wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa kì 2

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

A. sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

b)

B. đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quôc dân.

c)

C. tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.

d)

D. cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.

2.

Câu 2: Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nên kinh tế quốc dân?

a)

A. Cung câp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.

b)

B. Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới.

c)

C. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế.

d)

D. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người.

3.

Câu 3: Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

A. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.

b)

B. thúc đây sự phát triển của các ngành kinh tế

c)

C. làm thay đổi sự phân công lao động.

d)

D. giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

4.

Câu 4: Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

A. thúc đây sự phát triển của nhiều ngành kinh tế.

b)

B. tạo việc làm mới, tăng thu nhập

c)

C. làm thay đổi phân công lao động.

d)

D. khai thác hiệu quả các tài nguyên.

5.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?

a)

A. Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.

b)

B. Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội

c)

C. Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế.

d)

D. Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và thành thị

6.

Đặc điểm của công nghiệp không phải là

a)

Gồm 2 giai đoạn

b)

Có tính chất tập trung cao độ

c)

Gồm nhiều ngành phức tạp

d)

Phụ thuộc nhiều vào tự nhiên

7.

Tính chất tập trung của sản xuất công nghiệp là trên một đơn vị diện tích nhất định không phải

a)

Xây dựng nhiều xí nghiệp

b)

Thu hút nhiều người lao động

c)

Tạo khối lượng sản phẩm lớn

d)

Dùng nhiều kĩ thuật sản xuất

8.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp được chi ra làm 2 nhóm chính là

a)

Khai thác và chế biến

b)

Khai thác và nặng (A)

c)

Nặng (A)và nhẹ (B)

d)

Chế biến và nhẹ (B)

9.

Sản xuất công nghiệp khác với sản xuất nông nghiệp ở

a)

Tính chất tập trung cao độ

b)

Có bao gồm nhiều ngành

c)

Sự phụ thuộc vào tự nhiên

d)

Sự phân tán về không gian

10.

Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là

a)

A. Khoáng sản

b)

B. Nguồn nước

c)

C. Vị trí địa lí

d)

D. Khí hậu

11.

Khoáng sản không chi phối sự phát triển công nghiệp về mặt

a)

A. quy mô sản xuất

b)

D. xây dựng công trình

c)

B. cơ cấu sản xuất

d)

C. tổ chức các xí nghiệp

12.

Nguồn nước là điều kiện quan trọng cho sự phân bố các xí nghiệp của ngành

a)

A. Luyện kim đen, dệt, nhuộm

b)

B. Điện tử tin học, tiêu dùng

c)

C. Lọc dầu, đóng tàu, nhuộm

d)

D. Vật liệu xây dựng, tiêu dùng

13.

Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan đến nhiều ngành công nghiệp

a)

Sản xuất tiêu dùng

b)

Dệt may

c)

Chế biến thực phẩm

d)

Khai khoáng

14.

Câu 15: Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?

a)

A. Dệt - may.

b)

B. Giày - da

c)

C. Thuỷ điện.

d)

D. Thực phẩm.

15.

Câu 16: Hoạt động công nghiệp nào sau đây đòi hỏi chuyên môn cao?

a)

A. dệt -may

b)

B. Giày - da

c)

D. Thực phẩm.

d)

C. Hoá dầu

16.

Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động cao, công nhân lành nghề?

a)

A. Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

b)

B. Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

c)

C. Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu.

d)

D. Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.

17.

Tác động to lớn của tiến bộ khoa học kĩ thuật đối với phát triên công nghiệp không phải là làm

a)

A. nhiều ngành công nghiệp mới ra đời

b)

B. thay đổi quy luật phân bố sản xuất

c)

C. biến đổi rất mạnh mẽ môi trường

d)

D. thay đổi việc khai thác tài nguyên.

18.

Tài nguyên biển không có ảnh hưởng nhiều đến hoạt động của ngành công nghiệp

a)

Khai thác dầu khí

b)

Lọc dầu

c)

Đóng và sửa chữa tàu

d)

Hoá chất

19.

