Font size
WorksheetsĐịa kì 2
Total questions: 103
Worksheet time: 52mins
Câu 1: Vai trò của công nghiệp không phải là
A. sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.
B. đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quôc dân.
C. tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.
D. cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.
Câu 2: Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nên kinh tế quốc dân?
A. Cung câp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.
B. Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới.
C. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế.
D. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người.
Câu 3: Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
A. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.
B. thúc đây sự phát triển của các ngành kinh tế
C. làm thay đổi sự phân công lao động.
D. giảm chênh lệch về trình độ phát triển.
Câu 4: Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là
A. thúc đây sự phát triển của nhiều ngành kinh tế.
B. tạo việc làm mới, tăng thu nhập
C. làm thay đổi phân công lao động.
D. khai thác hiệu quả các tài nguyên.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?
A. Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.
B. Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội
C. Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế.
D. Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và thành thị
Đặc điểm của công nghiệp không phải là
Gồm 2 giai đoạn
Có tính chất tập trung cao độ
Gồm nhiều ngành phức tạp
Phụ thuộc nhiều vào tự nhiên
Tính chất tập trung của sản xuất công nghiệp là trên một đơn vị diện tích nhất định không phải
Xây dựng nhiều xí nghiệp
Thu hút nhiều người lao động
Tạo khối lượng sản phẩm lớn
Dùng nhiều kĩ thuật sản xuất
Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp được chi ra làm 2 nhóm chính là
Khai thác và chế biến
Khai thác và nặng (A)
Nặng (A)và nhẹ (B)
Chế biến và nhẹ (B)
Sản xuất công nghiệp khác với sản xuất nông nghiệp ở
Tính chất tập trung cao độ
Có bao gồm nhiều ngành
Sự phụ thuộc vào tự nhiên
Sự phân tán về không gian
Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là
A. Khoáng sản
B. Nguồn nước
C. Vị trí địa lí
D. Khí hậu
Khoáng sản không chi phối sự phát triển công nghiệp về mặt
A. quy mô sản xuất
D. xây dựng công trình
B. cơ cấu sản xuất
C. tổ chức các xí nghiệp
Nguồn nước là điều kiện quan trọng cho sự phân bố các xí nghiệp của ngành
A. Luyện kim đen, dệt, nhuộm
B. Điện tử tin học, tiêu dùng
C. Lọc dầu, đóng tàu, nhuộm
D. Vật liệu xây dựng, tiêu dùng
Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan đến nhiều ngành công nghiệp
Sản xuất tiêu dùng
Dệt may
Chế biến thực phẩm
Khai khoáng
Câu 15: Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?
A. Dệt - may.
B. Giày - da
C. Thuỷ điện.
D. Thực phẩm.
Câu 16: Hoạt động công nghiệp nào sau đây đòi hỏi chuyên môn cao?
A. dệt -may
B. Giày - da
D. Thực phẩm.
C. Hoá dầu
Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động cao, công nhân lành nghề?
A. Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
B. Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
C. Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu.
D. Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.
Tác động to lớn của tiến bộ khoa học kĩ thuật đối với phát triên công nghiệp không phải là làm
A. nhiều ngành công nghiệp mới ra đời
B. thay đổi quy luật phân bố sản xuất
C. biến đổi rất mạnh mẽ môi trường
D. thay đổi việc khai thác tài nguyên.
Tài nguyên biển không có ảnh hưởng nhiều đến hoạt động của ngành công nghiệp
Khai thác dầu khí
Lọc dầu
Đóng và sửa chữa tàu
Hoá chất
Tác động mạnh mẽ của thị trường đến phát triển công nghiệp không phải là về
A. hướng chuyên môn hoá sản xuất
B. quá trình lựa chọn vị trí xí nghiệp
C. quy mô sản xuất các loại hàng hoá.
D. khai thác và sử dụng tài nguyên.
Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?
A. Khoáng sản, dân cư lao động, đất, thị trường, chính sách.
B. Khí hậu - nước, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách
C. Khoa học kĩ thuật, dân cư - lao động, thị trường, chính sách.
D. Đất, rừng, biển, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách
Ngành công nghệ năng lượng gồm
Khai thác than,khai thác dầu khí, điện lực
Khai thác than, khai thác dầu khí, thủy điện
Khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện
Khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?
A. Ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia.
B. Cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại.
C. Tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ.
D. Thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia.
Than đá không dùng để làm
Nhiên liệu cho nhiệt điện
Nguyên liệu cho hoá than
Vật liệu xây dựng
Cốc hoá cho luyện kim đen
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?
Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng
Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất
Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu bắc
Hiện nay có tốc độ tăng tăng trưởng nhanh nhất
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dầu mỏ
Có khả năng sinh nhiệt lớn
Tiện vận chuyển, sử dụng
Ít gây ô nhiễm môi trường
Cháy hoàn toàn, không tro
Dầu mỏ không phải là
Tài nguyên thiên nhiên
Nhiên liệu làm dược phẩm
Nhiên liệu cho sản xuất
Nguyên liệu cho hoá dầu
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dầu mỏ trên thế giới
Tập trung chủ yếu ở nhóm nước phát triển
Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát
Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới ngày càng giảm sút
Tốc độ khai thác mỏ ngày càng chậm lại
Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở
Trung Đông
Bắc Mĩ
Mĩ la tinh
Tây Âu
Vai trò sau đây không đúng với ngành điện lực
Cơ sở phát triển nền công nghiệp hiện đại
Cơ sở đẩy mạnh tiến bộ khoa học kỹ thuật
Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh con người
Cơ sở về nhiên liệu cho công nghiệp chế biến
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành điện lực
Điện không thể tồn kho nhưng có khả năng vận chuyển đi xa
Nhà máy công suất càng lớn, thiết bị hiện đại,giá thành rẻ
Nhiện điện và thủy điện khác nhau về vốn, giá thành, thời gian
Không nhất thiết phải kết hợp các nhà máy nhiệt điện và thủy điện
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành điện lực
Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và các nước công nghiệp hoá
Sản lượng bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh
Điện được sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thủy điện, tuốc bin khí,....
Sản lượng bình quân đầu người cao nhất là ở các nước phát triển
Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng
A. Năng lượng mới
B.củi gỗ
C. Than đá
D. Dầu khí
Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?
A. Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi
B.Than đá, dầu khí đang cạn kiệt.
C.Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu..
D.Chi phí sản xuất không quá cao.
Nguồn năng lượng sạch gồm
Năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt
Năng lượng mặt trời, sức gió,than đá
Năng lượng mặt trời, sức gió,dầu khí
Năng lượng mặt trời, sức gió,củi gỗ
Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?
A. Than đá.
B. Dầu khí
C. Sức gió.
D. Củi gỗ
Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 ( nguyên nhân làm tăng nhiệt độ trên Trái đất)không phải là
A. Giảm đốt than đá
B. Tăng trồng rừng
C. Giảm đốt dầu khí
D. Tăng đốt củi gỗ
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử - tin học?
A. Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 đến nay
C. Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia
B.Là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các nước
D. Chiếm nhiều diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước
Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần
Nhiều diện tích rộng
Lao động có trình độ cao
Nhiều kim loại điện
Tài nguyên thiên nhiên
Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm máy tính là
A. Thiết bị công nghệ, phần mềm
B. Linh kiện điện tử,các vi mạch
C. Ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.
D. Máy fax, điện thoại, mạng viba
Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm điện tử tiêu dùng là
A. Thiết bị công nghệ, phần mềm
B. Linh kiện điện tử,các vi mạch
C. Ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.
D. Máy fax, điện thoại, mạng viba
Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm thiết bị viễn thông là
A. Thiết bị công nghệ, phần mềm
B. Linh kiện điện tử,các vi mạch
C. Ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.
D. Máy fax, điện thoại, mạng viba
Các nước và khu vực nào sau đây đứng đầu thế giới về linh vực công nghiệp điện tử - tin học ?
A.Hoa kỳ, nhật bản,EU
B.Hoa Kỳ, nhật bản,LB nga
C. Hoa kỳ, nhật bản,nam á
D. Hoa kỳ, nhật bản,Đông á
Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A. Dệt -may
B. Da -giày
C. Rượu,bia
D.nhựa
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A. Gồm nhiều ngành khác nhau.
