wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiến Thức Pháp Luật

Total questions: 109

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Bất kì ai trong điều kiện hoàn cảnh nhất định cũng phải xử xự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính cưỡng chế.

b)

Tính quyền lực bắt buộc chung.

c)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

d)

Tính quy phạm phổ biến.

2.

Luật hôn nhân gia đình quy định điều kiện kết hôn giữa nam và nữ áp dụng cho tất cả mọi người, không có ngoại lệ phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung .

d)

Tính quy phạm phổ biến.

3.

Những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính chặt chẽ về hình thức.

b)

Tính kỉ luật nghiêm minh.

c)

Tính quy phạm phổ biến.

d)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

4.

Những người có hành vi không đúng quy định của pháp luật sẽ bị cơ quan có thẩm quyền áp dụng các biện pháp cần thiết để buộc họ phải tuân theo. Điều này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

Hiệu lực tuyệt đối.

d)

Khả năng đảm bảo thi hành cao.

5.

Tất cả mọi cá nhân, tổ chức ai cũng phải xử sự theo pháp luật. Điều đó thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính công khai.

b)

Tính dân chủ.

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

Tính quy phạm phổ biến.

6.

Tất cả mọi cá nhân, tổ chức nếu vi phạm pháp pháp luật đều phải bị xử lý như nhau. Điều đó thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quyền lực bắt buộc chung.

b)

Tính công khai.

c)

Tính dân chủ.

d)

Tính qui phạm phổ biến.

7.

Pháp luật có vai trò như thế nào đối với

4 lines
8.

Điều đó thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quyền lực bắt buộc chung.

b)

Tính công khai.

c)

Tính dân chủ.

d)

Tính qui phạm phổ biến.

9.

Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?

a)

Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân.

b)

Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân.

c)

Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân.

d)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

10.

Tính quy phạm phổ biến của pháp luật là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống xã hội cho nên nó gắn liền với các

a)

quy tắc bắt buộc chung.

b)

quy tắc xử sự chung.

c)

quy tắc bắt buộc riêng.

d)

quy tắc xử sự riêng.

11.

Văn bản pháp luật phải chính xác, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặc điểm nào sau đây của pháp luật?

a)

Tính quyền lực bắt buộc chung.

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

c)

Tính quy phạm phổ biến.

d)

Tính cưỡng chế.

12.

Đặc điểm nào của pháp luật là quy tắc xử sự chung, là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống xã hội?

a)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

b)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

c)

Tính quy phạm phổ biến.

d)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

13.

Việc làm nào dưới đây thể hiện pháp luật là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội?

a)

Kiểm tra các hoạt động kinh doanh của cá nhân.

b)

Tố cáo nhằm ngăn chặn hành vi vi phạm pháp luật.

c)

Đăng kí kinh doanh khi có đủ điều kiện hợp pháp.

d)

Đề nghị xem xét lại quyết định của cơ quan nhà nước.

14.

Căn cứ vào Luật Giao thông đường bộ, cảnh sát giao thông đã xử phạt những người vi phạm để đảm bảo trật tự an toàn giao thông. Trong những trường hợp này pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?

a)

Là công cụ để bảo vệ trật tự an toàn giao thông.

b)

Là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội.

c)

Là công cụ để nhân dân đấu tranh với người vi phạm.

d)

Là phương tiện để nhà nước trừng trị kẻ phạm tội.

15.

Việc cảnh sát giao thông lập biên bản xử phạt anh T là thể hiện tính

a)

nhân văn, nhân ái.

b)

quyền lực nhà nước.

c)

quy phạm phổ biến.

d)

lợi ích cá nhân

16.

Vai trò quản lý xã hội của pháp luật được thể hiện như thế nào trong thông tin trên?

a)

Bảo vệ quyền lợi của công dân.

b)

Điều chỉnh hành vi của công dân.

c)

Xác nhận tư cách quyền công dân.

d)

Xâm phạm lợi ích của công dân.

17.

