wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đột Biến Gene Quiz

Total questions: 61

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Đột biến điểm gồm các dạng

a)

mất, thêm một cặp nucleotide.

b)

mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide.

c)

mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.

d)

mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.

2.

Thể đột biến là

a)

những cơ thể mang gene đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình.

b)

những cơ thể mang đột biến gene hoặc đột biến NST.

c)

những cơ thể mang đột biến gene trội hoặc đột biến gene lặn.

d)

những cơ thể mang đột biến nhưng chưa được biểu hiện ra kiểu hình.

3.

Mức độ gây hại của allele đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

a)

tác động của các tác nhân gây đột biến.

b)

điều kiện môi trường sống của thể đột biến.

c)

tổ hợp gene mang đột biến.

d)

điều kiện môi trường và tổ hợp gene mang đột biến.

4.

Trong số các dạng đột biến sau đây, dạng nào thường gây hậu quả ít nghiêm trọng nhất?

a)

mất một cặp nucleotide.

b)

thêm một cặp nucleotide

c)

thay thế một cặp nucleotide.

d)

đột biến mất đoạn NST.

5.

Hoá chất 5-BU gây đột thay thế cặp nucleotide nào sau đây?

a)

A-T → G-C.

b)

T-A → G-C.

c)

G-C → A-T.

d)

G-C → T-A

6.

Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đối thành phần nucleotide của gen?

a)

Thay thế cặp A - T bằng cặp G - C.

b)

Mất một cặp nucleotide.

c)

Thêm một cặp nucleotide.

d)

Thay thế cặp A - T bằng cặp T - A.

7.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hay một số cặp nucleotide trong gene được gọi là

a)

allele mới.

b)

đột biến gene.

c)

đột biến điểm.

d)

thể đột biến.

8.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một cặp nucleotide được gọi là

a)

allele mới.

b)

đột biến gene.

c)

đột biến điểm.

d)

thể đột biến.

9.

Những cơ thể mang gene đột biến đã được biểu hiện ra thành kiểu hình được gọi là

a)

allele mới.

b)

đột biến gene.

c)

đột biến điểm.

d)

thể đột biến.

10.

Hình vẽ dưới đây mô tả dạng đột biến nào?

a)

thêm một cặp nucleotide.

b)

mất một cặp nucleotide.

11.

iểu hiện ra thành kiểu hình được gọi là

a)

allele mới.

b)

đột biến gene.

c)

đột biến điểm.

d)

thể đột biến.

12.

Hình vẽ dưới đây mô tả dạng đột biến nào?

a)

thêm một cặp nucleotide.

b)

mất một cặp nucleotide.

c)

thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.

d)

mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.

13.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

b)

Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất 1 cặp nucleotide.

c)

Đột biến gene là nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hóa.

d)

Phần lớn đột biến gene xảy ra trong quá trình nhân đôi DNA.

14.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Đột biến gene có thể tạo ra các allele mới làm phong phú thêm vốn gene trong quần thể.

b)

Đột biến điểm là dạng đột biến liên quan đến 1 số cặp nucleotide trong gene.

c)

Trong tự nhiên, đột biến gene thường phát sinh với tần số rất thấp.

d)

Đột biến gene làm thay đổi cấu trúc của gene.

15.

Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gene?

a)

đột biến gene luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gene.

b)

đột biến gene là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.

c)

đột biến gene có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

d)

đột biến gene có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính.

16.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào môi trường và tổ hợp gene.

b)

Gene đột biến khi phát sinh chắc chắn được biểu hiện ngay ra kiểu hình.

c)

Đột biến gene có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi đối với thể đột biến.

d)

Đột biến gene làm thay đổi chức năng của protein thường có hại cho thể đột biến.

17.

Hóa chất gây đột biến 5 - BU khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A-T thành G-C. Quá trình này được mô tả bằng sơ đồ:

4 lines
18.

Hóa chất gây đột biến 5 - BU khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A-T thành G-C. Quá trình này được mô tả bằng sơ đồ:

a)

A - T → G - 5BU → C - 5BU → G - C.

b)

A - T → A - 5BU → G - 5BU → G - C.

c)

A - T → C - 5BU → G - 5BU → G - C.

d)

A - T → G - 5BU → G - 5BU → G - C.

19.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì không thể phát sinh đột biến gene.

b)

Cơ thể mang gene đột biến luôn được gọi là thể đột biến.

c)

Đột biến gene luôn được di truyền cho thế hệ sau.

d)

Quá trình tự nhân đôi DNA không theo nguyên tắc bổ sung thì sẽ phát sinh đột biến gene.

