wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về tài khoản kế toán

Total questions: 84

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tài khoản 111 dùng để phản ánh loại tài sản nào?

a)

Phải thu khách hàng

b)

Hàng hóa

c)

Tiền mặt

d)

Nợ phải trả

2.

Tài khoản 112 dùng để ghi nhận điều gì?

a)

Nợ phải trả

b)

Phải thu của khách hàng

c)

Tiền gửi Ngân hàng

d)

Vốn đầu tư

3.

Tài khoản 113 dùng để ghi nhận loại tiền nào?

a)

Tiền mặt

b)

Tiền đang chuyển

c)

Chứng khoán kinh doanh

d)

Tài sản cố định

4.

Tài khoản 121 dùng cho loại chứng khoán nào?

a)

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

b)

Chứng khoán kinh doanh

c)

Tiền gửi ngân hàng

d)

Phải trả nội bộ

5.

Tài khoản 128 phản ánh điều gì?

a)

Nợ phải thu

b)

Hàng tồn kho

c)

Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

d)

Vốn vay

6.

Tài khoản 131 dùng để ghi nhận điều gì?

a)

Vay ngắn hạn

b)

Nợ phải trả

c)

Phải thu của khách hàng

d)

Hàng hóa

7.

Tài khoản 133 được sử dụng cho loại thuế nào?

a)

Thuế thu nhập cá nhân

b)

Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ

c)

Thuế tài sản

d)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

8.

Tài khoản 136 phản ánh điều gì?

a)

Tiền gửi ngân hàng

b)

Phải thu nội bộ

c)

Hàng hóa

d)

Phải trả người lao động

9.

Tài khoản 138 phản ánh điều gì?

a)

Nợ phải trả

b)

Phải thu khác

c)

Tiền mặt

d)

Vốn đầu tư

10.

Tài khoản 141 là tài khoản nào?

a)

Tiền gửi ngân hàng

b)

Tạm ứng

c)

Phải trả người bán

d)

Doanh thu bán hàng

11.

Tài khoản 152 phản ánh điều gì?

a)

Nguyên liệu, vật liệu

b)

Tài sản cố định

c)

Tiền mặt

d)

Hàng hóa

12.

Tài khoản 153 được sử dụng cho việc ghi nhận gì?

a)

Tiền mặt

b)

Công cụ, dụng cụ

c)

Chứng khoán kinh doanh

d)

Hàng hóa

13.

Tài khoản 156 phản ánh điều gì?

a)

Phải thu của khách hàng

b)

Nợ phải trả

c)

Hàng hóa

d)

Doanh thu bán hàng

14.

Tài khoản 411 phản ánh gì?

a)

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

b)

Doanh thu hoạt động tài chính

c)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Tài sản ngắn hạn

15.

Tài khoản 511 là tài khoản dùng cho điều gì?

4 lines
16.

ánh gì?

a)

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

b)

Doanh thu hoạt động tài chính

c)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Tài sản ngắn hạn

17.

Tài khoản 511 là tài khoản dùng cho điều gì?

a)

Chi phí bán hàng

b)

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

c)

Phải thu của khách hàng

d)

Tạm ứng

18.

Tài khoản 515 phản ánh điều gì?

a)

Vốn đầu tư

b)

Doanh thu hoạt động tài chính

c)

Tiền mặt

d)

Nguyên liệu, vật liệu

19.

Tài khoản 641 phản ánh chi phí nào?

a)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

Chi phí bán hàng

c)

Tài sản cố định

d)

Phải trả người bán

20.

Tài khoản 1113 dùng để phản ánh gì?

a)

Tiền mặt

b)

Ngoại tệ

c)

Vàng tiền tệ

d)

Phải thu nội bộ

21.

Tài khoản 1121 dùng để phản ánh gì?

a)

Tiền Việt Nam

b)

Ngoại tệ

c)

Vàng tiền tệ

d)

Phải thu của khách hàng

22.