B. Có các sản phẩm rất đa dạng.
C. Kỹ thuật sản xuất khác nhau.
D. Quy trình sản xuất phức tạp.
Sản phẩm của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu
Dùng cho các ngành công nghiệp khác
Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống
Phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân
Phục vụ cho các hoạt động ở cuộc sống
Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là
A. thời gian xây dựng tương đối ngắn
B. quy trình sản xuất tương đối đơn giản
C. thời gian hoàn vốn tương đối nhanh
D. đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất nhiều
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của công nghiệp hàng tiêu dùng so với các ngành công nghiệp nặng?
A. Nhiên liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu
B. lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu
C. Năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu
D. Thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu
ngành dệt- may hiện phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây
a. thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn
b. nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi
c. nguồn lao động dồi dào ở khắp cả nước
d. hàng hóa có khả năng xuất khẩu rộng rãi
Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm không phải là sản phẩm của ngành
A.trồng trọt
B . Công nghiệp
C.chăn nuôi
D. Thủy sản
Công nghiệp thực phẩm phân bố rộng khắp trên thế giới, không phải vì
A nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi
B nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước
C thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn
D hàng hóa có khả năng xuất khẩu rộng rãi
Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm
A. Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.
B. Phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt.
C. Thúc đẩy ngành nông nghiệp phát triển.
D. Làm tăng giá trị sản phẩm nông nghiệp.
Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm
A. Thịt,cá hộp,và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát
B. Thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu,, áo, nước giải khát
C. thịt,cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát
D. Thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu,bia, nước giải khát
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp thực phẩm?
A. Sản phẩm của ngành công này rất phong phú và đa dạng.
B. Ở nhiều nước đang phát triển, ngành có vai trò chủ đạo về giá trị.
C. Các nước phát triển thường tiêu thụ rất nhiều thực phẩm chế biến.
D. Ngành này chỉ phân bố tập trung ở một số quốc gia trên thế giới
Phát biểu nào sau đây không đúng với các hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp?
A. Điểm công nghiệp là hình thức đơn giản nhất.
B. Khu công nghiệp ra đời trong công nghiệp hóa.
C. Trung tâm công nghiệp là hình thức ở trình độ cao.
D. Vùng công nghiệp là hình thức tổ chức thấp nhất.
Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp
Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu
Giữa các xí nghiệp không liên hệ
có 1-2 xí nghiệp gần nguyên liệu
Đồng nhất với một điểm dân cư
Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của
Trung tâm công nghiệp
Vùng công nghiệp
Điểm công nghiệp
khu công nghiệp
Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung
gắn với đô thị vừa và lớn
có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp
khu vực có ranh giới rõ ràng
nơi tập trung nhiều xí nghiệp
đặc đđiểm nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp
gắn với đô thị vừa và lớn,có vị trí địa lý thuận lợi
Bao gồm khu vực công nghiệp và điểm công nghiệp
gồm 1-2 xí nghiệp nằm gần nguyên liệu nhiên liệu
có các xí nghiệp nòng cốt,bổ trợ và phục vụ
Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp
Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lý thuận lợi
bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp
gồm 1-2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu
có các xí nghiệp nòng cốt,bổ trợ và phục vụ
đặc điểm nào sau đây không hoàn toàn đúng với vùng công nghiệp
là một vùng lãnh thổ rộng lớn
Có một số các ngành chủ yếu
bao gồm điểm,khu,trung tâm
gắn với một đô thị vừa và lớn
hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ công nghiệp
Vùng công nghiệp
Điểm công nghiệp
trung tâm công nghiệp
Khu công nghiệp
Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp
Có ranh giới không rõ
có vị trí thuận lợi
tập trung nhiều xí nghiệp
Chi phí sản xuất thấp
vùng công nghiệp không phải cùng sử dụng
nguồn lao động
Cơ sở hạ tầng
hệ thống năng lượng
nguồn nguyên liệu
Phát biểu nào sau đây không đúng về một số hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp
Khu công nghiệp tổng hợp có cơ sở sản xuất cho xuất khẩu, tiêu dùng
khu chế xuất là để bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu
Trung tâm công nghiệp không có ngành sản xuất theo chuyên môn hoá
Vùng công nghiệp là lãnh thổ sản xuất chuyên môn hoá và cấu trúc rõ
Các dịch vụ kinh doanh (dịch vụ sản xuất) gồm
Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa,du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân
Vận tải, bưu chính viễn thông,tài chính, bảo hiểm,kinh doanh tài sản,tư vấn
Vận tải, bưu chính viễn thông,tài chính, bảo hiểm,kinh doanh tài sản, giáo dục
Bán buôn, bán lẻ sửa chữa,du lịch, khách sạn, nhà hàng,khoa học công nghệ
Các dịch vụ tiêu dùng gồm
Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân
Vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản,tư vấn
Vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, giáo dục
Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ
Các dịch vụ công cộng gồm
Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân
Vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn
Khoa học công nghệ, giáo, văn hóa, thể thao, quản lý nhà nước, đoàn thể
Bán buôn,bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ
Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất?
