wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập trắc nghiệm, đúng-sai, trả lời ngắn hoá học

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định

b)

Xảy ra giữa hai chất khí

c)

Xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện

d)

Có phương trình hóa học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều

2.

Trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch là trạng thái mà tại đó

a)

Tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch đều bằng 0

b)

Tốc độ phản ứng bằng tốc độ phản ứng nghịch

c)

Nồng độ tất cả các chất trong hệ bằng nhau

d)

Tổng số mol các chất ở hai vế của phản ứng bằng nhau

3.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch

a)

Mg + 2HCl → MgCl₂ + H₂.

b)

2SO₂ + O₂ ⇌ 2SO₃.

c)

C₂H₅OH + 3O₂ (t°) → 2CO₂ + 3H₂O.

d)

2KClO₃ (t°) → 2KCl + 3O₂.

4.

Phát biểu nào sau đây về phản ứng ở trạng thái cân bằng là không đúng

a)

Phản ứng thuận và phản nghịch diễn ra với tốc độ như nhau

b)

Nồng độ của chất phản ứng và chất sản phẩm không thay đổi

c)

Nồng độ của các chất phản ứng bằng nồng độ của các chất sản phẩm

d)

Các phản ứng thuận và nghịch tiếp tục xảy ra

5.

Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hóa học là

a)

Nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác

b)

Nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt

c)

Nồng độ, nhiệt độ và áp suất

d)

Áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác

6.

Trong biểu thức hằng số cân bằng Kc của phản ứng thuận nghịch luôn không chứa

a)

Nồng độ chất rắn

b)

Nồng độ chất khí

c)

Nồng độ đơn chất

d)

Nồng độ chất lỏng

7.

Hằng số cân bằng Kc của phản ứng thuận nghịch không chứa yếu tố nào sau đây

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp xuất

d)

Chất xúc tác

8.

Yếu tố nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng của hệ cân bằng hóa học

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

9.

Cho phản ứng: H₂(g) + Br₂(g) ⇌ 2HBr(g).

Biểu thức hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng trên là

a)
b)
c)
d)
10.

Cho phản ứng hoá học sau: 3Fe(s) + 4H₂O(g) <=> Fe₃O₄(s) + 4H₂(g)

Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là:

a)
b)
c)
d)
11.

Cho phương trình trên, ở trạng thái cân bằng, nồng độ (mol/L) của H2(g), I2(g), HI(g) được kí hiệu lần lượt là [H2], [I2], [HI]. Biểu thức hằng số cân bằng Kc của phản ứng là

a)
b)
c)
d)
12.

Xét cân bằng sau: 2SO₂(g) + O₂(g) ⇌ 2SO₃(g). Nếu tăng nồng độ SO₂ (g) (các điều kiện khác giữ nguyên), cân bằng sẽ chuyển dịch như thế nào

a)

Chuyển dịch theo chiều nghịch

b)

Chuyển dịch theo chiều thuận

c)

Có thể chuyển dịch theo chiều thuận hoặc nghịch tùy thuộc vào lượng SO2 thêm vào

d)

Không thay đổi

13.

Trong các phản ứng sau đây, yếu tố áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng của phản ứng

a)
b)
c)
d)
14.

Phản ứng 2NO₂(g) (màu nâu đỏ) ⇌ N₂O₄(g) (không màu) ∆rH°298 < 0. Nếu ngâm bình phản ứng vào nước đá thì

a)

Giữ nguyên màu ban đầu

b)

Màu nâu đậm dần

c)

Màu nâu nhạt dần

d)

Chuyển sang màu xanh

15.

Cho hệ cân bằng trong một bình kín: (pt trên) ∆rH°298 >0. Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

Tăng nhiệt độ của hệ

b)

Giảm áp suất của hệ

c)

Thêm khí NO vào hệ

d)

Thêm chất xúc tác vào hệ

16.

Cho phản ứng hoá học trên, ∆rH°298 =-92kJ. Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải

a)

Thêm chất xúc tác

b)

Giảm nồng độ N2 hoặc H2

c)

Tăng áp suất

d)

Tăng nhiệt độ

17.

Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng. Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi nào?

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Thêm chất xúc tác

c)

Tăng áp suất

d)

Loại bỏ hơi nước

18.

Ở nhiệt độ không đổi, cân bằng nào sẽ chuyển dịch theo chiều thuận nếu tăng áp suất

a)
b)
c)
d)
19.

Cho oharn ứng trên có ∆rH°298 <0. Để tăng hiệu suất điều chế khí SO3 thì ta phải

a)

Giảm áp suất, giảm nhiệt độ

b)

Giảm nhiệt độ và tăng áp suất

c)

Tăng nhiệt độ, tăng áp suất

d)

Tăng nhiệt độ và giảm áp suất

20.