Việc cảnh sát giao thông tiến hành lập biên bản xử phạt những người có hành vi vi phạm các quy định của Luật giao thông đường bộ phản ánh vai tr

4 lines
18.

Việc cảnh sát giao thông tiến hành lập biên bản xử phạt những người có hành vi vi phạm các quy định của Luật giao thông đường bộ phản ánh vai trò nào dưới đây của pháp luật?

a)

Bảo vệ quyền lợi của công dân.

b)

Xác nhận các quyền công dân.

c)

Quản lý xã hội.

d)

Tính quyền lực chung.

19.

Theo quy định của pháp luật, mọi công dân có trách nhiệm chấp hành tín hiệu điều khiển giao thông để đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật

a)

Tính quy phạm phổ biển.

b)

Tính quyền lực bắt buộc chung.

c)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

d)

Tính xã hội hóa toàn diện.

20.

Việc cảnh sát giao thông tiến hành lập biên bản xử phạt anh T thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biển.

b)

Tính quyền lực bắt buộc chung.

c)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

d)

Tính xã hội hóa toàn diện.

21.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Nhận được tin báo của quần chúng nhân dân về việc phát hiện có dấu hiệu vi phạm trong hoạt động chế biến thực phẩm tại nhà hàng X do bà H làm chủ. Ông D cán bộ cơ quan có thẩm quyền đã thành lập đoàn thanh tra đột xuất đối với toàn bộ quy trình chế biến và tiêu thụ tại cửa hàng của bà H. Trong quá trình thanh tra, cơ quan chức năng đã phát hiện bà H chủ nhà hàng X có hành vi sử dụng một số thực phẩm không có nguồn gốc xuất xứ, thực phẩm đã hết hạn sử dụng để chế biến thực phẩm cho khác hàng dẫn đến một khách hàng là anh M bị ngộ độc phải nhập viện điều trị nhiều ngày. Ngay sau đó ông D đã tiến hành lập biên bản xử phạt và thu hồi giấy phép kinh doanh của bà H

4 lines
22.

Việc xử phạt của cơ quan chức năng thể hiện tính quy phạm phổ biến của pháp luật?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Hoạt động tiến hành đăng ký kinh doanh của chị V và anh B thể hiện tính quyền lực bắt buộc chung của pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Ông M giữ vai trò là chủ thể nhà nước trong hoạt động quản lý sản xuất kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Ông M có quyền khiếu nại để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình do chị V xâm phạm.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Việc xử phạt chị V của cơ quan chức năng thể hiện tính quy phạm phổ biến của pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Anh H và người bạn đã có hành vi vi phạm pháp luật về giao thông đường bộ.

a)

Sai

b)

Đúng

28.

Cảnh sát giao thông xử phạt anh H thể hiện tính quyền lực bắt buộc chung của pháp luật.

a)

Sai

b)

Đúng

29.

Việc anh H bị xử phạt thể hiện tính xác định chặt chẽ về hình thức của pháp luật.

a)

Sai

b)

Đúng

30.

Thông qua việc xử phạt người vi phạm, pháp luật đã thể hiện vai trò quản lý xã hội của nhà nước.

a)

Sai

b)

Đúng

31.

Tổng thể các quy phạm pháp luật có mỗi liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là

a)

hệ thống pháp luật.

b)

hệ thống tư pháp.

c)

quy phạm pháp luật.

d)

văn bản dưới luật.

32.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Ngành luật.

b)

Pháp lệnh.

c)

Nghị định.

d)

Quyết định.

33.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Nghị quyết.

b)

Chế định luật.

c)

Thông tư.

d)

Hướng dẫn.

34.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Nghị quyết liên tịch.

b)

Quy phạm pháp luật.

c)

Thông tư liên tịch.

d)

Điều lệ Đoàn thanh niên.

35.

Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam không gồm nội dung nào sau đây?

a)

Nghị định

b)

Ngành luật

c)

Chế định luật

d)

Quy phạm pháp luật

36.

Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam không gồm nội dung nào sau đây?

a)

Nghị định

b)

Ngành luật

c)

Chế định luật

d)

Quy phạm pháp luật

37.

Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện đề điều chỉnh quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định được gọi là

a)

quy phạm pháp luật.

b)

chế định pháp luật.

c)

ngành luật.

d)

Nghị định.

38.

Tập hợp các quy phạm pháp luật có cùng tính chất điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội tương ứng trong một hoặc nhiều ngành luật được gọi là

a)

chế định pháp luật.

b)

thông tư liên tịch.

c)

nghị quyết liên tịch.

d)

quy phạm pháp luật.

39.

Tập hợp các quy phạm pháp luật có đặc tính chung để điều chỉnh các quan hệ xã hội trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội được gọi là

a)

Ngành luật.

b)

chế định pháp luật.

c)

quy phạm pháp luật.

d)

cấu trúc pháp luật

40.

Về cấu trúc hệ thống pháp luật bao gồm các ngành luật, các chế định pháp luật và các

a)

quy phạm pháp luật.

b)

quyết định xử phạt.

c)

thông tư liên tịch.

d)

nghị quyết liên tịch.

41.

Nội dung nào sau đây thuộc cấu trúc hệ thống pháp luật?

a)

chế định pháp luật

b)

quy tắc xử sự chung

c)

quy định chung ở nhiều nơi

d)

áp dụng với tất cả các đối tượng

42.

Về hình thức, hệ thống pháp luật được thể hiện qua các văn bản

a)

quy phạm pháp luật.

b)

ngành luật.

c)

chế định pháp luật.

d)

hệ thống pháp luật

43.

Đơn vị nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật đó là

a)

chế định pháp luật.

b)

ngành luật.

c)

quy phạm pháp luật.

d)

hệ thống pháp luật.

44.

Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi bên dưới

4 lines
45.

Văn bản nào dưới đây không phải là văn bản pháp luật?

a)

Thông cáo của Văn phòng chủ tịch.

b)

Lệnh của Chủ tịch Nước.

c)

Luật an toàn thông tin mạng.

d)

Nghị quyết ban hành nội quy kỳ họp của Quốc Hội.

46.

Việc Chủ tịch nước công bố các Luật và nghị Quyết đã được Quốc hội thông qua thể hiện nguyên tắc nào duới đây trong tổ chức và hoạt động của Bộ máy nhà nước?

a)

Nguyên tắc pháp chế.

b)

Nguyên tắc tập trung dân chủ.

c)

Nguyên tắc thống nhất.

d)

Nguyên tắc quyền lực.

47.

Trong các luật được Chủ tịch nước công bố lệnh trong thông tin trên, luật nào có ý nghĩa quan trọng trực tiếp liên quan đến quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội của công dân?

a)

Luật an toàn thông tin mạng.

b)

Luật hoạt động giám sát.

c)

Luật khí tượng thủy văn.

d)

Luật Trưng cầu ý dân.

48.

trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Căn cứ Luật Hiến pháp năm 2013, ngày 16/06/2022 Quốc hội thông qua Nghị quyết số: 56/2022/QH15 đầu tư Dự án đầu tư xây dựng đường vành đai 4 Vùng

4 lines
49.

