Font size
Worksheetsôn tập trắc nghiệm, đúng-sai, trả lời ngắn hoá học
Total questions: 111
Worksheet time: 56mins
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định
Xảy ra giữa hai chất khí
Xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện
Có phương trình hóa học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều
Trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch là trạng thái mà tại đó
Tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch đều bằng 0
Tốc độ phản ứng bằng tốc độ phản ứng nghịch
Nồng độ tất cả các chất trong hệ bằng nhau
Tổng số mol các chất ở hai vế của phản ứng bằng nhau
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch
Mg + 2HCl → MgCl₂ + H₂.
2SO₂ + O₂ ⇌ 2SO₃.
C₂H₅OH + 3O₂ (t°) → 2CO₂ + 3H₂O.
2KClO₃ (t°) → 2KCl + 3O₂.
Phát biểu nào sau đây về phản ứng ở trạng thái cân bằng là không đúng
Phản ứng thuận và phản nghịch diễn ra với tốc độ như nhau
Nồng độ của chất phản ứng và chất sản phẩm không thay đổi
Nồng độ của các chất phản ứng bằng nồng độ của các chất sản phẩm
Các phản ứng thuận và nghịch tiếp tục xảy ra
Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hóa học là
Nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác
Nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt
Nồng độ, nhiệt độ và áp suất
Áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác
Trong biểu thức hằng số cân bằng Kc của phản ứng thuận nghịch luôn không chứa
Nồng độ chất rắn
Nồng độ chất khí
Nồng độ đơn chất
Nồng độ chất lỏng
Hằng số cân bằng Kc của phản ứng thuận nghịch không chứa yếu tố nào sau đây
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp xuất
Chất xúc tác
Yếu tố nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng của hệ cân bằng hóa học
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Chất xúc tác
Cho phản ứng: H₂(g) + Br₂(g) ⇌ 2HBr(g).
Biểu thức hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng trên là
Cho phản ứng hoá học sau: 3Fe(s) + 4H₂O(g) <=> Fe₃O₄(s) + 4H₂(g)
Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là:
Cho phương trình trên, ở trạng thái cân bằng, nồng độ (mol/L) của H2(g), I2(g), HI(g) được kí hiệu lần lượt là [H2], [I2], [HI]. Biểu thức hằng số cân bằng Kc của phản ứng là
Xét cân bằng sau: 2SO₂(g) + O₂(g) ⇌ 2SO₃(g). Nếu tăng nồng độ SO₂ (g) (các điều kiện khác giữ nguyên), cân bằng sẽ chuyển dịch như thế nào
Chuyển dịch theo chiều nghịch
Chuyển dịch theo chiều thuận
Có thể chuyển dịch theo chiều thuận hoặc nghịch tùy thuộc vào lượng SO2 thêm vào
Không thay đổi
Trong các phản ứng sau đây, yếu tố áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng của phản ứng
Phản ứng 2NO₂(g) (màu nâu đỏ) ⇌ N₂O₄(g) (không màu) ∆rH°298 < 0. Nếu ngâm bình phản ứng vào nước đá thì
Giữ nguyên màu ban đầu
Màu nâu đậm dần
Màu nâu nhạt dần
Chuyển sang màu xanh
Cho hệ cân bằng trong một bình kín: (pt trên) ∆rH°298 >0. Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
Tăng nhiệt độ của hệ
Giảm áp suất của hệ
Thêm khí NO vào hệ
Thêm chất xúc tác vào hệ
Cho phản ứng hoá học trên, ∆rH°298 =-92kJ. Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải
Thêm chất xúc tác
Giảm nồng độ N2 hoặc H2
Tăng áp suất
Tăng nhiệt độ
Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng. Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi nào?
