt Mô-hô.

b)

tầng đối lưu.

c)

khí quyển.

d)

tầng badan.

20.

Cấu trúc của Trái Đất theo thứ tự từ trong ra ngoài gồm có các lớp

a)

nhân, vỏ đại Dương, vỏ lục địa, lớp manti.

b)

nhân, lớpManti, vỏ đại Dương, vỏ lục địa.

c)

nhân, vỏ lục địa, lớp Manti, vỏ đại Dương.

d)

nhân, lớp Manti, vỏ lục địa, vỏ đại Dương.

21.

Để biết được cấu trúc của Trái Đất, người ta dựa chủ yếu vào

a)

kết quả nghiên cứu ở đáy biển sâu.

b)

những mũi khoan sâu trong lòng đất.

c)

sự thay đổi của các sóng địa chấn.

d)

nguồn gốc hình thành của Trái Đất.

22.

Các tầng đá theo thứ tự từ trên xuống dưới của lớp vỏ lục địa là

a)

badan, trầm tích, granit.

b)

trầm tích, granit, badan.

c)

trầm tích, badan, granit.

d)

granit, badan, trầm tích.

23.

Lớp vỏ đại Dương khác với lớp vỏ lục địa ở chỗ

a)

có một ít tầng trầm tích.

b)

không có tầng đá trầm tích.

c)

tầng granit rất mỏng.

d)

không có tầng đá granit.

24.

Vỏ Trái Đất ở lục địa có độ dày là

a)

90km.

b)

70km.

c)

30km.

d)

50km.

25.

Lớp vỏ đại Dương được cấu tạo chủ yếu bởi tầng đá

a)

badan và granit.

b)

badan và biến chất.

c)

trầm tích và granit.

d)

badan và trầm tích.

26.

Cấu trúc của Trái Đất theo thứ tự từ ngoài vào trong gồm có các lớp

a)

Nhân, lớp manti, Vỏ trái đất

b)

Vỏ trái đất, lớp manti, nhân

c)

Vỏ lục địa, lớp Manti, nhân.

d)

nhân, lớp Manti, vỏ lục địa, vỏ đại Dương.

27.

Những vùng bất ổn của Trái Đất thường nằm ở đâu?

a)

trên các lục địa

b)

giữa các đại dương

c)

các vùng gần cực

d)

vùng tiếp xúc các mảng kiến tạo

28.

Giới hạn độ dày vỏ trái đất là

a)

90km ở lục địa và 5km ở đại dương

b)

70km ở lục địa và 5km ở đại dương

c)

30km ở lục địa và 15km ở đại dương

d)

50km ở lục địa và 15km ở đại dương

29.

Giờ địa phương giống nhau tại các địa điểm cùng ở trên cùng một

a)

kinh tuyến.

b)

vĩ tuyến.

c)

lục địa.

d)

đại dương

30.

Mùa xuân ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày

a)

22/6.

b)

21/3.

c)

22/12.

d)

23/9.

31.

Để phù hợp với thời gian nơi đến, khi đi từ phía tây sang phía đông qua kinh tuyến đổi ngày, cần

a)

giữ nguyên lịch ngày đến.

b)

giữ nguyên lịch ngày đi.

c)

tăng thêm một ngày lịch.

d)

lùi đi một ngày lịch.

32.

Khi mặt trời chuyển động biểu lên Bắc bán cầu, các nước ở bán cầu Bắc là những mùa nào

a)

đông và xuân.

b)

thu và đông.

c)

xuân và hạ.

d)

hạ và thu.

33.

Khi mặt trời chuyển động biểu kiến xuống Nam bán cầu, thì các nước ở bán cầu Bắc là những mùa nào

a)

thu và đông.

b)

hạ và thu.

c)

đông và xuân.

d)

xuân và hạ.

34.

Mùa hạ ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

a)

22/12.

b)

23/9.

c)

21/3.

d)

22/6.

35.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất?

a)

Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.

b)

Chuyển động biểu kiến năm của Mặt Trời.

c)

Các mùa trong năm có khí hậu khác nhau.

d)

Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.

36.

Để tính giờ địa phương, cần căn cứ vào

a)

độ to nhỏ của Mặt Trời tại địa phương đó.

b)

độ cao và độ to nhỏ của Mặt trời ở nơi đó.

c)

độ cao của mặt Trời tại địa phương đó.

d)

ánh nắng nhiều hay ít tại địa phương đó.

37.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất?

a)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

b)

Các mùa trong năm.

c)

Chuyển động các vật thể bị lệch hướng.

d)

Sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.

38.

Các địa phương nằm trong cùng một múi 15 độ sẽ có chung

a)

Một giờ.

b)

Một vĩ tuyến.

c)

Một lục địa.

d)

Kinh tuyến.

39.

Mùa xuân ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

a)

22/12.

b)

23/9.

c)

21/3.

d)

22/6.

40.

Trên bề mặt Trái Đất có hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau với nhịp điệu 24 giờ là do đâu?

a)

Trái Đất tự quay quanh quanh trục

b)

Trục Trái Đất nghiêng

c)

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời

d)

Trái Đât có dạng hình khối cầu

41.

Ở bờ Tây Thái Bình Dương, vành đai động đất và núi lửa hình thanh do sự tiếp xúc của các địa mảng nào?

a)

Mảng Âu-Á, mảng Thái Bình Dương, mảng Phi-lip-pin, mảng Ấn Độ-Ôxtrâylia

b)

Mảng Phi, mảng Âu-Á, mảng Thái Bình Dương, mảng Phi-lip-pin, mảng Cô-cốt

c)

Mảng Âu-Á mảng Thái Bình Dương, mảng Nam cực, mảng Ấn Độ-Ôxtrâylia

d)

Mảng Âu-Á, mảng Thái Bình Dương, mảng Phi-lip-pin, mảng Ấn Độ-Ôxtrâylia

42.