20.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide có thể không làm thay đổi tỉ lệ (A+T)/(G+C) của gene.

b)

Đột biến điểm có thể không gây hại cho thể đột biến.

c)

Đột biến gene có thể làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô của gene.

d)

Những cơ thể mang gene đột biến đều là thể đột biến.

21.

Một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiên, allele A bị đột biến thành allele a, allele B bị đột biến thành allele b. Cho biết mỗi gene quy định một tính trạng, các allele trội là trội hoàn toàn. Cơ thể có kiểu gene nào sau đây là thể đột biến?

a)

aaBB.

b)

AaBB.

c)

AABb.

d)

AaBb.

22.

Một quần thể sinh vật có gene A bị đột biến thành gene a, gene B bị đột biến thành gene b. Biết các cặp gene tác động riêng rẽ và gene trội là trội hoàn toàn. Các kiểu gene nào sau đây là của thể đột biến?

a)

AABb, AaBB.

b)

AABB, AaBb.

c)

AaBb, AABb.

d)

aaBb, Aabb.

23.

Loại đột biến nào sau đây làm cho gene đột biến giảm 2 liên kết hydrogen so với gene ban đầu?

a)

Đột biến mất 1 cặp A - T.

b)

Đột biến thay thế 1 cặp G - C bằng 1 cặp A - T.

c)

Đột biến thay thế 2 cặp G - C bằng 2 cặp C - G.

d)

Đột biến thay thế 1 cặp A - T bàng 1 cặp G - C.

24.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây đúng?

4 lines
25.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Gene đột biến luôn được di truyền cho thế hệ sau.

b)

Đột biến gene có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng (tế bào soma) và tế bào sinh dục.

c)

Gene đột biến luôn được biểu hiện thành kiểu hình.

d)

Đột biến gene cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

26.

Gene A bị đột biến thành gene a, hai gene này có chiều dài bằng nhau nhưng gene a hơn gene A 1 liên kết hydrogen, chứng tỏ gene A đã xảy ra đột biến dạng

a)

thay thế cặp G - C bằng cặp A - T.

b)

thay thế cặp A - T bằng cặp G - C.

c)

thêm 1 cặp G - C.

d)

mất 1 cặp A - T.

27.

Gene A có 3000 nucleotide và 3900 liên kết hiđrô. Gene A bị đột biến điểm trở thành gene a. Gene a nhân đôi 3 lần, môi trường nội bào cung cấp 4193 nucleotide loại A và 6300 nucleotide loại G. Dạng đột biến nào đã xảy ra với gene trên?

a)

Mất 1 cặp nucleotide loại G - C.

b)

Thêm 1 cặp nucleotide loại A - T.

c)

Mất 1 cặp nuclêôtỉt loại A - T.

d)

Thêm 1 cặp nuclêôtít loại G - C.

28.

Một gene ở sinh vật nhân sơ có 3000 nucleotide và có tỉ lệ A/G = 2/3. Gene này bị đột biến mất 1 cặp nucleotide do đó bị giảm đi 2 liên kết hydrogen so với gene bình thường. Số lượng từng loại nucleotide của gene mới được hình thành sau đột biến là

a)

A = T= 600; G = C= 899.

b)

A = T= 600; G = C= 900.

c)

A = T= 900; G = C= 599.

d)

A = T= 599; G = C= 900.

29.

Gene A ở sinh vật nhân sơ dài 408nm và có số nu loại T = 2G. Gene A bị đột biến điểm thành allele a. Allele a có 2798 liên kết hydrogen. Số lượng từng loại nu của allele a là

a)

A = T = 799; G = C = 401.

b)

A = T = 801; G = C = 400.

c)

A = T = 800; G = C = 399.

d)

A = T = 799; G = C = 400.

30.

Khi nói về đột biến gen, xác nhận định sau đây Đúng hay Sai?

a)

Tác nhân 5BU làm cho hai nucleotide thymine trên cùng một mạch liên kết với nhau.

b)

Guanin dạng hiếm có thể tạo nên đột biến thay thế G-C bằng A-T.

c)

Dạng đột biển thay thế một cặp nucleotide xảy ra phổ biến hơn dạng đột biến mất hoặc thêm một cặp nucleotide.

d)

Cơ thể mang đột biến của gene nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính Y luôn di truyền allele đột biến cho 100% đời con.

31.

