wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương tin

Total questions: 99

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Học sinh sẽ dễ bị kích thích về

a)

Thị giác

b)

Văn bản

c)

Giọng nói

d)

Hình ảnh

2.

Câu 2: Bản miễn phí của phần mềm Animiz Animation Maker sẽ hạn chế những tính năng nào

a)

Một số mẫu đối tượng

b)

Nội dung bên trong ảnh

c)

Hiệu ứng của ảnh

d)

Chuyển động của ảnh

3.

Câu 3: Để sử dụng phần mềm Animiz cần làm gì?

a)

Cài đặt phần mềm trên máy tính

b)

Đăng ký tài khoản sử dụng qua một tài khoản email

c)

C. Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

4.

Câu 4: Giao diện bắt đầu của phần mềm Animiz gồm các thành phần nào sau đây?

a)

A. Các mẫu video trực tuyến

b)

B. Bảng chọn (cho biết thông tin phiên bản phần mềm, những dự án gần đây, các mẫu video đã sử dụn, các dự án đám mây và danh mục các chủ đề video mẫu)

c)

C. Thanh công cụ (gồm các lệnh làm việc với tệp dự án như mở tệp mới, mở tệp đã có)

d)

D. Tất cả các ý trên.

5.

Câu 5: Các ảnh được nhập lên phần mềm Animiz sẽ xuất hiện ở đâu?

a)

Thanh bảng chọn

b)

Khung Timeline

c)

Thanh công cụ điều hướng

d)

Thanh đối tượng

6.

Câu 6: Khi nhập ảnh lên phần mềm Animiz, mỗi ảnh trên một dòng và mặc định

a)

Xuất hiện cùng khung thời gian

b)

Xuất hiện thời gian khác nhau

c)

Xuất hiện kèm hiệu ứng biến mất

d)

Xuất hiện cùng hiệu ứng xuất hiện

7.

Câu 7: Để nhập âm thanh trên phần mềm Animiz, chúng ta cần

a)

A. Chọn ảnh trên khugn Canvas, xuất hiện khung chữ nhật bao quanh, kéo thả ảnh đến vị trí và kích thước mong muốn

b)

B. Nháy chuột vào hiệu ứng xuất hiện và biến mất tương ứng, kéo và thả file âm nhạc vào vị trí khung thời gian mong muốn

c)

C. Chọn Sound trên thanh đối tượng, chọn Add Sound. Mở mục chứa tệp nhạc và chọn tệp nhạc

d)

Đáp án khác

8.

Câu 8: Nếu muốn tạo cảnh khác, chọn

a)

A. New Scene

b)

B. Ctrl + Shift + Space

c)

C. Play the current scene

d)

D.Publish

9.

Câu 9: Thao tác nào được sử dụng để tạo ra các đường viền cho một lớp ảnh trong GIMP?

a)

Gradient

b)

Paintbrush

c)

Clone

d)

Path

10.

Câu 10: Thao tác nào được sử dụng để xóa bỏ các chi tiết không mong muốn trong một lớp ảnh trong GIMP?

a)

Eraser

b)

Heal

c)

Clone

d)

Smudge

11.

Câu 11: Để thực hiện xử lý ảnh trên GIMP cần trải qua mấy bước chung nhất?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

12.

Câu 12: Có bao nhiêu lựa chọn để thiết lập các khung hình trong một ảnh động trong GIMP?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

13.

Câu 13: Thao tác nào được sử dụng để tạo ra một ảnh động từ các lớp ảnh trong GIMP?

a)

Export

b)

Merge

c)

Flatten

d)

Save

14.

Câu 14: Thao tác nào được sử dụng để thêm một khung hình mới vào một ảnh động trong GIMP?

a)

Flatten Image

b)

Duplicate Frame

c)

Delete Frame

d)

Add Frame

15.

Câu 15: Thao tác nào được sử dụng để thay đổi thời gian xuất hiện của một khung hình trong một ảnh động trong GIMP?

a)

Delay

b)

Rotate

c)

Scale

d)

Flip

16.

Câu 1: Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A. Các đối tượng trong video chỉ có ảnh và âm thanh

b)

B. Tất cả các ảnh trong video nên xuất hiện trong cùng một khung thời gian

c)

C. Các ảnh trong video nên xuất hiện trong các khung thời gian liên tiếp nhau

d)

D. Cả A,B,C

17.

Câu 2: Các chức năng nói chung của các phần mềm chỉnh sửa ảnh?

a)

A. Chỉnh màu đen trắng và xuất ảnh

b)

B. Phần mềm chỉnh sửa ảnh cung cấp cho người dùng các công cụ để làm video, biến đổi ảnh đứng thành ảnh động như một bộ phim dài tập

c)

C. Tất cả phần mềm chỉnh sửa ảnh bán cho người dùng các công cụ để chỉnh sửa, điều chỉnh, cắt ghép, lọc, và xử lý ảnh. Ngoài ra, nhiều phần mềm còn tích hợp các tính năng đặc biệt như tạo hiệu ứng, làm mờ, sửa chữa các lỗi của ảnh.

d)

D. Phần mềm chỉnh sửa ảnh cung cấp cho người dùng các công cụ để chỉnh sửa, điều chỉnh, cắt ghép, lọc, và xử lý ảnh. Ngoài ra, nhiều phần mềm còn tích hợp các tính năng đặc biệt như tạo hiệu ứng, làm mờ, sửa chữa các lỗi của ảnh.

18.

Câu 3: Để tạo một ảnh động trong GIMP, bạn cần phải sử dụng công cụ nào?

a)

Công cụ Move

b)

Công cụ Text

c)

Công cụ Brush

d)

Công cụ Animation

19.