Việt Nam nằm ở mảng kiến tạo nào sau đây?

a)

Nam Cực

b)

Phi

c)

Âu-Á

d)

Bắc Mĩ

43.

Theo thuyết kiến tạo mảng, mảng kiến tạo nào sau đây là mảng kiến tạo lớn?

a)

Nam Mĩ

b)

Ca-ri-bê

c)

Phi-lip-pin

d)

Cô-cốt

44.

Thuyết kiến tạo mảng được xây dựng trên cơ sở tiếp nối thuyết nào?

a)

Thuyết Căng - Laplat

b)

Thuyết Big Bang

c)

Thuyết Ôttô -Xmit

d)

Thuyết "lục địa trôi"

45.

Sự hình thành của dãy núi trẻ Rôc-ki ở Bắc Mĩ do tác động của hai mảng kiến tạo nào sau đây?

a)

Mảng Bắc Mĩ và mảng Na-xca.

b)

Mảng Bắc Mĩ và mảng Âu-Á.

c)

Mảng Bắc Mĩ và mảng Phi.

d)

Mảng Bắc Mĩ và mảng Nam Mĩ.

46.

Dựa vào tiêu chí nào sau đây để phân chia vỏ Trái Đất thành vỏ lục địa và vỏ đại dương?

a)

Cấu tạo địa chất, độ dày.

b)

Sự phân chia của các tầng.

c)

Đặc tính vật chất, độ dẻo.

d)

Đặc điểm nhiệt độ lớp đá.

47.

Khi hai mảng tách xa nhau sẽ xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Tạo các dãy núi cao, núi lửa và siêu bão.

b)

Động đất, núi lửa và lũ lụt thường xuyên.

c)

Nhiều siêu bão, mắc ma phun trào mạnh.

d)

Mắc ma trào lên, tạo ra các dãy núi ngầm.

48.

Dãy Himalaya được hình thành do đâu?

a)

Mảng Ấn Độ - Ôxtrâylia xô vào mảng Thái Bình Dương.

b)

Mảng Thái Bình Dương xô vào mảng Âu - Á.

c)

Mảng Ấn Độ - Ôxtrâylia xô vào mảng Âu - Á.

d)

Mảng Phi xô vào mảng Âu - Á.

49.

Vỏ Trái Đất và phần trên của lớp Manti được cấu tạo bởi các loại đá khác nhau, còn được gọi là

a)

Sinh quyển.

b)

Khí quyển.

c)

Thủy quyển.

d)

Thạch quyển.

50.

Cơ chế làm cho các mảng kiến tạo có thể dịch chuyển được trên lớp manti là

a)

sự tự quay của Trái Đất theo hướng từ Tây sang Đông.

b)

sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời theo hướng ngược chiều kim đồng hồ.

c)

sự tự quay của Trái Đất và sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.

d)

sự hoạt động của các dòng đối lưu vật chất nóng chảy trong lòng Trái Đất.

51.

Nội dung nào sau đây đúng với đặc điểm của Thạch quyển?

a)

Chiếm 68,5% khối lượng của Trái Đất.

b)

Có độ sâu đến khoảng 100 km.

c)

Là lớp vỏ cứng dưới vỏ Trái Đất.

d)

Có độ dày dao động từ 5- 70 km.

52.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về lớp Manti trên?

a)

Cấu tạo bởi các loại đá khác nhau.

b)

Rất đậm đặc.

c)

Ở trạng thái quánh dẻo.

d)

Ở trạng thái rắn.

53.

Động đất và núi lửa xảy ra nhiều nhất ở nơi tiếp xúc của mảng nào?

a)

Nơi tiếp xúc của mảng Thái Bình Dương với các mảng xung quanh.

b)

Nơi tiếp xúc của mảng Âu - Á với các mảng xung quanh.

c)

Nơi tiếp xúc của mảng Phi với các mảng xung quanh.

d)

Nơi tiếp xúc của mảng Ấn Độ - Australia với các mảng xung quanh.

54.

Tại sao lại có chuỗi hồ ở cao nguyên Đông Phi?

a)

Vận động nâng lên.

b)

Khúc uốn của sông.

c)

Vùng trũng của địa hình.

d)

Các vận động đứt gãy, tách giãn.

55.

Cho câu tục ngữ sau: Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng Ngày tháng mười chưa cười đã tối.

a)

Hiện tượng trên xảy ra ở khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc.

b)

Mùa đông có ngày dài hơn đêm, mùa hạ có đêm dài hơn ngày.

c)

Hiện tượng trên là một trong những biểu hiện của hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Tr

56.

Biên độ nhiệt độ năm ở bán cầu Bắc:

a)

Vĩ độ càng thấp thì biên độ nhiệt độ năm càng nhỏ.

b)

Xích đạo là nơi có biên độ nhiệt độ năm thấp nhất.

c)

Vùng cực là nơi có biên độ nhiệt năm cao nhất.

57.

Giờ địa phương là

a)

các địa phương ở kinh tuyến khác nhau sẽ có giờ khác nhau.

b)

ở cùng một thời điểm, các địa phương ở kinh tuyến khác nhau sẽ có giờ khác nhau.

c)

các địa phương ở kinh tuyến khác nhau sẽ có giờ khác nhau tùy từng địa điểm.