Tăng nhiệt độ
Thêm chất xúc tác
Tăng áp suất
Loại bỏ hơi nước
Ở nhiệt độ không đổi, cân bằng nào sẽ chuyển dịch theo chiều thuận nếu tăng áp suất
Cho oharn ứng trên có ∆rH°298 <0. Để tăng hiệu suất điều chế khí SO3 thì ta phải
Giảm áp suất, giảm nhiệt độ
Giảm nhiệt độ và tăng áp suất
Tăng nhiệt độ, tăng áp suất
Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
Hằng số cân bằng phản ứng tại T °C là
Sự điện li là gì
Quá trình phân li một chất trong nước thành ion
Quá trình hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch
Quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện
Quá trình oxi hóa - khử
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện
Dung dịch Saccharose (C12H22O11)
Nước muối (NaCl)
Dung dịch ethanol (C2H5OH)
Nước tinh khiết (H2O)
Chất nào sau đây là chất điện li
Cl2
HNO3
MgO
CH4
Chất nào sau đây không phải chất điện li
KOH
H2S
HNO3
C2H5OH
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước
MgCl2
HClO3
Ba(OH)2
C6H12O6 (glucose)
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh
CH3COOH
C2H5OH
H2O
NaCl
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu
KCl
HF
HNO3
NH4Cl
Các chất trong dãy nào sau đây là những chất điện li mạnh
HCl, NaOH, CH3COOH
KOH, NaCl, H3PO4
HCl, NaOH, NaCl
NaNO3, NaNO2, HF
Dãy các chất nào sau đây đều là chất điện li yếu
Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl
C6H12O6, Na2SO4, Na2NO3, H2SO4
NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3
CH3COOH, HF, Mg(OH)2, H2S
Phương trình điện li nào sau đây biểu diễn đúng
Phương trình điện li nào sau đây biểu diễn không đúng
Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phân tử nào
Trong dung dịch acetic acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào
H^+, CH3COO^-
H^+, CH3COO^-, H2O
CH3COOH, H^+, CH3COO^-, H2O
CH3COOH, H^+, CH3COO^-
Theo thuyết Bronsted-Lowry thì acid là chất
Nhận proton H^+
Nhận proton OH^-
Cho proton H^+
Cho proton OH^-
Theo thuyết Bronsted-Lowry thù base là chất
Nhận proton H^+
Nhận proton OH^-
Cho proton H^+
Cho proton OH^-
Cho phương trình: NH3 + H2O <==> NH4^+ + OH^-. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted-Lowry chất nào là base
NH3
H2O
Nh4^+
Oh^-
Cho phương trình: CH3COOH + H2O <==> CH3COO^- + H3O^+. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted-Lowry chất nào là acid
CH3COOH
H2O
CH3COO^-
H3O^+
pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất
Dung dịch HCl 0,1 M
Dung dịch CH3COOH 0,1 M
Dung dịch NaCl 0,1 M
Dung dịch NaOH 0.01 M
Dung dịch nào sau đây làm xanh quỳ tím
HCl
NA2SO4
NaOH
KCl
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hoá đỏ
HCl
K2SO4
KOH
NaCl
Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím
HCl
NA2SO4
Ba(OH)2
HClO4
Dung dịch nào sau đây có pH>7
NaCl
NaOH
KNO3
H2SO4
Dung dịch nào sau đây có pH<7
BaCl2
KOH
HNO3
NA2SO4
Dung dịch nào sau đây có pH=7
NaCl
Ba(OH)2
HCl
H2SO4
Phương pháp chuẩn độ acid - base là phương pháp dùng để
Xác định nồng độ dung dịch acid hoặc base bằng chất chỉ thị acid - base
Xác định nồng độ dung dịch acid hoặc base dung dịch base hoặc acid đã biết nồng độ
Xác định độ mạnh của dung dịch axit hoặc base bằng chỉ thị axit - base
Xác định độ mạnh của dung dịch hoặc base bằng máy đo pH