Tài khoản 1131 phản ánh gì?

a)

Tiền Việt Nam

b)

Tiền gửi ngân hàng

c)

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

d)

Nợ phải thu

23.

Tài khoản 1211 dùng cho chứng khoán nào?

a)

Chứng khoán phát sinh

b)

Cổ phiếu

c)

Vay ngắn hạn

d)

Trái phiếu

24.

Tài khoản 1281 phản ánh điều gì?

a)

Trái phiếu

b)

Đầu tư dài hạn

c)

Tiền gửi có kỳ hạn

d)

Nợ phải trả

25.

Tài khoản 1361 phản ánh gì?

a)

Phải thu của khách hàng

b)

Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

c)

Tiền gửi ngân hàng

d)

Tài sản cố định

26.

Tài khoản 1381 dùng để phản ánh gì?

a)

Tài sản thiếu chờ xử lý

b)

Doanh thu tài chính

c)

Tiền mặt

d)

Vay dài hạn

27.

Tài khoản 1563 phản ánh điều gì?

a)

Hàng hóa bất động sản

b)

Hàng tồn kho

c)

Nợ phải trả

d)

Nguyên liệu

28.

Tài khoản 4111 phản ánh điều gì?

a)

Vốn góp của chủ sở hữu

b)

Vốn vay

c)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Doanh thu

29.

Tài khoản 5111 là tài khoản của gì?

a)

Doanh thu bán hàng hóa

b)

Doanh thu cung cấp dịch vụ

c)

Phải thu nội bộ

d)

Vốn chủ sở hữu

30.

Tài khoản 515 dùng cho doanh thu nào?

a)

Doanh thu bán hàng

b)

Doanh thu tài chính

c)

Chi phí tài chính

d)

Nợ phải trả

31.

Tài khoản 6414 phản ánh chi phí nào?

a)

Tiền lương

b)

Nguyên liệu

c)

Khấu hao TSCĐ

d)

Bảo hiểm

32.

Tài khoản 6421 dùng để phản ánh chi phí nào?

a)

Chi phí vật liệu quản lý

b)

Chi phí dịch vụ mua ngoài

c)

Chi phí nhân viên quản lý

d)

Tài sản cố định

33.

Tài khoản 6427 phản ánh điều gì?

a)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

Chi phí dịch vụ mua ngoài

c)

Chi phí thuế

d)

Tài sản cố định

34.

Tài khoản 1111 dùng để phản ánh loại tiền nào?

a)

Ngoại tệ

b)

Tiền Việt Nam

c)

Vàng

d)

Phải thu khác

35.

Tài khoản 1122 dùng để phản ánh điều gì?

a)

Ngoại tệ

b)

Tiền Việt Nam

c)

Vàng

d)

Phải thu

36.

Tài khoản 1288 dùng cho điều gì?

a)

Chứng khoán phát sinh

b)

Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn

c)

Vốn góp

d)

Chi phí quản lý

37.

Tài khoản 141 phản ánh điều gì?

a)

Tiền gửi ngân hàng

b)

Hàng hóa

c)

Tạm ứng

d)

Doanh thu hoạt động tài chính

38.

Tài khoản 152 ghi nhận loại tài sản nào?

a)

Nguyên liệu, vật liệu

b)

Phải thu của khách hàng

c)

Tiền mặt

d)

Chi phí quản lý

39.

Tài khoản 153 dùng để phản ánh điều gì?

a)

Tiền gửi ngân hàng

b)

Công cụ, dụng cụ

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Chi phí tài chính

40.

Tài khoản 156 dùng để phản ánh điều gì?

a)

Phải thu của khách hàng

b)

Hàng hóa

c)

Vay nợ dài hạn

d)

Tài sản cố định

41.

Tài khoản 157 ghi nhận gì?

a)

Tiền gửi ngân hàng

b)

Vốn đầu tư

c)

Hàng gửi bán

d)

Chi phí bán hàng

42.

Tài khoản 632 là tài khoản dùng để phản ánh gì?

a)

Giá vốn hàng bán

b)

Vay ngắn hạn

c)

Doanh thu

d)

Tài sản cố định

43.

