wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề số 5 _ Trắc nghiệm

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1.Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015:Cơ quan nào có thẩm quyền giải thích Hiến pháp, luật, pháp lệnh?
a)
A.Quốc hội
b)
B.Ủy ban Thường vụ Quốc hội
c)
C.Bộ Tư pháp
d)
D.Chính phủ
2.
Câu 2.Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015:Đâu là văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND cấp tỉnh, huyện, xã?
a)
A.Nghị quyết, quyết định, chỉ thị
b)
B.Nghị quyết, quyết định
c)
C.Nghị quyết, chỉ thị
d)
D.Quyết định, chỉ thị
3.
Câu 3.Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015:Quốc hội có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào dưới đây?
a)
A.Hiến pháp, bộ luật, luật, nghị quyết
b)
B.Hiến pháp, bộ luật, luật
c)
C.Hiến pháp, luật, nghị quyết, nghị định
d)
D.Bộ luật, luật, nghị quyết, nghị định, quyết định
4.
Câu 4.Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015:Thủ tướng Chính phủ có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào dưới đây?
a)
A.Nghị quyết
b)
B.Nghị định
c)
C.Quyết định
d)
D.Tất cả đáp án trên
5.
Câu 5.Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015:Chủ tịch nước có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào dưới đây?
a)
A.Nghị quyết
b)
B.Nghị định
c)
C.Lệnh
d)
D.Tất cả đáp án trên
6.
Câu 6.Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015:Cơ quan nào chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, Bộ Ngoại giao và các cơ quan, tổ chức có liên quan thẩm định đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh trước khi trình Chính phủ?
a)
A.Bộ Tư pháp
b)
B.Văn phòng Chính phủ
c)
C.Bộ Xây dựng
d)
D.Văn phòng Quốc hội
7.
Câu 7.Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015:Báo cáo thẩm định của Bộ Tư pháp phải được gửi đến Bộ, cơ quan ngang Bộ đã lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh chậm nhất là bao nhiêu ngày kể từ ngày kết thúc thẩm định?
a)
A.10 ngày
b)
B.15 ngày
c)
C.20 ngày
d)
D.25 ngày
8.
Câu 8.Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015:Chậm nhất vào ngày tháng nào của năm trước, đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, kiến nghị về luật, pháp lệnh phải được gửi đến Ủy ban thường vụ Quốc hội để lập dự kiến chương trình xây dựng luật, pháp lệnh, đồng thời được gửi đến Ủy ban pháp luật của Quốc hội để thẩm tra?
a)
A.Ngày 01 tháng 02 của năm trước
b)
B.Ngày 01 tháng 3 của năm trước
c)
C.Ngày 01 tháng 4 của năm trước
d)
D.Ngày 01 tháng 5 của năm trước
9.
Câu 9.Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015:Văn bản quy phạm pháp luật của các cơ quan ở Trung ương phải được đăng Công báo nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, trừ trường hợp?
a)
A.Văn bản có nội dung thuộc bí mật nhà nước
b)
B.Văn bản có nội dung thuộc bí mật công tác
c)
C.Văn bản có nội dung thuộc bí mật nhà nước, bí mật kinh tác
d)
D.Văn bản có nội dung thuộc bí mật nhà nước, bí mật kinh doanh
10.
Câu 10. “Bảo đảm công khai, minh bạch, khách quan và đúng pháp luật” quy định trong Luật cán bộ, công chức năm 2008 là một nguyên tắc trong
a)
A.Nguyên tắc quản lý cán bộ, công chức
b)
B.Nguyên tắc tuyển dụng công chức
c)
C.Nguyên tắc trong thi hành công vụ
d)
D.Nguyên tắc trong giao tiếp với nhân dân
11.
Câu 11. “Ưu tiên tuyển chọn” đối tượng nào quy định tại nguyên tắc tuyển dụng công chức trong Luật cán bộ, công chức năm 2008?
a)
A.Người có học hàm, học vị cao
b)
B.Người có gia đình truyền thống làm công thức
c)
C.Người dân tộc thiểu số
d)
D.Người có điều kiện kinh tế đặc biệt khó khăn
12.
