wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ 11 CK 2🍳

Total questions: 67

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh nào dưới đây là bệnh phổ biến ở vật nuôi?

a)

Viêm phổi, lở mồm long móng, bệnh tai xanh.

b)

Viêm phổi, lở mồm long móng, bệnh tim mạch.

c)

Viêm phổi, viêm gan, lở mồm long móng.

d)

Viêm phổi, bệnh tim mạch, bệnh tai xanh

2.

Biện pháp nào sau đây thuộc về phòng bệnh trong chăn nuôi?

a)

Tiêm phòng vắc-xin định kỳ.            

b)

Sử dụng kháng sinh để phòng bệnh.

c)

Cách ly vật nuôi đã bị bệnh.

d)

Dùng thuốc tăng trọng cho vật nuôi

3.

Phòng bệnh có ý nghĩa gì trong chăn nuôi?

a)

Tăng năng suất và giảm chi phí điều trị.      

b)

Tăng số lượng thức ăn cần cung cấp.

c)

Tăng cường khả năng lây bệnh.      

d)

Làm vật nuôi sinh trưởng chậm hơn.

4.

Để phòng và trị bệnh giun đũa lợn, các biện pháp nào sau đây là không đúng?

a)

Giữ vệ sinh chuồng nuôi và sân chơi. Ủ phân đúng cách để diệt trứng giun.

b)

Không thả rông và không cho lợn ăn rau bèo thuỷ sinh tươi sống

c)

Định kì 2 tháng một lần tẩy giun cho lợn, kể cả lợn đang mang thai, đang nuôi con và lợn con theo mẹ.

d)

Sử dụng thuốc đặc trị theo chỉ dẫn của bác sĩ thú y. Thường dùng thuốc trộn vào thức ăn với một liều duy nhất.

5.

Bệnh đóng dấu lợn là:

a)

bệnh truyền nhiễm do virus gây nên, thường xuất hiện ở lợn trên 10 tháng tuổi và thường ghép với bệnh tụ huyết trùng.

b)

bệnh truyền nhiễm do vi khuẩn gây nên, thường xuất hiện ở lợn trên 3 tháng tuổi và thường ghép với bệnh tụ huyết trùng

c)

bệnh kí sinh trùng tác động lên vùng mông của lợn, khiến cho lợn gặp các vấn đề sinh sản, tiêu hoá

d)

. bệnh kí sinh trùng tác động lên vùng đầu của lợn, khiến cho lợn gặp các vấn đề về nghe – nhìn, ăn uống

6.

Bệnh nào trong số các bệnh phổ biến trên lợn sau đây do virus gây ra?

a)

Bệnh dịch tả lợn cổ điển.

b)

Bệnh giun đũa ở lợn

c)

. Bệnh phân trắng lợn con

d)

Bệnh tụ huyết trùng lợn

7.

Nguyên nhân gây bệnh cúm gia cầm là gì?

a)

Bệnh do Paramyxovirus thuộc họ Paramyxoviridae gây ra.

b)

Bệnh do virus cúm type A gây ra.

c)

. Bệnh do vi khuẩn Pasteurella multocida thuộc nhóm Gram âm gây ra

d)

Bệnh do trùng bào tử hình cầu họ Eimeria gây ra

8.

Đâu không phải biểu hiện đặc trưng của bệnh cúm gia cầm?

a)

Thời gian ủ bệnh từ vài giờ đến vài ngày.

b)

Con vật sốt cao, mệt mỏi, ủ rũ, đi loạng choạng, quay cuồng, khó thở, chảy nước mắt, nước mũi.

c)

Qua thời gian ủ bệnh, từ 1 đến 3 ngày sau thì con vật chết do suy hô hấp và ngạt thở.

d)

Mào hết nước, thâm tím.

9.

Biểu hiện của bệnh cầu trùng gà chủ yếu ở:

a)

Đường hô hấp                        

b)

Lưng và cánh

c)

Đường tiêu hoá. 

d)

. Da.

10.

Đâu không phải biểu hiện đặc trưng của bệnh tụ huyết trùng trâu bò

a)

Thời gian ủ bệnh từ 10 đến 30 ngày , khó thở, sung mủ

b)

Con vật mệt mỏi, khó thở, sốt cao 41 – 42 °C, đi lại khó khăn

c)

Niêm mạc mắt, mũi đỏ sẫm; chảy nước mắt, nước mũi

d)

Ban đầu bị táo bón, sau đó tiêu chảy phân lẫn máu và dịch nhầy

11.