Tác động mạnh mẽ của thị trường đến phát triển công nghiệp không phải là về

a)

A. hướng chuyên môn hoá sản xuất

b)

B. quá trình lựa chọn vị trí xí nghiệp

c)

C. quy mô sản xuất các loại hàng hoá.

d)

D. khai thác và sử dụng tài nguyên.

20.

Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

A. Khoáng sản, dân cư lao động, đất, thị trường, chính sách.

b)

B. Khí hậu - nước, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách

c)

C. Khoa học kĩ thuật, dân cư - lao động, thị trường, chính sách.

d)

D. Đất, rừng, biển, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách

21.

Ngành công nghệ năng lượng gồm

a)

Khai thác than,khai thác dầu khí, điện lực

b)

Khai thác than, khai thác dầu khí, thủy điện

c)

Khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện

d)

Khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?

a)

A. Ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia.

b)

B. Cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại.

c)

C. Tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ.

d)

D. Thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia.

23.

Than đá không dùng để làm

a)

Nhiên liệu cho nhiệt điện

b)

Nguyên liệu cho hoá than

c)

Vật liệu xây dựng

d)

Cốc hoá cho luyện kim đen

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?

a)

Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng

b)

Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất

c)

Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu bắc

d)

Hiện nay có tốc độ tăng tăng trưởng nhanh nhất

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dầu mỏ

a)

Có khả năng sinh nhiệt lớn

b)

Tiện vận chuyển, sử dụng

c)

Ít gây ô nhiễm môi trường

d)

Cháy hoàn toàn, không tro

26.

Dầu mỏ không phải là

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Nhiên liệu làm dược phẩm

c)

Nhiên liệu cho sản xuất

d)

Nguyên liệu cho hoá dầu

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dầu mỏ trên thế giới

a)

Tập trung chủ yếu ở nhóm nước phát triển

b)

Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát

c)

Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới ngày càng giảm sút

d)

Tốc độ khai thác mỏ ngày càng chậm lại

28.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

Trung Đông

b)

Bắc Mĩ

c)

Mĩ la tinh

d)

Tây Âu

29.

Vai trò sau đây không đúng với ngành điện lực

a)

Cơ sở phát triển nền công nghiệp hiện đại

b)

Cơ sở đẩy mạnh tiến bộ khoa học kỹ thuật

c)

Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh con người

d)

Cơ sở về nhiên liệu cho công nghiệp chế biến

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành điện lực

a)

Điện không thể tồn kho nhưng có khả năng vận chuyển đi xa

b)

Nhà máy công suất càng lớn, thiết bị hiện đại,giá thành rẻ

c)

Nhiện điện và thủy điện khác nhau về vốn, giá thành, thời gian

d)

Không nhất thiết phải kết hợp các nhà máy nhiệt điện và thủy điện

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành điện lực

a)

Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và các nước công nghiệp hoá

b)

Sản lượng bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh

c)

Điện được sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thủy điện, tuốc bin khí,....

d)

Sản lượng bình quân đầu người cao nhất là ở các nước phát triển

32.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

A. Năng lượng mới

b)

B.củi gỗ

c)

C. Than đá

d)

D. Dầu khí

33.

Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi

b)

B.Than đá, dầu khí đang cạn kiệt.

c)

C.Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu..

d)

D.Chi phí sản xuất không quá cao.

34.

Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

Năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt

b)

Năng lượng mặt trời, sức gió,than đá

c)

Năng lượng mặt trời, sức gió,dầu khí

d)

Năng lượng mặt trời, sức gió,củi gỗ

35.

Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

A. Than đá.

b)

B. Dầu khí

c)

C. Sức gió.

d)

D. Củi gỗ

36.

Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 ( nguyên nhân làm tăng nhiệt độ trên Trái đất)không phải là

a)

A. Giảm đốt than đá

b)

B. Tăng trồng rừng

c)

C. Giảm đốt dầu khí

d)

D. Tăng đốt củi gỗ

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử - tin học?

a)

A. Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 đến nay

b)

C. Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia

c)

B.Là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các nước

d)

D. Chiếm nhiều diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước

38.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

Nhiều diện tích rộng

b)

Lao động có trình độ cao

c)

Nhiều kim loại điện

d)

Tài nguyên thiên nhiên

39.

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm máy tính là

a)

A. Thiết bị công nghệ, phần mềm

b)

B. Linh kiện điện tử,các vi mạch

c)

C. Ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.

d)

D. Máy fax, điện thoại, mạng viba

40.

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm điện tử tiêu dùng là

a)

A. Thiết bị công nghệ, phần mềm

b)

B. Linh kiện điện tử,các vi mạch

c)

C. Ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.

d)

D. Máy fax, điện thoại, mạng viba

41.

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm thiết bị viễn thông là

a)

A. Thiết bị công nghệ, phần mềm

b)

B. Linh kiện điện tử,các vi mạch

c)

C. Ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.

d)

D. Máy fax, điện thoại, mạng viba

42.

Các nước và khu vực nào sau đây đứng đầu thế giới về linh vực công nghiệp điện tử - tin học ?

a)

A.Hoa kỳ, nhật bản,EU

b)

B.Hoa Kỳ, nhật bản,LB nga

c)

C. Hoa kỳ, nhật bản,nam á

d)

D. Hoa kỳ, nhật bản,Đông á

43.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Dệt -may

b)

B. Da -giày

c)

C. Rượu,bia

d)

D.nhựa

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Gồm nhiều ngành khác nhau.

b)

B. Có các sản phẩm rất đa dạng.

c)

C. Kỹ thuật sản xuất khác nhau.

d)

D. Quy trình sản xuất phức tạp.

45.

Sản phẩm của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu

a)

Dùng cho các ngành công nghiệp khác

b)

Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống

c)

Phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân

d)

Phục vụ cho các hoạt động ở cuộc sống

46.

Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là

a)

A. thời gian xây dựng tương đối ngắn

b)

B. quy trình sản xuất tương đối đơn giản

c)

C. thời gian hoàn vốn tương đối nhanh

d)

D. đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất nhiều

47.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của công nghiệp hàng tiêu dùng so với các ngành công nghiệp nặng?

a)

A. Nhiên liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu

b)

B. lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu

c)

C. Năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu

d)

D. Thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu

48.

ngành dệt- may hiện phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây

a)

a. thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn

b)

b. nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi

c)

c. nguồn lao động dồi dào ở khắp cả nước

d)

d. hàng hóa có khả năng xuất khẩu rộng rãi

49.

Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm không phải là sản phẩm của ngành

a)

A.trồng trọt

b)

B . Công nghiệp

c)

C.chăn nuôi

d)

D. Thủy sản

50.

Công nghiệp thực phẩm phân bố rộng khắp trên thế giới, không phải vì

a)

A nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi

b)

B nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước

c)

C thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn

d)

D hàng hóa có khả năng xuất khẩu rộng rãi

51.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm

a)

A. Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.

b)

B. Phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt.

c)

C. Thúc đẩy ngành nông nghiệp phát triển.

d)

D. Làm tăng giá trị sản phẩm nông nghiệp.

52.

Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm

a)

A. Thịt,cá hộp,và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát

b)

B. Thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu,, áo, nước giải khát

c)

C. thịt,cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát

d)

D. Thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu,bia, nước giải khát

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp thực phẩm?

a)

A. Sản phẩm của ngành công này rất phong phú và đa dạng.

b)

B. Ở nhiều nước đang phát triển, ngành có vai trò chủ đạo về giá trị.

c)

C. Các nước phát triển thường tiêu thụ rất nhiều thực phẩm chế biến.

d)

D. Ngành này chỉ phân bố tập trung ở một số quốc gia trên thế giới

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp?

a)

A. Điểm công nghiệp là hình thức đơn giản nhất.

b)

B. Khu công nghiệp ra đời trong công nghiệp hóa.

c)