Câu 12.Nguyên tắc nào sau đây không là nguyên tắc tuyển dụng công chức quy định trong Luật cán bộ, công chức 2008?
a)
A.Bảo đảm tính cạnh tranh
b)
B.Bảo đảm khách quan
c)
C.Bảo đảm tính trung thực
d)
D.Bảo đảm minh bạch
13.
Câu 13.Phương án nào dưới đây không phải là hình thức đào tạo, bồi dưỡng công chức theo Luật cán bộ, công chức 2008?
a)
A.Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn ngạch công chức
b)
B.Đào tạo, bồi dưỡng theo các chức danh lãnh đạo, quản lý
c)
C.Đào tạo, bồi dưỡng kỹ năng theo nhu cầu
d)
D.Đào tạo theo tiêu chuẩn tuyển dụng
14.
Câu 14.Phương án nào dưới đây là thời hạn biệt phái công chức được quy định tại Luật cán bộ, công chức 2008?
a)
A.Thời hạn cử biệt phái không quả 01 năm, trừ một số ngành, lĩnh vực do Chính phủ quy định
b)
B.Thời hạn cử biệt phái không quá 02 năm, trừ một số ngành, lĩnh vực do chính phủ quy định
c)
C.Thời hạn cử biệt phái không quả 03 năm, trừ một số ngành, lĩnh vực do Chính phủ quy định
d)
D.Thời hạn cử biệt phái không quả 04 năm, trừ một số ngành, lĩnh vực do Chính phủ quy định
15.
Câu 15.Theo Luật Cán bộ, công chức năm 2008:Không thực hiện biệt phái công chức nữ nuôi con dưới bao nhiêu tháng tuổi?
a)
A.36 tháng tuổi
b)
B.24 tháng tuổi
c)
C.18 tháng tuồi
d)
D.12 tháng tuổi
16.
Câu 16.Theo Luật Cán bộ, công chức sửa đổi năm 2019:Nội dung nào sau đây không phải là nội dung đánh giá công chức?
a)
A.Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống, tác phong và lề lối làm việc
b)
B.Năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ
c)
C.Tinh thần trách nhiệm và phối hợp trong thực hiện nhiệm vụ
d)
D.Bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với vị trí việc làm
17.
Câu 17.Theo Luật Cán bộ, công chức sửa đổi năm 2019:Cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền cho thôi việc đối với công chức có mấy năm liên tiếp được xếp loại chất lượng ở mức không hoàn thành nhiệm vụ?
a)
A.2 năm
b)
B.3 năm
c)
C.4 năm
d)
D.5 năm
18.
Câu 18.Theo Luật cán bộ, công chức 2008:Chủ thể có thẩm quyền nào hướng dẫn việc lập, quản lý hồ sơ cán bộ, công chức, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 69?
a)
A.Chính phủ
b)
B.Quốc hội
c)
C.Bộ Nội vụ
d)
D.Nhà nước
19.
Câu 19.Theo Luật Cán bộ, công chức sửa đổi năm 2019:Hình thức kỷ luật “Giáng chức” chỉ áp dụng đối với đối tượng nào?
a)
A.Viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
b)
B.Công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
c)
C.Công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
d)
D.Cán bộ được phê chuẩn giữ chức vụ theo nhiệm kỳ
20.
Câu 20.Theo Luật Cán bộ, công chức sửa đổi năm 2019:Công chức giữ chức vụ lãnh đạo quản lý vi phạm quy định Luật cán bộ, công chức và các quy định khác pháp luật tùy theo tính chất, mức độ mà phải chịu một trong các hình thức kỷ luật nào sau đây?
a)
A.Khiển trách, cảnh cáo, cách chức, buộc thôi việc
b)
B.Khiển trách, cảnh cáo, giáng chức, cách chức, buộc thôi việc
c)
C.Cảnh cáo, cách chức, giáng chức, buộc thôi việc
d)
D.Khiển trách, cảnh cáo, hạ bậc lương, buộc thôi việc
21.
Câu 21.Theo Luật Cán bộ, công chức sửa đổi năm 2019:Trường hợp nào thì cán bộ đương nhiên bị thôi việc kể từ ngày bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật?
a)
A.Bị hình thức kỷ luật cách chức
b)
B.Bị hình thức kỷ luật bãi nhiệm
c)
C.Bị Tòa án phạt tù mà được hưởng án treo
d)
D.Bị Tòa án phạt tù mà không được hưởng án treo hoặc bị kết án về tội phạm tham nhũng
22.