Tài khoản 635 dùng cho mục đích gì?

a)

Chi phí tài chính

b)

Phải thu của khách hàng

c)

Chi

44.

dùng để phản ánh gì?

a)

Giá vốn hàng bán

b)

Vay ngắn hạn

c)

Doanh thu

d)

Tài sản cố định

45.

Tài khoản 635 dùng cho mục đích gì?

a)

Chi phí tài chính

b)

Phải thu của khách hàng

c)

Chi phí bán hàng

d)

Vốn đầu tư

46.

Tài khoản 641 phản ánh điều gì?

a)

Vốn chủ sở hữu

b)

Doanh thu bán hàng

c)

Chi phí bán hàng

d)

Phải trả người bán

47.

Tài khoản 642 dùng để ghi nhận điều gì?

a)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

Tiền mặt

c)

Phải thu khác

d)

Vốn đầu tư dài hạn

48.

Tài khoản 511 phản ánh điều gì?

a)

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

b)

Chi phí tài chính

c)

Hàng tồn kho

d)

Nợ phải trả

49.

Tài khoản 911 được sử dụng để phản ánh điều gì?

a)

Xác định kết quả kinh doanh

b)

Hàng tồn kho

c)

Chi phí quản lý

d)

Tiền mặt

50.

Tài khoản 411 dùng để ghi nhận điều gì?

a)

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

b)

Chi phí tài chính

c)

Nợ phải trả

d)

Tài sản ngắn hạn

51.

Tài khoản 1113 phản ánh loại tiền nào?

a)

Tiền mặt

b)

Vàng tiền tệ

c)

Phải thu khác

d)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

52.

Tài khoản 1121 dùng để phản ánh điều gì?

a)

Ngoại tệ

b)

Vàng tiền tệ

c)

Tiền Việt Nam

d)

Phải thu nội bộ

53.

Tài khoản 1131 ghi nhận điều gì?

a)

Tiền Việt Nam

b)

Tiền gửi ngân hàng

c)

Chi phí tài chính

d)

Nợ phải trả

54.

Tài khoản 1211 dùng cho loại chứng khoán nào?

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Tiền gửi ngân hàng

d)

Vốn chủ sở hữu

55.

Tài khoản 1283 ghi nhận loại giao dịch nào?

a)

Tiền gửi ngân hàng

b)

Cho vay

c)

Nợ phải thu

d)

Chi phí sản xuất

56.

Tài khoản 1361 phản ánh điều gì?

a)

Phải thu của khách hàng

b)

Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc

c)

Hàng tồn kho

d)

Nợ phải trả

57.

Tài khoản 1388 phản ánh điều gì?

a)

Phải thu khác

b)

Nợ phải trả

c)

Hàng hóa

d)

Vốn đầu tư

58.

Tài khoản 1331 dùng để phản ánh gì?

4 lines
59.

n ánh điều gì?

a)

Phải thu khác

b)

Nợ phải trả

c)

Hàng hóa

d)

Vốn đầu tư

60.

Tài khoản 1331 dùng để phản ánh gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng đầu vào của TSCĐ

b)

Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ

c)

Thuế thu nhập cá nhân

d)

Vay nợ dài hạn

61.

Tài khoản 4111 phản ánh điều gì?

a)

Vốn góp của chủ sở hữu

b)

Nợ phải trả

c)

Chi phí tài chính

d)

Doanh thu bán hàng

62.

Tài khoản 4112 dùng để phản ánh gì?

a)

Vốn góp của cổ đông

b)

Thặng dư vốn cổ phần

c)

Nợ phải thu

d)

Phải thu của khách hàng

63.

Tài khoản 4113 dùng để ghi nhận điều gì?

a)

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

b)

Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu

c)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Hàng hóa

64.

Tài khoản 5111 ghi nhận điều gì?

a)

Doanh thu bán hàng hóa

b)

Doanh thu bán thành phẩm

c)

Doanh thu cung cấp dịch vụ

d)

Phải thu của khách hàng

65.