Đâu không phải biểu hiện của con vật bị bệnh chướng hơi dạ cỏ?

a)

Dạ cỏ căng to, nhất là ở hõm hông bên trái                   

b)

           bụng xẹp

                                   

c)

Ngừng ăn                                          

d)
Khó thở và có thể chết do ngạt thở trong trường hợp cấp tính
12.

Bệnh tụ huyết trùng trâu bò thường xảy ra vào thời gian nào?

a)

Mùa xuân

b)

Mùa khô

c)

Mùa mưa

d)

Quanh năm.

13.

Bệnh tiên mao trùng thường xảy ra vào thời gian nào?

a)

Các tháng nóng ẩm, mưa nhiều

b)

Các tháng lạnh lẽo, khô ráo

c)

Các tháng nắng nóng, hanh khô

d)

. Các tháng mưa phùn, giá rét.

14.

Nhược điểm của phương pháp PCR?

a)

Cho kết quả nhanh

b)

Độ nhạy cao

c)

Quy trình kỹ thuật phức tạp.

d)

Độ chính xác cao.

15.

Việc ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi đem lại cho ngành chăn nuôi lợi ích gì?

a)

. Giúp con người không bao giờ phải lo toan đến sức khoẻ của con vật nữa

b)

Giúp việc chăm sóc, điều trị bệnh cho vật nuôi được nhanh chóng, hiệu quả, tốn ít chi phí hơn

c)

. Giúp vật nuôi trở nên khoẻ mạnh, chống chịu được mọi loại bệnh tật.

d)

Vật nuôi sử dụng chế phẩm sinh học trong phòng, trị bệnh sẽ còi cọc, chậm lớn

16.

Ý nghĩa của việc ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi là?

a)

Chỉ có thể phát hiện được vật nuôi nhiễm virus sau thời gian ủ bệnh.

b)

Virus gây bệnh có thể nhân lên với số lượng lớn trong cơ thể vật nuôi và có thể lây lan sang các vật nuôi khác

c)

Chỉ có hiệu quả khi bệnh đã bùng phát thành dịch trên diện rộng.

d)

Có thể phát hiện sớm, chính xác các virus gây bệnh ngay từ giai đoạn ủ bệnh

17.

: Điểm khác biệt lớn nhất giữa phòng bệnh và trị bệnh là gì?

a)

Phòng bệnh là biện pháp chủ động, trị bệnh là biện pháp khắc phục.

b)

. Trị bệnh giúp vật nuôi khỏe, phòng bệnh không làm được điều này.

c)

. Phòng bệnh chỉ áp dụng cho vật nuôi khỏe mạnh, trị bệnh chỉ áp dụng khi vật nuôi khỏe.

d)

Phòng bệnh tốn kém hơn trị bệnh.

18.

: Bệnh có triệu chứng điển hình là tình trạng xuất huyết da với các vết đỏ có nhiều hình dạng (hình vuông, hình thang) trông như bị đóng dấu lên da là bệnh nào dưới đây?

a)

. Bệnh dịch tả lợn cổ điển

b)

Bệnh Tai xanh (hội chứng rối loạn hô hấp và sinh sản PRRS)

c)

Bệnh tụ huyết trùng lợn.

d)

Bệnh đóng dấu lợn.

19.

Con vật còn sống sót sau khi bị bệnh dịch tả lợn cổ điển thường

a)

phát triển nhanh chóng, khoẻ mạnh, có sức đề kháng rất cao.

b)

phát triển nhanh đột biến nhưng chất lượng thịt có thể gây hại cho người tiêu dùng.

c)

. còi cọc, chậm lớn

d)

còi cọc, chậm lớn nhưng chất lượng thịt rất tốt.

20.

Đâu là biểu hiện đặc trưng nhất của bệnh cúm gia cầm?

a)

Xuất huyết lan tràn ở đầu

b)

Da chân có xuất huyết đỏ      

c)

. Tụ máu ở phổi, tim, gan, lách, thận

d)

Da.

21.

Trâu, bò bị nhiễm bệnh tiên mao trùng thông qua vật trung gian truyền bệnh là:

a)

Các loại ruồi trâu hút máu

b)

Các loại thức ăn không hợp vệ sinh

c)

Các loại châu chấu, sâu bọ

d)

Các loại cỏ đồng.

22.

