Font size
Worksheetsdu học bài 1-3
Total questions: 105
Worksheet time: 2hrs 45mins
돼지
(a)
Tàu hoả
(a)
Thỏ
(a)
Dâu tây
(a)
Con cá
(a)
Bàn chân
(a)
Lá
(a)
나
(a)
저
(a)
Cậu, mày
(a)
당신
(a)
Đồng nghĩa với 우리 ở dạng trang trọng hơn là gì?
(a)
Giới thiệu
(a)
Từ vựng cơ bản
(a)
Quốc gia
(a)
Malaysia
(a)
Nhật
(a)
Mỹ
(a)
Úc
(a)
Philipin
(a)
Ấn Độ
(a)
영국
(a)
Đức
(a)
Pháp
(a)
러시아
(a)
Hướng dẫn viên du lịch
(a)
약사
(a)
Ngủ ngon (bb)
(a)
Đi cẩn thận
(a)
Chúc ngủ ngon ( trang trọng)
(a)
Tôi sẽ ăn ngon miệng
(a)
Tôi đã ăn rất ngon miệng
(a)
Bạn hãy ăn nhiều vào
(a)
Cuối tuần vui vẻ
(a)
Đồng nghĩa với 감사합니다 ở dạng trang trọng thường là câu gì
(a)
“죄송합니다” “미안합니다.” “사과 합니다” . Là câu gì ở dạng trang trọng
(a)
Khoa ngữ văn
(a)
Quốc tịch
(a)
Ngân hàng
(a)
Nghề nghiệp
(a)
Trường đh
(a)
보기
(a)
Email
(a)
Điện thoại di động
(a)
Bộ môn
(a)
Mã số sv
(a)
Thẻ sinh viên
(a)
Khoa Hàn ngữ
(a)
Nơi chốn, địa điểm
(a)
Thư viện
(a)
Khách san
(a)
Bưu điện
(a)
Của hàng bách hoá
(a)
Cửa hàng
(a)
Giảng đường, phòng học
(a)
Phòng học nhỏ
(a)
WC
(a)
Phòng nghỉ
(a)
Phòng Lab, phòng thí nghiệm đồng nghĩa với 랩실
(a)
Phòng sinh hoạt clb
(a)
Nhà thi đấu thể thao
(a)
Sân vận động
(a)
Giảng đường hội trường lớn
(a)
Phòng hội thảo
(a)
Hiệu sách
(a)
Cái bảng
(a)
Cửa sổ
(a)
Máy tính
(a)
Từ điển
(a)
Cục tẩy cục gôm
(a)
Bút chì
(a)
Bút bi
(a)
Bản đồ
(a)
Hộp bút
(a)
Điều hòa
(a)
Sinh hoạt hằng ngày
(a)
Động từ
(a)
Nói chuyện
(a)
Học bài có người dạy học cho
(a)
Mua
(a)
Nhỏ
(a)
Ít
(a)
Xấu ,tồi
(a)
차
(a)
음악
(a)
Báo
(a)
Ai?
(a)
Việc nói , sự nói
(a)
Ngữ pháp cơ bản
(a)
Lớp học /sự dạy học
(a)
Nước coca cocla
(a)
한국인이
(a)
Hoa hồng
(a)
Cây thông
(a)
Mùa thu
(a)
Mùa đông
(a)
Mùa xuân
(a)
Mùa hè
(a)
Phòng tập thể dục hay clb thể dục thể thao
(a)
Hay thường xuyên
(a)
Đá bóng
(a)
Rất
(a)
Du lịch
(a)
Toà nhà 대한
(a)
Trung tâm thành phố
(a)