Câu 4: Nhận định nào sau đây là sai?

a)

A. Các đối tượng khi đưa vào video sẽ có trong cùng một cảnh nếu không tạo cảnh mới

b)

B. Các đối tượng trong video chỉ có ảnh và âm thanh

c)

C. Tất cả các ảnh trong video nên xuất hiện trong cùng một khung thời gian

d)

Không đáp án nào sai

20.

Câu 5: Bước đầu tiên để tạo một ảnh động trong GIMP là gì?

a)

A. Tải lên một tệp video

b)

B. Tạo ra các khung hình cho ảnh động

c)

C. Chọn một hình ảnh để tạo thành ảnh động

d)

D. Chọn nhiều hình ảnh để xử lý

21.

Câu 6: Làm thế nào để điều chỉnh thời gian hiển thị của mỗi khung hình trong ảnh động trong GIMP?

a)

A. Sử dụng công cụ Select để chọn khung hình và thay đổi thời gian hiển thị

b)

B. Sử dụng công cụ Move để di chuyển khung hình và chỉnh thời gian hiển thị

c)

C. Sử dụng tính năng Animation Timeline để kéo và thả khung hình để chỉnh thời gian hiển thị

d)

D. Sử dụng công cụ Insert để chọn khung hình và thay đổi thời gian hiển thị

22.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Healing?

a)

A. Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

B. Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

C. Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

D. Tất cả nhận định trên đều đúng

23.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Perspective Clone?

a)

A. Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

B. Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

C. Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

D. Tất cả nhận định trên đều đúng

24.

Câu 1: Em hãy sắp xếp thứ tự các bước dưới đây để làm video được hỗ trợ bởi phần mềm

(2) Gợi ý cho ý tưởng chủ đề vidoe và kịch bản video

(1) Chuẩn bị tư liệu cho video: bao gồm các đối tượng (hình ảnh, âm thanh, video) được đưa vào video.

(3)Tạo dự án video và đưa tư liệu vào dự án video

(5) Chỉnh sửa video: chỉnh sửa các đối tượng trong vidoe, cắt và ghép các đoạn video, tách hoặc thay đổi âm thanh, thêm hiệu ứng, hội thoại, làm tiêu đề, phụ đề lời thuyết minh

(4) Lưu trữ và xuất video (với nhiều định dạng tệp, chia sẻ video qua Internet).

a)

A. (1) – (2) – (3) – (5) – (4)

b)

B. (1) – (2) – (3) – (4) – (5)

c)

C. (2) – (1) – (4) – (3) – (5)

d)

D. (2) – (1) – (3) – (5) – (4)

25.

Câu 2: Animiz Animation Maker là phần mềm gì?

a)

A. Phần mềm chụp ảnh

b)

B. Phần mềm video hoạt hình chuyên nghiệp giúp bạn tạo các bài thuyết trình video hoạt hình, quảng cáo, hướng dẫn, video hoạt hình

c)

C. Phần mềm chỉnh sửa ảnh

d)

D. Phần mềm thu âm

26.

Câu 3: Tại phần mềm Beneton Movie GIF, muốn chèn ảnh vào trước khung hình đã chọn ta nháy nút

a)

A. Insert Frame(s);

b)

B. Add Picture;

c)

C. Add Frame(s);

d)

D. Insert Picture;

27.

Câu 4: Một số tính năng chính của Animiz Animation Maker là gì?

a)

A. Tạo video hoạt hình có chất lượng cao.

b)

B. Cho phép chỉnh sửa mọi hiệu ứng làm phim hoạt hình.

c)

C. Nhiều template phong phú, hình dạng, vai trò, hình ảnh,... vv.

d)

D. Cả A, B, C

28.

Câu 5: Có thể thêm hiệu ứng vào ảnh động trong GIMP không?

a)

A. Có, sử dụng tính năng Filters trong GIMP để thêm hiệu ứng

b)

B. Không, GIMP không hỗ trợ thêm hiệu ứng vào ảnh động

c)

C. Có, sử dụng công cụ Eraser để xóa phần ảnh không cần thiết và thêm hiệu ứng mới

d)

D. Không đáp án nào đúng

29.

Câu 1: Có bao nhiêu thành phần dưới đây xuất hiện khi tạo mới hoặc mở một dự án, giao diện chỉnh sửa video trên phần mềm Animiz?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

30.

Câu 2: Khi hoàn thành tạo ảnh động trong GIMP, bạn cần lưu tệp ảnh động dưới định dạng nào?

a)

A. JPEG

b)

B. GIF

c)

C. PNG

d)

D. PDF

31.

Câu 3: Phần mềm Animiz hỗ trợ mở được những loại tệp ảnh nào sau đây?

a)

A. GIF

b)

B. PNG

c)

C. JPG, JPEG, SVG, PSD

d)

D. Cả A, B, C

32.

Câu 4: Tại sao một số khung hình trong ảnh động của tôi không hiển thị khi tôi xem nó trong GIMP?

a)

A. Các khung hình đó được lưu dưới định dạng chuẩn hóa kép.

b)

B. Các khung hình đó đã bị xóa nhưng vẫn được đánh dấu trong tệp.

c)

C. Các khung hình đó đã bị chỉnh sửa hoặc xóa bởi một người khác.

d)

D. Các khung hình đó không được lưu dưới định dạng đúng

33.

Câu 5: Làm thế nào để thêm âm thanh vào một ảnh động trong GIMP?

a)

A. Tạo một tệp âm thanh riêng và sau đó sử dụng công cụ Import để thêm âm thanh vào ảnh động.

b)

B. Sử dụng công cụ Audio để thêm âm thanh vào ảnh động

c)

C. Sử dụng công cụ Paintbrush để vẽ dải âm thanh trực tiếp lên ảnh động.

d)

D. Tất cả đều sai

34.