Ý nghĩa của của việc ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi?

1. Tạo kháng thể phòng chống bệnh ở vật nuôi

2. Giảm thiệt hại do dịch bệnh gây ra

3. Dịch bệnh phát tán nhanh chóng

4. Bảo vệ sức khoẻ con người và tránh ô nhiễm môi trường

a)

1,2

b)

1,2,3

c)

1,2,4

d)

2,4

23.

Ứng dụng quan trọng nhất của kháng sinh sản xuất bằng phương pháp lên men liên tục là

a)

. Sản xuất thực phẩm chức năng

b)

Điều trị bệnh cho người

c)

Phòng và trị bệnh cho vật nuôi

d)

Sản xuất mỹ phẩm.

24.

Ý nào sau đây là không phù hợp khi phát biểu về yêu cầu chung của chuồng nuôi?

a)

Vị trí: Xây dựng nơi yên tĩnh, xa khu dân cư, xa đường giao thông nhằm hạn chế lây lan dịch bệnh và ảnh hưởng xấu đến môi trường, vật nuôi.

b)

Hướng chuồng: hướng tây hoặc tây – nam để đón được nhiều ánh sáng mặt trời trong ngày chiếu vào chuồng nuôi.

c)

Nền chuồng: Cần khô ráo và ấm áp, chắc chắn, độ dốc vừa phải, dễ thoát nước và nền cao hơn mặt đất xung quanh.

d)

Kiến trúc xây dựng: Chuồng nuôi được thiết kế và xây dựng phù hợp với đặc điểm sinh lí từng loại vật nuôi.

25.

Hướng chuồng nên được đặt theo hướng

a)

nam hoặc hướng đông – nam

b)

tây hoặc hướng tây – nam

c)

. bắc hoặc hướng tây – bắc.

d)

. đông hoặc hướng đông – bắc

26.

Diện tích mỗi ô của chuồng nuôi lợn thịt công nghiệp là

a)

5 m2/con

b)

0,7 m2/con

c)

2 m2/con

d)

0,25 m2/con

27.

Ưu điểm của chuồng kín là

a)

chi phí thấp

b)

phù hợp với giống địa phương và chăn nuôi hữu cơ

c)

tiết kiệm điện, nước.

d)

năng suất cao, giảm chi phí thức ăn, ít dịch bệnh.

28.

Chuồng nuôi gà đẻ trứng cần được đặt ở vị trí nào?

a)

Gần đường lớn   

b)

Ở nơi yên tĩnh

c)

. Gần khu dân cư đông đúc

d)

Dưới bóng cây lớn

29.

Diện tích chuồng nuôi gà đẻ trứng trung bình là bao nhiêu trên mỗi m²?

a)

2 - 3 con/m²    

b)

3 - 3,5 con/m²

c)

4 - 5 con/m²   

d)

5 - 6 con/m²

30.

ý nào sau đây là giải pháp giúp bảo vệ bò sữa khỏi nhiệt độ cao trong chuồng nuôi?

a)

Che chắn chuồng bằng nilon  

b)

Trang bị hệ thống làm mát như quạt, phun nước

c)

Đặt thêm máy lạnh trong chuồng

d)

Nuôi thả tự nhiên ở đồng cỏ

31.

Khi nuôi bò sữa công nghiệp, tại sao cần bổ sung khoáng và vitamin?

a)

Để giảm chi phí thức ăn chính

b)

. Để giảm nguy cơ bò bị mất nước

c)

Để tăng hiệu quả sản xuất sữa

d)

Để tăng lượng chất thải trong chuồng

32.

Đối với gà đẻ trứng, người ta thường phối trộn bột xương, bột vỏ sò vào khẩu phần ăn cho chúng nhằm mục đích gì?

a)

Bổ xung calcium, giúp vỏ trúng dày, bảo vệ trứng

b)

Bổ xung lipid, giúp vỏ trúng dày, bảo vệ trứng

c)

Bổ xung photphorus, giúp vỏ trúng dày, bảo vệ trứng.

d)

Bổ xung protein, giúp vỏ trúng dày, bảo vệ trứng

33.

 Lợn nái mang thai trung bình trong bao nhiêu ngày?

a)

. 90

b)

107

c)

108

d)

114

34.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, chuồng trại phải được thiết kế phù hợp với

a)

. Mục đích sản xuất, cơ chế vận hành nhà máy, khả năng tài chính

b)

Từng lứa tuổi, đối tượng vật nuôi và mục đích sản xuất.

c)

Đối tượng vật nuôi, quy mô sản xuất và tình trạng của thị trường

d)

. Diện tích và địa điểm chăn nuôi.

