Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pháp Luật Đại Cương - Test 2 - TLU

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Quan hệ nhân thân giữa các cá nhân tổ chức trong luật dân sự có đặc điểm gì ?

a)

A. Mang tính đền bù ngang giá

b)

B. Mang tính mệnh lệnh

c)

C. Không mang tính đền bù ngang giá

d)

D. Mang tính cưỡng chế

2.

Tài sản trong luật dân sự bao gồm

a)

A. Vật, Tiền và giấy tờ có giá bằng tiền

b)

B. Quyền tài sản và các giá trị nhân thân không liên quan đến tài sản

c)

C. Các loại giá trị nhân thân

d)

D. Vật, tiền, giấy tờ có giá và quyền tài sản

3.

Thế nào là tham nhũng

a)

A. Tham nhũng là những hành vi của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi

b)

B. Tham nhũng là những hành vi lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi

c)

C. Tham nhũng là hành vi của cán bộ, công chức nhà nước đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi

d)

D. Tham nhũng là những hành vi cửa quyền, hách dịch, đòi hỏi, gây khó khăn, phiền hà của người có chức vụ, quyền hạn trong khi thực hiện nhiệm vụ, công vụ

4.

Theo luật dân sự, hình ảnh, tên tuổi của một người được coi là

a)

A. Một loại tài sản

b)

B. Một loại quyền tài sản

c)

C. Một loại giá trị nhân thân gắn liền đến tài sản

d)

D. Một loại giá trị nhân thân không gắn liền đến tài sản

5.

Quyền định đoạt là gì

a)

A. Quyền chỉ định người hướng di sản thừa kế của chủ sở hữu

b)

B. Quyền nắm giữa, quản lý tài sản

c)

C. Quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản

d)

Quyền chuyển giao hoặc từ bỏ quyền sở hữu của chủ sở hữu

6.

Cho biết loại tài sản nào dưới đây được coi là lợi tức

a)

A. Tiền lãi từ tiền tiết kiếm

b)

B. Hạt thóc từ cây lúa

c)

C. Lông từ con cừu

d)

D. Tính năng viết của cây bút

7.

Hình thức thừa kế căn cứ vào ý chí của người chết khi họ còn sống là hình thức thừa kế nào ?

a)

A. Thừa kế theo di chúc

b)

B. Thừa kế theo pháp luật

c)

C. Thừa kế thế vị

d)

D. Thừa kế không phụ thuộc vào nội dung di chúc

8.

Trong trường hợp người chết không để lại di chúc thì giải quyết di sản của người chết như thế nào ?

a)

A. Người vợ (chồng) hưởng toàn bộ di sản

b)

B. Chia theo pháp luật

c)

C. Con đủ của người đó hưởng toàn bộ di sản

d)

D. Nhà nước hưởng toàn bộ di sản

9.

Hàng thừa kế thứ nhất của người để lại di sản là ?

a)

A. Cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi , vợ chồng, con đẻ, con nuôi

b)

B. Ông bà nội ngoại, anh chị em ruột

c)

C. Cháu ruột (người chết là ông, bà nội ngoại)

d)

D. Cụ nội, cụ ngoại, cô dì, chú, bác, cậu ruột, chắt và cháu (người chết là cô dì,chú bác, cậu ruột)

10.

Tên gọi nước "Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam" được quy định lần đầu tiên trong bản Hiến pháp nào ?

a)

A. Hiến pháp 1959

b)

B. Hiến pháp 1980

c)

C. Hiến pháp 1992

d)

D. Hiến pháp 2013

11.

Công dân thực hiện quyền bầu cử để bầu ra cơ quan nào sau đây ?

a)

A. Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp

b)

B. Chủ tịch nước

c)

C. Chính phủ

d)

D. Toàn bộ các cơ quan trong bộ máy nhà nước

12.

Đặc điểm cơ bản của bộ máy nhà nước Việt Nam

a)

A. Phân chia quyền lực giữa các mảng quyền lực lập pháp, hành pháp và tư pháp

b)

B. Tập trung quyền lực nhưng pháp chia nhiệm vụ

c)

C. Phân chia quyền lực giữa chính quyền ở trung ương và địa phương

d)

D. Không có sự phân chia giữa nhiệm vụ và quyền lực

13.