C. Trung tâm công nghiệp là hình thức ở trình độ cao.

d)

D. Vùng công nghiệp là hình thức tổ chức thấp nhất.

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp

a)

Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu

b)

Giữa các xí nghiệp không liên hệ

c)

có 1-2 xí nghiệp gần nguyên liệu

d)

Đồng nhất với một điểm dân cư

56.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

Trung tâm công nghiệp

b)

Vùng công nghiệp

c)

Điểm công nghiệp

d)

khu công nghiệp

57.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung

a)

gắn với đô thị vừa và lớn

b)

có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp

c)

khu vực có ranh giới rõ ràng

d)

nơi tập trung nhiều xí nghiệp

58.

đặc đđiểm nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp

a)

gắn với đô thị vừa và lớn,có vị trí địa lý thuận lợi

b)

Bao gồm khu vực công nghiệp và điểm công nghiệp

c)

gồm 1-2 xí nghiệp nằm gần nguyên liệu nhiên liệu

d)

có các xí nghiệp nòng cốt,bổ trợ và phục vụ

59.

Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lý thuận lợi

b)

bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp

c)

gồm 1-2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu

d)

có các xí nghiệp nòng cốt,bổ trợ và phục vụ

60.

đặc điểm nào sau đây không hoàn toàn đúng với vùng công nghiệp

a)

là một vùng lãnh thổ rộng lớn

b)

Có một số các ngành chủ yếu

c)

bao gồm điểm,khu,trung tâm

d)

gắn với một đô thị vừa và lớn

61.

hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ công nghiệp

a)

Vùng công nghiệp

b)

Điểm công nghiệp

c)

trung tâm công nghiệp

d)

Khu công nghiệp

62.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp

a)

Có ranh giới không rõ

b)

có vị trí thuận lợi

c)

tập trung nhiều xí nghiệp

d)

Chi phí sản xuất thấp

63.

vùng công nghiệp không phải cùng sử dụng

a)

nguồn lao động

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

hệ thống năng lượng

d)

nguồn nguyên liệu

64.

Phát biểu nào sau đây không đúng về một số hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp

a)

Khu công nghiệp tổng hợp có cơ sở sản xuất cho xuất khẩu, tiêu dùng

b)

khu chế xuất là để bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu

c)

Trung tâm công nghiệp không có ngành sản xuất theo chuyên môn hoá

d)

Vùng công nghiệp là lãnh thổ sản xuất chuyên môn hoá và cấu trúc rõ

65.

Các dịch vụ kinh doanh (dịch vụ sản xuất) gồm

a)

Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa,du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân

b)

Vận tải, bưu chính viễn thông,tài chính, bảo hiểm,kinh doanh tài sản,tư vấn

c)

Vận tải, bưu chính viễn thông,tài chính, bảo hiểm,kinh doanh tài sản, giáo dục

d)

Bán buôn, bán lẻ sửa chữa,du lịch, khách sạn, nhà hàng,khoa học công nghệ

66.

Các dịch vụ tiêu dùng gồm

a)

Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân

b)

Vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản,tư vấn

c)

Vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, giáo dục

d)

Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ

67.

Các dịch vụ công cộng gồm

a)

Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân

b)

Vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn

c)

Khoa học công nghệ, giáo, văn hóa, thể thao, quản lý nhà nước, đoàn thể

d)

Bán buôn,bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ

68.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất?

a)

A. Thương nghiệp, y tế.

b)

B. Giáo dục, y tế.

c)

C. Tài chính, tín dụng

d)

D. Giáo dục, bảo hiểm

69.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

A. Thương nghiệp, y tế.

b)

B. Giáo dục, y tế.

c)

C. Tài chính, tín dụng

d)

D. Giáo dục, bảo hiểm

70.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?

a)

A. Thương nghiệp, y tế.

b)

B. Giáo dục, y tế.

c)

C. Tài chính, tín dụng

d)

D. Giáo dục, bảo hiểm

71.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ?

a)

A. Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.

b)

C. Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên

c)

D. Góp phần phân bố lại dân cư và sản xuất cả nước

d)

B. Sử dụng tốt hơn các nguồn lao động ở trong nước.

72.

