wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra gữa kì

Total questions: 50

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức nào là đơn thức?

a)

12x2y

b)

x(y+1)

c)

1-2x

d)

52x\frac{5}{2x}

2.

Hệ số của đơn thức 2x2y3xy2 là?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

3.

Đơn thức đồng dạng với đơn thức -3x2yz là

a)

-3xyz

b)

(2/3)x2yz

c)

(3/2)y2zx2

d)

(8/3)x2y

4.


Giá trị của đơn thức -5x67x42z2 tại x = -1, y = 1, z = -2 bằng:

a)

280

b)

-280

c)

140

d)

-140

5.

Biểu thức biểu thị số tiền (nghìn đồng) mua x bút bi và y sổ ghi chép. Biết Lan mua 5 bút bi và 2 sổ ghi chép. Hỏi số tiền Lan phải trả là bao nhiêu ?

a)

32 nghìn đồng

b)

35 nghìn đồng

c)

50 nghìn đồng

d)

85 nghìn đồng

6.

Sau khi thu gọn đơn thức 3x2yxy2

a)

3x2y3

b)

3x3y3

c)

3x3y2

d)

3x2y4

7.

Tính (2a + 3b)2

a)

4a2 + 6ab + 9b2

b)

4a2 + 12ab + 9b2

c)

2a2 + 12ab + 3b2

d)

2a2 + 6ab + 3b2

8.

Kết quả của tích (2x + y)(2x - y)

a)

4x - y

b)

4x + y

c)

4x2 - y2

d)

4x2 + y2

9.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống x2 - 4y2

a)

(x + 4y)(x - 4y)

b)

(x + 2y)(x - 2y)

c)

(x - 4y) (x - 4y)

d)

(x - 2y)(x - 2y)

10.

Chọn đáp án đúng x3 + 3x2 + 3x + 1 =

a)

x3 + 1

b)

(x - 1)3

c)

(x + 1)3

d)

(x3 +1)3

11.

Để biểu thức x3 + 6x2 + 12x + m là lập phương của một tổng thì giá trị của m là:

a)

8

b)

4

c)

6

d)

16

12.

Rút gọn biểu thức B = (x + 2)3 - (x - 2)3 - 12x2 ta thu được kết quả là

a)

16

b)

2x3 + 24x

c)

x3 + 24x2 + 16

d)

0

13.

Giá trị của biểu thức M = (x + 1)3 + 3(x-1)(x2 + x + 1) - 4x(x + 1)(x - 1) tại x = -2 là:

a)

-2

b)

-4

c)

12

d)

Một kết quả khác

14.

Cho x2 + y 2 = 26 và xy = 5, giá trị (x - y)2 là:

a)

4

b)

16

c)

21

d)

36

15.

Hãy chọn câu SAI

a)

Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác.

b)

Tổng các góc của một tứ giác bằng 1800.

c)

Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600.

d)

Tứ giác ABCD là hình gồm đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng.

16.

Chọn câu đúng nhất trong các câu sau khi định nghĩa tứ giác ABCD:

a)

Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA

b)

Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng

c)

Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó hai đoạn thẳng kề một đỉnh song song với nhau

d)

Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA và 4 góc tại đỉnh bằng nhau.

17.

Hình thang là hình thang cân nếu

a)

Hai cạnh bên bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau

c)

Hai góc đối bằng nhau

d)

Hai cạnh đối bằng nhau

18.

Chọn câu trả lời SAi

a)

Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

b)

Hình bình hành có hai góc đối bằng nhau

c)

  Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau

d)

Hình bình hành có hai cặp cạnh đối song song

19.

Chọn đáp án đúng nhất

a)

Hình chữ nhật là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau. 

b)

Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông. 

c)

Hình chữ nhật là tứ giác có hai góc vuông. 

d)

Các phương án trên đều không đúng

20.

Bác Huỳnh muốn sơn bề mặt của hai khối gỗ có dạng hình hộp chữ nhật. Hình hộp chữ nhật thứ nhất có ba kích thước x (cm), 2y (cm), z (cm). Hình hộp chữ nhật thứ hai có ba kích thước là 2x (cm), 2y (cm), 3z (cm). Viết đa thức biểu thị tổng diện tích bề mặt của hai khối gỗ mà bác Huỳnh cần phải sơn :

a)

  2xy + 10yz + 13zx

b)

10xy + 5yz + 4zx

c)

2xy + 4yz + 10zx

d)

12xy + 16yz + 14zx

21.

Cho tứ giác ABCD có số đo các góc: A = 600; B = 1350;D = 290. Số đo góc C là:

a)

137

b)

136

c)

36

d)

135

22.

Hình thang có.......... là hình thang cân. Cụm từ điền vào chỗ..... là:

a)

Hai đáy bằng nhau

b)

Hai cạnh bên bằng nhau

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Hai cạnh bên song song

23.

Tứ giác ABCD có AB = CD = 7cm, AD = BC = 4,5cm. Tứ giác ABCD là:

a)

Hình thang

b)

Hình thang cân

c)

Hình bình hành

d)

Chưa xác định được

24.

Đường trung tuyến là đường thẳng xuất phát từ đỉnh tới ... của cạnh đối diện

(a)  

25.