Bộ máy nhà nước Việt Nam chia làm bao nhiêu cấp hành chính

a)

A. 2 cấp hành chính: Cấp trung ương và cấp địa phương

b)

B. 4 cấp hành chính: Cấp trung ương và cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã

c)

C. 3 Cấp hành chính: Cấp tính, cấp huyện và cấp xã

d)

D. 2 cấp hành chính: Thành thị và nông thôn

14.

Đối tượng điều chỉnh của ngành luật hiến pháp là ?

a)

A. Quan hệ giữa nhà nước và công dân, quan hệ nhân thân và tài sản giữa công dân và công dân, quan hệ phát sinh trong quá trình quản lý nhà nước

b)

B. Chính sách đối nội, đối ngoại của nhà nước, quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân, các quan hệ phát sinh trong quá trình quản lý nhà nước

c)

C. Chế độ chính trị, kinh tế, văn hoá, giáo dục, khoa học công nghệ, các quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân và tổ chức bộ máy nhà nước

d)

D. Các quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình quản lý nhà nước, các quan hệ phát sinh trong tổ chức bộ máy nhà nước

15.

Hiến pháp hiện hành của nhà nước Việt Nam là bản hiến pháp nào ?

a)

A. Hiến pháp 2001

b)

B. Hiến pháp 2013

c)

C. Hiến pháp 1992

d)

D. Hiến pháp 1992, sửa đổi bổ sung năm 2001

16.

Theo Hiến pháp, quyền lực của nhà nước Việt Nam thuộc về ?

a)

A. Chính phủ

b)

B. Quốc hội

c)

C. Nhân dân

d)

D. Đảng Cộng sản Việt Nam

17.

Theo Điều 2 Hiến pháp: "tất cả quyền lực nhà nước thuộc về Nhân dân mà nền tảng là ..."

a)

A. Liền minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức

b)

B. Nhà nước không phân chia giai cấp, không có giai cấp cầm quyền

c)

C. Giai cấp công nhân là giai cấp cầm quyền duy nhất ở Việt Nam

d)

D. Tầng lớp trí thức đứng đầu trong liền minh giai cấp ở Việt Nam

18.

Quyền con người được hiểu là

a)

A. Các quyền tự nhiên mà con người sinh ra sẵn có

b)

B. Các quyền về chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội mà nhà nước dành cho con người

c)

C. Các quyền mà con người có trên cơ sở quy định của Hiến pháp

d)

D. Các quyền mà tất cả các quốc gia trên thế giới thừa nhận tại Hiến chương Liên hợp quốc

19.

Công dân (nếu đủ các điều kiện khác) bao nhiêu tuổi có quyền ứng cử đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp

a)

A. Đủ 18 tuổi

b)

B. Đủ 20 tuổi

c)

C. Đủ 21 tuổi

d)

D. Đủ 22 tuổi

20.

Công dân thực hiện quyền bầu cử để bầu ra cơ quan nào sau đây

a)

A. Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp

b)

B. Chủ tịch nước

c)

C. Chính phủ

d)

D. Toàn bộ các cơ quan trong bộ máy nhà nước

21.

Bộ máy nhà nước Việt Nam chia làm bao nhiêu cấp hành chính

a)

A. 2 cấp hành chính: Cấp trung ương và cấp địa phương

b)

B. 4 cấp hành chính: Cấp trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã

c)

C. 3 cấp hành chính: Cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã

d)

D. 2 cấp hành chính: Thành thị và nông thôn

22.

Cơ quan nào là cơ quan quyền lực nhà nước

a)

A. Quốc hội và hội đồng nhân dân các cấp

b)

B. Chính phủ và Uỷ ban nhân dân các cấp

c)

C. Toà án nhân dân tối cao và toà án nhân dân các cấp

d)

D. Viện kiểm sát nhân dân tối cao và Viện kiểm sát nhân dân các cấp

23.