35.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, khi sử dụng nguồn thức ăn trong chăn nuôi cần lưu ý

a)

Không sử dụng thức ăn có các chất nằm trong danh mục cấm sử dụng trong chăn nuôi

b)

Sử dụng các loại thức ăn có sẵn trong tự nhiên để giảm chi phí chăn nuôi.

c)

. Sử dụng chất kích thích tăng trưởng để rút ngán thời gian chăn nuôi

d)

. Không được sử dụng nguồn thức ăn bổ sung

36.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, tất cả mọi người khi vào khu chăn nuôi cần

a)

Mặc quần áo, giày bảo hộ phù hợp và thực hiện biện pháp khử trùng khi vào trang trại

b)

Mặc quần áo, giày bảo hộ phù hợp với từng khu chăn nuôi.

c)

Đi giày bảo hộ, đeo khẩu trang, mang găng tay phù hợp với từng khu chăn nuôi

d)

Mặc quần áo, giày bảo hộ phù hợp và thực hiện biện pháp khử khuẩn tay khi vào trang trại

37.

Lợi ích của chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là:

a)

Đảm bảo vật nuôi được nuôi dưỡng để đạt được các yêu cầu về chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm, bảo vệ môi trường.

b)

Ứng dụng nhiều công nghệ sinh học trong chăn nuôi.

c)

. Môi trường chuồng trại luôn được khử khuẩn và luôn uống thuốc kháng sinh phòng trị bệnh

d)

Đảm bảo vật nuôi được nuôi trong thời gián ngắn cho năng suất cao.

38.

Mô hình chăn nuôi nào dưới đây không phải là chăn nuôi công nghệ cao?

a)

Mô hình chăn nuôi gà đẻ thu trứng tự động

b)

Mô hình chăn nuôi lợn gắn chíp.

c)

Mô hình chăn nuôi vịt thả đồng.

d)

Mô hình sử dụng robot trong chăn nuôi bò

39.

Mục đích của bảo quản sản phẩm chăn nuôi là?

a)

Giúp sản phẩm thơm ngon hơn

b)

Giúp sản phẩm không bị hỏng

c)

Làm chậm quá trình hư hỏng, kéo dài thời gian sử dụng 

d)

Chuyển các nguyên liệu tươi thành sản phẩm thực phẩm

40.

Công nghệ cao được ứng dụng bảo quản sản phẩm chăn nuôi là công nghệ nào?

a)

Công nghệ bảo quản lạnh

b)

Công nghệ xử lý bằng hóa chất

c)

Công nghệ xử lý nhiệt độ thấp

d)

Bảo quản bằng phương pháp sấy khô

41.

Nhiệt độ kho để bảo quản thịt mát là bao nhiêu?

a)

-5 – 0°C

b)

0 – 4°C

c)

4 – 10°C

d)

10 - 15°C

42.

Vì sao lại nên xây chuồng theo hướng nam hoặc hướng đông – nam?

a)

Để hợp phong thủy do đó chăn nuôi thuận lợi hơn

b)

Để đón gió mát và ánh sáng mặt trời buổi sáng chiếu vào chuồng

c)

Để dễ dàng chăn nuôi hơn vì hướng đó ít bệnh dịch hơn.

d)

Đảm bảo sử dụng được lâu dài và ổn định, chi phí xây dựng thấp nhất

43.

Ba giai đoạn của lợn cái sinh sản lần lượt là

a)

giai đoạn hậu bị → giai đoạn mang thai → giai đoạn đẻ và nuôi con.

b)

giai đoạn hậu bị → giai đoạn đẻ và nuôi con → giai đoạn mang thai.

c)

. giai đoạn mang thai → giai đoạn hậu bị → giai đoạn đẻ và nuôi con

d)

giai đoạn mang thai → giai đoạn đẻ và nuôi con → giai đoạn hậu bị

44.

Khi nuôi gà đẻ trứng mà chuồng nuôi có cường độ ánh sáng quá mạnh sẽ gây hậu quả nào sau đây?

a)

Gà thường nhút nhát, dễ bị hoảng sợ bởi tiếng động

b)

Gà thường nằm trong ổ đẻ lâu hơn và đẻ nhiều hơn

c)

Gà bị kích thích và thường xuyên cắn mổ nhau

d)

Gà thường ăn nhiều hơn nên đẻ nhiều hơn

45.