Trong thí nghiệm chuẩn độ dung dịch NaOH dung dịch HCl đã biết nồng độ việc cho thêm phenolphtalein vào bình chuẩn độ nhằm mục đích để
Phản ứng xảy ra nhanh hơn
Nhận biết điểm tương đương
Phản ứng xảy ra hoàn toàn
Nhận biết dung dịch nào là base
Một trong những chất hiệu quả trong việc làm tăng pH của hồ bơi (trong trường hợp nước hồ bơi có pH quá thấp) là soda (Na2CO3). điều này được giải thích do khi tan trong nước, ion CO3^2- sẽ bị thủy phân theo phương trình
CO3^2- + H2O <==> CO2 + 2OH^-
CO3 ^2- + H2O <==> HCO3^- + OH^-
CO2^2- + H2O <==> CO2 + O2 + 2H^+
CO3^2- + H2O <==> HCO3^- + H^+
Khi nào phổ biến nhất trong khí quyển trái đất
Oxygen
Nitrogen
Hydrogen
Carbon dioxide
Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen
Tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất
Chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
Chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
Tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí
Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong
Nước biển
Không khí
Cơ thể người
Mỏ khoáng
Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2 là
Có 1 liên kết ba
Có 1 liên kết đôi
Có 2 Liên kết đôi
Có 2 liên kết ba
Ở nhiệt độ thường nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ
Nitrogen có độ âm điện lớn
Phân tử nitrogen có 3 liên kết bền vững
Phân tử nitrogen không phân cực
Công thức hóa học của diêm tiêu Chile hay (diêm tiêu natri) là
Ca(NO3)2
NH4NO3
NH4Cl
NaNO3
Ở nhiệt độ cao, áp suất cao và xúc tác thích hợp thì nitrogen sẽ tác dụng với hydrogen tạo khí
N2H4
NH3
NH4
N2H6
Ở nhiệt độ 3000°C nitrogen sẽ tác dụng với khí oxi lên tạo khí
N2O5
N2O3
NO2
NO
Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hiđrogen, nitrogen đóng vai trò gì
Chất khử
Chất oxi hóa
Acid
Base
Trong phản ứng hóa hợp với oxygen, nirogen đóng vai trò là
Chất khử
Chất oxi hoá
Acid
Base
Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây
N2 + O2 (t°)<==> 2NO
N2 + 3H2 (t°,p) (xt)<==> 2NH3
3Ca + N2 (t°)<==> Ca3N2
3Mg + N2 (t°)<==> Mg3N2
Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây
Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng
Hình thành sấm sét
Tham quá trình quang hợp của cây
Tham gia hình thành mây
Trong lĩnh vực y tế, nitrogen lỏng được dùng để
Điều trị ung thư
Bảo quản máu, tế bào...
Khử trùng vết thương hở
Hỗ trợ hô hấp cho bệnh nhân khó thở
Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitrogen sản xuất ra được dùng để
Tổng hợp phân đạm
Làm môi trường trơ trong luyện kim
Sản xuất nitric acid
Tổng hợp ammonia
Cấu trúc hình học của phân tử amonia (NH3) là
Chóp tam giác
Tam giác phẳng
Hình chữ T
Chóp tứ giác
Liên kết hóa học trong phân tử NH3 là loại liên kết nào
Liên kết cộng hóa trị phân cực
Liên kết ion
Liên kết cộng hóa trị không phân cực
Liên kết hydrogen
Thí nghiệm như hình vẽ được dùng để chứng minh
Tính tan nhiều trong nước của NH3
Tính base của NH3
Tính tan nhiều trong nước và tính base của NH3
Tính khử của NH3
Cho vài giọt dung dịch phenolthalein vào dung dịch NH3 dung dịch phenolthalein chuyển sang màu gì
Hồng
Xanh
Không màu
Vàng
Tính chất hóa học của NH3
Tính base, tính khử
Tính base, tính oxi hoá