Câu 1: Bạn An muốn tạo một video về buổi sinh hoạt lớp. Animiz Animation Maker hỗ trợ người dùng làm gì khi tạo video?

a)

a) Tạo đoạn video mới từ các mẫu có sẵn

b)

b) Thực hiện chỉnh sửa video, bao gồm cắt ghép và thêm hiệu ứng

c)

c) Tạo các đoạn văn bản và hình ảnh động trong video

d)

d) Lưu video với định dạng duy nhất là mp4

35.

Câu 2: Sau buổi chụp ảnh kỷ yếu cuối năm Minh được các bạn trong lớp giao nhiệm vụ tạo video lưu lại những bức ảnh đẹp của lớp. Những bước nào sau đây là cần thiết khi thực hiện một dự án video với phần mềm Animiz Animation Maker?

a)

a) Gợi ý chủ đề và kịch bản video

b)

b) Tạo duy nhất một cảnh video cho toàn bộ dự án

c)

c) Chuẩn bị tư liệu, bao gồm hình ảnh và âm thanh

d)

d) Lưu dự án video với định dạng "am"

36.

Câu 1: Biên tập hay chỉnh sửa video là gì?

a)

A. việc điều chỉnh và sắp xếp lại các cảnh, các đối tượng trong video

b)

B. công việc đơn giản và phổ biến nhất trong chỉnh sửa video

c)

C. ghi âm nhiều lần cùng một đoạn âm thanh và chỉ chọn cái tốt nhất khi chỉnh sửa

d)

D. thực hiện các bước nhập ảnh, thêm ảnh, thay đổi thứ tự ảnh.

37.

Câu 2: Bản miễn phí của phần mềm Animiz Animation Maker sẽ hạn chế những tính năng nào?

a)

A. Một số mẫu đối tượng

b)

B. Nội dung bên trong ảnh

c)

C. Hiệu ứng của ảnh

d)

D. Chuyển động của ảnh

38.

Câu 3: Các mục tiêu chỉnh sửa video thường là

a)

A. Xóa hình ảnh hoặc âm thanh

b)

B. Chọn hình ảnh, âm thanh tốt nhất

c)

C. Tạo câu chuyện, sự hấp dẫn và cảm xúc

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

39.

Câu 4: Xóa hình ảnh hoặc âm thanh là

a)

A. công việc đơn giản và phổ biến nhất trong chỉnh sửa video

b)

B. chụp hoặc quay nhiều cảnh, ghi âm nhiều lần cùng một đoạn âm thanh

c)

C. một bước quan trọng để đảm bỏa video thể hiện được đúng nội dung và kịch bản câu chuyện

d)

D. thêm hiệu ứng, lựa chọn và căn chỉnh màu sắc, thời gain, âm nhạc phù hợp

40.

Câu 5: Các ảnh được nhập lên phần mềm Animiz sẽ xuất hiện ở đâu?

a)

A. Thanh bảng chọn

b)

B. Khung Timeline

c)

C. Thanh công cụ điều hướng

d)

D. Thanh đối tượng

41.

Câu 6: Khi nhập ảnh lên phần mềm Animiz, mỗi ảnh trên một dòng và mặc định

a)

A. xuất hiện thời gian khác nhau

b)

B. xuất hiện cùng khung thời gian

c)

C. xuất hiện kèm hiệu ứng biến mất

d)

D. Xuất hiện cùng hiệu ứng xuất hiện

42.

Câu 7: Để nhập âm thanh trên phần mềm Animiz, chúng ta cần

a)

A. Chọn ảnh trên khugn Canvas, xuất hiện khung chữ nhật bao quanh, kéo thả ảnh đến vị trí và kích thước mong muốn

b)

B. Nháy chuột vào hiệu ứng xuất hiện và biến mất tương ứng, kéo và thả file âm nhạc vào vị trí khung thời gian mong muốn

c)

C. Chọn Sound trên thanh đối tượng, chọn Add Sound. Mở mục chứa tệp nhạc và chọn tệp nhạc

d)

D. Đáp án khác

43.

Câu 8: Nếu muốn tạo cảnh khác, chọn

a)

A. New Scene

b)

B. Ctrl + Shift + Space

c)

C. Play the current scene

d)

D. Publish

44.

Câu 9: Chọn hình ảnh, âm thanh tốt nhất là

a)

A. công việc đơn giản và phổ biến nhất trong chỉnh sửa video

b)

B. chụp hoặc quay nhiều cảnh, ghi âm nhiều lần cùng một đoạn âm thanh và chỉ chọn cái tốt nhất khi chỉnh sửa

c)

C. một bước quan trọng để đảm bỏa video thể hiện được đúng nội dung và kịch bản câu chuyện

d)

D. thêm hiệu ứng, lựa chọn và căn chỉnh màu sắc, thời gain, âm nhạc phù hợp

45.

Câu 10: Tạo câu chuyện trong chỉnh sửa video là

a)

A. công việc đơn giản và phổ biến nhất trong chỉnh sửa video

b)

B. chụp hoặc quay nhiều cảnh, ghi âm nhiều lần cùng một đoạn âm thanh và chỉ chọn cái tốt nhất khi chỉnh sửa

c)

C. một bước quan trọng để đảm bỏa video thể hiện được đúng nội dung và kịch bản câu chuyện

d)

D. thêm hiệu ứng, lựa chọn và căn chỉnh màu sắc, thời gain, âm nhạc phù hợp

46.