Trong điều kiện mỗi gene quy định một tính trạng, Xác nhận định sau đây Đúng hay Sai về đột biến gen?

a)

Quá trình nhân đôi của DNA không theo nguyên tắc bổ sung thì luôn dẫn tới đột biến gene.

b)

Đột biến gene trội ở dạng dị hợp cũng được gọi l

32.

Xác nhận định sau đây Đúng hay Sai về đột biến gen?

a)

Quá trình nhân đôi của DNA không theo nguyên tắc bổ sung thì luôn dẫn tới đột biến gene.

b)

Đột biến gene trội ở dạng dị hợp cũng được gọi là thể đột biến.

c)

Đột biến gene chỉ được phát sinh khi trong môi trường có xác tác nhân đột biến.

d)

DNA không nhân đôi thì không phát sinh đột biến gene.

33.

Khi nói về đột biến gene, nhận định sau đây Đúng hay Sai?

a)

Khi môi trường không có tác nhân gây đột biến, đột biến gene vẫn có thể xảy ra.

b)

Đột biến gene là những đột biến chỉ liên quan tới một cặp nucleotide.

c)

Đột biến gene chỉ xảy ra ở các loại tế bào của sinh vật nhân thực.

d)

Ở cấp phân tử, hầu hết đột biến điểm là đột biến trung tính.

34.

Khi nói về đột biến, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Một số loài thú thay đổi màu sắc, độ dày của bộ lông theo mùa và số lượng hồng cầu trong máu của người tăng khi đi lên núi cao là đột biến.

b)

Thể đột biến là cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra kiểu hình.

c)

Đột biến gene lặn không biểu hiện được; đột biến gene trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp hoặc dị hợp.

d)

Đột biến thay thế một cặp nucleotide này bằng một cặp nucleotide khác loại thì chỉ bộ ba có nucleotide thay thế mới thay đổi còn các bộ ba khác không thay.

35.

Khi nói về nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gene, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Tần số phát sinh đột biến gene không phụ thuộc vào liều lượng, cường độ của tác nhân gây đột biến.

b)

Trong quá trình tái bản DNA, sự có mặt của base nitrogen dạng hiếm có thể làm phát sinh đột biến gene.

c)

Đột biến gene phát sinh do tác động của các tác nhân lý hoá ở môi trường hay do các tác nhân sinh học.

d)

Đột biến gene được phát sinh chủ yếu trong quá trình tái bản DNA.

36.

Khi tìm hiểu về đột biến gen, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Loại đột biến thay thế cặp nucleotide có thể làm tăng các loại alelle về một gene nào đó trong vốn gene của quần thể.

b)

Khi đột biến làm thay thế một cặp nucleotide trong gene sẽ làm thay đổi trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide.

37.

Các nhận định sau đây về đột biến gene, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Phát sinh trong nguyên phân của tế bào mô sinh dưỡng sẽ di truyền cho đời sau qua sinh sản hữu tính.

b)

Thường xuất hiện đồng loạt trên các cá thể cùng loài sống trong cùng một điều kiện sống.

c)

Phát sinh trong giảm phân sẽ đi vào giao tử và di truyền được cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính.

d)

Phát sinh trong giảm phân sẽ được nhân lên ở một mô cơ thể và biểu hiện kiểu hình ở một phần cơ thể.

38.

Một gene có cấu trúc đầy đủ, nếu một đoạn chứa gene cấu trúc đứt ra và quay ngược 1800, sau đó gắn trở lại vào DNA. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Không diễn ra phiên mã vì vùng trình tự nucleotide ở vùng điều hòa không nhận biết và liên kết với RNA polymerase để khởi động phiên mã và điều hòa phiên mã.

b)

Có thể không diễn ra phiên mã vì cấu trúc gene bị thay đổi.

c)

Diễn ra bình thường vì vùng trình tự nucleotide ở vùng điều hòa vẫn nhận biết và liên kết với RNA polymerase để khởi động và điều hòa phiên mã.

d)

Có thể phiên mã bình thường hoặc không tùy thuộc có hay không có enzyme RNA polymerase và nguyên liệu cần thiết.

39.

Khi nói về đột biến gene, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

4 lines
40.

Câu 6. Khi nói về đột biến gene, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Đột biến thay thế một cặp nucleotide có thể làm cho chuỗi pôlipeptit mất đi nhiều amino acid.

b)

Đột biến mất một cặp nucleotide ở cuối gene có thể làm cho gene mất khả năng phiên mã.

c)

Đột biến thêm một cặp nucleotide có thể làm giảm tổng liên kết hiđro của gene.

d)

Đột biến thay thế một cặp nucleotide có thể chỉ làm thay đổi cấu trúc của một bộ ba.