Câu 22.Theo Nghị định số 138/2020/NĐ-CP:Trường hợp nào thì người tập sự được hưởng 85% mức lương bậc 3 của ngạch tuyển dụng?
a)
A.Người tập sự có trình độ cao đẳng phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm tuyển dụng
b)
B.Người tập sự có trình độ đại học phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm tuyển dụng
c)
C.Người tập sự có trình độ thạc sĩ phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm tuyển dụng
d)
D.Người tập sự có trình độ tiến sĩ phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm tuyển dụng
23.
Câu 23.Theo Nghị định số 138/2020/NĐ-CP:Công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý được điều động, biệt phái đến vị trí công tác khác mà phụ cấp chức vụ mới thấp hơn phụ cấp chức vụ hiện đang đảm nhiệm thì được bảo lưu phụ cấp chức vụ trong bao nhiêu thời gian?
a)
A.02 tháng
b)
B.04 tháng
c)
C.06 tháng
d)
D.12 tháng
24.
Câu 24.Theo Nghị định số 138/2020/NĐ-CP:Đối tượng công chức biệt phái nào được hưởng các chế độ, chính sách ưu đãi theo quy định của pháp luật?
a)
A.Công chức được biệt phái đến làm việc ở miền núi, biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
b)
B.Công chức được biệt phái đến làm việc ở miền núi, biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn
c)
C.Công chức được biệt phái đến làm việc ở miền núi, biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
d)
D.Công chức được biệt phái đến làm việc ở miền núi, biên giới, hải đảo, vùng dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
25.
Câu 25.Theo Nghị định số 138/2020/NĐ-CP:Hội đồng thi nâng ngạch công chức có bao nhiêu thành viên?
a)
A.05 hoặc 07 thành viên
b)
B.09 hoặc 11 thành viên
c)
C.11 hoặc 13 thành viên
d)
D.13 hoặc 15 thành viên
26.
Câu 26.Theo Nghị định số 138/2020/NĐ-CP:Ở phần thi môn chuyên môn, nghiệp vụ của của kỳ thi nâng ngạch lên ngạch chuyên viên chính hoặc tương đương, thời gian bài thi viết là bao nhiêu lâu?
a)
A.90 phút
b)
B.120 phút
c)
C.150 phút
d)
D.180 phút
27.
Câu 27.Theo Nghị định số 138/2020/NĐ-CP:Ở phần thi môn chuyên môn, nghiệp vụ của của kỳ thi nâng ngạch lên ngạch cán sự hoặc tương đương; ngạch chuyên viên hoặc tương đương, thời gian bài thi viết là bao nhiêu lâu?
a)
A.90 phút
b)
B.120 phút
c)
C.150 phút
d)
D.180 phút
28.
Câu 28.Theo Luật Tổ chức Chính phủ năm 2015 và sửa đổi năm 2019:Chính phủ họp thường kỳ mỗi tháng mấy phiên?
a)
A.01 phiên
b)
B.02 phiên
c)
C.03 phiên
d)
D.04 phiên
29.
Câu 29.Theo Luật Tổ chức Chính phủ năm 2015 và sửa đổi năm 2019:Chính phủ họp chuyên đề hoặc họp để giải quyết công việc phát sinh đột xuất trong trường hợp nào?
a)
A.Theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, theo yêu cầu của Chủ tịch nước hoặc của ít nhất hai phần ba tổng số thành viên Chính phủ
b)
B.Theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, theo yêu cầu của Chủ tịch nước hoặc của ít nhất một phần ba tổng số thành viên Chính phủ
c)
C.Theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, theo yêu cầu của Chủ tịch nước hoặc của ít nhất một phần hai tổng số thành viên Chính phủ
d)
D.Theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, theo yêu cầu của Chủ tịch nước hoặc của ít nhất ba phần tư tổng số thành viên Chính phủ
30.
