Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ nào sau đây là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi

a)

Nguồn gốc

b)

Khối lượng

c)

Giới tính

d)

Kích thước

2.

Căn cứ nào sau đây không là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi

a)

 

Mục đích sử dụng

b)

Đặc điểm hình thái

c)

Nguồn gốc

d)

Đặc tính sinh vật học

3.

: Từ động vật hoang dã trở thành vật nuôi, động vật trả qua quá trình gì

 

a)

Cho ăn

b)

Thuần hóa

c)

Huấn luyện

d)

Chọn lọc

4.

Trong các con vật dưới đây, loài nào có thể là vật nuôi?

 

a)

Bọ xít

b)

Chó sói

c)

Mèo

d)

Hươu cao cổ

5.

Trong các con vật dưới đây, loài nào không phải là vật nuôi

 

a)

Chim

b)

Heo

c)

Mèo

d)

Cáo

6.

Trong các con vật sau đây, con vật nào là vật nuôi địa phương

a)

Gà Đông Tảo

b)

Bò BBB

c)

Lợn Yorkshire

d)

Gà isa brown

7.

Vật nuôi ngoại nhập là gì ?

a)

Vật nuôi được lai tạo với vật nuôi nước ngoài

 

b)

Vật nuôi có nguồn gốc từ nước ngoài, được du nhập vào Việt Nam

c)

Vật nuôi có nguồn gốc từ địa phương khác

d)

Đáp án khác

8.

 

Câu 41: Đặc điểm của vật nuôi ngoại nhập là gì ?

a)

 

năng suất kém, thích nghi với điều kiện địa phương tốt

b)

 đáp án khác đáp án khác

c)

năng suất cao, thích nghi với điều kiện địa phương kém

d)

năng suất cao, thích nghi tốt với điều kiện địa phương

9.

Trong các loài vật đưới đây, loài nào là vật nuôi ngoại nhập

a)

Lợn ỉ

b)

Bò bbb

c)

Gà đông tảo

d)

Vịt bầu

10.

Chăn thả tự do phù hợp với những giống vật nuôi như

a)

giống vật nuôi nhập từ nước ngoài

 

b)

 

 

giống bản địa có khả năng chịu kham khổ cao

 

c)

Đáp án khác

d)

. giống vật nuôi được lai tạo với giống bản địa

11.

: Căn cứ vào đặc tính sinh học, vật nuôi được phân loại dựa và những căn cứ nào?

 

a)

hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản; cấu tạo của dạ dày.

b)

hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản

c)

hình thái, ngoại hình; cấu tạo của dạ dày.

d)

đặc điểm sinh sản; cấu tạo của dạ dày.

12.

Chăn thả tự do phù hợp với những nơi có điều kiện như thế nao?

 

a)

Nhà máy

b)

Xí nghiệp

c)

Hộ nông dân

d)

Đáp án khác

13.

: Vì sao phương thức chăn thả tự do vẫn còn khá phổ biến ở các vùng nông thôn ở nước ta?

 

a)

vi không có đầu tư từ nước ngoài.

b)

vì nhà nước không khuyến khích, không hỗ trợ

c)

Vì nó có nhiều ưu điểm phù hợp với các hộ gia đình ở nông thôn

 

d)

 

. vì ở nông thôn còn nghèo, chưa có điều kiện đầu tư trang thiết bị hiện đại

14.

Trâu, bò, dê, cừu, lợn là vật nuôi được sếp vào nhóm nào?

a)

Gia cầm

b)

Gia súc

c)

Côn trùng

d)

Thú cưng

15.

Nhóm động vật nào dưới đây là động vật hoang dã

a)

Bò lợn gà

b)

Sư tử hổ báo

c)

Chó mèo trâu

d)

Vịt ngan ngỗng

16.

Nhóm động vật nào dưới đây là vật nuôi thuần hóa

 

a)

chó, mèo, trâu

b)

Gấu, khỉ, hươu

c)

Sư tử hổ báo

d)

Nai vượn trăn

17.

Câu 50: Gà, Vịt, Cút là vật nuôi thuộc nhóm nào?

a)

Côn trùng

b)

Gia cầm

c)

Thú cưng

d)

Gia súc

18.

nhà Ông Sáu ở nông thôn, ông có một đàn gà 20 con, em hãy đề xuất một phương thức chăn nuôi để nuôi gà hiệu quả.

 

a)

Chăn thả tự do

b)

Chăn nuôi công nghiệp

c)

Chăn nuôi bán công nghiệp

d)

Cả b c phù hợp

19.

Lợn ỉ , gà đông tảo bò bbb gà isa brown vịt bầu lợn yorkshine những vật nuôi thuộc nhóm vạt nuôi chuyên dụng là

a)

Vịt bầu lợn yorkshine bò bbb

b)

Vịt bầu lợn yorkshine

c)

Lợn ỉ gà đông tảo bò bbb gà isa brown

d)

Gà đông tảo bò bbb gà Issa brown

20.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là

a)

Có một số lượng cá thể không ổn định

b)

Có tính di truyền không ổn định

c)

Có chung nguồn gốc

d)

Có đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

21.