Các bước trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là

a)

Chuẩn bị chuồng trại và thiết bị chăn nuôi -> Chuẩn bị con giống -> Nuôi dưỡng và chăm sóc -> Quản lí dịch bệnh -> Quản lí chất thải và bảo vệ môi trường -> Kiểm tra nội bộ -> Ghi chép, lưu trữ hồ sơ, truy xuất nguồn gốc. 

b)

Chuẩn bị chuồng trại và thiết bị chăn nuôi -> Chuẩn bị con giống -> Nuôi dưỡng và chăm sóc -> Quản lí dịch bệnh -> Quản lí chất thải và bảo vệ môi trường -> Ghi chép, lưu trữ hồ sơ, truy xuất nguồn gốc -> Kiểm tra nội bộ.

c)

Chuẩn bị chuồng trại và thiết bị chăn nuôi -> Chuẩn bị con giống -> Nuôi dưỡng và chăm sóc -> Quản lí chất thải và bảo vệ môi trường -> Quản lí dịch bệnh -> Ghi chép, lưu trữ hồ sơ, truy xuất nguồn gốc -> Kiểm tra nội bộ.

d)

. Chuẩn bị chuồng trại và thiết bị chăn nuôi -> Chuẩn bị con giống -> Nuôi dưỡng và chăm sóc -> Quản lí dịch bệnh -> Ghi chép, lưu trữ hồ sơ, truy xuất nguồn gốc -> Quản lí chất thải và bảo vệ môi trường -> Kiểm tra nội bộ.

46.

Câu nào sau đây không đúng về việc chuẩn bị con giống theo tiêu chuẩn VietGAP?

a)

Nhập con giống cần tuân thủ các quy định gồm: giấy kiểm dịch, có công bố tiêu chuẩn chất lượng kèm theo, có quy trình chăn nuôi cho từng giống.

b)

Giống mới không được cách li, cần nuôi cùng với giống cũ để hoà nhập ngay

c)

. Giống vật nuôi được đánh dấu để quản lí.

d)

Áp dụng phương thức quản lí “cùng vào – cùng ra” theo thứ tự ưu tiên: cả khu → từng dãy chuồng → từng chuồng → từng ô.

47.

Xây dựng chuồng trại trong chăn nuôi VietGAP cần phải xa khu dân cư và đường giao thông với mục đích?

a)

Đảm bảo vệ sinh môi trường, tránh lây lan dịch bệnh

b)

Tránh hiện tượng stress ở vật nuôi

c)

Đảm bảo an toàn cho vật nuôi

d)

Vật nuôi đi lại tự do, đảm bảo vệ sinh môi trường.

48.

Thời gian bảo quản của thịt đông lạnh là bao nhiêu?

a)

15 – 30 ngày        

b)

1 – 2 tháng

c)

2 – 6 tháng

d)

6 – 18 tháng

49.

Cho các nội dung sau:

     (1) Nâng cao hiệu quả sử dụng sản phẩm.

(2) Tăng khả năng xuất khẩu, mở rộng thị trường cho sản phẩm.

(3). Tăng năng lực cho ngành chế biến.

(4). Nâng cao giá trị dinh dưỡng của sản phẩm

(5). Ổn định giá cả, đảm bảo cung ứng kịp thời cho thị trường khi thiếu hụt

Vai trò của bảo quản các sản phẩm chăn nuôi là:

a)

(1), (2), (3), (4).

b)

(1), (2), (3), (5).

c)

. (1), (2), (4), (5)

d)

(2), (3), (4), (5).

50.

Đóng gói với bao bì chuyên dụng là yêu cầu bảo quản đối với loại sản phẩm nào?

a)

Thịt mát   

b)

Thịt tái

c)

Sữa tươi nguyên liệu

d)

Sữa tươi thanh trùng

51.

Vì sao chăn nuôi là một trong những nhân tố chính tạo ra các khí gây hiệu ứng nhà kính, biến đổi khí hậu toàn cầu?

a)

Vì chăn nuôi phát thải một lượng lớn khí nhà kính vào môi trường.

b)

Vì các nước đầu tư ồ ạt vào chăn nuôi

c)

Vì hầu hết ngành chăn nuôi trên thế giới không đi theo hướng hiện đại

d)

Vì chăn nuôi gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người

52.