Câu 30.Theo Luật Tổ chức Chính phủ năm 2015 và sửa đổi năm 2019:Chính phủ họp theo yêu cầu của Chủ tịch nước trong trường hợp nào?
a)
A.Để bàn về vấn đề mà Chủ tịch nước xét thấy quan trọng để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch nước
b)
B.Để bàn về vấn đề mà Chủ tịch nước xét thấy cần thiết để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch nước
c)
C.Để bàn về vấn đề mà Chủ tịch nước xét thấy thật sự cần thiết để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch nước
d)
D.Để bàn về vấn đề mà Chủ tịch nước xét thấy rất quan trọng để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch nước
31.
Câu 31.Theo Luật Tổ chức Chính phủ năm 2015 và sửa đổi năm 2019:Phiên họp của Chính phủ chỉ được tiến hành khi nào?
a)
A.Có ít nhất một phần ba tổng số thành viên Chính phủ tham dự
b)
B.Có ít nhất hai phần ba tổng số thành viên Chính phủ tham dự
c)
C.Có ít nhất một phần hai tổng số thành viên Chính phủ tham dự
d)
D.Có ít nhất ba phần tư tổng số thành viên Chính phủ tham dự
32.
Câu 32.Theo Luật Tổ chức Chính phủ năm 2015 và sửa đổi năm 2019:Người tham dự phiên họp của Chính phủ không phải là thành viên Chính phủ có quyền?
a)
A.Phát biểu ý kiến và có quyền biểu quyết
b)
B.Phát biểu ý kiến nhưng không có quyền biểu quyết
c)
C.Phát biểu ý kiến và có quyền biểu quyết nếu được Thủ tướng Chính phủ đồng ý
d)
D.Phát biểu ý kiến và có quyền biểu quyết nếu được Chủ tịch nước đồng ý
33.
Câu 33.Theo Luật Tổ chức Chính phủ năm 2015 và sửa đổi năm 2019:Các quyết định của Chính phủ phải được?
a)
A.Quá nửa tổng số thành viên Chính phủ biểu quyết
b)
B.Ít nhất một phần ba tổng số thành viên Chính phủ biểu quyết tán thành
c)
C.Quá nửa tổng số thành viên tham gia cuộc họp của Chính phủ biểu quyết tán thành
d)
D.Quá nửa tổng số thành viên Chính phủ biểu quyết tán thành
34.
Câu 34.Theo Luật Tổ chức Chính phủ năm 2015 và sửa đổi năm 2019:Trong trường hợp các quyết định của Chính phủ được biểu quyết ngang nhau thì thực hiện như thế nào?
a)
A.Theo ý kiến mà Thủ tướng Chính phủ đã biểu quyết
b)
B.Biểu quyết lại
c)
C.Theo ý kiến mà các Bộ trưởng đã biểu quyết
d)
D.Phương án khác
35.
Câu 35.Theo Luật Tổ chức Chính phủ năm 2015 và sửa đổi năm 2019:Những người nào dưới đây có trách nhiệm tham gia phiên họp của Chính phủ?
a)
A.Chủ tịch nước
b)
B.Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ
c)
C.Thành viên Chính phủ
d)
D.Tất cả đáp án trên
36.
Câu 36.Theo Luật Tổ chức Chính phủ năm 2015 và sửa đổi năm 2019:Những người nào dưới đây có quyền tham gia phiên họp của Chính phủ?
a)
A.Chủ tịch nước
b)
B.Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ
c)
C.Thành viên Chính phủ
d)
D.Tất cả đáp án trên
37.
Câu 37.Theo Luật Tổ chức Chính phủ năm 2015 và sửa đổi năm 2019:Khi ban hành quy định thực hiện chính sách dân tộc, Chính phủ phải lấy ý kiến của?
a)
A.Hội đồng dân tộc của Quốc hội
b)
B.Hội đồng quốc phòng an ninh
c)
C.Ủy ban Thường vụ Quốc hội
d)
D.Ủy ban dân tộc
38.
Câu 38.Theo Luật Tổ chức Chính phủ năm 2015 và sửa đổi năm 2019:Chính phủ mời Chủ tịch Hội đồng dân tộc của Quốc hội tham dự phiên họp của Chính phủ khi nào?
a)
A.Khi bàn các vấn đề có liên quan.
b)
B.Khi bàn về việc thực hiện chính sách dân tộc
c)
C.Khi bàn về việc thực hiện chính sách tôn giáo, dân tộc
d)
D.Tất cả đáp án trên
39.