Hằng số cân bằng phản ứng tại T °C là

a)
b)
c)
d)
21.

Sự điện li là gì

a)

Quá trình phân li một chất trong nước thành ion

b)

Quá trình hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch

c)

Quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện

d)

Quá trình oxi hóa - khử

22.

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện

a)

Dung dịch Saccharose (C12H22O11)

b)

Nước muối (NaCl)

c)

Dung dịch ethanol (C2H5OH)

d)

Nước tinh khiết (H2O)

23.

Chất nào sau đây là chất điện li

a)

Cl2

b)

HNO3

c)

MgO

d)

CH4

24.

Chất nào sau đây không phải chất điện li

a)

KOH

b)

H2S

c)

HNO3

d)

C2H5OH

25.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước

a)

MgCl2

b)

HClO3

c)

Ba(OH)2

d)

C6H12O6 (glucose)

26.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh

a)

CH3COOH

b)

C2H5OH

c)

H2O

d)

NaCl

27.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu

a)

KCl

b)

HF

c)

HNO3

d)

NH4Cl

28.

Các chất trong dãy nào sau đây là những chất điện li mạnh

a)

HCl, NaOH, CH3COOH

b)

KOH, NaCl, H3PO4

c)

HCl, NaOH, NaCl

d)

NaNO3, NaNO2, HF

29.

Dãy các chất nào sau đây đều là chất điện li yếu

a)

Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl

b)

C6H12O6, Na2SO4, Na2NO3, H2SO4

c)

NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3

d)

CH3COOH, HF, Mg(OH)2, H2S

30.

Phương trình điện li nào sau đây biểu diễn đúng

a)
b)
c)
d)
31.

Phương trình điện li nào sau đây biểu diễn không đúng

a)
b)
c)
d)
32.

Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phân tử nào

a)
b)
c)
d)
33.

Trong dung dịch acetic acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào

a)

H^+, CH3COO^-

b)

H^+, CH3COO^-, H2O

c)

CH3COOH, H^+, CH3COO^-, H2O

d)

CH3COOH, H^+, CH3COO^-

34.

Theo thuyết Bronsted-Lowry thì acid là chất

a)

Nhận proton H^+

b)

Nhận proton OH^-

c)

Cho proton H^+

d)

Cho proton OH^-

35.

Theo thuyết Bronsted-Lowry thù base là chất

a)

Nhận proton H^+

b)

Nhận proton OH^-

c)

Cho proton H^+

d)

Cho proton OH^-

36.

Cho phương trình: NH3 + H2O <==> NH4^+ + OH^-. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted-Lowry chất nào là base

a)

NH3

b)

H2O

c)

Nh4^+

d)

Oh^-

37.

Cho phương trình: CH3COOH + H2O <==> CH3COO^- + H3O^+. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted-Lowry chất nào là acid

a)

CH3COOH

b)

H2O

c)

CH3COO^-

d)

H3O^+

38.

pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất

a)

Dung dịch HCl 0,1 M

b)

Dung dịch CH3COOH 0,1 M

c)

Dung dịch NaCl 0,1 M

d)

Dung dịch NaOH 0.01 M

39.

Dung dịch nào sau đây làm xanh quỳ tím

a)

HCl

b)

NA2SO4

c)

NaOH

d)

KCl

40.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hoá đỏ

a)

HCl

b)

K2SO4

c)

KOH

d)

NaCl

41.

Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím

a)

HCl

b)

NA2SO4

c)

Ba(OH)2

d)

HClO4

42.

Dung dịch nào sau đây có pH>7

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

KNO3

d)

H2SO4

43.

Dung dịch nào sau đây có pH<7

a)

BaCl2

b)

KOH

c)

HNO3

d)

NA2SO4

44.

Dung dịch nào sau đây có pH=7

a)

NaCl

b)

Ba(OH)2

c)

HCl

d)

H2SO4

45.

Phương pháp chuẩn độ acid - base là phương pháp dùng để

a)

Xác định nồng độ dung dịch acid hoặc base bằng chất chỉ thị acid - base

b)

Xác định nồng độ dung dịch acid hoặc base dung dịch base hoặc acid đã biết nồng độ

c)

Xác định độ mạnh của dung dịch axit hoặc base bằng chỉ thị axit - base

d)

Xác định độ mạnh của dung dịch hoặc base bằng máy đo pH

46.