Câu 11: Tạo sự hấp dẫn và cảm xúc trong chỉnh sửa video là

a)

A. công việc đơn giản và phổ biến nhất trong chỉnh sửa video

b)

B. chụp hoặc quay nhiều cảnh, ghi âm nhiều lần cùng một đoạn âm thanh và chỉ chọn cái tốt nhất khi chỉnh sửa

c)

C. một bước quan trọng để đảm bỏa video thể hiện được đúng nội dung và kịch bản câu chuyện

d)

D. thêm hiệu ứng, lựa chọn và căn chỉnh màu sắc, thời gain, âm nhạc phù hợp để truyền được cảm xúc cho người xem.

47.

Câu 12: Các thao tác chỉnh sửa ảnh bao gồm

a)

A. Thêm ảnh

b)

B. Xóa ảnh

c)

C. Thay đổi thứ tự ảnh, thời gian xuất hiện ảnh

d)

D. Cả A, B, C

48.

Câu 13: Thao tác nào sau đây được sử dụng để thêm ảnh trong chỉnh sửa hình ảnh?

a)

A. Chọn ảnh cần xóa, nháy chuột phải và chọn Delete object (hoặc chọn biểu tượng thùng rác ở cuối khung Timeline).

b)

B. Thực hiện như bước nhập ảnh. Khi nhập một ảnh mới thì ảnh này sẽ xuất hiện ở dòng đầu tiên trong khung Timeline

c)

C. Chọn ảnh cần di chuyển, nhấn nút mũi tên xuống hoặc lên ở cuối khung Timeline để di chuyển ảnh đến vị trí mong muốn.

d)

D. Nháy chuột vào vùng giữa hiệu ứng xuất hiện và hiệu ứng biến mất, kéo và thả đến vị trí mong muốn

49.

Câu 14: Thao tác nào sau đây được sử dụng để xóa ảnh trong chỉnh sửa hình ảnh?

a)

A. Chọn ảnh cần xóa, nháy chuột phải và chọn Delete object (hoặc chọn biểu tượng thùng rác ở cuối khung Timeline).

b)

B. Thực hiện như bước nhập ảnh. Khi nhập một ảnh mới thì ảnh này sẽ xuất hiện ở dòng đầu tiên trong khung Timeline

c)

C. Chọn ảnh cần di chuyển, nhấn nút mũi tên xuống hoặc lên ở cuối khung Timeline để di chuyển ảnh đến vị trí mong muốn.

d)

D. Nháy chuột vào vùng giữa hiệu ứng xuất hiện và hiệu ứng biến mất, kéo và thả đến vị trí mong muốn

50.

Câu 15: Thao tác nào sau đây được sử dụng để thay đỏi thứ tự ảnh trong chỉnh sửa hình ảnh?

a)

A. Chọn ảnh cần xóa, nháy chuột phải và chọn Delete object (hoặc chọn biểu tượng thùng rác ở cuối khung Timeline).

b)

B. Thực hiện như bước nhập ảnh. Khi nhập một ảnh mới thì ảnh này sẽ xuất hiện ở dòng đầu tiên trong khung Timeline

c)

C. Chọn ảnh cần di chuyển, nhấn nút mũi tên xuống hoặc lên ở cuối khung Timeline để di chuyển ảnh đến vị trí mong muốn.

d)

D. Nháy chuột vào vùng giữa hiệu ứng xuất hiện và hiệu ứng biến mất, kéo và thả đến vị trí mong muốn

51.

Câu 1: Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A. Muốn tăng hay giảm khoảng thời gian của các hiệu ứng, trỏ chuột vào cạnh phải hoặc cạnh trái, khi chuột có hình mũi tên hai chiều thì kéo thả đến điểm thời gian mong muốn

b)

B. Để thay đổi khung thời gian cho hiệu ứng của ảnh, chọn hiệu ứng của ảnh và kéo thả đến vị trí thời gian mong muốn

c)

C. Để thay đổi hiệu ứng của ảnh, chọn hiệu ứng muốn thay đổi, nháy chuột phải và chọn Replace animation, chọn hiệu ứng thay thế, chọn OK.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

52.

Câu 2: Các chức năng nói chung của các phần mềm chỉnh sửa ảnh?

a)

A. Chỉnh màu đen trắng và xuất ảnh

b)

B. Phần mềm chỉnh sửa ảnh cung cấp cho người dùng các công cụ để làm video, biến đổi ảnh đứng thành ảnh động như một bộ phim dài tập

c)

C. Tất cả phần mềm chỉnh sửa ảnh bán cho người dùng các công cụ để chỉnh sửa, điều chỉnh, cắt ghép, lọc, và xử lý ảnh. Ngoài ra, nhiều phần mềm còn tích hợp các tính năng đặc biệt như tạo hiệu ứng, làm mờ, sửa chữa các lỗi của ảnh.

d)

D. Phần mềm chỉnh sửa ảnh cung cấp cho người dùng các công cụ để chỉnh sửa, điều chỉnh, cắt ghép, lọc, và xử lý ảnh. Ngoài ra, nhiều phần mềm còn tích hợp các tính năng đặc biệt như tạo hiệu ứng, làm mờ, sửa chữa các lỗi của ảnh.

53.

Câu 3: Nhận định nào sau đây là sai?

a)

A. Để xóa hiệu ứng, nháy chuột phải vào hiệu ứng muốn xóa, chọn Delete animation

b)

B. Một đối tượng khi được đưa vào dự án video sẽ có hiệu ứng biến mất là hiệu ứng biến mất của đối tượng đã được chọn trước đó

c)

C. Một đối tượng khi được đưa vào dự án video sẽ có hiệu ứng xuất hiện mặc định là None

d)

D. Một đối tượng khi được đưa vào dự án video sẽ có hiệu ứng xuất hiện ngẫu nhiên

54.