Câu 39.Theo Luật Tổ chức Chính phủ năm 2015 và sửa đổi năm 2019:Chính phủ mời Chủ tịch Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và người đứng đầu cơ quan trung ương của tổ chức chính trị - xã hội tham dự phiên họp của Chính phủ khi nào?
a)
A.Khi bàn các vấn đề có liên quan
b)
B.Trong tất cả các cuộc họp
c)
C.Khi bàn về việc thực hiện chính sách tôn giáo, dân tộc
d)
D.Tất cả đáp án trên
40.
Câu 40.Theo Luật Tổ chức Chính phủ 2015:Một trong những hình thức hoạt động nào dưới đây là hình thức hoạt động của Chính phủ?
a)
A.Trình dự án luật, pháp lệnh và các dự án khác trước Quốc hội và Ủy ban Thường vụ quốc hội.
b)
B.Công tác lãnh đạo của các Bộ, các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, UBND các cấp
c)
C.Phiên họp của Chính phủ
d)
D.Giáo dục pháp luật trong nhân dân
41.
Câu 41.Theo Quyết định số 1847/QĐ-TTg:Nhận định nào sau đây là không đúng về quan điểm về xây dựng đề án văn hóa công vụ?
a)
A.Nâng cao đạo đức công vụ của cán bộ, công chức, đạo đức nghề nghiệp của viên chức; tăng cường kỷ luật, kỷ cương hành chính; phòng, chống tham nhũng
b)
B.Đề cao tính gương mẫu của người đứng đầu cơ quan, tổ chức trong thực hiện văn hóa công vụ
c)
C.Nâng cao văn hóa công vụ góp phần xây dựng nền hành chính chuyên nghiệp, trách nhiệm, minh bạch, hiệu quả, vì Nhân dân phục vụ
d)
D.Kế thừa, phát huy các giá trị văn hóa tốt đẹp của dân tộc, đồng thời đáp ứng yêu cầu hội nhập quốc tế
42.
Câu 42.Theo Quyết định số 1847/QĐ-TTg:Nhận định nào sau đây là đúng về nội dung của văn hóa công vụ?
a)
A.Đảm bảo tính chuyên nghiệp, trách nhiệm, năng động, minh bạch, hiệu quả trong hoạt động thực thi nhiệm vụ, công vụ
b)
B.Đáp ứng yêu cầu phục vụ Nhân dân, xã hội
c)
C.Nâng cao văn hóa công vụ góp phần xây dựng nền hành chính chuyên nghiệp, trách nhiệm, minh bạch, hiệu quả, vì Nhân dân phục vụ
d)
D.Chuẩn mực về đạo đức, lối sống của cán bộ, công chức, viên chức
43.
Câu 43.Theo Quyết định số 1847/QĐ-TTg:Trong giao tiếp với người dân, cán bộ, công chức, viên chức phải ứng xử như thế nào?
a)
A.Tôn trọng, lắng nghe, tận tình hướng dẫn về quy trình xử lý công việc và giải thích cặn kẽ những thắc mắc của người dân.
b)
B.Thực hiện “4 xin, 4 luôn”: xin chào, xin lỗi, xin cảm ơn, xin phép; luôn mỉm cười, luôn nhẹ nhàng, luôn lắng nghe, luôn giúp đỡ
c)
C.Tôn trọng, lắng nghe, tận tình hướng dẫn về quy trình xử lý công việc và giải thích cặn kẽ những thắc mắc của người dân. Thực hiện “4 xin, 4 luôn”: xin chào, xin lỗi, xin cảm ơn, xin phép; luôn mỉm cười, luôn nhẹ nhàng, luôn lắng nghe, luôn giúp đỡ
d)
D.Tận tụy phục vụ nhân dân.Tôn trọng, lắng nghe, tận tình hướng dẫn về quy trình xử lý công việc và giải thích cặn kẽ những thắc mắc của người dân. Thực hiện “4 xin, 4 luôn”: xin chào, xin lỗi, xin cảm ơn, xin phép; luôn mỉm cười, luôn nhẹ nhàng, luôn lắng nghe, luôn giúp đỡ
44.