Cơ quan nào là cơ quan hành chính nhà nước

a)

A. Quốc hội và hội đồng nhân dân các cấp

b)

B. Chính phủ và Uỷ ban nhân dân các cấp

c)

C. Toà án nhân dân tối cao và toà án nhân dân các cấp

d)

D. Viện kiểm sát nhân dân tối cao và Viện kiểm sát nhân dân các cấp

24.

Quan hệ nào dưới đây là quan hệ pháp luật hành chính

a)

A. Quan hệ giữa các cá nhân, tổ chức trogn đời sống xã hội

b)

B. Quan hệ giữa các cơ quan hành chính nhà nước với nhau và quan hệ giữa các cấp trên và cấp dưới trong các cơ quan hành chính nhà nước

c)

C. Quan hệ giữa các cơ quan hành chính nhà nước và công dân

d)

D. Quan hệ giữa Nhà nước và tội phạm

25.

Trong quan hệ pháp luật hành chính, các bên tham gia phải có đặc điểm gì ?

a)

A. Các bên tham gia chỉ cần là các cá nhân, tổ chức đủ năng lực trách nhiệm pháp lý

b)

B. Một trong hai bên là cơ quan mang quyền lực nhà nước

c)

C. Bắt buộc cả 2 bên đều là cơ quan hành chính là nước

d)

D. Một trong 2 bên phải là cơ quan quyền lực , hành chính và xét xử

26.

Cơ quan hành chính nào có thẩm quyền cao nhất ở Việt Nam

a)

A. Chính phủ

b)

B. Bộ, cơ quan ngang bộ

c)

C. Uỷ ban nhân dân các cấp

d)

D. Quốc hội

27.

Cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền chung ở địa phương là ?

a)

A. Chính phủ

b)

B. Uỷ ban nhân dân các cấp

c)

C. Các sở, phòng ban

d)

D. Uỷ ban nhân dân các cấp và các sở phòng ban

28.

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

a)

A. Cơ quan hành chính là cơ quan chấp hành của cơ quan quyền lực nhà nước

b)

B. Cơ quan quyền lực là cơ quan chấp hành của cơ quan hành chính

c)

C. Cơ quan xét xử là cơ quan chấp hành của cơ quan quyền lực

d)

D. Cơ quan xét xử và cơ quan hành chính đều là cơ quan chấp hành của cơ quan quyền lực

29.

Một đặc điểm của vi phạm pháp luật chính là

a)

A. Chịu hình phạt

b)

B. Bị áp dụng các hình thức xử phạt

c)

C. Chủ thể là cá nhân

d)

D. Nguy hiểm cho xã hội ở mức độ cao

30.

Độ tuổi truy cứu trách nhiệm pháp lý hành chính đối với lỗi cố ý là

a)

A. Từ đủ 14 tuổi

b)

B. Từ đủ 15 tuổi

c)

C. Từ đủ 16 tuổi

d)

D. Từ đủ 18 tuổi

31.

Độ tuổi truy cứu trách nhiệm pháp lý hành chính đối với lỗi vô ý

a)

A. Từ đủ 14 tuổi

b)

B. Từ đủ 15 tuổi

c)

C. Từ đủ 16 tuổi

d)

D. Từ đủ 18 tuổi

32.

Chế định "Tội phạm" thuộc ngành luật nào

a)

A. Ngành luật hành chính

b)

B. Ngành luật tố tụng hình sự

c)

C. Ngành luật quốc tế

d)

D. Ngành luật Hình sự

33.

Hoàn thiện khái niệm sau: ".............. là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự, do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý, xâm phạm độc lập, chủ quyền, thông nhất, toàn vẹn lãnh thổ Tổ quốc, xâm phạm chế độ chính trị, chế độ kinh tế, nền văn hoá, quốc phòng , an ninh, trật tự, an toàn xã hội, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, xâm phạm tính mạng, sức khoẻ,danh dự, nhân phẩm, tự do, tài sản, các quyền, lợi ích hợp pháp khác của công dân, xâm phạm những lĩnh vực khác của trật tự xã hội chủ nghĩa"

a)

A. Tội phạm

b)

B. Vi phạm pháp luật hành chính

c)

C. Vi phạm pháp luật dân sự

d)

D. Vi phạm hiến pháp

34.