Chất thải chăn nuôi không được xử lí đúng kĩ thuật tiềm ẩn nguy cơ lây lan dịch bệnh cho vật nuôi, đặc biệt là

a)

Các bệnh liên quan đến thân thể như: các bệnh da liễu, ho, sốt, đau đầu,

b)

Các bệnh làm suy yếu hệ miễn dịch của con người

c)

Các bệnh truyền nhiễm nguy hiểm như: cúm gia cầm, dịch tai xanh, dịch tả lợn châu Phi

d)

Các bệnh không truyền nhiễm như: cúm gia cầm, dịch tai xanh, dịch tả lợn châu Phi,.

53.

Nguyên nhân chính gây ra ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi là do:

a)

Nguồn chất thải trong chăn nuôi không được quản lí và xử lí đúng kĩ thuật

b)

Sự thiếu hiểu biết của người chăn nuôi về nguy cơ biến đổi khí hậu do chăn nuôi

c)

Hệ thống pháp luật về chăn nuôi ở các nước vẫn còn rất yếu kém.

d)

Quy mô chăn nuôi nhỏ lẻ còn nhiều, không có vốn đầu tư.

54.

Đâu không phải chất thải lỏng trong chăn nuôi

a)

Nước tiểu

b)

Nước tắm

c)

Nước ao

d)

Nước rửa chuồng

55.

Để giảm thiểu ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi cần phải kiểm soát tốt ba loại chất thải, đó là:

a)

Chất thải rắn, chất thải lỏng, chất thải khí

b)

. Chất thải rắn, chất thải lỏng, chất thải độc

c)

. Chất thải khí, chất thải độc, chất thải hoá học

d)

Chất thải hoá học, chất thải vật lí, chất thải sinh học

56.

Loại khí độc nào sau đây ảnh hưởng đến vật nuôi

a)

NH3 , O, H2S, H

b)

C, H, O, N      

c)

O2, H2S, NH3

d)

NH3, H2S, CO2, CH4

57.

Vì sao cần phải bảo vệ môi trường trong chăn nuôi?

a)

. Vì môi trường trong chăn nuôi kích thích ngành chăn nuôi và nền kinh tế phát triển

b)

Vì ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi ảnh hưởng đến sức khỏe con người và vật nuôi.

c)

Vì ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi không ảnh hưởng gì đến sức khỏe vật nuôi

d)

Vì ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi sẽ giúp ngành chăn nuôi sử dụng công nghệ cao.

58.

Việc nên làm nhằm hạn chế ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi:

a)

. nuôi trong chuồng có mái che, cho ăn uống thêm đồ tươi sống.

b)

xây dựng khu chăn nuôi gần chợ để tiện thu gom chất thải.

c)

cho vật nuôi ra sông suối tắm rửa thường xuyên để vật nuôi thoải mái.

d)

thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi và thay đổi phương thức chăn nuôi phù hợp

59.

Cách xử lí nào dưới đây giúp bảo vệ môi trường chăn nuôi?

a)

khi sử dụng xong thức ăn cho vật nuôi nên vứt bao bì ra sông để tiết kiệm thời gian

b)

chất thải như nước tiểu, phân vật nuôi thải trực tiếp ra môi trường nước

c)

Xác vật nuôi bị chết nên thu gom, xử lí đúng qui định.

d)

Xác vật nuôi chết đem đốt hoặc đào hố chôn.

60-63.

VietGAP chăn nuôi hay còn gọi là VietGAHP (Vietnamese Good Animal Husbandry Practices) là những nguyên tắc, trình tự, thủ tục hướng dẫn tổ chức, cá nhân sản xuất áp dụng trong chăn nuôi nhằm đảm bảo vật nuôi được nuôi dưỡng để đạt được các yêu cầu về chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm, đảm bảo phúc lợi xã hội, sức khoẻ người sản xuất và người tiêu dùng, bảo vệ môi trường và truy xuất nguồn gốc sản phẩm. Sau đây là một số nội dung liên quan đến VietGAP trong chăn nuôi, mỗi nội dung đó là đúng hay sai?

60.

