wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

7.3-Hoa

Total questions: 42

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa nào dưới đây đúng về nguyên tố hóa học:

a)

Tập hợp các nguyên tử cùng loại, có cùng nguyên tử khối.

b)

Tập hợp các nguyên tử cùng loại có cùng số proton trong hạt nhân.

c)

Tập hợp các nguyên tử cùng loại có cùng số notron trong hạt nhân.

d)

Tập hợp các nguyên tử cùng loại có cùng số eletron

2.

Trong nguyên tử A, số proton = 13, số neutron = 14. Số hạt electron trong A là bao nhiêu?

a)

A. 13.                        

b)

B. 15.                           

c)

C. 27.                       

d)

D.14.

3.

kí hiệu của Hydrogen

a)

H

b)

h

c)

He

d)

Hy

4.

kí hiệu của Potassium

a)

T

b)

P

c)

Pt

d)

K

5.

kí hiệu của Carbon

a)

Ca

b)

C

c)

Cr

d)

Cb

6.

kí hiệu của Mecury

a)

Hg

b)

HG

c)

hg

d)

hG

7.

Nguyên tố hoá học nào dưới đây có khối lượng nguyên tử là 12

a)

Sodium

b)

Oxygen

c)

Carbon

d)

Silicon

8.

Hạt nhân nguyên tử gồm những hạt nào?

a)

Electron, neutron

b)

Electron, proton

c)

hạt nhân, proton

d)

neutron, proton

9.

Hạt nào dứoi đây mang điện tích dương?

a)

Electron

b)

Proton

c)

Neutron

d)

hạt nhân

10.

kí hiệu của Carbon

a)

Ca

b)

C

c)

Cr

d)

Cb

11.

kí hiệu hoá học của phosphorus

a)

P

b)

p

c)

PB

d)

pB

12.

kí hiệu hoá học của Nitrogen

a)

Ni

b)

NII

c)

ni

d)

N

13.

kí hiệu hoá học của Aluminium

a)

Al

b)

AL

c)

al

d)

AAL

14.

Công thức nào của Chlorine viết đúng

a)

Cl

b)

cL

c)

cl

d)

CL

15.

Công thức hoá học của oxygen

a)

CuO

b)

O

c)

Mg

d)

nb

16.

Công thức hoá học của Sodium

a)

So

b)

Na

c)

NA

d)

SO

17.

Công thức hoá học của Lithium

a)

L

b)

Li

c)

Lth

d)

li

18.

Công thức hoá học của Silicon

a)

Si

b)

S

c)

si

d)

SI

19.

Nguyên tố Calcium (Canxi) kí hiệu hoá học là

a)

Ca

b)

Cl

c)

C

d)

Cr

20.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Magnesium (magie) là

a)

MG

b)

Ma

c)

Mg

d)

MA

21.

Em hãy viết tên gọi của nguyên tố có kí hiệu hoá học là O

(a)  

22.

Muối ăn là một chất quan trọng trong đời sống. Muối ăn được tạo thành từ hai nguyên tố SodiumChlorine. KHHH của hai nguyên tố đó lần lượt là:

a)

na và cl

b)

S và C

c)

Na và Cl

d)

Ni và Cs

23.

nguyên tử có cấu tạo gồm các loại hạt

a)

proton

b)

electron

c)

nơtron

d)

electron, proton, nơtron

24.

lớp vỏ nguyên tử được cấu tạo bởi loại hạt

a)

proton

b)

nơtron

c)

electron

d)

không có loại hạt nào

25.

Hydrogen nguyên tố có ký hiệu hóa học là

a)

H

b)

Ar

c)

Hg

d)

O

26.

Nguyên tố Carbon có ký hiệu nguyên tử là

a)

Ca

b)

C

c)

Cu

d)

Ba

27.

Nitrogen là tên của nguyên tố có kí hiệu là

a)

Ni

b)

N

c)

Na

d)

K

28.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Aluminium is

a)

Ag

b)

Au

c)

Al

d)

Thì là ở

29.

Kí hiệu hóa Sulfur nguyên tố là

a)

S

b)

K

c)

H

d)

O

30.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Kali

a)

Mg

b)

Mn

c)

Cr

d)

K

31.

Chlorine là tên của nguyên tố nào sau đây

a)

Cl

b)

Ca

c)

C

d)

F

32.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố flourine

a)

F

b)

Cl

c)

Br

d)

Tôi

33.

Kí hiệu hóa học Neon nguyên tố là

a)

N

b)

Ne

c)

Ni

d)

H

34.

Cho mô hình nguyên tử sau, hãy cho biết nguyên tử này có bao nhiêu electron?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

35.

Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là

a)

số proton trong hạt nhân nguyên tử.

b)

số neutron trong nguyên tử.

c)

số electron trong hạt nhân.

d)

số proton và neutron trong hạt nhân.

36.

Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố ứng với kí hiệu hóa học Na là

a)

Natri.

b)

Nitrogen

c)

Sodium.

d)

Natrium.

37.

Kí hiệu hóa học của một nguyên tố được biểu diễn bằng

a)

Chỉ một chữ cái trong tên nguyên tố.

b)

Một hoặc hai chữ cái trong tên nguyên tố.

c)

Một hoặc nhiều chữ cái trong tên nguyên tố.

d)

Một chữ cái và một chữ số trong tên nguyên tố.

38.

Đến nay con người đã tìm ra bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

118

b)

108

c)

90

d)

113

39.

Nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất là

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Carbon

d)

Calcium

40.

Nguyên tố hoá học tham gia trong cấu tạo của xương và răng của người và động vật là

a)

calcium

b)

magnesium

c)

sodium

d)

potassium

41.

Hãy cho biết nguyên tử nào thuộc cùng một nguyên tố hóa học

a)

X1, X2

b)

X2, X3

c)

X1, X3

d)

X1, X2, X3

42.

Cho dãy các kí hiệu các nguyên tố sau: O, Ca, N, Fe, S. Theo thứ tự tên của các nguyên tố lần lượt là:

a)

Oxygen, carbon, Aluminium, copper, iron

b)

Oxygen, calcium, nitrogen, iron, Sulfur

c)

Oxygen, calcium, neon, iron, Sulfur

d)

Oxygen, carbon, nitrogen, zinc, iron