Tài khoản 5112 dùng để ghi nhận gì?

a)

Doanh thu bán hàng hóa

b)

Doanh thu bán thành phẩm

c)

Doanh thu cung cấp dịch vụ

d)

Doanh thu tài chính

66.

Tài khoản 6411 phản ánh chi phí nào?

a)

Chi phí nhân viên bán hàng

b)

Chi phí dịch vụ mua ngoài

c)

Chi phí khấu hao TSCĐ

d)

Vay ngắn hạn

67.

Tài khoản 6414 dùng để phản ánh điều gì?

a)

Chi phí bảo hành

b)

Chi phí khấu hao TSCĐ

c)

Chi phí công cụ, dụng cụ

d)

Phải thu khác

68.

Tài khoản 6427 phản ánh điều gì?

a)

Chi phí dịch vụ mua ngoài

b)

Chi phí bảo hiểm

c)

Chi phí vật liệu quản lý

d)

Tài sản cố định

69.

Tài khoản 341 phản ánh điều gì?

a)

Vay và nợ thuê tài chính

b)

Nợ phải trả nhà nước

c)

Tiền lương phải trả

d)

Phải trả nội bộ

70.

Tài khoản 338 phản ánh điều gì?

a)

Phải thu của khách hàng

b)

Phải trả, phải nộp khác

c)

Chi phí sản xuất

d)

Doanh thu chưa thực hi

71.

Tài khoản 6428 dùng để phản ánh gì?

a)

Chi phí dịch vụ mua ngoài

b)

Chi phí bằng tiền khác

c)

Thuế GTGT được khấu trừ

d)

Chi phí vận chuyển

72.

Tài khoản 1361

4 lines
73.

Tài khoản 6428 dùng để phản ánh gì?

a)

Chi phí dịch vụ mua ngoài

b)

Chi phí bằng tiền khác

c)

Thuế GTGT được khấu trừ

d)

Chi phí vận chuyển

74.

Tài khoản 1361 phản ánh điều gì?

a)

Tài sản thiếu chờ xử lý

b)

Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá

c)

Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc

d)

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

75.

Tài khoản 1362 ghi nhận gì?

a)

Vốn góp của chủ sở hữu

b)

Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá

c)

Tài sản thiếu chờ xử lý

d)

Hàng hóa

76.

Tài khoản 1381 phản ánh điều gì?

a)

Nợ phải trả

b)

Tài sản thiếu chờ xử lý

c)

Phải thu của khách hàng

d)

Chi phí sản xuất

77.

Tài khoản 1388 dùng để phản ánh điều gì?

a)

Hàng tồn kho

b)

Tài sản cố định

c)

Phải thu khác

d)

Chi phí bán hàng

78.

Tài khoản 141 phản ánh điều gì?

a)

Phải thu khác

b)

Tạm ứng

c)

Vốn đầu tư

d)

Tài sản cố định

79.

Tài khoản 154 dùng để ghi nhận gì?

a)

Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

b)

Hàng hóa

c)

Chi phí bán hàng

d)

Chi phí tài chính

80.

Tài khoản 155 ghi nhận điều gì?

a)

Thành phẩm

b)

Hàng gửi đi bán

c)

Tiền gửi ngân hàng

d)

Phải trả người bán

81.

Tài khoản 157 phản ánh điều gì?

a)

Phải thu của khách hàng

b)

Hàng gửi đi bán

c)

Chi phí dịch vụ mua ngoài

d)

Nợ phải trả

82.

Tài khoản 4111 dùng để phản ánh gì?

a)

Thặng dư vốn cổ phần

b)

Vốn góp của chủ sở hữu

c)

Nợ phải thu

d)

Tài sản ngắn hạn

83.

Tài khoản 421 phản ánh gì?

a)

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

b)

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

c)

Tiền mặt

d)

Phải trả người lao động

84.

Tài khoản 441 dùng để phản ánh điều gì?

a)

Phải trả người bán

b)

Nợ phải thu

c)

Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

d)