Worksheetshải dương 2/Vdc 9+
Total questions: 108
Worksheet time: 1hrs 23mins
leave to own .... : để ai tự qdinh, lo liệu
devices
phone
conputer
cố định
stationary
resistant
fix
cũng không
i am
neither to I
tailor
đột ngột
điều chỉnh cho phù hợp=adapt
tuyệt vọng
off the ... : đột ngột
sun
shine
cut
engross
khó khăn
hấp dẫn
mưu mẹo
đúng
'cancel
pro'pose
ca'nal
đúng
soar : bay lên
lift : nâng lên, cải thiện
desperate
tích cực
hi vọng
tuyệt vọng
in...: thịnh hành=style
oder
fashion
trend
subsidize
trợ cấp= pay for
tài sản
nâng lên
đập tan hy vọng/lao tới/chạy tới
(a)
vội vã
rush
comform
abidy
subtract
tuân theo
trừ/khử
xây dựng
cẩn thận/cảnh giác
(a)
đồng thuận đồng í
consensus
acquieescence
contract
cung cấp phục vụ đồ ăn
(a)
nghiêm trọng
(a)
surveilance
bỏ qua
giám sát theo dõi
đoàn kết
integrity
đoàn kết
chăm chỉ
cần thiết
linh hoạt nhanh nhẹn
(a)
chỉ trích
(a)
quy định
provide that
proceduce
thiêu rụi ( lửa/tức giận ) tiêu thụ ( hàng hóa )
(a)
vì cái gì
(a)
liền kề
in the immediate vicinity
near by
close
lâu dài
(a)
withdraw into world
(a)
with the benefit wisdom of hindsight
hiểu được từ cgi xảy ra
tái
đập tan hi vọng
(a)
thông báo về cgi
(a)
í kiến có hiểu biết
(a)
sự tái diễn
(a)
lull into a false sense of ....( khiến ai lầm tưởng mọi chuyện đều ổn )
security
secure
tight
shake ... làm lung lay niềm tin
trust
confident
xây dựng hình ảnh
(a)
... of inspiration ( cảm hứng bất chợt )
clash
flash
back
... your duties/responsible/obiligation ( hoàn thành nhiệm vụ nghĩa vụ )
disloged
dissolved
discharge
thỏa thuận
(a)
giao tiếp
(a)
cùng làm điều gì đó
(a)
phát ra âm thanh to
(a)
phát hiện/chú í tới
(a)
bi kịch/bi thương
(a)
tin nhắn/thông điệp
(a)
đền bù
(a)
thâm nhập/hiểu rõ
(a)
lợi ích
(a)
sao nhãng/chuyển hướng
(a)
có sẵn
(a)
sắp xảy ra/ đe dọa
(a)
thiếu hiểu biết
(a)
behave in a (a) : hành xử nnao
kinh phí
(a)
cắt ngắn
(a)
đáng kinh ngạc
(a)
predicament
(a)
on... bus
a
the
rỗng
hợp lí khôn ngoan
implication
radical
rational
sức chứa
capacity
possobility
capble
khả năng làm gì/ năng lực
capble of
capability
possible
at the,,, hour=at the last possible moment : vào chốc lát
(a)
cách cư xử
(a)
reinforce
dự đoán
tăng cường
suy yếu
chia tiền
(a)
relinquished
từ bỏ
đồng i
suy yếu
subverted
bác bỏ
lật đổ
giả vờ
tăng cường ( confident/courage/morale)
improve
bolster
mitigate
xóa bỏ
eradicted
wipe
xóa bỏ ( memory)
(a)
loiaj bỏ ( cuộc thi cuộc chơi ) =knock
(a)
...repration to ; đền bù=compensate
take
do
make
fight/combat ...
against
at
on
minh bạch/nghiêm khắc/rõ ràng
restrict
stringent
compose
vô tận./mãi mãi
(a)
have the world at one's ....: thành công /đc tôn trọng
arm
feet
leghts
'versatile
linh hoạt
cứng ngắc
yếu
medi'orce
tầm thường
thu hút
y tế
put the... on tăng áp lực
(a)
ex'ert
phát huy/dùng hết sức
thành công
quá mức
dựu đoán /biết trc
(a)
weather the ... vượt qua khó khắn
(a)
subcribe with: kết hợp vs cgi
subcribe ... : đồng í với cgi
(a)
đăng kí/thể hiện
(a)
...respect
win
earn
gain
kepp sb.... : thông tin cho ai
informance
information
informed
can't make head or.... of : k hiểu
tail
mouth
eye
tuyên bố
de'clare
profess
claim
beyond the ... k thể acp
path
pale
paint
..points : điểm nổi bật
sell
bring
make
bằng phương pháp
(a)
hoang sơ=pristine
(a)
gan dạ
(a)
require +
v
to v
ving
blunt
làm giảm
làm lung lay
abate
làm dịu đi/yếu đi
tăng mạnh
abide
k thay đổi
kéo dài
đc bt đến như là
(a)
.....+ N
call
name
entitle
cụ thể
par'ticular
'particular
đúng
e'(i )xam
'portrait
'follow
for'
flawless
tệ hại
hoàn hảo
mơ hồ
overhaul
cải tổ
suy yếu
thu hẹp
pivotal
quan trọng
tiềm năng
bearable
chán nản
chó thể chịu đựng dc
dynamic=vibrant
năg động
ê chề
dc cho là
deem
suppose
desgian
chống lại
frustrate
counteract
