Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Enzyme và Chất Xúc Tác

Total questions: 33

Worksheet time: 6hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Điểm khác nhau quan trọng nhất giữa enzyme và chất xúc tác vô cơ

a)

Enzyme có tính đặc hiệu

b)

Enzyme làm giảm mạnh năng lượng hoạt hoá của phản ứng

c)

Enzyme có bản chất protein

d)

Enzyme còn lại nguyên vẹn như trạng thái ban đầu khi phản ứng kết thúc

2.

Enzyme sau đây xúc tác thủy phân protein

a)

Mannanase

b)

Xylanase

c)

Glucanase

d)

Chymosin

3.

Coenzyme là phần phi protein của phân tử enzyme hai thành phần

a)

Liên kết với phần protein bằng các liên kết chặt chẽ

b)

Liên kết với phần protein bằng các liên kết lỏng lẻo, có khả năng tách rời và tồn tại độc lập với phần protein

4.

Protein có thể bị thuỷ phân bởi

a)

Lipase

b)

Glycosidase

c)

Amylase

d)

Ficin

5.

Khi tham gia vận chuyển điện tử trong chuỗi hô hấp, một phân tử NADH + H* hoặc NADPH + H+ tạo ra

a)

2.5 ATP

b)

2 ATP

c)

3 ATP

d)

1.5 ATP

6.

Enzyme khác chất xúc tác vô cơ:

a)

Hiệu quả xúc tác cao

b)

Tính đặc hiệu cao

c)

Hoạt động phụ thuộc nhiều vào điều kiện môi trường

d)

Cả A, B và C

7.

Sản phẩm chính của sự thuỷ phân tinh bột bởi ẞ-amylase là

a)

Fructose

b)

Glucose

c)

Maltose

d)

Dextrin

8.

Tác dụng của hiện tượng racemic hóa aminoacid

a)

Mất tính khả dụng của aminoacid

b)

Mất giá trị dinh dưỡng của protein

c)

Tạo thành chất độc

d)

Cả ba tác dụng trên

9.

Enzyme có thể bị mất hoạt tính bởi

a)

Glucanase

b)

Peptidase

c)

Lipase

d)

Amylase

10.

Vitamin tham gia cấu tạo coenzyme oxi hóa khử

a)

B3, B5

b)

B1, B2

c)

B2, B3

d)

B5, B6

11.

Phương trình nào dưới đây biểu diễn cho lên men rượu

a)

6 CO2 + 6 H2O → C6H12O6 + 6 O2

b)

C6H12O6 + 6026 CO2 + 6 H2O

c)

C6H12O62 C2H5OH + 2 CO2

12.

Thủy phân protein bằng tác nhân hóa học được ứng dụng để

a)

Phân tích aminoacid thành phần

b)

Sản xuất nước mắm truyền thốn

13.

Thủy phân protein bằng tác nhân hóa học được ứng dụng để

a)

Phân tích aminoacid thành phần

b)

Sản xuất phomat

c)

Sản xuất nước mắm truyền thống

d)

Cả ba ứng dụng trên

14.

Theo con đường ẞ – oxi hoá acid béo stearic với 18 nguyên tử C sẽ giải phóng ra

a)

8 malonyl-CoA

b)

9 malonyl-CoA

c)

8 acetyl-CoA

d)

9 acetyl-CoA

15.

Cấu tạo của polyphenoloxidase (PPO)

a)

PPO là enzyme 2 thành phần có NAD+ là coenzyme

b)

PPO là enzyme 2 thành phần có FAD là coenzyme

c)

PPO là enzyme 2 thành phần có Cu2+ là nhóm prosthetic

d)

PPO là enzyme một thành phần được cấu tạo từ hai chuỗi polypeptide

16.

Coenzyme của enzyme flavinic:

a)

TPP

b)

Coenzyme A

c)

FAD

d)

NAD+ (NADP+)

17.

