wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm hóa học về nguyên tử

Total questions: 28

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và proton.

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron.

2.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và proton.

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron.

3.

Nguyên tử chứa những hạt mang điện là

a)

proton và α.

b)

proton và neutron.

c)

proton và electron.

d)

electron và neutron.

4.

Loại hạt được tìm thấy trong hạt nhân và không mang điện là

a)

electron.

b)

neutron.

c)

proton.

d)

photon.

5.

Loại hạt được tìm thấy trong hạt nhân và mang điện tích dương là

a)

electron.

b)

neutron.

c)

proton.

d)

photon.

6.

Loại hạt được tìm thấy trong vỏ nguyên tử và mang điện tích âm?

a)

electron.

b)

neutron.

c)

proton.

d)

photon.

7.

Nguyên tử gồm hạt nhân và vỏ nguyên tử. Vỏ nguyên tử chứa loại hạt nào sau đây?

a)

Proton.

b)

Electron.

c)

Proton và neutron.

d)

Neutron.

8.

Hạt nhân nguyên tử Na có 11 proton và 12 neutron. Số electron trong nguyên tử Na là

a)

12.

b)

11.

c)

23.

d)

22.

9.

Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố A có 24 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 12. Số electron trong A là

a)

12.

b)

24.

c)

13.

d)

6.

10.

Nguyên tử trung hòa về điện vì

a)

được tạo nên bởi các hạt không mang điện.

b)

có tổng số hạt proton bằng tổng số hạt electron.

c)

có tổng số hạt electron bằng tổng số hạt neutron.

d)

tổng số hạt neutron bằng tổng số hạt proton.

11.

Nguyên tử oxygen (O) có 8 electron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử oxygen là

a)

–8.

b)

+8.

c)

–16.

d)

16.

12.

Nguyên tử của nguyên tố oxygen có 8 electron và 8 neutron. Nguyên tử O có kí hiệu là

a)

⁸₈O.

b)

¹⁶₈O.

c)

⁸₁₆O.

d)

³²₈O.

13.

Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Số proton.

b)

Số neutron.

c)

Số khối.

d)

Nguyên tử khối.

14.

Kí hiệu phân lớp electron nào sau đây sai?

a)

1s

b)

3p

c)

3d

d)

2d

15.

Số lượng electron tối đa có thể chứa trong lớp electron thứ 3 là bao nhiêu?

a)

2.

b)

6.

c)

10.

d)

18.

16.

Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp electron dựa vào nguyên lí hay quy tắc nào sau đây?

a)

Nguyên lí vững bền và nguyên lí Pauli.

b)

Nguyên lí vững bền và quy tắc Hund.

c)

Nguyên lí Pauli và quy tắc Hund.

d)

Nguyên lí vững bền và quy tắc Pauli.

17.

Cấu hình electron nào sau đây viết sai?

a)

1s²2s²2p⁵.

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s¹.

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²4p⁵.

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d⁴4s².

18.

Nguyên tử O có 8 electron. Biểu diễn sự sắp xếp electron trong nguyên tử O theo orbital nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

19.

Trong các nguyên tử N (Z = 7), O (Z = 8), F (Z = 9) và Ne (Z = 10), nguyên tử có nhiều electron độc thân nhất là

a)

N

b)

F

c)

Ne

d)

O

20.

Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố

a)

s.

b)

p.

c)

d.

d)

f.

21.

Cấu hình electron của fluorine là 1s²2s²2p⁵, của chlorine là 1s²2s²2p⁶3s²3p⁵.

a)

Nguyên tử F và Cl đều có 7 electron ở lớp ngoài cùng.

b)

F và Cl nằm ở cùng một nhóm VIIA.

c)

F là phi kim, Cl là kim loại.

d)

Cl là nguyên tố ở nhóm VIIIB, F là nguyên tố ở nhóm VIIA.

22.

Trong lịch sử các thuyết về mô hình nguyên từ có mô hình hành tinh nguyên tử (mô hình Rutherford Bohr) và mô hình hiện đại của nguyên tử.(có thể chọn nhiều đáp án đúng).

a)

Theo mô hình (1), electron chuyển động trên quỹ đạo xác định xung quanh hạt nhân.

b)

Với nguyên tử hydrogen, mô hình (1) là mô hình hiện đại, mô hình (2) là mô hình hành tinh nguyên tử.

c)

Khái niệm về xác suất tìm thấy electron xuất phát từ mô hình hành tinh nguyên tử.      

d)

Khái niệm về orbital nguyên tử xuất phát từ mô hình hiện đại của nguyên tử.

23.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt.(có thể chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Cấu hình electron nguyên tử của X là: 1s22s22p63s23p1.

b)

Số hiệu nguyên tử của X, Y lần lượt là 13 và 21.

c)

X là kim loại; Y là phi kim.       

d)

X và Y đều là nguyên tố p.

24.

Câu 24. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 95. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25. Tổng số hạt proton và neutron của nguyên tử nguyên tố X bằng bao nhiêu?

(a)  

25.

Trong tự nhiên, nguyên tố Cu có hai đồng vị là ⁶³Cu và ⁶⁵Cu. Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54. Thành phần phần trăm số nguyên tử của đồng vị ⁶³Cu là bao nhiêu?

(a)  

26.

Câu 26. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học hiện tại có bao nhiêu nguyên tố?

(a)  

27.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học hiện tại có bao nhiêu chu kì?

(a)  

28.

Câu 28. Nguyên tử khối trung bình của chlorine 35,5 chlorine có 2 đồng vị là ³⁵Cl và ³⁷Cl, % khối lượng của ³⁷Cl có trong NaClO₄ (Biết Na =23; O =16) là x %. Xác định giá trị x (làm tròn kết quả đến phần trăm).

(a)