Trong thí nghiệm chuẩn độ dung dịch NaOH dung dịch HCl đã biết nồng độ việc cho thêm phenolphtalein vào bình chuẩn độ nhằm mục đích để

a)

Phản ứng xảy ra nhanh hơn

b)

Nhận biết điểm tương đương

c)

Phản ứng xảy ra hoàn toàn

d)

Nhận biết dung dịch nào là base

47.

Một trong những chất hiệu quả trong việc làm tăng pH của hồ bơi (trong trường hợp nước hồ bơi có pH quá thấp) là soda (Na2CO3). điều này được giải thích do khi tan trong nước, ion CO3^2- sẽ bị thủy phân theo phương trình

a)

CO3^2- + H2O <==> CO2 + 2OH^-

b)

CO3 ^2- + H2O <==> HCO3^- + OH^-

c)

CO2^2- + H2O <==> CO2 + O2 + 2H^+

d)

CO3^2- + H2O <==> HCO3^- + H^+

48.

Khi nào phổ biến nhất trong khí quyển trái đất

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Hydrogen

d)

Carbon dioxide

49.

Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen

a)

Tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất

b)

Chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

c)

Chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

d)

Tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí

50.

Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong

a)

Nước biển

b)

Không khí

c)

Cơ thể người

d)

Mỏ khoáng

51.

Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2 là

a)

Có 1 liên kết ba

b)

Có 1 liên kết đôi

c)

Có 2 Liên kết đôi

d)

Có 2 liên kết ba

52.

Ở nhiệt độ thường nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ

b)

Nitrogen có độ âm điện lớn

c)

Phân tử nitrogen có 3 liên kết bền vững

d)

Phân tử nitrogen không phân cực

53.

Công thức hóa học của diêm tiêu Chile hay (diêm tiêu natri) là

a)

Ca(NO3)2

b)

NH4NO3

c)

NH4Cl

d)

NaNO3

54.

Ở nhiệt độ cao, áp suất cao và xúc tác thích hợp thì nitrogen sẽ tác dụng với hydrogen tạo khí

a)

N2H4

b)

NH3

c)

NH4

d)

N2H6

55.

Ở nhiệt độ 3000°C nitrogen sẽ tác dụng với khí oxi lên tạo khí

a)

N2O5

b)

N2O3

c)

NO2

d)

NO

56.

Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hiđrogen, nitrogen đóng vai trò gì

a)

Chất khử

b)

Chất oxi hóa

c)

Acid

d)

Base

57.

Trong phản ứng hóa hợp với oxygen, nirogen đóng vai trò là

a)

Chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Acid

d)

Base

58.

Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây

a)

N2 + O2 (t°)<==> 2NO

b)

N2 + 3H2 (t°,p) (xt)<==> 2NH3

c)

3Ca + N2 (t°)<==> Ca3N2

d)

3Mg + N2 (t°)<==> Mg3N2

59.

Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây

a)

Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng

b)

Hình thành sấm sét

c)

Tham quá trình quang hợp của cây

d)

Tham gia hình thành mây

60.

Trong lĩnh vực y tế, nitrogen lỏng được dùng để

a)

Điều trị ung thư

b)

Bảo quản máu, tế bào...

c)

Khử trùng vết thương hở

d)

Hỗ trợ hô hấp cho bệnh nhân khó thở

61.

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitrogen sản xuất ra được dùng để

a)

Tổng hợp phân đạm

b)

Làm môi trường trơ trong luyện kim

c)

Sản xuất nitric acid

d)

Tổng hợp ammonia

62.

Cấu trúc hình học của phân tử amonia (NH3) là

a)

Chóp tam giác

b)

Tam giác phẳng

c)

Hình chữ T

d)

Chóp tứ giác

63.

Liên kết hóa học trong phân tử NH3 là loại liên kết nào

a)

Liên kết cộng hóa trị phân cực

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực

d)

Liên kết hydrogen

64.

Thí nghiệm như hình vẽ được dùng để chứng minh

a)

Tính tan nhiều trong nước của NH3

b)

Tính base của NH3

c)

Tính tan nhiều trong nước và tính base của NH3

d)

Tính khử của NH3

65.

Cho vài giọt dung dịch phenolthalein vào dung dịch NH3 dung dịch phenolthalein chuyển sang màu gì

a)

Hồng

b)

Xanh

c)

Không màu

d)

Vàng

66.

Tính chất hóa học của NH3

a)

Tính base, tính khử

b)

Tính base, tính oxi hoá

c)

Tính acid, tính base

d)

Tính acid, tính khử

67.

Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây

a)

NaOH

b)

KCl

c)

HCl

d)

KOH

68.

Ammonia không tác dụng với chất nào sau đây

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

O2 (t°)

d)

KOH

69.