Vật nuôi được nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP sẽ đảm bảo yêu cầu về chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm, bảo vệ môi trường và truy xuất nguồn gốc sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Để đảm bảo về môi trường và tránh lây lan dịch bệnh thì vị trí xây dựng trang trại chăn nuôi phải cách xa khu dân cư và đường giao thông, có đủ nguồn nước phục vụ cho chăn nuôi

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Phải khử trùng chuồng nuôi và thiết bị chăn nuôi trước và sau mỗi lứa nuôi để đảm bảo tiêu diệt mầm bệnh, phải để trống chuồng ít nhất 1 tuần mới nuôi lứa mới.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Để không gây ô nhiễm môi trường thì thu gom chất thải rắn và chất thải lỏng đến khu xử lí trước khi thải ra môi trường, ở đây chất thải được xử lí bằng phương pháp sinh học

a)

đúng

b)

sai

64-67.

Anh Ba muốn kinh doanh lợn giống, suốt mấy tháng vừa học việc vừa làm ở trại lợn giống nhà Bác Sáu, anh Ba đã rút ra được một số bài học về nuôi dưỡng và chăm sóc lợn nái. Những nhận định của anh là đúng hay sai?

64.

Biết. Lợn nái mang thai trung bình là 114 ngày (3 tháng + 3 tuần + 3 ngày) ± 3 ngày

a)

đúng

b)

sai

65.

Hiểu. Khi lợn mang thai và khi đang đẻ phải cho ăn thêm cỏ, rau xanh để chống táo bón

a)

sai

b)

đúng

66.

Vận dụng. Trong kì chữa cuối từ ngày 108 đến lúc đẻ cần giảm lượng thức ăn, đến ngày đẻ chỉ ăn 0,5kg/ngày để tránh chèn ép bào thai và giúp lợn nái dễ đẻ.

a)

đúng

b)

sai

67.

Biết. Biểu hiện của lợn sắp sinh là cắn phá chuồng (làm tổ); bầu vú căng, bóp ra tia sữa; khi thấy dịch nhờn, phân su thì lợn nái sẽ đẻ trong vòng 30 phút.

a)

đúng

b)

sai

68-71.

Quan sát mô hình xử lí chất thải trong chăn nuôi bò sữa theo tiêu chuẩn VietGAP, qua thảo luận nhóm các bạn đưa ra các nhận định sau:

68.

Thu gom và xử lí chất thải rắn hằng ngày để đảm bảo vệ sinh và tránh gây ô nhiễm môi trường.

a)

đúng

b)

sai

69.

. Nước thải của chuồng nuôi sử dụng để tưới cây.

a)

sai

b)

đúng

70.

Sử dụng hầm biogas để xử lý chất hữu cơ trong nước thải và tiêu diệt mầm bệnh, đồng thời cung cấp khí đốt sử dụng.

a)

đúng

b)

sai

71.

Xây dựng khu vực tập trung chất thải ở cuối trại, xa các khu vực chuồng nuôi, xa nguồn cung cấp nước và đảm bảo tuân thủ quy trình xử lí phù hợp để tránh gây ô nhiễm môi trường.

a)

đúng

b)

sai

72-75.

Gia đình anh Nam nuôi 50 con gà đẻ trứng trong một khu chuồng trại được thiết kế thoáng mát, có hệ thống thông gió tự nhiên, nền chuồng luôn khô ráo, được khử trùng định kỳ. Nhờ vậy, đàn gà của anh ít bị bệnh, ăn uống tốt và sản lượng trứng luôn ổn định. Hàng xóm của anh Nam, anh Hùng, cũng nuôi gà nhưng do chuồng trại chật hẹp, ẩm thấp, vệ sinh không đảm bảo nên gà thường bị bệnh, ăn kém, sản lượng trứng thấp hơn hẳn.

72.

Thiết kế chuồng trại thoáng mát, vệ sinh sạch sẽ có thể giúp vật nuôi giảm nguy cơ mắc bệnh

a)

đúng

b)

sai

73.

Nền chuồng ẩm ướt và không được khử trùng thường xuyên không ảnh hưởng đến sức khỏe của vật nuôi

a)

sai

b)

đúng

74.

Chuồng trại hợp lý không chỉ giúp vật nuôi khỏe mạnh mà còn tăng năng suất chăn nuôi.

a)

đúng

b)

sai

75.

Chuồng trại chật hẹp, không đủ thông gió có thể gây stress cho vật nuôi và làm giảm sản lượng

a)

đúng

b)

sai

76-79.