Nhân tố nào ảnh hưởng lớn đến sức mua, nhu cầu dịch vụ

a)

A. Trình độ phát triển kinh tế

b)

B. Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

C. Mức sống và thu nhập thực tế

d)

D. Phân bố và mạng lưới dân cư.

73.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ

a)

A. Trình độ phát triển kinh tế

b)

B. Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

C. Mức sống và thu nhập thực tế

d)

D. Phân bố và mạng lưới dân cư.

74.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?

a)

A. Trình độ phát triển kinh tế

b)

D. Phân bố và mạng lưới dân cư.

c)

C. Mức sống và thu nhập thực tế

d)

B. Quy mô và cơ cấu dân số.

75.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?

a)

A. Năng suất lao động xã hội

b)

B. Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

C. Mức sống và thu nhập thực tế

d)

D. Phân bố và mạng lưới dân cư.

76.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ

a)

A. Trình độ phát triển kinh tế

b)

B. Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

C. Mức sống và thu nhập thực tế

d)

D. Phân bố và mạng lưới dân cư.

77.

Nhân tố nào sau đây có tác dụng không rõ rệt đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ, du lịch

a)

A.Tài nguyên thiên nhiên

b)

C.Di sản văn hóa, lịch sử

c)

B. Phân bố điểm dân cư

d)

D. Cơ sở hạ tầng du lịch

78.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

A. Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

b)

D. Mức sống và thu nhập của người dân

c)

C. Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

d)

B. Trình độ phát triển và năng suất lao động

79.

Nhân tố nào sau đây tác động mạnh mẽ đến cơ cấu của các ngành dịch vụ?

a)

A.Quy mô dân số

b)

B. Tỉnh suất giới tính

c)

C. cơ cấu theo tuổi

d)

D. Gia tăng tự nhiên

80.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến nhịp điệu tăng trưởng của các ngành dịch vụ?

a)

A. Quy mô dân số.

b)

B. Tỉ suất giới tính.

c)

C. Cơ cấu theo tuổi.

d)

D. Gia tăng dân số

81.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng t gắn bó mật thiết với phân bố?

a)

công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Dân cư

d)

Giao thông

82.

Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ sản xuất, tiêu dùng, công đều phát triển mạnh mẽ?

a)

Nông thôn

b)

Đô thị

c)

Đồng bằng

d)

Miền núi

83.

Lao động trong các ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn ít không phải vì?

a)

A. trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội còn thấp.

b)

B. ảnh hưởng còn hạn chế của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.

c)

C. trình độ đô thị hoá thấp, mạng lưới đô thị kém phát triển, ít thị dân.

d)

D. cơ cấu dân số trẻ, người lao động còn ít kinh nghiệm làm dịch vụ.

84.

Điều kiện để phát triển mạnh ngành du lịch là không phải có

a)

Nhu cầu xã hội về du lịch, nghỉ dưỡng

b)

Tài nguyên du lịch phong phú,đa dạng

c)

Hệ thống các cơ sở phục vụ du lịch tốt

d)

Quy mô dân số lớn,gia tăng dân số cao

85.

Yếu tố nào sau đây có quan hệ đặc biệt đến sự phát triển của du lịch quốc tế?

a)

D. Tài nguyên thiên nhiên, nhân văn độc đáo

b)

A. Cơ sở hạ tầng được đầu tư phát triển mạnh

c)

C. Hệ thống các cơ sở phục vụ du lịch hiện đại

d)

B. Quy mô dân số lớn, gia tăng dân số nhanh

86.