Bản chất hóa học của nhóm thêm trong enzyme 2 thành phần:

a)

Nucleotide

b)

Ion kim loại

c)

Dẫn xuất của các vitamin hòa tan trong nước

d)

A, B hoặc C

18.

Đối với enzyme hai thành phần, phần quyết định tính đặc hiệu kiểu phản ứng là:

a)

Nhóm cacboxil của "đầu C"

b)

Phần protein

c)

Nhóm chức của mạch bên R

d)

Phần nhóm ngoại

19.

Các chất làm nhiệm vụ vận chuyển điện tử trong chuỗi hô hấp nằm tại

a)

Trên màng ngoài ty thể

b)

Trên màng trong ty thể

c)

Không gian giữa hai màng ty thể

d)

Trong matrix ty thể

20.

Oxi hóa aminoacid bằng các tác nhân oxi hóa như H2O2 hay NaOCI làm

a)

Làm giảm tính khả dụng của aminoacid

b)

Làm tăng tính khả dụng của aminoacid

c)

Cả A và B

d)

Cả A và B đều sai

21.

Sản phẩm của quá trình dịch mã là

a)

Protein

b)

mRNA

c)

DNA

d)

Ribosome

22.

Vitamin tham gia cấu tạo coenzyme A

a)

B2

b)

B3

c)

B5

d)

B6

23.

Sản phẩm của sự ẞ-oxi hoá các acid béo mạch thẳng, số C chẵn là

a)

Các acyl-CoA

b)

Acetyl-CoA

24.

Câu 21: Vitamin tham gia cấu tạo coenzyme A

a)

B2

b)

B3

c)

B5

d)

B6

25.

Câu 22: Sản phẩm của sự ẞ-oxi hoá các acid béo mạch thẳng, số C chẵn là

a)

Các acyl-CoA

b)

Acetyl-CoA

c)

ẞ-oxiacyl-CoA

d)

Malonyl-CoA

26.

Câu 23: Quá trình đường phân xảy ra tại đâu trong tế bào

a)

Ty thể

b)

Nhân

c)

Lục lạp

d)

Nguyên sinh chất

27.

Câu 24: Sản phẩm tạo thành khi thuỷ phân đường maltose là

a)

Glucose + Fructose

b)

Galactose + Fructose

c)

Glucose + Glucose

d)

Glucose + Lactose

28.

Câu 25: pH thích hợp cho hoạt động của polyphenoloxidase

a)

5-7

b)

1-3

c)

9-11

d)

7-9

29.

Câu 26: Hoạt tính của enzyme phụ thuộc nhiệt độ do

a)

Enzyme có bản chất protein

b)

Phản ứng enzyme phụ thuộc nhiệt độ

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

30.

Câu 27: Glycerol là sản phẩm của thủy phân dầu mỡ trung tính có thể tiếp tục chuyển hóa theo con đường sau

a)

Tổng hợp glucid theo con đường gluconeogenes

b)

Làm nguyên liệu để sinh tổng hợp triacylglycerol mới

c)

Đi vào quá trình đường phân

d)

Cả ba con đường trên

31.

Câu 28: Địa điểm xảy ra chu trình Krebs

a)

Khoảng không gian giữa hai màng ty thể

b)

Matrix của ty thể

c)

Màng trong của ty thể

d)

Nguyên sinh chất

32.

Câu 29: Ứng dụng của invertase

a)

Giảm độ ngọt và giảm khả năng kết tinh của đường

b)

Tăng độ ngọt và giảm khả năng kết tinh của đường

c)

Tăng độ ngọt và tăng khả năng kết tinh của đường

d)

Giảm độ ngọt và tăng khả năng kết tinh của đường

33.

Câu 30: Sản phẩm thủy phân của dầu và mỡ trung tính tạo ra

a)

Glycerol và acid béo

b)

Glycerol và acetyl-CoA

c)

Glycerol và pyruvic acid

d)

Triacylgrycerol