Ammonia thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây

a)

H2O

b)

HCl

c)

O2 (Pt,t°)

d)

H2SO4

70.

Khi tác dụng với hidrochloric acid, ammonia đóng vai trò là

a)

Acid

b)

Base

c)

Chất oxi hoá

d)

Chất khử

71.

Trong dung dịch ammonia thể hiện tính base yếu do

a)

Phân tử ammonia chứa liên kết cộng hóa trị phân cực và liên kết hydrogen

b)

Phân tử ammonia chứa liên kết tổng hóa trị phân cực và liên kết ion

c)

Phần lớn các phân tử ammonia kết hợp với nước tạo ra các ion NH4^+ và OH^-

d)

Một phần nhỏ các phân tử ammonia kết hợp với nước tạo ra các ion NH4^+ và OH^-

72.

Trong quá trình haber để tổng hợp ammonium hỗn hợp nitrogen và hydrogen được đưa vào tháp tổng hợp theo tỉ lệ mol

a)

1 : 1

b)

1 : 3

c)

2 : 3

d)

1 : 2

73.

Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch

a)

KCl

b)

KNO3

c)

KOH

d)

K2SO4

74.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối amonium tác dụng với dung dịch kiềm, thấy thoát ra một chất khí không màu. Chất khí đó là

a)

NO

b)

NO2

c)

NH3

d)

N2

75.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng chất nào

a)

NaCl

b)

NH4HCO3

c)

NH4Cl

d)

CaCO3

76.

Trong khí thải của quá trình sản xuất thuốc trừ sâu phân bón.... Thường có lẫn khí NH3, khí này rất độc đối với sức khỏe con người và gây ô nhiễm môi trường, để xử lý NH3 lẫn trong khí thải người ta có thể dẫn khí qua bể lọc chứa hóa chất nào?

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch Ca(OH)2

c)

Nước

d)

Dung dịch HCl

77.

Chất không phản ứng với NH4Cl là

a)

KOH

b)

Ba(OH)2

c)

AgNO3

d)

HNO3

78.

Ứng dụng quan trọng của các loại muối ammonium trong nông nghiệp là

a)

Làm phân bón

b)

Giữ trái cây lâu bị hỏng

c)

Khử chua cho đất

d)

ủ chín trái cây

79.

Nitrogen monoxide là tên gọi của oxide nào

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O4

80.

Nitrogen dioxide say là tên gọi của oxide nào

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O4

81.

Hiện tượng mưa axit là do không khí bị ô nhiễm bởi các khí nào?

a)

SO2, NO, NO2

b)

NO, CO, CO2

c)

CH4, HCl, CO

d)

Cl2, CH4, SO2

82.

Hiện tượng mưa acid

a)

Là hiện tượng có sẵn trong tự nhiên

b)

Xảy ra do sự bốc hơi của nước rồi ngưng tụ

c)

Xảy ra khi nước mưa có pH < 7

d)

Xảy ra khi nước mưa có pH < 5,6

83.

Số oxi hóa của nitrogen trong phân tử HNO3 là

a)

-3

b)

+3

c)

-5

d)

+5

84.

Phân tử nào sau đây có chứa một liên kết cho- nhận

a)

NH3

b)

N2

c)

HNO3

d)

H2

85.

HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do

a)

HNO3 tan nhiều trong nước

b)

Khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường

c)

Dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh

d)

Dung dịch HNO3 có hòa tan một lượng nhỏ NO2

86.

Người ta thường dùng chai tối màu để chứa và bảo quản nitric acid vì

a)

Nitric acid bị phân hủy một phần khi có ánh sáng ngay ở nhiệt độ thường

b)

Chai tối màu giá rẻ hơn

c)

Nitric acid hấp thụ ánh sáng sẽ tỏa nhiệt lớn gây vỡ chai đựng

d)

Nitric acid khi gặp ánh sáng sẽ kết tinh thành chất rắn đóng ở đáy chai

87.

Dãy gồm các kim loại bị thụ động hóa trong nitric acid đặc nguội là

a)

Al, Fe, Cu

b)

Fe, Cr, Cu

c)

Al, Fe, Cr

d)

Al, Cr, Cu

88.

Nitric acid không tác dụng với chất nào

a)

CuO

b)

KOH

c)

CaCO3

d)

Au

89.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí x có màu nâu đỏ khí x là

a)

N2

b)

N2O

c)

NO

d)

NO2

90.

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khi đó là

a)

N2

b)

N2O

c)

NO

d)

NO2

91.