Căn cứ Luật Hiến pháp năm 2013, ngày 16/06/2022 Quốc hội thông qua Nghị quyết số: 56/2022/QH15 đầu tư Dự án đầu tư xây dựng đường vành đai 4 Vùng Thủ đô Hà Nội. Để thực hiện chủ trương này, Chính phủ đã triển khai Nghị quyết số 106 ngày 18/08/2022 cụ thể hóa một số nội dung để thực hiện nghị quyết của Quốc hội. Tiếp đó Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Hà Nội đã ký ban hành Chỉ thị số 16-CT/TU ngày 13/9/2022 của Ban Thường vụ Thành ủy về tăng cường lãnh đạo, chỉ đạo thực hiện công tác giải phóng mặt bằng, tái định cư Dự án đường Vành đai 4 - Vùng Thủ đô trên địa bàn thành phố Hà Nội, trong đó yêu cầu 7 quận, huyện huy động toàn bộ hệ thống chính trị vào cuộc, phát huy vai trò tiên phong gương mẫu của cán bộ, đảng viên, vai trò của người đứng đầu cấp ủy, chính quyền địa phương, đơn vị. Thực hiện chỉ đạo này, ngày 14/9/2022, Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội đã ký ban hành Kế hoạch số 244/KH-UBND tổ chức triển khai thực hiện Dự án đầu tư xây dựng đường Vành đai 4 Trong đó, UBND thành phố yêu cầu về giải phóng mặt bằng, tới tháng 6/2023, bàn giao tối thiểu 70% mặt bằng; tháng 12/2023 bàn giao toàn bộ mặt bằng.

a)

Hiến pháp là luật cơ bản, các văn bản luật khác không trái với Hiến pháp.

b)

Quyết định của UBND thành phố Hà Nội không phải là văn bản pháp luật.

c)

Chỉ thị của Thành ủy Hà Nội có giá trị pháp lý như một văn bản pháp luật.

d)

Nghị quyết của Chính phủ là một ngành luật trong hệ thống pháp luật.

50.

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung. Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015. Căn cứ Thông tư số 08/2014/TT-BVHTTDL ngày 24 tháng 9 năm 2014 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết tiêu chuẩn, trình tự,

4 lines
51.

Luật ngân sách Nhà nước là một ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Thông tư của Bộ Văn hóa thể thao và du lịch không phải là văn bản pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh là văn bản quy phạm pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Tờ trình của Ủy ban nhân dân tỉnh có giá trị như văn bản pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Mọi văn bản pháp luật khi ban hành phải tuân theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Trong một số trường hợp theo quy định có thể được ban hành văn bản pháp luật theo trình tự rút ngọn.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Chỉ cơ quan có thẩm quyền theo pháp luật quy định mới được ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Văn bản quy phạm pháp luật không có giá trị pháp lý đối với chủ thể ban hành văn bản đó.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Là người kinh doanh, ông A luôn áp dụng đầy đủ các biện pháp bảo vệ môi trường. Vậy, ông A đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Thi hành pháp luật.

b)

Áp dụng pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Tôn trọng pháp luật.

60.

Phát hiện một cơ sở kinh doanh cung cấp thực phẩm không đảm bảo an toàn vệ sinh, T đã báo với cơ quan chức năng để kiểm tra và kịp thời ngăn chặn. T đã thực hiện hình thức

a)

thi hành pháp luật

b)

tuân thủ pháp luật.

c)

áp dụng pháp luật.

d)

sử dụng pháp luật.

61.

Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Từ chối kê khai thông tin dịch tễ.

b)

Ủy quyền nghĩa vụ bầu cử.

c)

Hỗ trợ việc cấp đổi căn cước.

d)

Hỗ trợ người nhập cảnh trái phép.

62.

Công dân thi hành pháp luật khi

a)

ủy quyền nghĩa vụ bầu cử.

b)

hoàn thiện hồ sơ đăng kiểm.

c)

tìm hiểu thông tin nhân sự.

d)

sàng lọc giới tính thai nhi.

63.

Hành vi nào dưới đây thể hiện công dân sử dụng pháp luật?

a)

Người ki

b)
64.

Hành vi nào dưới đây thể hiện công dân sử dụng pháp luật?

a)

Người kinh doanh trốn thuế phải nộp phạt.

b)

Công ty X thực hiện nghĩa vụ đóng thuế theo quy định pháp luật.

c)

Các bên tranh chấp phải thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình.

d)

Anh A và chị B đến tòa án để li hôn.

65.

Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có sự tham gia của cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Áp dụng pháp luật.

d)

Thi hành pháp luật.

66.

