Font size
WorksheetsTo V/ V-ing/ V0
Total questions: 61
Worksheet time: 18mins
Dừng lại một việc đang làm: Stop +............
to V
V-ing
Gợi ý làm gì (chung chung, ko nêu rõ ai)
Suggest....
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Muốn làm gì.
Want...
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Quyết định làm gì.
Decide ...
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Would you like _______ a cup of coffee?
to have
having
Sau giới từ (in, on , at...) => Động từ có dạng:
To V
Ving
V
Vs/es
Sau động từ tình thái (Modal verbs: can, may, must, have to...), động từ có dạng:
V
to V
Ving
Vs/es
Need + ..........: cần làm gì (chủ động)
to V
V-ing
V-nguyên
Remember +.........: nhớ đã làm gì (quá khứ)
to V
V-ing
V-nguyên
Be busy + ..............: bận làm gì
to V
V-ing
V-nguyên
Promise +...............: hứa làm gì
to V
V-ing
V-nguyên
Look forward to ..............: mong đợi điều gì
to V
V-ing
V-nguyên
Used to +................. : đã từng làm gì (quá khứ)
to V
V-ing
V-nguyên
Be/Get used to +.............. quen làm gì (hiện tại)
to V
V-ing
V-nguyên
I was really surprised..... the prize!
winning
to win
She adores ________ with young children. (work)
to work
working
work
worked
Don’t spend a lot of time_______about details yet.
to think
thinking
to be thinking
think
chọn các động từ theo sau bởi Ving
enjoy
learn
agree
mind
Cấu trúc nào dưới đây là đúng
Prefer to V than to V
prefer Ving than Ving
prefer Ving to Ving
prefer N to N
I would like (have) a cup of coffee
having
to have
consider: cân nhắc
to V
Ving
Vbare
suggest that S _____ something
to V
Ving
Vbare
afford: đủ tiền
to V
Ving
Vbare
agree: đồng ý
to V
Ving
Vbare
can't stand: không chịu nổi
to V
Ving
V bare
look forward ____: mong đợi
to V
Ving
to Ving
V bare
It's no use: không có tác dụng
to V
Ving
Vbare
it's no good: không có tác dụng
to V
Ving
Vbare
make sb ____ st
to V
Ving
Vbare
warn sb ____ st: cảnh báo
to V
Ving
Vbare
see sb ____ st
to V
Ving
Vbare
be seen ______ st
to V
Ving
Vbare
pretend: giả vờ
to V
Ving
Vbare
manage _____ = succeed in Ving
to V
Ving
Vbare
be worth: đáng giá
to V
Ving
Vbare
deserve: xứng đáng
to V
Ving
Vbare
hesitate: do dự
to V
Ving
Vbare
need: cần được làm gì
to V
Ving
Vbare
to be PP
would rather
to V
Ving
Vbare
refuse: từ chối
to V
Ving
Vbare
allow sb ____: cho phép
to V
Ving
Vbare
intend: dự định
to V
Ving
Vbare
plan: kế hoạch
to V
Ving
Vbare
permit sb ____ st
to V
Ving
Vbare
remind sb ____ st: nhắc nhở
to V
Ving
Vbare
be used to: quen với
to V
Ving
Vbare
keep: tiếp tục
to V
Ving
Vbare
remember: nhớ đã làm
to V
Ving
Vbare
regret: tiếc đã làm
to V
Ving
Vbare
regret: tiếc sắp phải làm
to V
Ving
Vbare
continue: tiếp tục
to V
Ving
Vbare
happen: tình cờ
to V
Ving
Vbare
start
to V
Ving
Vbare
mean: có ý định/ cố tình
to V
Ving
Vbare
get sb _____ st
to V
Ving
Vbare
PP
have sb ____ st
to V
Ving
Vbare
PP
make a decision
to V
Ving
Vbare