Đặc điểm nào chỉ có ở tội phạm mà không có ở các loại vi phạm pháp luật khác

a)

A. Tính trái pháp luật

b)

B. Chịu hình phạt

c)

C. Có lỗi

d)

D. Do cá nhân thực hiện

35.

A có quan điểm: Mọi hành vi nguy hiểm cho xã hội đều là tội phạm.
B có quan điểm: Không phải hành vi nguy hiểm cho xã hội nào cũng là tội phạm
Cho biết quan điểm của ai đúng ?

a)

A. Quan điểm A đúng, Quan điểm của B sai

b)

B. Quan điểm của B đúng, Quan điểm của A sai

c)

C. Quan điểm A, B đều đúng

d)

D. Quan điểm A, B đều sai

36.

Khoa học pháp lý hình sự phân chia thành bao nhiều loại tội phạm

a)

A. 2 loại

b)

B. 3 loại

c)

C. 4 loại

d)

D. 5 loại

37.

Nhận định nào sau đây là đúng ?

a)

A. Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

b)

B. Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

c)

C. Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

d)

D. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

38.

Tội phạm ít nghiêm trọng là tội phạm mà khung hình phạt cao nhất dự kiến áp dụng với loại tội phạm đó là

a)

A. Đến 03 năm tù giam

b)

B. Từ 03 - 07 năm tù giam

c)

C. Từ 07 năm đến 15 năm tù giam

d)

D. Từ 15 năm tù giam, tù chung thân, tử hình

39.

Tội phạm nghiêm trọng là tội phạm mà khung hình phạt cao nhất dự kiến áp dụng với loại tội phạm đó là

a)

A. Đến 03 năm tù giam

b)

B. Từ 03 năm đến 07 năm tù giam

c)

C. Từ 07 năm đến 15 năm tù giam

d)

D. Từ 15 năm tù giam, tù trung thân, tử hình

40.

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng là tội phạm mà khung hình phạt cao nhất dự kiến áp dụng với loại tội phạm đó là ?

a)

A. Đến 03 năm tù giam

b)

B. Từ 03 năm đến 07 năm tù giam

c)

C. Từ 07 năm đến 15 năm tù giam

d)

D. Từ 15 năm tù giam, tù chung thân hoặc tử hình

41.

Trích Khoản 1 Điều 170 Bộ luật hình sự về tội cương đoạt tài sản: "Người nào đe doạ sẽ dùng vũ lực hoặc thủ đoạn uy hiếp tinh thần người khác nhằm chiếm đoạt tài sản, thì bị phạt tù từ 01 năm dến 05 năm ". Cho biết tội phạm quy định tại khoản 01, điều 170 là loại tội phạm nào ?

a)

A. Tội phạm ít nghiêm trọng

b)

B. Tội phạm nghiêm trọng

c)

C. Tội phạm rất nghiêm trọng

d)

D. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

42.

Khách thể của tội phạm là ?

a)

A. Chế độ chính trị, kinh tế, văn hoá quốc phòng, an ninh, trật từ an toàn xã hội, quyền, lợi ích hơp pháp của tổ chức, cá nhân, xâm phạm tính mạng, sức khoẻ, danh dự, nhân phẩm, tự do, tài sản

b)

B. Quy tắc quản lý hành chính

c)

C. Nội quy, quy chế của cơ quan nhà nước

d)

D. Đạo đức xã hội

43.

Chủ thể của tội phạm là ?

a)

A. Chỉ là cá nhân

b)

B. Chỉ là tổ chức

c)

C. Cá nhân và pháp nhân thương mại

d)

D. Cá nhâ, tổ chức và nhà nước

44.

Đồng phạm là ?

a)

A. Trường hợp có 3 người trở lên cố ý cùng thực hiện 1 tội phạm

b)

B. Trường hợp có 2 người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm

c)

C. Trường hợp có 4 người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm

d)

D. Trường hợp có nhiều người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm

45.