Các đô thị thường là các trung tâm dịch vụ lớn, không phải chủ yếu vì nơi đây

a)

A. có giao thông thuận lợi.

b)

B. là trung tâm công nghiệp

c)

C. là trung tâm hành chính.

d)

D. có nhu cầu tiêu dùng lớn.

87.

các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu của thế giới là

a)

Niu l-ooc, luân đôn,si -ca -gô

b)

Niu l-ooc, luân đôn,tô -ki-ô

c)

Niu l-ooc,luân đôn,pa-ri

d)

Niu l-ooc , luân đôn,xin-ga-po

88.

Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu trên thế giới thường có mặt ở các nước

a)

Hoa kì,anh, nhật bản

b)

Hoa Kì,Đan mạch, Đức

c)

Hoa kỳ, pháp,bra -xin

d)

hoa kì,trung quốc,nga

89.

Đặc điểm của ngành dịch vụ

a)

Trực tiếp sản xuất ra nhiều của cải vật chất

b)

phục vụ các yêu cầu trong sản xuất

c)

tham gia vào khâu cuối cùng của sản xuất

d)

Không có tác động đến tài nguyên thiên nhiên

90.

Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm

a)

Thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát

b)

Thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa ,rượu áo, nước giải khát

c)

Thịt, cá và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát

d)

Thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát

91.

Nhận định nào dưới đây đúng với đặc điểm công nghiệp thực phẩm?

a)

A. Vốn đầu tư nhiều, thời gian thu hồi vốn chậm.

b)

C. Ít phụ thuộc vào nguồn lao động

c)

D. Cơ cấu ngành ít đa dạng

d)

B. Phân bố rộng rãi ở các quốc gia trên thế giới.

92.

Ngành chăn nuôi nào sau đây thường phân bố ở các vùng trồng cây lương thực thâm canh, các vùng ngoại thành?

a)

Trâu

b)

c)

Lợn

d)

gia cầm

93.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

Du lịch

b)

Giao thông vận tải

c)

Giáo dục

94.

Đối tượng của ngành giao thông vận tải là

a)

A. phương tiện giao thông

b)

B. mạng lưới đường giao thông.

c)

D. con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

d)

C. sản phẩm của các ngành dịch vụ

95.

Sản phẩm của ngành công nghiệp là

a)

B. Chỉ để phục vụ cho giao thông vận tải

b)

A. Chỉ để phục vụ cho ngành nông nghiệp

c)

Chỉ để phục vụ cho du lịch

d)

C. Phục vụ cho tất cả các ngành kinh tế.

96.

Các châu lục sau đây có chiều dài đường sắt lớn nhất

a)

Châu âu và châu á

b)

Châu Âu và Châu Phi

c)

châu á và châu phi

d)

Châu mĩ và châu âu

97.

Ngành công nghiệp khai thác than, dầu khí là ngành

a)

A. có quá trình khai thác ít gây tác động đến môi trường.

b)

B. cung cấp nguyên liệu, nhiên liệu trong sản xuất.

c)

C. công nghiệp trẻ, mới xuất hiện gần đây.

d)

D. có cơ cấu ngành đa dạng, phức tạp

98.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp?

a)

A. Có tính mùa vụ.

b)

B. Có tính tập trung cao

c)

C. Gắn với việc sử dụng máy móc

d)

D. Phân bố linh hoạt theo không gian.

99.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự lựa chọn địa điểm phân bố, thu hút vốn đầu tư và hội nhập quốc tế?

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Vị trí địa lý

c)

Thị trường

d)

Đặc điểm dân số

100.

Nhân tố nào sau đây có vai trò quyết định ảnh hưởng đến phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?

a)

Vị trí địa lý

b)

Tài nguyên thiên nhiên

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Kinh tế - xã hội

101.

Tư liệu sản xuất chủ yếu của nông nghiệp là

a)

Khí hậu

b)

Nước

c)

Đất trồng

d)

Sinh vật

102.

Hình thức cao nhất tổ chức lãnh thổ công nghiệp là

a)

Điểm công nghiệp

b)

khu công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

103.

Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống

a)

Phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài

b)

Vận chuyển nguyên vật và thành phẩm

c)

Bảo vệ an ninh, quốc phòng