A. Thương nghiệp, y tế.
B. Giáo dục, y tế.
C. Tài chính, tín dụng
D. Giáo dục, bảo hiểm
Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?
A. Thương nghiệp, y tế.
B. Giáo dục, y tế.
C. Tài chính, tín dụng
D. Giáo dục, bảo hiểm
Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?
A. Thương nghiệp, y tế.
B. Giáo dục, y tế.
C. Tài chính, tín dụng
D. Giáo dục, bảo hiểm
Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ?
A. Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.
C. Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên
D. Góp phần phân bố lại dân cư và sản xuất cả nước
B. Sử dụng tốt hơn các nguồn lao động ở trong nước.
Nhân tố nào ảnh hưởng lớn đến sức mua, nhu cầu dịch vụ
A. Trình độ phát triển kinh tế
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
C. Mức sống và thu nhập thực tế
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ
A. Trình độ phát triển kinh tế
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
C. Mức sống và thu nhập thực tế
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?
A. Trình độ phát triển kinh tế
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
C. Mức sống và thu nhập thực tế
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?
A. Năng suất lao động xã hội
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
C. Mức sống và thu nhập thực tế
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ
A. Trình độ phát triển kinh tế
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
C. Mức sống và thu nhập thực tế
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
Nhân tố nào sau đây có tác dụng không rõ rệt đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ, du lịch
A.Tài nguyên thiên nhiên
C.Di sản văn hóa, lịch sử
B. Phân bố điểm dân cư
D. Cơ sở hạ tầng du lịch
Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?
A. Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán
D. Mức sống và thu nhập của người dân
C. Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư
B. Trình độ phát triển và năng suất lao động
Nhân tố nào sau đây tác động mạnh mẽ đến cơ cấu của các ngành dịch vụ?
A.Quy mô dân số
B. Tỉnh suất giới tính
C. cơ cấu theo tuổi
D. Gia tăng tự nhiên
Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến nhịp điệu tăng trưởng của các ngành dịch vụ?
A. Quy mô dân số.
B. Tỉ suất giới tính.
C. Cơ cấu theo tuổi.
D. Gia tăng dân số
Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng t gắn bó mật thiết với phân bố?
công nghiệp
Nông nghiệp
Dân cư
Giao thông
Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ sản xuất, tiêu dùng, công đều phát triển mạnh mẽ?
Nông thôn
Đô thị
Đồng bằng
Miền núi
Lao động trong các ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn ít không phải vì?
A. trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội còn thấp.
B. ảnh hưởng còn hạn chế của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.
C. trình độ đô thị hoá thấp, mạng lưới đô thị kém phát triển, ít thị dân.
D. cơ cấu dân số trẻ, người lao động còn ít kinh nghiệm làm dịch vụ.
Điều kiện để phát triển mạnh ngành du lịch là không phải có
Nhu cầu xã hội về du lịch, nghỉ dưỡng
Tài nguyên du lịch phong phú,đa dạng
Hệ thống các cơ sở phục vụ du lịch tốt
Quy mô dân số lớn,gia tăng dân số cao
Yếu tố nào sau đây có quan hệ đặc biệt đến sự phát triển của du lịch quốc tế?