Giao điểm của 3 đường cao là

a)

Trực tâm

b)

Tâm đường tròn nội tiếp tam giác

c)

Tâm đường tròn ngoại tiếp

d)

Trọng tâm

26.

Cho tam hình bình hành ABCD . Gọi E, F , lần lượt là trung điểm của AB, CD . Hãy chọn khẳng định đúng


a)

EF = AD, AF = EC

b)

EC = AD, AF = EC

c)

EF = AD, AF = EF

d)

EF = AD, AF = BC

27.

Hãy chọn câu sai. Hình chữ nhật có :

a)

Bốn góc

b)

Hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

d)

Hai cạnh đối bằng nhau

28.

Hãy chọn câu SAI
Cho ABCD là hình chữ nhật có O là giao điểm của 2 đường chéo. Khi đó

a)

AC = BD

b)

AC = CD, AD = DB

c)

AO = OB

d)

OC > OD

29.

Hãy chọn câu đúng.

Cho tam giác ABC, đường cao AH. Gọi I là trung điểm của AC, E là điểm đối xứng với H qua I

Tứ giác AECH là hình gì

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình bình hành

c)

Hình thang cân

d)

Hình thang vuông

30.

Hãy chọn câu SAI

a)

Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật

b)

Hình thang cân có 1 góc vuông là hình chữ nhật

c)

Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

d)

Hình bình hành có 1 góc vuông là hình chữ nhật

31.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI

a)

HÌnh chữ nhật có 4 đỉnh

b)

Hình thang cân có 4 cạnh

c)

Hình có 4 đỉnh là hình bình hành

d)

Hình thoi có 2 cạnh đối song song

32.

Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành

b)

Tứ giác có 2 cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

c)

Tứ giác có 2 góc đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Tứ giác có các cạnh đội song song là hình bình hành

33.

Cho hình thang cân ABCD có AB//CD. Gọi giao điểm của AD và BC là M. Tam giác MCD là tam giác gì?

a)

Tam giác cân

b)

Tam giác nhọn

c)

Tam giác vuông

d)

Tam giác tù

34.

Đa thức A = 5x2y + xy3 có bậc mấy

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

35.

Rút gọn biểu thức (x + y) + (x + z) - (y + z) có kết quả là

a)

0

b)

2x

c)

-2z

d)

-2y

36.

Giá trị a,b thoả mãn (x - 3)(2x2 + ax + b) = 2x3 - 8x2 + 9x -9 là

a)

a = -2, b =3

b)

a = -3, b = 2

c)

a = 3, b = -2

d)

a = 2, b = 3

37.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

(x + 5y)2 = x2 + 5x + 25y2

b)

(x + 5y)2 = x2 + 2x + 25y2

c)

(x + 5y)2 = x2 + 10x + 10y2

d)

(x + 5y)2 = x2 + 10x + 25y2

38.

Viết 8x3 - 125 dưới dạng tích ta được

a)

(2x - 5)3

b)

(8x - 5)(64x2 + 40x + 25)

c)

(8x - 5)(4x2 + 10x + 25)

d)

(8x - 5)(4x2 - 10x + 25)

39.

Cho hình thang cân ABCD, AB//CD có góc A = 600. Số đo của góc ABC bằng

a)

40

b)

120

c)

30

d)

60

40.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức

a)

1x + y\frac{1}{x\ +\ y}

b)

x - 4y

c)

xy\frac{x}{y}

d)

xy\sqrt[]{xy}

41.

Giá trị của biểu thức (3x + 4y)2 là:

a)

9x2 + 24xy + 16y2

b)

9x2 + 12xy + 16y2

c)

6x2 + 24xy + 16y2

d)

3x2 + 12xy + 4y2

42.

Cho tam giác ABC có AB = AC. Gọi D là trung điểm của BC. Tứ giác ABDC là hình gì?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thang

c)

Hình bình hành

d)

Hình vuông

43.

Hãy chọn câu SAI về hình thoi:

a)

Có bốn cạnh bằng nhau

b)

Có hai đường chéo bằng nhau

c)

Có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm

d)

Có hai góc đối bằng nhau

44.

Giá trị của biểu thức (x - 1)(x + 1) là:

a)

x2 - 1

b)

x2 + 1

c)

2x

d)

x2 - 2

45.

Giá trị của biểu thức (x + 3)(x - 3) là:

a)

x2 - 9

b)

x2 + 9

c)

3x - 9

d)

3x + 9

46.

Hằng đẳng thức a3+b3a^3+b^3  có kết quả là

a)

(a+b)3\left(a+b\right)^3  

b)

(a+b)(a2ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)  

c)

(ab)(a22ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2-2ab+b^2\right)  

d)

(a+b)(a2+ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

47.

Tổng các góc của một tứ giác bằng

a)

1800180^0  

b)

3600360^0  

c)

90090^0  

d)

1000100^0  

48.

Hai góc kề một cạnh bên của hình thang có tổng bằng

a)

90090^0  

b)

1800180^0  

c)

3600360^0  

d)

2600260^0  

49.

Hình thang vuông là hình thang có một góc bằng

a)

90090^0  

b)

1800180^0  

c)

3600360^0  

d)

2600260^0  

50.

Điền từ, cụm từ thích hợp vào "... " : Hình thang có hai ... kề một đáy bằng nhau là hình thang cân

(a)