Để được công nhận là một giống vật nuôi, phải thỏa mãn bao nhiêu điều kiện?

a)

6

b)

3

c)

5

d)

4

22.

Giống vật nuôi là gì ?

 

a)

Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người.

b)

 là quần thể vật nuôi cũng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành cùng cổ, phát triển do tác động của thiên nhiên.

c)

Là quần thể vật nuôi cùng loài cùng nguồn gốc có ngoai hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau được hình thành củng cố , phát triển do tác động của con người

d)

là quần thể vật nuôi cũng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành,

23.

Trong chăn nuôi, giống vật nuôi có mấy vai trò?

 

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

24.

: Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?

a)

Ngoại hình và năng suất giống nhau không phân biệt với giống khác.

b)

Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận

c)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

 

d)

Có một số lượng cá thể không ổn định

25.

Chọn phát biểu đúng về công tác giống vật nuôi.

a)

Để nâng cao hiệu quá chăn nuôi, cần làm tốt công tác việc chọn lọc và nhân giống để tạo ra các giống vật nuôi có năng suất và chất lượng ngày càng tốt hơn.

b)

Chỉ cần chọn lọc tạo ra một giống vật nuôi tốt nhất

c)

Công tác giống vật nuôi trong chăn nuôi là không cần thiết

d)

Giống vật nuôi cho năng suất cao không cần thay thế trong tương lai

26.

Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alpine” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi

a)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

 

c)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

d)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

27.

Giống lợn Landrace có tỉ lệ thịt nạc cao trong khi đó lợn 1 lại có tỉ lệ nạc thấp, tỉ lệ mỡ cao" thể hiện vai trò gì

 

a)

Giống vật sản vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

 

d)

Giông vật nuôi quyết định đến năng suất chan nuôi

28.

Chọn phát biểu đúng

a)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

b)

Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống g vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất như nhau

c)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

d)

Trong cùng một kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất khác nhau.

 

29.

Ngoại hình của vật nuôi là gì ?

a)

chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi

b)

 Là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

c)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

 

d)

 

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

30.

Chọn giống vật nuôi có mấy vai trò quan trọng trong chăn nuôi

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Có mấy tiêu chí để chọn giống vật nuôi

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

32.

Vai trò của giống vật nôi là gì ?

a)

Chọn ra những con vật có gen ưu tú từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

b)

Chọn ra những con vật có gen trội từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

c)

Chọn ra những con vật có tính trạng tốt từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

d)

Chọn ra những con vật có tính trang cái để loại bỏ

33.

Làm thế nào người ta có thể nâng cao được năng suất của lợn Landrace?

a)

Chọn ra con cái có tình trạng tốt nhất và con đực có tính trạng tốt trong đàn

b)

Chọn ra hai con lợn khác giới tỉnh trạng tốt nhất trong đàn

c)

Loại bỏ những con lợn có biểu hiện bệnh tật hoặc năng suất kém

d)

Đáp án khác

34.

Trong những giải pháp sau, đâu không phải i là giải pháp để tăng năng suất cho lợn ở ở những thế hệ sau?

a)

Chăm sóc dinh dưỡng và điều trị bệnh tốt

b)

Chọn giống lợn năng suất cao

c)

Loại bỏ những con lợn có năng suất thấp

d)

Chọn giống lợn năng suất cao

35.

Ý nào sau đây không phải tiêu chí chọn giống vật nuôi

a)

Ngoại hình , thể chất ‘

b)

Khả năng sinh sản

c)

Khả năng sinh trưởng phát dục

d)

Năng suất và chất lượng sản phẩm

36.

Chọn vật nuôi làm giống nên chọn thế nào?

a)

Chọn những con có tỉnh trạng tốt nhiều hơn tỉnh trạng xấu

 

b)

Chọn một con bất kỳ trong đàn

c)

Chọn con có tiềm năng di truyền vượt trội với hững tính trạng mong muốn

d)

Chọn một con có tinhs trạng tốt nhiều hơn xấu

37.

Các chỉ tiêu ngoại hình bao gồm

a)

Hình dáng thân

b)

Hình dáng tai , kiểu và màu sắc nào

c)

Đang vẻ màu lông màu sắc da thân , da chân

d)

Tất cả ý trên đều đúng

38.

Sinh trưởng là gì

a)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật

b)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật

c)

 

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

d)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

39.

Đâu không phải là một trong số các chỉ tiêu để đánh giá khối lượng cơ thể qua các giai đoạn

 

a)

Tốc độ tăng trưởng

b)

Hiệu quả sử dụng thức ăn

c)

Kích thước cơ thể

d)

Khối lượng cơ thể qua các giai đoạn

40.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau

a)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tỉnh trạng sức khỏe của vật nuôi

b)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biets được hướng sản

c)

Thông qua ngoại hình có thể phân biệt được giống này với giống khác

d)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sinh sản của vật nuôi xuất của vật nuôi

 

41.

Phát dục là gì

a)

Là quá trình biến đổi chất lượng các cơ quan bộ phận trong cơ thể

b)

Mức dộ sản xuất ra sản phẩm của conn vật

c)

Là chất lượng trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật

d)

Là đặc điểm bên ngoài của con vật , mang đặc trưng cho từng giống