D. Tài nguyên thiên nhiên, nhân văn độc đáo
A. Cơ sở hạ tầng được đầu tư phát triển mạnh
C. Hệ thống các cơ sở phục vụ du lịch hiện đại
B. Quy mô dân số lớn, gia tăng dân số nhanh
Các đô thị thường là các trung tâm dịch vụ lớn, không phải chủ yếu vì nơi đây
A. có giao thông thuận lợi.
B. là trung tâm công nghiệp
C. là trung tâm hành chính.
D. có nhu cầu tiêu dùng lớn.
các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu của thế giới là
Niu l-ooc, luân đôn,si -ca -gô
Niu l-ooc, luân đôn,tô -ki-ô
Niu l-ooc,luân đôn,pa-ri
Niu l-ooc , luân đôn,xin-ga-po
Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu trên thế giới thường có mặt ở các nước
Hoa kì,anh, nhật bản
Hoa Kì,Đan mạch, Đức
Hoa kỳ, pháp,bra -xin
hoa kì,trung quốc,nga
Đặc điểm của ngành dịch vụ
Trực tiếp sản xuất ra nhiều của cải vật chất
phục vụ các yêu cầu trong sản xuất
tham gia vào khâu cuối cùng của sản xuất
Không có tác động đến tài nguyên thiên nhiên
Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm
Thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát
Thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa ,rượu áo, nước giải khát
Thịt, cá và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát
Thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát
Nhận định nào dưới đây đúng với đặc điểm công nghiệp thực phẩm?
A. Vốn đầu tư nhiều, thời gian thu hồi vốn chậm.
C. Ít phụ thuộc vào nguồn lao động
D. Cơ cấu ngành ít đa dạng
B. Phân bố rộng rãi ở các quốc gia trên thế giới.
Ngành chăn nuôi nào sau đây thường phân bố ở các vùng trồng cây lương thực thâm canh, các vùng ngoại thành?
Trâu
bò
Lợn
gia cầm
Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?
Du lịch
Giao thông vận tải
Giáo dục
Đối tượng của ngành giao thông vận tải là
A. phương tiện giao thông
B. mạng lưới đường giao thông.
D. con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
C. sản phẩm của các ngành dịch vụ
Sản phẩm của ngành công nghiệp là
B. Chỉ để phục vụ cho giao thông vận tải
A. Chỉ để phục vụ cho ngành nông nghiệp
Chỉ để phục vụ cho du lịch
C. Phục vụ cho tất cả các ngành kinh tế.
Các châu lục sau đây có chiều dài đường sắt lớn nhất
Châu âu và châu á
Châu Âu và Châu Phi
châu á và châu phi
Châu mĩ và châu âu
Ngành công nghiệp khai thác than, dầu khí là ngành
A. có quá trình khai thác ít gây tác động đến môi trường.
B. cung cấp nguyên liệu, nhiên liệu trong sản xuất.
C. công nghiệp trẻ, mới xuất hiện gần đây.
D. có cơ cấu ngành đa dạng, phức tạp
Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp?
A. Có tính mùa vụ.
B. Có tính tập trung cao
C. Gắn với việc sử dụng máy móc
D. Phân bố linh hoạt theo không gian.
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự lựa chọn địa điểm phân bố, thu hút vốn đầu tư và hội nhập quốc tế?
Điều kiện tự nhiên
Vị trí địa lý
Thị trường
Đặc điểm dân số
Nhân tố nào sau đây có vai trò quyết định ảnh hưởng đến phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?
Vị trí địa lý
Tài nguyên thiên nhiên
Điều kiện tự nhiên
Kinh tế - xã hội
Tư liệu sản xuất chủ yếu của nông nghiệp là
Khí hậu
Nước
Đất trồng
Sinh vật
Hình thức cao nhất tổ chức lãnh thổ công nghiệp là
Điểm công nghiệp
khu công nghiệp
Trung tâm công nghiệp
Vùng công nghiệp
Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống
Phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài
Vận chuyển nguyên vật và thành phẩm
Bảo vệ an ninh, quốc phòng