Theo quy địn của Bộ Luật hình sự Việt Nam, độ tuổi nhỏ nhất mà cá nhân phạm tội phải chịu trách nhiệm hình sự là

a)

A. Từ đủ 6 tuổi

b)

B. Từ đủ 14 tuổi

c)

C. Từ đủ 16 tuổi

d)

D. Từ đủ 18 tuổi

46.

Trong trách nhiệm hình sự, xét về độ tuổi ?

a)

A. Người từ 12 tuổi phải chị trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm

b)

B. Người từ đủ 14 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm

c)

C. Người đủ 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm

d)

D. Người đủ 18 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm

47.

Cho biết khách thể của Tội khủng bố nhằm chống chính quyền nhân dân tại Khoản 1 Điều 113 Bộ luật hình sự: "Người nào nhằm chống chính quyền nhân dân mà xâm phạm tính mạng cán bộ, công chức hoặc người khác thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm, tù chung thân hoặc tử hình"

a)

A. An ninh quốc gia

b)

B. Trật tự xã hội

c)

C. Danh dự, sức khoẻ, tính mạng, nhân phẩm của con người

d)

D. Tài sản

48.

Cho biết khách thể của tội vô ý làm chết người tại Khoản 2 Điều 128 Bộ luật hình sự: "Phạm tội làm chết 02 người trở nên, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm"

a)

A. An ninh quốc gia

b)

B. Trật tự xã hội

c)

C. Tính mạng con người

d)

D. Tài sản

49.

Hoàn thiện khái niệm sau: "............. là biện pháp cưỡng chế nghiêm khắc nhất của Nhà nước được quy định trong Bộ luật hình sự, Toà án quyết định áp dụng đối với người hoặc pháp nhân thương mại phạm tội nhằm tước bỏ hoặc hạn chế quyền, lợi ích của người, pháp nhân thương mại đó"

a)

A. Xử phạt

b)

B. Trách nhiệm pháp lý

c)

C. Tử hình

d)

D. Hình phạt

50.

Cơ quan nào có thẩm quyền tuyên hình phạt

a)

A. Toà án nhân dân

b)

B. Uỷ ban nhân dân

c)

C. Hội đồng nhân dân

d)

D. Viện kiểm sát nhân dân

51.

Hình phạt nào có thể vừa được áp dụng là hình phạt chính, vừa được áp dụng là hình phạt bổ sung đối với cá nhân phạm tội

a)

A. Cảnh cáo và phạt tiền

b)

B. Phạt tiền và trục xuất

c)

C. Phạt tiền và cấm đảm nhiệm chức vụ

d)

D. Cấm cư trú và quản chế

52.

Cá nhân phạm tội có thể áp dụng hình phạt tù chung thân khi ở độ tuổi nào ?

a)

A. Từ 14 trở lên

b)

B. Từ 16 trở lên

c)

C. Từ đủ 18 trở lên

d)

D. Từ đủ 20 trở lên

53.

Trong các biện pháp sau đây, biện pháp nào không phải hình phạt

a)

A. Phạt tiền

b)

B. Án treo

c)

C. Cải tạo không giam giữ

d)

D. Quản chế

54.

Hình phạt nào sau đây áp dụng cho pháp nhân thương mại phạm tội

a)

A. Tù có thời hạn

b)

B. Cải tạo không giam giữ

c)

C. Phạt tiền

d)

D. Tịch thu tài sản

55.

Đối tượng điều chỉnh của pháp luật dân sự là ?

a)

A. Quan hệ giữa nhà nước và các tổ chức cá nhân

b)

B. Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

c)

C. Quan hệ trong hoạt động chấp hành và điều hành

d)

D. Quan hệ giữa cá nhân và tổ chức

56.

Phương pháp điều chỉnh của Luật dân sự là

a)

A. Mệnh lệnh, quyền uy

b)

B. Định nghĩa, bắt buộc, quyền uy

c)

C. Bình đẳng, thoả thuận

d)

D. Quyền uy