Câu 4: Nhận định nào sau đây là sai?

a)

A. Các đối tượng khi đưa vào video sẽ có trong cùng một cảnh nếu không tạo cảnh mới

b)

B. Các đối tượng trong video chỉ có ảnh và âm thanh

c)

C. Tất cả các ảnh trong video nên xuất hiện trong cùng một khung thời gian

d)

D. Không đáp án nào sai

55.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng về biên tập âm thanh?

a)

A. Để thực hiện biên tập âm thanh, nháy đúp chuột vào tệp âm thanh, xuất hiện cửa sở Audio editor

b)

B. Biên tập âm thanh thường gồm: cắt bỏ một phần âm thanh, cắt tệp âm thanh thành nhiều đoạn rồi ghép các đoạn với nhau, căn chỉnh thời gian sao cho âm thanh khớp với hình ảnh khi hiển thị

c)

C. Để chia sẻ tệp âm thành thành nhiều đoạn, muốn cắt tệp âm thành tại vị trí nào, ta nháy chuột tại vị trí đó và chọn Split

d)

D. Cả A, B, C

56.

Câu 1: Em hãy sắp xếp thứ tự các bước dưới đây để làm video được hỗ trợ bởi phần mềm

a)

A. (1) – (2) – (3) – (5) – (4)

b)

B. (1) – (2) – (3) – (4) – (5)

c)

C. (2) – (1) – (4) – (3) – (5)

d)

D. (2) – (1) – (3) – (5) – (4)

57.

Câu 2: Mỗi cảnh mới trong dự án video trên Animiz gồm

a)

A. một hiệu ứng ảnh

b)

B. một chuỗi các ảnh được sắp xếp theo thứ tự để diễn tả một phần câu chuyện

c)

C. một hiệu ứng chuyển cảnh

d)

D. các đối tượng cho cảnh video

58.

Câu 3: Cách thực hiện tạo hiệu ứng chuyển giữa hai cảnh của một dự án video trong Animiz là

a)

A. Add Transition ( Transition Effects ( OK

b)

B. Add Picture;

c)

C. Text ( Add text

d)

D. Subtitle ( Entrance Effect ( Exit Effect ( Save

59.

Câu 4: Một số tính năng chính của Animiz Animation Maker là gì?

a)

A. Tạo video hoạt hình có chất lượng cao.

b)

B. Cho phép chỉnh sửa mọi hiệu ứng làm phim hoạt hình.

c)

C. Nhiều template phong phú, hình dạng, vai trò, hình ảnh,... vv.

d)

D. Cả A, B, C

60.

Câu 5: Video Editor hay còn gọi là gì?

a)

A. Biên tập phim, video

b)

B. Nhiếp ảnh gia

c)

C. Biên tập truyền hình

d)

D. Biên tập viên

61.

Câu 1: Có bao nhiêu thành phần dưới đây xuất hiện khi tạo mới hoặc mở một dự án, giao diện chỉnh sửa video trên phần mềm Animiz?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

62.

Câu 2: Đâu là cách thức đưa văn bản vào video?

(1) Chọn khung thời gian xuất hiện, các hiệu ứng cho văn bản ở khung Timeline tương tự như với hình ảnh.

(2) Nhập nội dung văn bản và định dạng văn bản với thanh công cụ ngay phía trên khung soạn thảo

(3) Chọn Text trên thanh đối tượng, chọn Add text. Trên khung Canvas, nháy chuột vào vị trí muốn chèn văn bản, xuất hiện khung soạn thảo văn bản

a)

A. (1) – (2) – (3)

b)

B. (3) – (2) – (1)

c)

C. (2) – (3) – (1)

d)

D. (3) – (1) – (2)

63.

Câu 3: Đâu là cách thức đưa văn bản vào video?

(1) Chọn khung thời gian xuất hiện, các hiệu ứng cho văn bản ở khung Timeline tương tự như với hình ảnh.

(2) Nhập nội dung văn bản và định dạng văn bản với thanh công cụ ngay phía trên khung soạn thảo

(3) Chọn Text trên thanh đối tượng, chọn Add text. Trên khung Canvas, nháy chuột vào vị trí muốn chèn văn bản, xuất hiện khung soạn thảo văn bản

a)

A. (1) – (2) – (3)

b)

B. (3) – (2) – (1)

c)

C. (2) – (3) – (1)

d)

D. (3) – (1) – (2)

64.

Câu 4: Đâu là cách thức tạo phụ đề video?

(2) Đưa văn bản vào video

(3) Chọn khung thời gian phù hợp (tại thời điểm bắt đầu của video, khoảng xuất hiện giữa các ảnh, hoặc cuối video)

(4) Chọn nút Subtile trên khung Timeline

(1) Tại cửa sổ, nhập phụ đề, chọn phông chữ, cỡ chữ và màu chữ

(5) Chọn Entrance Effect và chọn hiệu ứng xuất hiện, chọn Exit Effect và chọn hiệu ứng biến mất cho phụ đề, sau đó chọn Save

a)

A. (1) – (2) – (3) – (4) – (5)

b)

B. (2) – (3) – (4) – (1) – (5)

c)

C. (2) – (3) – (1) – ( 4) – (5)

d)

D. (3) – (1) – (2) – (4) – (5)

65.

Câu 5: Làm thế nào để thêm âm thanh vào một ảnh động trong GIMP?

a)

A. Tạo một tệp âm thanh riêng và sau đó sử dụng công cụ Import để thêm âm thanh vào ảnh động.

b)

B. Sử dụng công cụ Audio để thêm âm thanh vào ảnh động.

c)

C. Sử dụng công cụ Paintbrush để vẽ dải âm thanh trực tiếp lên ảnh động.

d)

D. Tất cả đều sai

66.