Lớp cường toan (có khả năng hòa platinum và vàng) là hỗn hợp nên trước axit đặc và hydrochloric axit đặc có tỉ lệ thể tích

a)

1 : 3

b)

1 : 4

c)

1 : 2

d)

1 : 5

92.

Phú dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của nguyên tố nào trong nước

a)

Mn, Fe

b)

N, P

c)

Ca, Mg

d)

S, Cl

93.

Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng Phú dưỡng

a)

Sự quang hợp của cây

b)

Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lý

c)

Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá

d)

Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO)

94.

Phú dưỡng là hiện tượng ao, hồ

a)

Thiếu quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng

b)

Thiếu quá nhiều các nguyên tố kim loại nặng

c)

Dư quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng

d)

Dư quá nhiều các nguyên tố kim loại nặng

95.

Ứng dụng nào không phải của nitric acid

a)

Sản xuất thuốc nổ

b)

Sản xuất phân bón

c)

Sản xuất thuốc nhuộm vải

d)

Sản xuất phèn chua

96.

Kim loại không phản ứng HNO3 đặc nóng là

a)

Al, Fe

b)

Ag, Fe

c)

Pb, Ag

d)

Pt, Au

97.

Sulfur là chất rắn có màu

a)

Đỏ

b)

Vàng

c)

Không màu

d)

Xanh

98.

Ở điều kiện thường sulfur tồn tại ở dạng tinh thể được tạo nên từ các phân tử sulfur số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

99.

Trong công nghiệp, 90% lượng lưu huỳnh sản xuất được dùng để

a)

Lưu hoá cao su

b)

Sản xuất diêm

c)

Sản xuất sulfuric acid

d)

Sản xuất thuốc trừ sâu

100.

Cho các phản ứng hoá học sau:

(1) S + O2 ---> SO2

(2) S + Hg ---> HgS

(3) S + 3F2 ---> SF6

(4) S + Fe ---> FeS

Các phản ứng trong đó lưu huỳnh thể hiện tính khử là

a)

(1), (3)

b)

(2), (4)

c)

(1), (2)

d)

(3), (4)

101.

Kim loại tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường là

a)

Fe

b)

Hg

c)

Na

d)

Al

102.

Khi nhiệt kế thủy ngân vỡ, chất bột nào sau đây được rắc lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại

a)

Than đá

b)

Đá vôi

c)

Muối ăn

d)

Sulfur

103.

Đun nóng hỗn hợp Fe và S sẽ thu được sản phẩm trong môi trường không có không khí là

a)

Fe2S3

b)

FeS

c)

FeS2

d)

Fe2S

104.

Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải trong đó có khí SO2, khí SO2 mùi sốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp, tên gọi của SO2 là

a)

Sulfur trioxide

b)

Sulfuric acid

c)

Sulfur dioxide

d)

Hydrogen sulfide

105.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong phân tử SO2 là

a)

-2

b)

+2

c)

-4

d)

+4

106.

Khí X tan trong nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ và có thể dùng làm chất tẩy màu, khí X là

a)

NH3

b)

O3

c)

CO2

d)

SO2

107.

Ở điều kiện thích hợp sulfur dioxide đóng vai trò là chất oxi hóa khi tham gia phản ứng với chất nào sau đây

a)

H2S

b)

NaOH

c)

Ca(OH)2

d)

NO2

108.

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

a)

NH3

b)

O3

c)

CO2

d)

SO2

109.

Khí SO2 sinh ra từ việc đốt các nhiên liệu hóa thạch, các quặng sulfide là một trong những chất gây ô nhiễm môi trường do SO2 góp phần gây ra

a)

Mưa acid

b)

Hiệu ứng nhà kính

c)

Suy giảm tầng ozone

d)

Nước thải gây ung thư

110.

Sulfur dioxide có công thức phân tử là SO2, tính chất vật lý nào sau đây không phải của sulfur dioxide

a)

SO2 là chất khí, không màu

b)

SO2 có mùi xốc, không độc

c)

SO2 nặng hơn không khí

d)

SO2 không tan trong nước

111.

Lưu huỳnh có nhiều ứng dụng trong công nghiệp thông qua dẫn xuất chính của nó là sulfuric acid (H2SO4) Lưu huỳnh được đánh giá là một trong các nguyên tố quan trọng nhất khi sử dụng như là nguyên liệu công nghiệp, nó có vai trò quan trọng bậc nhất đối với mọi lĩnh vực của nền kinh tế thế giới, ứng dụng nào sau đây không phải của lưu huỳnh

a)

Lưu hoá cao su

b)

Sản xuất nitric acid

c)

Sản suất thuốc trừ sâu

d)

Sản xuất phân bón