wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NVKH Bài 10 & 11

Total questions: 27

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Những mặt hàng nào sau đây được sản xuất theo phương pháp MTS?

a)

Máy bay

b)

Kem đánh răng

c)

Máy tính Dell

d)

Ô tô được thiết kế nội ngoại thất theo ý khách hàng

2.

Đâu là sản phẩm được sản xuất theo phương pháp MTO?

a)

Bảng tên cho nhân viên của một công ty

b)

Xe máy

c)

Ô tô 

d)

Nước ngọt

3.

"Cross docking" là một phương pháp?

a)

Đòi hỏi chi phí cao

b)

Làm cho có nhiều hàng tồn kho hơn

c)

Lưu kho sản phẩm chờ giá cao rồi mới bán ra thị trường

d)

Giúp giảm thiểu hàng tồn kho an toàn

4.

Phương pháp tối ưu hóa SKU, doanh nghiệp sẽ loại bỏ hoặc thay thế các mã sản phẩm nào sau đây?

a)

Sản phẩm chiếm 20% sản phẩm công ty, mang lại 80% lợi nhuận

b)

Sản phẩm chiếm 20% sản phẩm công ty, mang lại 50% doanh thu

c)

Sản phẩm chiếm 20% sản phẩm công ty, mang lại 40% doanh thu

d)

Sản phẩm chiếm 40% sản phẩm công ty, mang lại 0.5% lợi nhuận

5.

Điền vào chỗ trống: Kiểm soát hàng tồn kho là giám sát việc cung cấp, lưu trữ và khả năng tiếp cận các mặt hàng nhằm đảm bảo ... mà không ...?

a)

Cung cấp đúng hạn - cung cấp đầy đủ

b)

Cung cấp dư thừa - cung cấp đầy đủ

c)

Cung cấp đầy đủ - cung cấp quá mức

d)

Cung cấp đầy đủ - cung cấp đúng hạn

6.

MTO là​ (a)  

Choose from the below words
Cấu hình theo đơn đặt hàng
Lắp ráp theo đơn hàng
Sản xuất để tồn kho
Sản xuất theo đơn đặt hàng
7.

Cải thiện quản trị nhà cung ứng sẽ ...

a)

Giảm được tồn kho an toàn cho sự không chắc chắn nguồn cung

b)

Giảm được tồn kho an toàn cho sự không chắc chắn của nhu cầu

c)

Giảm được chi phí vận chuyển

d)

Làm dự báo nhu cầu khách hàng chính xác hơn

8.

MTS là viết tắt của từ ​ (a)  

Choose from the below words
Money to Stock
Manufacture to Save
Make to Stock
Make to Save
9.

Để đảm bảo mức độ phục vụ khách hàng 100%, doanh nghiệp cần phải? Chọn câu đúng nhất

a)

Chiết khấu cho khách hàng

b)

Tăng cường hoạt động hỏi thăm khách hàng

c)

Luôn luôn có sẵn sàng hàng hóa cho mọi sự thay đổi bất thường của nhu cầu mua hàng

d)

Thời gian giao hàng đúng hẹn

10.

MTO là viết tắt của từ​ (a)  

Choose from the below words
Money to Stock
Make to Own
Make to Order
Manufacture to Orgnization
11.

Đâu KHÔNG phải là cách để giảm lượng tồn kho an toàn?

a)

Đặt hàng với số lượng lớn để hưởng chiết khấu

b)

Đặt hàng với số lượng nhỏ và nhiều lần hơn

c)

Tăng độ tin cậy của các dự báo nhu cầu

d)

Tìm kiếm nhà cung cấp uy tín

12.

Điền vào chỗ trống

Để giảm lượng hàng tồn kho an toàn thì nên …. MOQ

a)

Giữ nguyện

b)

Giảm

c)

Tăng

d)

Không liên quan đến số lượng tồn kho an toàn

13.

Điều nào sau đây đo lường hiệu quả hàng tồn kho của một doanh nghiệp?

a)

Chi phí tiêu chuẩn

b)

Vòng quay hàng tồn kho

c)

Giá vốn hàng bán

d)

Lợi nhuận gộp

14.

Những mặt hàng nào sau đây được sản xuất theo phương pháp MTO?

a)

Máy tính Dell

b)

Ô tô được thiết kê nội ngoại thất theo đặt hàng riêng của khách

c)

Kem đánh răng

d)

Ô tô phiên bản mặc định của nhà sản xuất

15.