Câu 1: Trong quy trình chỉnh sửa video, việc sắp xếp các đối tượng trong video theo thứ tự hợp lý nhằm mục tiêu gì?

a)

a) Để tạo ra câu chuyện có nội dung logic và mạch lạc.

b)

b) Để giảm thời gian chỉnh sửa và tăng hiệu quả công việc.

c)

c) Để thêm các hiệu ứng hình ảnh và âm thanh.

d)

d) Để tối ưu hóa dung lượng file video.

67.

Câu 2: Khi chỉnh sửa hình ảnh trong video, bước nào dưới đây không thuộc quy trình chỉnh sửa?

a)

a) Thêm hình ảnh mới.

b)

b) Thay đổi thứ tự xuất hiện của hình ảnh.

c)

c) Thay đổi hiệu ứng của hình ảnh.

d)

d) Ghép nối âm thanh với hình ảnh.

68.

Câu 1: Hoạt hình cho phép kể câu chuyện

a)

A. theo những cách độc đáo

b)

B. theo cách đơn giản

c)

C. theo cách logic

d)

D. theo cách trừu tượng hóa

69.

Câu 2: Mỗi câu chuyện được kể khác nhau thông qua

a)

A. các nhân vật

b)

B. đối tượng

c)

C. bối cảnh

d)

D. Cả A, B, C

70.

Câu 3: Các mục tiêu chỉnh sửa video thường là

a)

A. Xóa hình ảnh hoặc âm thanh

b)

B. Chọn hình ảnh, âm thanh tốt nhất

c)

C. Tạo câu chuyện, sự hấp dẫn và cảm xúc

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

71.

Câu 4: Các đối tượng trong phim hoạt hình là

a)

A. các nhân vật được vẽ và có các hoạt động như di chuyển, hành động

b)

B. cảnh vật xung quanh

c)

C. các bản vẽ, mô hình liên tiếp để tạo ra ảo giác chuyển động

d)

D. hình ảnh được vẽ trên các tấm giấy celluloid trong suốt để chụp ảnh

72.

Câu 5: Hoạt hình là gì?

a)

A. các nhân vật được vẽ và có các hoạt động như di chuyển, hành động

b)

B. cảnh vật xung quanh

c)

C. các bản vẽ, mô hình liên tiếp để tạo ra ảo giác chuyển động theo một trình tự

d)

D. hình ảnh được vẽ trên các tấm giấy celluloid trong suốt để chụp ảnh

73.

Câu 6: Trong hoạt hình truyền thống, hình ảnh được vẽ trên

a)

A. các bảng vẽ điện tử

b)

B. các tấm giấy celluloid trong suốt để chụp ảnh

c)

C. phần mềm hoạt hình

d)

D. giấy trắng

74.

Câu 7: Hầu hết các phim hoạt hình ngày nay được làm bằng

a)

A. các bảng vẽ điện tử

b)

B. phần mềm hoạt hình

c)

C. hình ảnh do máy tính tạo ra

d)

D. các tấm giấy celluloid trong suốt để chụp ảnh

75.

Câu 8: Diễn biến phim hoạt hình được thể hiện qua

a)

A. các cảnh phim, mỗi cảnh gồm một phân cảnh

b)

B. các nhân vật và bối cảnh có thật

c)

C. các nhân vật và bối cảnh được xây dựng dựa trên thực tiễn cuộc sống

d)

D. Cả A, B, C

76.

Câu 9: Animiz Animation Maker là phần mềm gì?

a)

A. Phần mềm chụp ảnh

b)

B. Phần mềm video hoạt hình chuyên nghiệp giúp bạn tạo các bài thuyết trình video hoạt hình, quảng cáo, hướng dẫn, video hoạt hình

c)

C. Phần mềm chỉnh sửa ảnh

d)

D. Phần mềm thu âm

77.

Câu 10: Tạo câu chuyện trong chỉnh sửa video là

a)

A. công việc đơn giản và phổ biến nhất trong chỉnh sửa video

b)

B. chụp hoặc quay nhiều cảnh, ghi âm nhiều lần cùng một đoạn âm thanh và chỉ chọn cái tốt nhất khi chỉnh sửa

c)

C. một bước quan trọng để đảm bỏa video thể hiện được đúng nội dung và kịch bản câu chuyện

d)

D. thêm hiệu ứng, lựa chọn và căn chỉnh màu sắc, thời gain, âm nhạc phù hợp

78.

Câu 11: Tạo sự hấp dẫn và cảm xúc trong chỉnh sửa video là

a)

A. công việc đơn giản và phổ biến nhất trong chỉnh sửa video

b)

B. chụp hoặc quay nhiều cảnh, ghi âm nhiều lần cùng một đoạn âm thanh và chỉ chọn cái tốt nhất khi chỉnh sửa

c)

C. một bước quan trọng để đảm bỏa video thể hiện được đúng nội dung và kịch bản câu chuyện

d)

D. thêm hiệu ứng, lựa chọn và căn chỉnh màu sắc, thời gain, âm nhạc phù hợp để truyền được cảm xúc cho người xem.

79.

Câu 12: Phầm mềm Animiz hỗ trợ những bước nào trong làm phim hoạt hình?

a)

A. có sẵn các công cụ để thiết kế và vẽ nhân vật, cảnh nền

b)

B. cung cấp các mẫu video và mẫu đối tượng theo nhiều chủ đề gợi ý về ý tưởng và kịch bản cho phim hoạt hình

c)

C. hỗ trợ tạo dự án phim hoạt hình và các cảnh phim

d)

D. Cả A, B, C

80.