41.

Câu 7. Một quần thể sinh vật có allele A đột biến thành allele a, allele b bị đột biến thành allele B và allele C bị đột biến thành allele c. Biết các cặp gene tác động riêng rẽ và allele trội là trội hoàn toàn. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Kiểu gen của các thể đột biến có thể là aaBbCc, AabbCC, AaBBcc.

b)

Kiểu gen của các thể đột biến có thể là AaBbCc, aabbcc, aaBbCc.

c)

Các thể đột biến này luôn có hại nên không có ý nghĩa cho chọn giống và tiến hóa.

d)

Các các thể mang allele đột biến có thể có kiểu gen AaBbCC, AabbCc, AaBbCc.

42.

Câu 8. Hình sau đây mô tả gene bình thường (H) và gene đột biến (H1).

4 lines
43.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?

a)

Gene H1 là đột biến mất 1 cặp nucleotide.

b)

Sản phẩm của alelle đột biến không thay đổi so với sản phẩm alelle bình thường.

c)

Đột biến của H1 thường làm thay đổi nhiều amino acid.

d)

Đột biến này thường không có ý nghĩa trong tiến hóa và chọn giống, vì nó không mang lại lợi ích cho sinh vật nên bị chết.

44.

Các phát biểu sau đây Đúng hay Sai?

a)

Mạch 2 là mạch mã gốc của đoạn

b)

Nếu đột biến thay thế một cặp G gene trên tại vị trí số 11 bằng một cặp T-A thì chuỗi polypeptide do gene đột biến quy định sẽ ngắn hơn so với chuỗi polypeptide bình thường.

c)

Nếu đột biến thay thế một cặp A - T ở đoạn gene trên tại vị trí số 6 bằng một cặp G - C thì chuỗi polypeptide do gene đột biến quy định sẽ không thay đổi.

d)

Phân tử DNA chứa gene nói trên rất có thể có cấu trúc dạng mạch vòng.

45.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào Đúng, nhận định nào Sai? a. Hóa chất B ức chế quá trình phiên mã. b. Hóa chất C ức chế quá trình dịch mã. c. Chất A có khả năng gây đột biến mất đoạn NST. d. Nếu gene X có 500 bộ ba thì chuỗi polypeptide do gene qui định tổng hợp có 498 amino acid.

a)

Hóa chất B ức chế quá trình phiên mã.

b)

Hóa chất C ức chế quá trình dịch mã.

c)

Chất A có khả năng gây đột biến mất đoạn NST.

d)

Nếu gene X có 500 bộ ba thì chuỗi polypeptide do gene qui định tổng hợp có 498 amino acid.

46.

Hình sau đây mô tả cơ chế xảy ra đột biến. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này? a. Trong nhân đôi DNA có tác động của chất gây đột biến là 5- bromouracil. b. Mạch số (1) chính là mạch có chiều 3' → 5'. c. Vị trí (4) chính là cặp G-C. d. Qua 5 lần nhân đôi chỉ có 7 gen đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-C được sinh ra.

a)

Trong nhân đôi DNA có tác động của chất gây đột biến là 5- bromouracil.

b)

Mạch số (1) chính là mạch có chiều 3' → 5'.

c)

Vị trí (4) chính là cặp G-C.

d)

Qua 5 lần nhân đôi chỉ có 7 gen đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-C được sinh ra.

47.

Hóa chất 5-BU thường gây đột biến gene dạng thay thế cặp A-T bằng cặp G-C. Đột biến gene được phát sinh qua cơ chế tái bản DNA. Để xuất hiện dạng đột biến trên, gene phải trải qua mấy lần nhân đôi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

48.

Khi nói về đột biến gene, có bao nhận định sau đây đúng?

a)

Đột biến thay thế một cặp nucleotide luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.

b)

Đột biến gene tạo ra các alelle mới làm phong phú vốn gene của quần thể.

c)

Đột biến điểm là dạng đột biến gene liên quan đến một số cặp nucleotide.

d)

Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

e)

Mức độ gây hại của alelle đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gene và điều kiện môi trường.

49.

Trong các yếu tố dưới đây, tần suất đột biến gene phụ thuộc mấy yếu tố?

a)

Loại tác nhân gây đột biến.

b)

Đặc điểm cấu trúc của gen.

c)

Cường độ, liều lượng của tác nhân đột biến.

d)

Chức năng của gen.

50.

Khi nói về đột biến gene, có bao nhận định sau đây đúng?