: Học sinh đọc nội dung và đưa ra các nhận định sau:

Theo thông tin từ Bộ Nông nghiệp và PTNT, từ đầu năm đến nay, trên cả nước đã xuất hiện 1.452 ổ bệnh dịch tả heo châu Phi (DTHCP) tại 48 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương với tổng số heo buộc tiêu hủy là 81.030 con, cao gấp 2,6 lần so với cùng kỳ năm 2023. Tại tỉnh Gia Lai, các tháng đầu năm 2024 có 306 con heo của 71 hộ dân tại các huyện Mang Yang, Đức Cơ, Ia Pa, thị xã Ayun Pa và TP. Pleiku mắc bệnh DTHCP. Từ tháng 10-2024 đến nay, tại thị trấn Ia Ly (huyện Chư Păh) có 58 con heo giống cấp cho người dân bị chết có kết quả xét nghiệm dương tính với DTHCP.

Nguồn: Triễn khai các giải pháp phòng, chống bệnh dịch tả heo Châu Phi- Hồng Thương- Báo Gia Lai online, 26/11/2024

76.

Có thể sử dụng sản phẩm thịt heo có nguy cơ bị nhiểm bệnh dịch tả heo châu Phi.

a)

sai

b)

đúng

77.

Gia Lai:Tăng cường giám sát đàn heo nhất là các khu vực : huyện Mang Yang, Đức Cơ, Ia Pa, thị xã Ayun Pa và TP. Pleiku mắc bệnh DTHCP xuất hiện nơi có nguy cơ cao phát sinh dịch bệnh để kịp thời cảnh báo và xử lí dứt điểm ổ dịch mới phát sinh.

a)

đúng

b)

sai

78.

Dịch tả heo châu Phi do African swine fever virus gây ra, lây lan rất nhanh trên đàn lớn, tỉ lệ chết cao.

a)

đúng

b)

sai

79.

Dịch tả heo châu Phi năm 2024 cao gấp 2,6 lần so với  cùng kì năm 2023

a)

đúng

b)

sai

80-83.

Một nhóm học sinh được giao nhiệm vụ thuyết trình về nội dung “Về vai trò của bảo quản các sản phẩm chăn nuôi". Trước khi báo cáo, nhóm đã thảo luận để thống nhất một số nội dung còn vướng mắc. Sau đây là một số ý kiến:

80.

Nâng cao hiệu quả sử dụng sản phẩm, đảm bảo sử dụng sản phẩm chăn nuôi quanh năm

a)

đúng

b)

sai

81.

Tăng khả năng xuất khẩu, mở rộng thị trường cho sản phẩm.

a)

đúng

b)

sai

82.

Nâng cao giá trị dinh dưỡng của sản phẩm, tiêu diệt một số mầm bệnh và kéo dài thời gian bảo quản

a)

đúng

b)

sai

83.

Ổn định giá cả, đảm bảo cung ứng kịp thời cho thị trường khi thiếu hụt, bảo quản tốt là điều kiện bắt buộc cho ngành chế biến.

a)

đúng

b)

sai

84-87.

Trong bài thuyết trình của nhóm A về biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường. Nhóm A có đưa ra một số nội dung như sau.

84.

Cần có khu vực xử lí chất thải và nên cách biệt với chuồng nuôi để tránh ảnh hưởng sức khỏe vật nuôi.

a)

đúng

b)

sai

85.

Mật độ chăn nuôi càng tăng thì nguy cơ gây ô nhiểm môi trường sẽ càng thấp.

a)

đúng

b)

sai

86.

Mỗi trang trại đều có hệ thống thu gom, phân loại, xử lí…chất thải riêng biệt.

a)

đúng

b)

sai

87.

Vệ sinh chuồng trại định kì, tiêu độc, khử trùng bằng các loại hóa chất phù hợp.

a)

đúng

b)

sai

88-91.

Trong buổi thảo luận về những nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi. Bạn C có đưa ra các ý kiến:

88.

Mật độ và diện tích chuồng nuôi không ảnh hưởng đến ô nhiễm môi trường.

a)

đúng

b)

sai

89.

Chuồng trại thiết kế đầy đủ các hệ thống làm mát, máy thông gió là đủ để xử lí những khí thải chăn nuôi.

a)

đúng

b)

sai

90.

Khi vật nuôi bị chết nên tiêu hủy ngay để bảo vệ môi trường

a)

đúng

b)

sai

91.

Vỏ đựng thuốc thú y, kim tiêm, bao bì đựng thức ăn nên thu gom và xử lí để không gây ô nhiễm môi trường.

a)

đúng

b)

sai