Câu 13: Thao tác nào sau đây được sử dụng để thêm ảnh trong chỉnh sửa hình ảnh?

a)

A. Chọn ảnh cần xóa, nháy chuột phải và chọn Delete object (hoặc chọn biểu tượng thùng rác ở cuối khung Timeline).

b)

B. Thực hiện như bước nhập ảnh. Khi nhập một ảnh mới thì ảnh này sẽ xuất hiện ở dòng đầu tiên trong khung Timeline

c)

C. Chọn ảnh cần di chuyển, nhấn nút mũi tên xuống hoặc lên ở cuối khung Timeline để di chuyển ảnh đến vị trí mong muốn.

d)

D. Nháy chuột vào vùng giữa hiệu ứng xuất hiện và hiệu ứng biến mất, kéo và thả đến vị trí mong muốn

81.

Câu 14: Thao tác nào sau đây được sử dụng để xóa ảnh trong chỉnh sửa hình ảnh?

a)

A. Chọn ảnh cần xóa, nháy chuột phải và chọn Delete object (hoặc chọn biểu tượng thùng rác ở cuối khung Timeline).

b)

B. Thực hiện như bước nhập ảnh. Khi nhập một ảnh mới thì ảnh này sẽ xuất hiện ở dòng đầu tiên trong khung Timeline

c)

C. Chọn ảnh cần di chuyển, nhấn nút mũi tên xuống hoặc lên ở cuối khung Timeline để di chuyển ảnh đến vị trí mong muốn.

d)

D. Nháy chuột vào vùng giữa hiệu ứng xuất hiện và hiệu ứng biến mất, kéo và thả đến vị trí mong muốn

82.

Câu 15: Thao tác nào sau đây được sử dụng để thay đỏi thứ tự ảnh trong chỉnh sửa hình ảnh?

a)

A. Chọn ảnh cần xóa, nháy chuột phải và chọn Delete object (hoặc chọn biểu tượng thùng rác ở cuối khung Timeline).

b)

B. Thực hiện như bước nhập ảnh. Khi nhập một ảnh mới thì ảnh này sẽ xuất hiện ở dòng đầu tiên trong khung Timeline

c)

C. Chọn ảnh cần di chuyển, nhấn nút mũi tên xuống hoặc lên ở cuối khung Timeline để di chuyển ảnh đến vị trí mong muốn.

d)

D. Nháy chuột vào vùng giữa hiệu ứng xuất hiện và hiệu ứng biến mất, kéo và thả đến vị trí mong muốn

83.

Câu 1: Ý kiến nào sau đây là đúng?

a)

A. Nên sắp xếp các phân cảnh trong phim hoạt hình theo thứ tự tùy ý

b)

B. Để tạo hành động cho các nhân vật hoạt hình trong Animiz, có thể sử dụng các hiệu ứng và các ảnh động

c)

C. Animiz hỗ trợ đưa ra ý tưởng kịch bản phim hoạt hình từ các vidoe mẫu có sẵn

d)

D. Vị trí của các phụ đề mặc định ở phía dưới của ảnh và không thể thay đổi

84.

Câu 2: Các chức năng nói chung của các phần mềm chỉnh sửa ảnh?

a)

A. Chỉnh màu đen trắng và xuất ảnh

b)

B. Phần mềm chỉnh sửa ảnh cung cấp cho người dùng các công cụ để làm video, biến đổi ảnh đứng thành ảnh động như một bộ phim dài tập

c)

C. Tất cả phần mềm chỉnh sửa ảnh bán cho người dùng các công cụ để chỉnh sửa, điều chỉnh, cắt ghép, lọc, và xử lý ảnh. Ngoài ra, nhiều phần mềm còn tích hợp các tính năng đặc biệt như tạo hiệu ứng, làm mờ, sửa chữa các lỗi của ảnh

d)

D. Phần mềm chỉnh sửa ảnh cung cấp cho người dùng các công cụ để chỉnh sửa, điều chỉnh, cắt ghép, lọc, và xử lý ảnh. Ngoài ra, nhiều phần mềm còn tích hợp các tính năng đặc biệt như tạo hiệu ứng, làm mờ, sửa chữa các lỗi của ảnh.

85.

Câu 3: Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A. Muốn tăng hay giảm khoảng thời gian của các hiệu ứng, trỏ chuột vào cạnh phải hoặc cạnh trái, khi chuột có hình mũi tên hai chiều thì kéo thả đến điểm thời gian mong muốn

b)

B. Để thay đổi khung thời gian cho hiệu ứng của ảnh, chọn hiệu ứng của ảnh và kéo thả đến vị trí thời gian mong muốn

c)

C. Để thay đổi hiệu ứng của ảnh, chọn hiệu ứng muốn thay đổi, nháy chuột phải và chọn Replace animation, chọn hiệu ứng thay thế, chọn OK.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

86.

Câu 4: Nhận định nào sau đây là sai?

a)

A. Các đối tượng khi đưa vào video sẽ có trong cùng một cảnh nếu không tạo cảnh mới

b)

B. Các đối tượng trong video chỉ có ảnh và âm thanh

c)

C. Tất cả các ảnh trong video nên xuất hiện trong cùng một khung thời gian

d)

D. Không đáp án nào sai

87.

Câu 5: Nhận định nào sau đây là sai?

a)

A. Chỉnh sửa các đối tượng, tạo hiệu ứng, đưa tiêu đề và phụ đề vào video sẽ làm cho video hấp dẫn, truyền tải đầy đủ nội dung video và gây được cảm xúc cho người xem

b)

B. Một đối tượng khi được đưa vào dự án video sẽ có hiệu ứng biến mất là hiệu ứng biến mất của đối tượng đã được chọn trước đó

c)

C. Một đối tượng khi được đưa vào dự án video sẽ có hiệu ứng xuất hiện mặc định là None

d)

D. Một đối tượng khi được đưa vào dự án video sẽ có hiệu ứng xuất hiện ngẫu nhiên

88.