4 lines
51.

Khi nói về đột biến gene, có bao nhận định sau đây đúng?

a)

Xảy ra ở cấp độ phân tử, thường có tính thuận nghịch.

b)

Làm thay đổi số lượng gene trên nhiễm sắc thể.

c)

Làm mất một hoặc nhiều phân tử DNA.

d)

Làm xuất hiện những alelle mới trong quần thể.

52.

Khi nói về đột biến gene, có bao nhiêu thông tin có thể được sử dụng làm căn cứ để giải thích nguyên nhân của các bệnh di truyền ở người?

a)

Gene bị đột biến dẫn đến protein không được tổng hợp.

b)

Gene bị đột biến làm tăng hoặc giảm hoạt tính sinh học của protein.

c)

Gene đột biến làm thay đổi một amino acid này bằng một amino acid khác nhưng không làm thay đổi chức năng của protein.

d)

Gene bị đột biến dẫn đến protein được tổng hợp bị thay đổi chức năng.

53.

Khi nói về đột biến gene, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Đột biến thay thế một cặp nucleotide luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.

b)

Đột biến gene tạo ra các alelle mới làm phong phú vốn gene của quần thể.

c)

Đột biến điểm là dạng đột biến gene liên quan đến một số cặp nucleotide.

d)

Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.

54.

Có bao nhiêu trường hợp sau đây đột biến gene lặn được biểu hiện ra kiểu hình?

a)

Tồn tại bên cạnh gene trội có lợi.

b)

Tồn tại ở trạng thái đồng hợp tử lặn.

c)

Điều kiện ngoại cảnh thay đổi phù hợp với gene lặn đó.

d)

Tế bào bị đột biến mất đoạn NST chứa gene trội tương ứng.

55.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về đột biến gen?

a)

Xảy ra ở cấp độ phân tử, thường có tính thuận nghịch.

b)

Làm thay đổi số lượng gene trên nhiễm sắc thể.

c)

Làm mất một hoặc nhiều phân tử DNA.

d)

Làm xuất hiện những alelle mới trong quần thể.

56.

Cho những dạng biến đổi vật chất di truyền sau : Chuyển đoạn nhiễm sắc thể (NST), mất cặp nucleotide, tiếp hợp và trao đổi chéo trong giảm phân, thay cặp nucleotide, đảo đoạn NST, Mất đoạn NST. Có mấy dạng là đột biến gen?

a)

1

b)

2

c)

3

57.

Giả sử trong một gene có một base nitrogen adenine dạng hiếm (A*) thì sau 2 lần tái bản sẽ có tối đa bao nhiêu gene đột biến dạng thay thế cặp A-T bằng cặp G-C?

a)

0

b)

1

c)

2

58.

Một phân tử protein (1chuỗi polypeptide) bình thường do gene bình thường mã hóa có 500 amino acid. Protein đột biến được sinh ra từ gene đột biến giảm đi một amino acid, đồng thay đổi hai amino acid tương ứng vị trí bộ ba thứ 351, 352, 353 của gene bình thường. Đột biến này liên quan bao nhiêu cặp nucleotide?

a)

1

b)

2

c)

3

59.

Các thể đột biến gene tự nhiên hoặc nhân tạo được các nhà khoa học dùng trong nhiều nghiên cứu di truyền nhằm bao nhiêu mục đích sau đây?

a)

3

b)

2

c)

7

d)

4

e)

1

60.

Khi tìm hiểu về đột biến gene, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

a)

Trong tái bản DNA nếu một nucleotide làm khuôn hai lần thì xuất hiện đột biến thêm một cặp nucleotide.

b)

Trong tái bản DNA nếu một nucleotide không được làm khuôn thì xuất hiện đột biến thêm một nucleotide.

c)

Đột biến có thể không xảy ra trong nhân đôi.

d)

Tia UV cũng có thể làm hai T trên cùng một mạch liên kết với nhau và khi tế bào sửa chữa thường dẫn đến đột biến thêm hoặc mất một cặp nucleotide.

e)

Chất độc màu cam (acridine orange) và dioxin có thể chèn vào DNA gây nên đột biến thêm hoặc mất cặp nucleotide.

61.

Cho biết theo bảng mã di truyền thì codon AAA và AAG cùng mã hóa cho lysine, AAC và AAU cùng mã hóa cho asparagine. Có bao nhiêu trường hợp thay thế nucleotide ở vị trí số 6 làm thay đổi codon mã hóa amino acid này thành codon mã hóa amino acid khác?

4 lines