Câu 44.Theo Quyết định số 1847/QĐ-TTg:Đối với đồng nghiệp, cán bộ, công chức, viên chức phải ứng xử như thế nào?
a)
A.Có tinh thần hợp tác, tương trợ trong thực hiện nhiệm vụ, công vụ
b)
B.Có tinh thần hợp tác, tương trợ trong thực hiện nhiệm vụ, công vụ; không bè phái gây mất đoàn kết nội bộ của cơ quan, tổ chức
c)
C.Không bè phái gây mất đoàn kết nội bộ của cơ quan, tổ chức
d)
D.Có tinh thần hợp tác, tương trợ trong thực hiện nhiệm vụ, công vụ; không bè phái gây mất đoàn kết nội bộ của cơ quan, tổ chức; không trốn tránh, thoái thác nhiệm vụ; không nịnh bợ lấy lòng vì động cơ không trong sáng
45.
Câu 45.Theo Quyết định số 1847/QĐ-TTg:Nhận định này nằm trong quy định về nội dung của văn hóa công vụ? “Cán bộ, công chức, viên chức không được đánh bạc, sa vào các tệ nạn xã hội; không được sử dụng đồ uống có cồn trong thời gian làm việc và giờ nghỉ trưa; hút thuốc lá đúng nơi quy định; phải tuân thủ kỷ luật phát ngôn, không sử dụng mạng xã hội để khai thác, tuyên truyền các thông tin chưa được kiểm chứng, phiến diện, một chiều ảnh hưởng đến hoạt động công vụ”.
a)
A.Tinh thần, thái độ làm việc của cán bộ, công chức, viên chức
b)
B.Chuẩn mực giao tiếp, ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức
c)
C.Chuẩn mực về đạo đức, lối sống của cán bộ, công chức, viên chức
d)
D.Trang phục của cán bộ, công chức, viên chức
46.
Câu 46.Theo Quyết định số 1847/QĐ-TTg:Nhận định này nằm trong quy định về nội dung của văn hóa công vụ? “Trang phục phải phù hợp với tính chất công việc, đặc thù trang phục của ngành và thuần phong, mỹ tục của dân tộc. Đối với những ngành có trang phục riêng thì phải thực hiện theo quy định của ngành”.
a)
A.Tinh thần, thái độ làm việc của cán bộ, công chức, viên chức
b)
B.Chuẩn mực giao tiếp, ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức
c)
C.Chuẩn mực về đạo đức, lối sống của cán bộ, công chức, viên chức
d)
D.Trang phục của cán bộ, công chức, viên chức
47.
Câu 47.Theo Quyết định số 1847/QĐ-TTg:Nhận định này nằm trong quy định về giải pháp thực hiện văn hóa công vụ? “Nghiên cứu, đề xuất hoàn thiện quy định về văn hóa công vụ trong Luật Cán bộ, công chức, Luật Viên chức và các văn bản hướng dẫn thi hành”.
a)
A.Hoàn thiện quy định về văn hóa công vụ
b)
B.Đẩy mạnh tuyên truyền, nâng cao nhận thức, tăng cường bồi dưỡng cho cán bộ, công chức, viên chức về văn hóa công vụ
c)
C.Tổ chức thực hiện các quy định về văn hóa công vụ góp phần tăng cường kỷ luật kỷ cương hành chính, nâng cao hiệu lực hiệu quả của nền công vụ
d)
D.Tinh thần, thái độ làm việc của cán bộ, công chức, viên chức
48.
Câu 48.Theo Quyết định số 1847/QĐ-TTg:Đâu không phải là mục tiêu của đề án văn hóa công vụ?
a)
A.Nâng cao văn hóa công vụ, góp phần hình thành phong cách ứng xử, lề lối làm việc chuẩn mực của đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức
b)
B.Đảm bảo tính chuyên nghiệp, trách nhiệm, năng động, minh bạch, hiệu quả trong hoạt động thực thi nhiệm vụ, công vụ
c)
C.Kế thừa, phát huy các giá trị văn hóa tốt đẹp của dân tộc, đồng thời đáp ứng yêu cầu hội nhập quốc tế
d)
D.Đáp ứng yêu cầu phục vụ Nhân dân, xã hội
49.
Câu 49.Theo Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015:Cơ quan nào có trách nhiệm chủ trì xây dựng kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia trình Chính phủ báo cáo Quốc hội?
a)
A.Chính phủ
b)
B.Nhà nước
c)
C.Bộ Tài chính
d)
D.Ủy ban Thường vụ Quốc hội
50.
Câu 50.Theo Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015: Cơ quan nào có trách nhiệm xây dựng kế hoạch tài chính 05 năm của địa phương mình trình Ủy ban nhân dân cùng cấp báo cáo Hội đồng nhân dân xem xét, quyết định cùng với thời điểm trình dự toán ngân sách năm đầu kỳ kế hoạch?
a)
A.Sở Tài chính
b)
B.Kho bạc Nhà nước
c)
C.Văn phòng UBND tỉnh
d)
D.Văn phòng HĐND tỉnh
51.
Câu 51.Theo Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015, cơ quan quyết định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa ngân sách trung ương và ngân sách từng địa phương?
a)
A.Uỷ ban thường vụ Quốc hội
b)
B.Quốc hội
c)
C.Thủ tướng Chính phủ
d)
D.Bộ Tài chính
52.
Câu 52.Theo Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015:Cơ quan nào quy định chi tiết về công khai ngân sách nhà nước?
a)
A.Chính phủ
b)
B.Nhà nước
c)
C.Quốc hội
d)
D.Ủy ban Thường vụ Quốc hội
53.
Câu 53.Theo Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015, các khoản thu nào sau đây không tính vào thu ngân sách nhà nước?
a)
A.Thuế thu từ các hộ kinh doanh nhỏ
b)
B.Các khoản thu từ hoạt động kinh tế của Nhà nước
c)
C.Các khoản đóng góp của các tổ chức và cá nhân
d)
D.Các khoản vay nợ nước ngoài
54.
Câu 54.Theo Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu và số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới được ổn định bao nhiêu năm?
a)
A.05 năm
b)
B.04 năm
c)
C.03 năm
d)
D.06 năm
55.
Câu 55.Theo Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015, khoản thu nào sau đây thuộc các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%?
a)
A.Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
b)
B.Thuế giá trị gia tăng hàng hoá nhập khẩu
c)
C.Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
d)
D.Thuế thu nhập doanh nghiệp của các đơn vị hạch toán toàn ngành
56.
Câu 56.Theo Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015, nguồn bù đắp bội chi ngân sách nhà nước gồm:
a)
A.Các khoản di sản nhà nước được hưởng
b)
B.Các khoản vay trong nước từ phát hành trái phiếu Chính phủ
c)
C.Phần nộp ngân sách theo quy định của pháp luật từ các khoản phạt, tịch thu
d)
D.Các khoản viện trợ không hoàn lại của Chính phủ các nước, các tổ chức, cá nhân ở ngoài nước cho Chính phủ Việt Nam
57.
Câu 57.Theo Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015, số dư của quỹ dự trữ tài chính ở mỗi cấp không vượt quá bao nhiêu phần trăm dự toán chi ngân sách hàng năm của cấp đó?
a)
A.25%
b)
B.30%
c)
C.50%
d)
D.70%
58.
Câu 58.Báo cáo dự toán ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền quyết định, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê chuẩn phải được công khai chậm nhất là bao nhiêu ngày kể từ ngày văn bản được ban hành theo quy định của Luật NSNN số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015?
a)
A.60 ngày
b)
B.30 ngày
c)
C.20 ngày
d)
D.15 ngày
59.
Câu 59.Theo Luật Ngân sách nhà nước năm 2015, chi ngân sách nhà nước bao gồm:
a)
A.Ngân sách trung ương và ngân sách của chính quyền địa phương.
b)
B.Ngân sách của chính quyền trung ương và ngân sách của chính quyền địa phương.
c)
C.Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương
d)
D.Ngân sách của hệ thống cơ quan nhà nước ở trung ương và ngân sách của hệ thống cơ quan nhà nước ở địa phương.
60.
Câu 60.Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015, xác định đâu là nội dung thuộc nguyên tắc cân đối ngân sách nhà nước?
a)
A.Chỉ ngân sách địa phương cấp tỉnh được bội chi
b)
B.Chỉ ngân sách địa phương cấp tỉnh, cấp huyện được bội chi
c)
C.Chỉ ngân sách địa phương cấp huyện, cấp xã được bội chi
d)
D.Chỉ ngân sách địa phương cấp xã được bội chi