Câu 1: Em hãy sắp xếp thứ tự các bước dưới đây để làm video được hỗ trợ bởi phần mềm

a)

A. (1) – (2) – (3) – (5) – (4)

b)

B. (1) – (2) – (3) – (4) – (5)

c)

C. (2) – (1) – (4) – (3) – (5)

d)

D. (2) – (1) – (3) – (5) – (4)

89.

Câu 2: Mỗi cảnh mới trong dự án video trên Animiz gồm

a)

A. một hiệu ứng ảnh

b)

B. một chuỗi các ảnh được sắp xếp theo thứ tự để diễn tả một phần câu chuyện

c)

C. một hiệu ứng chuyển cảnh

d)

D. các đối tượng cho cảnh video

90.

Câu 3: Cách thực hiện tạo hiệu ứng chuyển giữa hai cảnh của một dự án video trong Animiz là

a)

A. Add Transition ( Transition Effects ( OK

b)

B. Add Picture;

c)

C. Text ( Add text

d)

D. Subtitle ( Entrance Effect ( Exit Effect ( Save

91.

Câu 4: Đâu là cách tạo hình nền trong phân cảnh?

a)

A. Add Transition ( Transition Effects ( OK

b)

B. Background ( BG Color ( Chọn màu nền

c)

C. Text ( Add text

d)

D. Subtitle ( Entrance Effect ( Exit Effect ( Save

92.

Câu 5: Em hãy sắp xếp các bước sau đây để thêm hội thoại cho các nhân vật bằng cách ghi âm trực tiếp trên Animiz

a)

A. (1) – (3) – (2)

b)

B. (2) – (3) – (1)

c)

C. (3) – (2) – (1)

d)

D. (2) – (1) – (3)

93.

Câu 1: Có bao nhiêu thành phần dưới đây xuất hiện khi tạo mới hoặc mở một dự án, giao diện chỉnh sửa video trên phần mềm Animiz?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

94.

Câu 2: Đâu là cách thức đưa văn bản vào video?

a)

A. (1) – (2) – (3)

b)

B. (3) – (2) – (1)

c)

C. (2) – (3) – (1)

d)

D. (3) – (1) – (2)

95.

Câu 3: Đâu là cách thức đưa văn bản vào video?

a)

A. (1) – (2) – (3)

b)

B. (3) – (2) – (1)

c)

C. (2) – (3) – (1)

d)

D. (3) – (1) – (2)

96.

Câu 4: Đâu là cách thức tạo phụ đề video?

(2) Đưa văn bản vào video

(3) Chọn khung thời gian phù hợp (tại thời điểm bắt đầu của video, khoảng xuất hiện giữa các ảnh, hoặc cuối video)

(4) Chọn nút Subtile trên khung Timeline

(1) Tại cửa sổ, nhập phụ đề, chọn phông chữ, cỡ chữ và màu chữ

(5) Chọn Entrance Effect và chọn hiệu ứng xuất hiện, chọn Exit Effect và chọn hiệu ứng biến mất cho phụ đề, sau đó chọn Save

a)

A. (1) – (2) – (3) – (4) – (5)

b)

B. (2) – (3) – (4) – (1) – (5)

c)

C. (2) – (3) – (1) – ( 4) – (5

d)

D. (3) – (1) – (2) – (4) – (5)

97.

Câu 5: Em hãy sắp xếp các bước dưới đây để tạo đoạn phim hoạt hình về một buổi lễ khai giảng năm học của trường bằng phần mềm Animiz.

(1) Thêm hiệu ứng

(2) Xây dựng kịch bản phim hoạt hình

(3) Chuẩn bị tư liệu cho phim hoạt hình

(4) Căn chỉnh thời gian xuất hiện của các nhân vật và đối tượng

(5) Tạo dự án phim hoạt hình và đưa các đối tượng vào phim hoạt hình

(6) Tạo hành động và di chuyển cho các nhân vật

(7) Lưu và xuất bản dự án phim hoạt hình

(8) Thêm hội thoại và phụ đề

a)

A. (1) – (3) – (5) – (4) – (2) – (6) – (8) – (7)

b)

B. (2) – (3) – (4) – (5) – (1) – (6) – (8) – (7)

c)

C. (2) – (3) – (5) – (4) – (1) – (7) – (8) – (6)

d)

D. (2) – (3) – (5) – (4) – (1) – (6) – (8) – (7)

98.

Câu 1: Giáo viên giao nhiệm vụ cho hs trong tiết thực hành tạo một dự án phim hoạt hình giới thiệu về lớp học của em. Em hiểu như thế nào là phim hoạt hình? Trong các nhận định sau, nhận định nào là đúng hoặc sai?

a)

a) Phim kể về các nhân vật và bối cảnh có thật.

b)

b) Phim mô phỏng chuyển động của các hình vẽ hoặc mô hình thông qua nhiều ảnh liên tiếp.

c)

c) Phim không cần kịch bản hoặc phân cảnh.

d)

d) Phim sử dụng các hình ảnh được quay trực tiếp.

99.

Câu 2: Trong phần mềm Animiz, để tạo hiệu ứng di chuyển cho nhân vật, bước nào sau đây là đúng?

a)

a) Chọn đối tượng cần di chuyển, nhấp chuột phải và chọn "Add emphasis effect".

b)

b) Chọn "New Scene" để tạo cảnh mới, sau đó thêm hiệu ứng di chuyển cho nhân vật.

c)

c) Chọn "Text" trên thanh công cụ và tạo hiệu ứng di chuyển cho văn bản.

d)

d) Không thể tạo hiệu ứng di chuyển cho các nhân vật trong Animiz