Công dân tuân thủ pháp luật khi từ chối

a)

sử dụng vũ khí trái phép.

b)

nộp thuế đầy đủ theo quy định.

c)

bảo vệ an ninh quốc gia.

d)

thực hiện nghĩa vụ bầu cử.

67.

Công dân thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Thay đổi quyền nhân thân.

b)

Bảo vệ Tổ quốc.

c)

Bảo trợ người khuyết tật.

d)

Hiến máu nhân đạo.

68.

Người kinh doanh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Áp dụng pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Thi hành pháp luật.

69.

Khi tham gia vào các quan hệ xã hội, công dân đều xử sự phù hợp với quy định của pháp luật là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Ban hành pháp luật.

b)

Giáo dục pháp luật.

c)

Phổ biến pháp luật.

d)

Thực hiện Pháp luật.

70.

Công dân tuân thủ pháp luật khi từ chối

a)

nhận xét ứng cử viên.

b)

sử dụng giấy tờ giả.

c)

hỗ trợ cấp đổi căn cước.

d)

cung cấp thông tin cá nhân.

71.

Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

72.

Việc bà Y và bà D cùng hoàn thiện hồ sơ để được cấp phép hoạt động kinh doanh thực phẩm tươi sống là đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Thi hành pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

73.

Hành vi không tuân thủ quy định về môi trường, xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường của bà Y và bà D là chưa thực hiện pháp luật ở hình thức nào dưới đây?

a)

Thi hành pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

74.

Việc làm của chủ thể nào trong thông tin trên là biểu hiện của hình thức áp dụng pháp luật?

a)

Bà Y.

b)

Bà D.

c)

Ông N.

d)

Ông T.

75.

Việc người dân xung quang và bà Y gửi đơn tới cơ quan chức năng để trình bày sự việc liên quan đến mình là đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Thi hành pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

76.

Trong tình huống trên, chị M đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Thi hành pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

77.

Hành vi của anh K và chị H là chưa thực hiện pháp luật ở hình thức nào dưới đây?

a)

Thi hành pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

78.

Chủ thể nào trong tình huống trên đã thực hiện hình thức áp dụng pháp luật?

a)

Anh K.

b)

Chị H.

c)

Ông N.

d)

Chị M.

79.

trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Sau khi tốt nghiệp ra trường, chị H đã hoàn thiện hồ sơ để mở công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên. Sau khi được cấp phép hoạt động, doanh nghiệp của chị H hàng năm đều nộp thuế đầy đủ và không bán hàng giả, hàng nhái cũng như làm tốt công tác an sinh xã hội. Với những đóng góp của mình, ông K cán bộ phụ trách thuế trong khu vực đã làm hồ sơ đề nghị cấp trên khen thưởng về thành tích thực hiện tốt công tác thu nộp thuế đối với doanh nghiệp của chị H.

4 lines
80.