Nếu một tổ chức chỉ sản xuất theo phương pháp MTO thì?

a)

Giải quyết được việc dư thừa tồn kho an toàn

b)

Cần rất nhiều hàng tồn kho an toàn

c)

Rủi ro hàng tồn kho cao

d)

Có thể giao hàng nhanh chóng đến tay khách hàng

16.

MTS là ​ (a)  

Choose from the below words
Sản xuất để tồn kho
Cấu hình theo đơn đặt hàng
Lắp ráp theo đơn hàng
Sản xuất theo đơn đặt hàng
17.

Theo phân tích ABC, các sản phẩm thường được xếp vào loại A là

a)

Sản phẩm có số lượng lớn nhất

b)

Sản phẩm dễ bị hư hỏng

c)

Sản phẩm dễ xử lý

d)

Sản phẩm có giá trị cao

18.

Định nghĩa nào sau đây là định nghĩa về hàng tồn kho?

a)

Những mặt hàng dùng để hỗ trợ sản xuất, hoạt động và dịch vụ khách hàng

b)

Tốc độ hàng hóa luân chuyển qua kho hàng

c)

Các hoạt động liên quan đến việc lập kế hoạch và kiểm soát hàng tồn kho

d)

Chi phí phát sinh trong quá trình sản xuất

19.

Đâu không phải là hàng tồn kho

a)

Là nguyên vật liệu cho sản xuất

b)

Sản phẩm sản xuất dở dang

c)

Thành phẩm để bán cho khách hàng

d)

Hàng công ty mua về phục vụ vận hành nội bộ và không kinh doanh

20.

Trong MTO, M viết tăt của từ gì?

a)

Make

b)

Min

c)

Max

d)

Many

21.

Hàng nào sau là sản phẩm sản xuất dở dang

a)

Dầu nhớt nhằm giữ cho thiết bị sản xuất hoạt động

b)

Linh kiện vừa nhận tại nhà máy

c)

Mặt hàng đang trên đường đến tay khách hàng

d)

Bộ phận cánh quạt, động cơ quạt trong kho nhà sản xuất quạt điện

22.

Một công ty có mức độ sử dụng sản phẩm trung bình biến đổi mạnh, công ty có nhu cầu trung bình hàng ngày là 50 sản phẩm, nhu cầu tối đa trong một ngày là 80 sản phẩm, thời gian giao hàng trung bình là 10 ngày. Tồn kho an toàn là bao nhiêu?

a)

400 sản phẩm

b)

300 sản phẩm

c)

350 sản phẩm

d)

200 sản phẩm

23.

Một công ty có mức độ sử dụng sản phẩm trung bình ít biến đổi mạnh, công ty có nhu cầu trung bình hàng ngày là 120 sản phẩm, thời gian giao hàng trung bình là 20 ngày, thời gian giao hàng chậm chất là 30 ngày. Mức tồn kho an toàn cho sự không chắc chắn của nguồn cung trong trường hợp này là bao nhiêu

a)

3600 sản phảm 

b)

1200 sản phẩm

c)

3000 sản phẩm

d)

2400 sản phẩm

24.

Đâu KHÔNG phải là một phương pháp để giảm số lượng tồn kho an toàn

a)

Tăng cường MTO

b)

Tăng số lượng trung tâm phân phối

c)

Tối ưu hóa SKU

d)

Cải thiện mức độ chính xác của dự báo

25.

Non- Inventory Items KHÔNG phải là

a)

Sản phẩm không được đưa vào hệ thống theo dõi tồn kho của công ty

b)

Mặt hàng công ty không kinh doanh nhưng cần cho vận hành nội bộ

c)

Những sản phẩm mua 1 lần không đáng để đưa vào hệ thống theo dõi

d)

Thành phẩm

26.

Dư thừa quá mức hàng tồn kho an toàn dẫn đến tác động tiêu cực nào sau đây?

a)

Không đủ cung cấp cho khách hàng

b)

Tốn kém chi phí lưu trữ hàng

c)

Nợ tiền nhà cung cấp

d)

Sản xuất bị đình trệ

27.

MOQ được hiểu là ….

a)

Số lượng đặt hàng tối thiểu

b)

Số lượng đặt hàng tối đa

c)

Số lượng tối thiểu hàng hóa vận chuyển

d)

Chất lượng hàng hóa tối thiểu