Tính acid, tính base
Tính acid, tính khử
Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây
NaOH
KCl
HCl
KOH
Ammonia không tác dụng với chất nào sau đây
HCl
H2SO4
O2 (t°)
KOH
Ammonia thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây
H2O
HCl
O2 (Pt,t°)
H2SO4
Khi tác dụng với hidrochloric acid, ammonia đóng vai trò là
Acid
Base
Chất oxi hoá
Chất khử
Trong dung dịch ammonia thể hiện tính base yếu do
Phân tử ammonia chứa liên kết cộng hóa trị phân cực và liên kết hydrogen
Phân tử ammonia chứa liên kết tổng hóa trị phân cực và liên kết ion
Phần lớn các phân tử ammonia kết hợp với nước tạo ra các ion NH4^+ và OH^-
Một phần nhỏ các phân tử ammonia kết hợp với nước tạo ra các ion NH4^+ và OH^-
Trong quá trình haber để tổng hợp ammonium hỗn hợp nitrogen và hydrogen được đưa vào tháp tổng hợp theo tỉ lệ mol
1 : 1
1 : 3
2 : 3
1 : 2
Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch
KCl
KNO3
KOH
K2SO4
Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối amonium tác dụng với dung dịch kiềm, thấy thoát ra một chất khí không màu. Chất khí đó là
NO
NO2
NH3
N2
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng chất nào
NaCl
NH4HCO3
NH4Cl
CaCO3
Trong khí thải của quá trình sản xuất thuốc trừ sâu phân bón.... Thường có lẫn khí NH3, khí này rất độc đối với sức khỏe con người và gây ô nhiễm môi trường, để xử lý NH3 lẫn trong khí thải người ta có thể dẫn khí qua bể lọc chứa hóa chất nào?
Dung dịch NaOH
Dung dịch Ca(OH)2
Nước
Dung dịch HCl
Chất không phản ứng với NH4Cl là
KOH
Ba(OH)2
AgNO3
HNO3
Ứng dụng quan trọng của các loại muối ammonium trong nông nghiệp là
Làm phân bón
Giữ trái cây lâu bị hỏng
Khử chua cho đất
ủ chín trái cây
Nitrogen monoxide là tên gọi của oxide nào
NO
NO2
N2O
N2O4
Nitrogen dioxide say là tên gọi của oxide nào
NO
NO2
N2O
N2O4
Hiện tượng mưa axit là do không khí bị ô nhiễm bởi các khí nào?
SO2, NO, NO2
NO, CO, CO2
CH4, HCl, CO
Cl2, CH4, SO2
Hiện tượng mưa acid
Là hiện tượng có sẵn trong tự nhiên
Xảy ra do sự bốc hơi của nước rồi ngưng tụ
Xảy ra khi nước mưa có pH < 7
Xảy ra khi nước mưa có pH < 5,6
Số oxi hóa của nitrogen trong phân tử HNO3 là
-3
+3
-5
+5
Phân tử nào sau đây có chứa một liên kết cho- nhận
NH3
N2
HNO3
H2
HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do
HNO3 tan nhiều trong nước
Khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường
Dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh
Dung dịch HNO3 có hòa tan một lượng nhỏ NO2
Người ta thường dùng chai tối màu để chứa và bảo quản nitric acid vì
Nitric acid bị phân hủy một phần khi có ánh sáng ngay ở nhiệt độ thường
Chai tối màu giá rẻ hơn
Nitric acid hấp thụ ánh sáng sẽ tỏa nhiệt lớn gây vỡ chai đựng
Nitric acid khi gặp ánh sáng sẽ kết tinh thành chất rắn đóng ở đáy chai
Dãy gồm các kim loại bị thụ động hóa trong nitric acid đặc nguội là
Al, Fe, Cu
Fe, Cr, Cu
Al, Fe, Cr
Al, Cr, Cu
Nitric acid không tác dụng với chất nào
CuO
KOH
CaCO3
Au
Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí x có màu nâu đỏ khí x là
N2
N2O
NO
NO2
Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khi đó là
N2
N2O
NO
NO2
Lớp cường toan (có khả năng hòa platinum và vàng) là hỗn hợp nên trước axit đặc và hydrochloric axit đặc có tỉ lệ thể tích