Việc mở công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên của chị H là biểu hiện của hình thức sử dụng pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Chị H hàng năm đều nộp thuế đầy đủ, đúng hạn là thực hiện hình thức thi hành pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Việc không bán hàng giả, hàng nhái là thể hiện hành vi áp dụng pháp luật của chị H.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Việc làm của ông K là biểu hiện của việc áp dụng pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Anh B là cảnh sát giao thông đề nghị chị A đưa cho anh ba triệu đồng để bỏ qua lỗi chị đã điều khiển xe ô tô vượt quá tốc độ quy định. Vì bị chị A từ chối, anh B đã lập biên bản xử phạt thêm lỗi khác mà chị không vi phạm. Sau đó, chị A phát hiện vợ anh B là chị N đang công tác tại sở X nơi anh D chồng mình làm giám đốc nên chị đã xúi giục chồng điều chuyển công tác chị N. Đúng lúc anh D vừa nhận của anh K năm mươi triệu đồng nên đã chuyển chị N đến công tác ở vùng khó khăn hơn rồi bổ nhiệm anh K vào vị trí của chị. Bức xúc, chị N đã làm đơn khiếu nại gửi tới cơ quan chức năng đề nghị xem xét lại quyết định điều chuyển công tác đối với chị.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Anh B và anh D vừa áp dụng pháp luật vừa chưa tuân thủ pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Chị A chưa thực hiện tốt hình thức thi hành pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Hành vi hối lộ của anh D là chưa tuân thủ pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Chị N đã thực hiện hình thức sử dụng pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Trong cuộc họp với đại diện các hộ gia đình, anh D lên tiếng phản đối mức kinh phí đóng góp xây dựng nhà văn hóa do ông A Chủ tịch xã đề xuất nhưng chị K là thư kí cuộc họp không ghi ý kiến của anh D vào biên bản. Khi bà M phát hiện và phê phán việc này, ông A đã ngắt lời, đuổi bà M ra khỏi cuộc họp. Sau đó, chị G là con gái bà M đã viết bài nói xấu ông A trên mạng xã hội. A. Anh D đã thực hiện hình thức sử dụng pháp luật. Đúng B. Chị K và ông A đã chưa tuân thủ pháp luật. Đúng C. Việc chị G viết bài nói xấu ông A là chưa thi hành pháp luật. Sai D. Bà M đã thực hiện hình thức tuân thủ pháp luật. Sai

a)

Anh D đã thực hiện hình thức sử dụng pháp luật.

b)

Chị K và ông A đã chưa tuân thủ pháp luật.

c)

Việc chị G viết bài nói xấu ông A là chưa thi hành pháp luật.

d)

Bà M đã thực hiện hình thức tuân thủ pháp luật.

90.

Hệ thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lí cao nhất quy định những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hoá, xã hội, tồ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lí của con người và công dân là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Hiến pháp.

b)

Luật hành chính.

c)

Luật lao động.

d)

Luật hình sự.

91.

Văn bản pháp luật nào được coi là Luật cơ bản của nhà nước

a)

Hiến pháp.

b)

Luật nhà nước.

c)

Luật tổ chức Quốc hội.

d)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân.

92.

Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, văn bản pháp luật nào có giá trị pháp lý cao nhất?

a)

Hiến pháp.

b)

Luật nhà nước.

c)

Luật tổ chức Quốc hội.

d)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân.

93.

Hiến pháp đầu tiên của nước ta được ban hành vào năm nào?

a)

1946.

b)

1945.

c)

1947.

d)

1950.

94.

Bản Hiến pháp hiện hành của nước ta là năm nào?

a)

2013.

b)

1980.

c)

1992.

d)

2001.

95.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là văn bản quy phạm pháp luật do

a)

Chủ tịch nước ban hành

b)

Quốc hội ban hành.

c)

Thủ tướng chính phủ giới thiệu.

d)

Mặt trận tổ quốc.

96.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là văn bản quy phạm pháp luật do

a)

Chủ tịch nước ban hành

b)

Quốc hội ban hành.

c)

Thủ tướng chính phủ giới thiệu.

d)

Mặt trận tổ quốc ban hành

97.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định những vấn đề

a)

cơ bản và quan trọng nhất.

b)

cơ bản và cụ thể hóa mọi vấn đề.

c)

quan trọng nhất đối với ngân sách.

d)

quan trọng nhất đối với Đảng.

98.

Trong hệ thống các văn bản pháp luật Việt Nam, Hiến pháp được coi là

a)

đạo luật cơ bản nhất.

b)

luật cụ thể nhất.

c)

luật dễ thay đổi nhất.

d)

luật thiếu tính ổn định.

99.

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, các quy định trong Hiến pháp mang tính

a)

tuyên ngôn.

b)

bất biến.

c)

kinh tế.

d)

kinh doanh.

100.

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, các quy định trong Hiến pháp mang tính

a)

cương lĩnh.

b)

cương quyết.

c)

thương mại.

d)

vĩnh cửu.

101.

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, các quy định trong Hiến pháp mang tính tuyên ngôn, góp phần

a)

tăng thu ngân sách.

b)

tăng tính quyền lực.

c)

điều chỉnh chung.

d)

điều chỉnh cụ thể

102.

Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi bên dưới Hiến pháp là một văn bản pháp luật đặt biệt trong hệ thống pháp luật, xét về mặt nội dung, trong khi các đạo luật khác chỉ điều chỉnh các quan hệ xã hội thuộc một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội, ví dụ như: Luật hôn nhân gia đình chỉ điều chỉnh các quan hệ hôn nhân, gia đình, Luật Đất đai chỉ điều chỉnh các quan hệ trong lĩnh vực đất đai…thì Hiến pháp có đối tượng điều chỉnh rộng, bao quát toàn bộ các lĩnh vực của xã hội. Đối tượng điều chỉnh của Hiến pháp là những quan hệ xã hội chủ đạo nhất, chính yếu nhất, nền tảng nhất liên quan đến lợi ích cơ bản của mọi giai cấp, mọi tầng lớp trong xã hội, chế độ ch

4 lines
103.

Điểm khác biệt cơ bản nhất giữa Hiến pháp với các văn bản quy phạm pháp luật khác đó chính là ở

a)

Chủ thể ban hành.

b)

Đối tượng thực hiện.

c)

Đối tượng điều chỉnh.

d)

Người công bố Luật.

104.

So với các văn bản quy phạm pháp luật khác trong hệ thống pháp luật Việt Nam, hiến pháp không quy định nội dung nào dưới đây?

a)

Những quan hệ xã hội chủ đạo nhất.

b)

Những vấn đề về chế độ chính trị.

c)

Những vấn đề mang tính cơ bản nhất.

d)

Những vấn đề mang tính chi tiết từng ngành.

105.

Các quy phạm pháp luật khác khi ban hành không được trái với Hiến pháp vì

a)

Hiến pháp do Quốc hội ban hành.

b)

Hiến pháp là đạo luật cơ bản nhất.

c)

Hiến pháp do Chủ tịch nước công bố.

d)

Hiến pháp do Chính phủ tổ chức thực hiện.

106.

Hiến pháp năm 2013 đặt bước phát triển mới trong quy định về quyền lao động và việc làm của công dân. Điều 35 Hiến pháp năm 2013 quy định: "1. Công dân có quyền làm việc, lựa chọn nghề nghiệp, việc làm và nơi làm việc; 2. Người làm công ăn lương được bảo đảm các điều kiện làm việc công bằng, an toàn; được hưởng lương, chế độ nghỉ ngơi; 3. Nghiêm cấm phân biệt đối xử, cưỡng bức lao động, sử dụng nhân công dưới độ tuổi lao động tối thiểu".

4 lines
107.

Việc nhà nước không ngừng mở rộng các cơ sở đào tạo nghề và giải quyết việc làm cũng như có chính sách hỗ trợ đối với lao động là thực hiện quan điểm nào dưới đây của Hiến pháp 2013 về vấn đề lao động việc làm?

a)

Mọi công dân đều được hỗ trợ thu nhập và làm bất cứ nghề gì.

b)

Mọi công dân đều có quyền làm việc và lựa chọn nghề nghiệp.

c)

Mọi công dân đều có nghĩa vụ lao động để tạo ra thu nhập.

d)

Mọi công dân đều có quyền làm bất cứ ngành nghề gì.

108.

Căn cứ vào Hiến pháp 2013 về vấn đề lao động và việc làm, Quốc hội đã ban hành Bộ luật nào dưới đây để triển khai các quy định này trong Hiến pháp?

a)

Luật hôn nhân và gia đình.

b)

Bộ Luật lao động.

c)

Bộ Luật hình sự.

d)

Luật an toàn thông tin.

109.

Những quy định của pháp luật về quyền lao động và việc làm trong Hiến pháp 2023 thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp?

a)

Hiến pháp là luật cơ bản của nhà nước.

b)

Hiến pháp có tính ổn định, tương đối.

c)

Hiến pháp có trình tự ban hành đặc biệt.

d)

Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt.