wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dược phẩm 361-380

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 361: Axit clavulanic được kết hợp với amoxicillin vì:

a)

Axit clavulanic diệt vi khuẩn không bị diệt bởi amoxicillin

b)

Axit clavulanic làm chậm bài tiết amoxicillin qua thận

c)

Axit clavulanic làm giảm tác dụng phụ của amoxicillin

d)

Axit clavulanic ức chế beta lactamase phá hủy amoxicillin

2.

Câu 362: Amphotericin có thời gian bán thải bao nhiêu?

a)

5 ngày

b)

10 ngày

c)

15 ngày

d)

20 ngày

3.

Câu 363: Amoxicillin kém hơn ampicillin trong điều trị nhiễm khuẩn sau:

a)

Thương hàn

b)

Viêm ruột do Shigella

c)

Viêm nội tâm mạc do vi khuẩn bán cấp

d)

Bệnh lậu

4.

Câu 364: Amoxicillin + Clavulanic acid có phổ kháng khuẩn trên các sinh vật sau, ngoại trừ:

a)

Tụ cầu kháng methicillin

b)

Tụ cầu sinh Penicillinase

c)

Lậu sinh Penicillinase

d)

E.coli sinh β-lactamase

5.

Câu 365: Trong trường hợp ngộ độc nặng salbutamol có thể sử dụng thuốc nào sau đây để xử trí ngộ độc?

a)

Adrenalin

b)

Insuline

c)

Nhũ dịch lipid

d)

Metoprolol

6.

Câu 366: Thuốc long đờm là một loại thuốc có tác dụng dược lý nào sau đây?

a)

Giảm bài tiết chất nhầy đường thở

b)

Tăng tiết chất nhầy đường thở

c)

Làm cho dịch tiết đường hô hấp loãng hơn

d)

Kích thích hoạt động niêm mạc của biểu mô phế quản

7.

Câu 367: Thuốc giãn phế quản rất hữu ích trong điều trị ho vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Chỉ khi ho không có đờm

b)

Chỉ khi ho liên quan đến dịch tiết nhầy

c)

Chỉ khi có liên quan đến phản xạ co thắt phế quản

d)

Không phân biệt bản chất của ho hoặc các đặc điểm liên quan

8.

Câu 368: Thuốc giãn phế quản dạng hít nào sau đây tác dụng nhanh nhất?

a)

Ipratropium bromide

b)

Formoterol

c)

Salbutamol

d)

Salmeterol

9.

Câu 369: Thuốc giảm ho trung ương có tác dụng giảm ho thông qua cơ chế nào sau đây?

a)

Tăng ngưỡng kích thích của trung tâm ho ở hành tuỷ

b)

Giảm ngưỡng kích thích của trung tâm ho ở hành tuỷ

c)

Tăng ngưỡng kích thích của trung tâm ho ở cầu não

d)

Giảm ngưỡng kích thích của trung tâm ho ở cầu não

10.

Câu 370: Thuốc giảm ho ngoại biên có tác dụng giảm ho thông qua cơ chế nào sau đây?

a)

Ức chế các receptor cảm giác ho ở họng, hầu

b)

Kích ứng các receptor cảm giác ho ở họng, hầu

c)

Bao phủ các receptor cảm giác ho ở họng, hầu

d)

Làm lộ rõ các receptor cảm giác ho ở họng, hầu

11.

Câu 371: Thuốc giảm ho ngoại biên có tác dụng giảm ho thông qua cơ chế nào sau đây?

a)

Gây tê các ngọn dây thần kinh gây phản xạ ho

b)

Gây tê các rễ dây thần kinh gây phản xạ ho

c)

Chặn dẫn truyền các ngọn dây thần kinh gây phản xạ ho

d)

Chặn dẫn truyền các rễ dây thần kinh gây phản xạ ho

12.

Câu 372: Thuốc đối kháng Leukotriene được sử dụng trong trường hợp nào sau đây của hen phế quản?

a)

Dùng để chấm dứt các cơn hen cấp tính

b)

Được chỉ định đơn trị liệu thay cho chất chủ vận β2 giao cảm

c)

Là chất bổ trợ cho chất chủ vận β2 giao cảm để tránh sử dụng corticosteroid

d)

Là bột khí dung trong các trường hợp không đáp ứng với các thuốc khác

13.

Câu 373: Theophyline có tác dụng giãn phế quản theo cơ chế nào sau đây?

a)

Ức chế phosphodiesterase

b)

Kích ứng phosphodiesterase

c)

Tăng giáng hóa AMPv

d)

Ức chế tổng hợp AMPv

14.

Câu 374: Theophylin phối hợp với các thuốc cường β2 adrenergic có thể gây ra tác dụng không mong muốn nào sau đây?

a)

Tăng kali máu

b)

Giảm kali máu

c)

Giảm nhịp tim

d)

Tăng huyết áp

15.

Câu 375: Tác dụng phụ nào nổi bật nhất và liên quan đến liều của salbutamol?

a)

Tăng huyết áp

b)

Rung cơ

c)

Tăng đường huyết

d)

Kích thích hệ thầ

16.

Sử dụng thuốc cường β2 adrenergic kéo dài dẫn đến hiện tượng quen thuốc do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Do giảm dung nạp thuốc

b)

Do giảm tính nhạy cảm của các receptor β2

c)

Do kháng thuốc bởi cơ chế ức chế β2 adrenergic

d)

Do giảm số lượng receptor β2 của phế quản

17.

So với thuốc chủ vận β2 adrenergic dạng hít, thuốc kháng cholinergic dạng hít có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có hiệu quả hơn trong điều trị hen phế quản

b)

Thích hợp hơn để kiểm soát cơn hen cấp tính

c)

Khởi phát tác dụng chậm hơn trong hen phế quản

d)

Có ít lợi ích trong bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

18.

Salbutamol được chỉ định trong điều trị dọa sẩy ở tuần thai bao nhiêu?

a)

Từ tuần thứ 3 trở đi

b)

Từ tuần thứ 6 trở đi

c)

Từ tuần 24 - 33

d)

Từ tuần thứ 33 trở đi

19.

Salbutamol dạng hít rất hữu ích trong điều trị hen phế quản cho trường hợp nào sau đây?

a)

Cắt khẩn cấp cơn hen

b)

Dự phòng tái phát cơn hen

c)

Tình trạng hen ác tinh

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

20.

Phát biểu nào sau đây mô tả đặc điểm dược động học của Bromhexin?

a)

Hấp thu nhanh qua đường tiêu hoá và bị chuyển hoá lần đầu ở gan rất mạnh

b)

Hấp thu chậm qua đường tiêu hoá và bị chuyển hoá lần đầu ở gan rất mạnh

c)

Hấp thu nhanh qua đường tiêu hoá và không bị chuyển hoá lần đầu ở gan

d)

Hấp thu chậm qua đường tiêu hoá và không bị chuyển hoá lần đầu ở gan