1 : 3
1 : 4
1 : 2
1 : 5
Phú dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của nguyên tố nào trong nước
Mn, Fe
N, P
Ca, Mg
S, Cl
Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng Phú dưỡng
Sự quang hợp của cây
Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lý
Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá
Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO)
Phú dưỡng là hiện tượng ao, hồ
Thiếu quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng
Thiếu quá nhiều các nguyên tố kim loại nặng
Dư quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng
Dư quá nhiều các nguyên tố kim loại nặng
Ứng dụng nào không phải của nitric acid
Sản xuất thuốc nổ
Sản xuất phân bón
Sản xuất thuốc nhuộm vải
Sản xuất phèn chua
Kim loại không phản ứng HNO3 đặc nóng là
Al, Fe
Ag, Fe
Pb, Ag
Pt, Au
Sulfur là chất rắn có màu
Đỏ
Vàng
Không màu
Xanh
Ở điều kiện thường sulfur tồn tại ở dạng tinh thể được tạo nên từ các phân tử sulfur số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là
2
4
6
8
Trong công nghiệp, 90% lượng lưu huỳnh sản xuất được dùng để
Lưu hoá cao su
Sản xuất diêm
Sản xuất sulfuric acid
Sản xuất thuốc trừ sâu
Cho các phản ứng hoá học sau:
(1) S + O2 ---> SO2
(2) S + Hg ---> HgS
(3) S + 3F2 ---> SF6
(4) S + Fe ---> FeS
Các phản ứng trong đó lưu huỳnh thể hiện tính khử là
(1), (3)
(2), (4)
(1), (2)
(3), (4)
Kim loại tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường là
Fe
Hg
Na
Al
Khi nhiệt kế thủy ngân vỡ, chất bột nào sau đây được rắc lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại
Than đá
Đá vôi
Muối ăn
Sulfur
Đun nóng hỗn hợp Fe và S sẽ thu được sản phẩm trong môi trường không có không khí là
Fe2S3
FeS
FeS2
Fe2S
Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải trong đó có khí SO2, khí SO2 mùi sốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp, tên gọi của SO2 là
Sulfur trioxide
Sulfuric acid
Sulfur dioxide
Hydrogen sulfide
Số oxi hóa của lưu huỳnh trong phân tử SO2 là
-2
+2
-4
+4
Khí X tan trong nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ và có thể dùng làm chất tẩy màu, khí X là
NH3
O3
CO2
SO2
Ở điều kiện thích hợp sulfur dioxide đóng vai trò là chất oxi hóa khi tham gia phản ứng với chất nào sau đây
H2S
NaOH
Ca(OH)2
NO2
Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
NH3
O3
CO2
SO2
Khí SO2 sinh ra từ việc đốt các nhiên liệu hóa thạch, các quặng sulfide là một trong những chất gây ô nhiễm môi trường do SO2 góp phần gây ra
Mưa acid
Hiệu ứng nhà kính
Suy giảm tầng ozone
Nước thải gây ung thư
Sulfur dioxide có công thức phân tử là SO2, tính chất vật lý nào sau đây không phải của sulfur dioxide
SO2 là chất khí, không màu
SO2 có mùi xốc, không độc
SO2 nặng hơn không khí
SO2 không tan trong nước
Lưu huỳnh có nhiều ứng dụng trong công nghiệp thông qua dẫn xuất chính của nó là sulfuric acid (H2SO4) Lưu huỳnh được đánh giá là một trong các nguyên tố quan trọng nhất khi sử dụng như là nguyên liệu công nghiệp, nó có vai trò quan trọng bậc nhất đối với mọi lĩnh vực của nền kinh tế thế giới, ứng dụng nào sau đây không phải của lưu huỳnh
Lưu hoá cao su
Sản xuất nitric acid
Sản suất thuốc trừ sâu
Sản xuất phân bón
