Font size
WorksheetsLý mm
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?
A. Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác.
B. Năng lượng là một đại lượng vô hướng
C. Trong hệ Sĩ, đơn vị của năng lượng là calo.
D. Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.
Câu 2. Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?
A. Hoá năng
B. Nhiệt lượng
C. Nhiệt năng
D. Cơ năng
Câu 3. Năng lượng phát ra từ Mặt Trời có nguồn gốc là
A. quang năng.
B. năng lượng hạt nhân
C. năng lượng nhiệt.
A. quang năng.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về công của một lực ?
A. Giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vectơ lực tác dụng và vectơ độ dịch chuyển.
B. Trong nhiều trường hợp, công cản có thể có lợi
C. Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển.
D. Công là đại lượng vô hướng.
Câu 5. Lực F không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn d theo hướng hợp với hướng của lực một góc 0, biểu thức tính công của lực là:
A. A= F.d.cos0
B. A =F.0
C. A=F.d. sin0
D. A=F. d + cos0
Câu 6. Một lực F có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc v theo các phương khác nhau như hình. Độ lớn của công do lực F thực hiện xếp theo thứ tự tăng dần là
A. (a, b, c).
B. (a, c, b).
C. (b, a, c).
D.(c, a, b).
Câu 7. Chọn câu Sai:
A. Vật dịch chuyển đều trên mặt phẳng nghiêng công của trọng lực cũng bằng không.
B. Vật dịch chuyển theo phương nằm ngang thì công của trọng lực bằng không.
C. Công của lực phát động dương vì 900 > a > 00
D. Công của lực cản âm vì 900 < a < 1800
Câu 8. Một thùng các-tông được kéo cho trượt theo phương ngang bằng một lực F như hình. Nhận định nào sau đây về công của trọng lực P và phản lực N khi tác dụng lên thùng các-tông là đúng
A. An < Ap
B. An > Ap
C. An = Ap ≠ 0
D. An = Ap = 0.
Câu 9. Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường s. Công suất được xác định
A. P = t/A
B. P = A/t
C. P = s/A
D. P = A/s
Câu 10. Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công nhanh hay chậm là
A. Công xuất
B. Công
C. Động lượng
D. Năng lượng
Câu 11. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất:
A. N.m/s
B. J.s ( j97)
C. W ( oát )
D. HP ( mã lực )
Câu 12. Chọn câu sai. Công suất là:
A. Đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công của người, máy, công cụ...
B. Cho biết công thực hiện được nhiều hay ít của người, máy, công cụ...
C. Đại lượng có giá trị bằng thương số giữa công A và thời gian t cần thiết để thực hiện công ấy.
D. Đại lượng có giá trị bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
Câu 13. Một động cơ có công suất không đổi, công của động cơ thực hiện theo thời gian là đồ thị nào sau đây?
A. Đồ thị B
B. Đồ thị A
C. Đồ thị D
D. Đồ thị C
Câu 14. Hiệu suất là tỉ số giữa
A. năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.
B. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.
C. năng lượng có ích và năng lượng hao phí
D. năng lượng hao phí và năng lượng có ích.
Câu 15. Hiệu suất cảng cao thì
A. năng lượng tiêu thụ càng lớn.
B. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.
C. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.
D. năng lượng hao phí cang ít.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?
A. Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.
B. Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ
C. Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.
D. Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.
Câu 17. Vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của vật được xác định theo công thức
A. Wđ = MV2
B. Wđ = MV2/2
C. Wđ = 2MV2
D. Wđ = VM2/2
Câu 18. Độ biến thiên động năng của một vật bằng công cửa
A. lực ma sát tác dụng lên vật
B. ngoại lực tác dụng lên vật.
C. lực phát động tác dụng lên vật.
D. trọng lực tác dụng lên vật
Câu 19. Động năng của vật tăng khi:
A. Gia tốc vật dương
B. Vận tốc vật dương
C. Ngoại lực tác dụng lên vật sinh công dương.
D. Gia tốc vật tăng
Câu 20. Lực nào sau đây không làm vật thay đổi động năng?
A. Lực vuông góc với vận tốc vật
B. Lực cùng hướng với vận tốc vật
C. Lực hợp với vận tốc 1 góc nào đó.
D. Lực ngược hướng với vận tốc vật
Câu 21. Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:
A. Thế năng trọng trường.
B. Cơ năng
C. Động năng.
D. Thế năng đàn hồi.
Câu 22. Thế năng trọng trường là đại lượng:
A. Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.
B. Vô hưởng, có thể dương hoặc bằng không.
C. Véctơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.
D. Véctơ cùng hướng với véctơ trọng lực.
Câu 23. Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì:
A. Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.
B. Thể năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.
C. Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.
D. Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.
Câu 24. Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường:
A. Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt = mgh.
B. Thế năng trọng trường có đơn vị là N/M2
C. Khi tỉnh thế năng trọng trường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng.
D. Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái đất
Câu 25. Cơ năng của một vật bằng
A. hiệu của thế năng và động năng của vật
B. hiệu của động năng và thế năng của vật
C. tích của động năng và thế năng của vật.
D. tổng động năng và thế năng của vật
Câu 26. Chọn câu sai khi nói về cơ năng:
A. Cơ năng của vật chuyển động dưới tác dụng của trọng lực bằng tổng động năng và thế năng trọng trường của vật.
B. Cơ năng của vật chuyển động dưới tác dụng của lực đàn hồi bằng tổng động năng và thể thể năng đàn hồi của vật.
C. Cơ năng của vật được bảo toàn nếu có tác dụng của các lực khác (như lực căn, lực ma sát...) xuất hiện trong quá trình vật chuyển động
D. Cơ năng của vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực thì bảo toàn.
Câu 27. Xét một vật chỉ chịu tác dụng của trưởng trọng lực, tại vị trí vật có động năng cực đại thì
A. cơ năng bằng 0.
B. cơ năng cực đại
C. thế năng cực đại.
D. thế năng cực tiểu.
Câu 28. Bỏ qua ma sát, khi một quả bỏng được ném lên thì
A. động năng chuyển thành thể năng
B. thế năng chuyển thành động năng.
C. động năng chuyển thành cơ năng.
D. cơ năng chuyển thành động năng.
Câu 29. Một vật có khối lượng M chuyển động với vận tốc V. Vectơ động lượng của vật là:
A. P. = Mv
B. P. =mv.
C. P. = mv
D. p. = mv.
Câu 30. Sở dĩ khi bắn súng trường, các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng súng giật lùi trên trên liên quan đến
A. chuyển động bằng phản lực.
B. chuyển động ném ngang
C. chuyển động do va chạm.
D. chuyển động theo quán tính.
Câu 31. Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa động lượng và động năng?
A. Wđ = 2p2/m
B. Wđ = p2/2m
C. Wđ = 2mp2
D. Wđ = 2m/p2
Câu 32. Chọn phát biểu sai về động lượng:
A. Động lượng là một đại lượng véc tơ, được tính bằng tích của khối lượng với bình phương vận tốc
B. Động lượng tỷ lệ thuận với khối lượng và tốc độ của vật.
C. Động lượng đặc trưng cho sự truyền chuyển động giữa các vật tương tác.
D. Động lượng là một đại lượng động lực học liên quan đến tương tác, va chạm giữa các vật.
Câu 33. Hai vật có khối lượng m1, m2 chuyển động với vận tốc V->1 và V->2. . Động lượng của hệ có giá trị :
A. mv->.
B. mv->1 + mv->2
C. 0.
D. m1v1 + m2v2
Câu 34. Phát biểu nào sau đây là sai? Trong một hệ kin
A. các nội lực từng đôi một trực đối.
B. các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau
C. nội lực và ngoại lực cân bằng nhau.
D. không có ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ.
Câu 35. Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp
A. hệ kín có ma sát.
B. hệ cô lập.
C. hệ có ma sát.
D. hệ không có ma sát.
Câu 37. Va chạm đàn hồi
A. là va chạm trong đó vật xuất hiện biến dạng đàn hồi trong khoảng thời gian va chạm, sau va chạm vật lấy lại hình dạng ban đầu và tiếp tục chuyển động tách rời nhau
B. xảy ra khi hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc sau va chạm.
C. tổng động lượng của hệ trước và chạm nhỏ hơn tổng động lượng của hệ sau va chạm.
D. động năng của hệ sau va chạm nhỏ hơn động năng của hệ trước va chạm
Câu 36. Hãy điền vào khoảng trống sau: “Xung lượng của lực tác dụng vào chất điểm trong khoảng thời gian ∆t_____ bằng gian đó". động lượng của chất điểm trong cùng khoảng thời
A. Độ biến thiên.
B. Độ tăng.
C. Giá trị lớn nhất.
D. Giá trị trung bình.
Câu 38. Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?
A. Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát,
B. Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.
C. Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu
D. Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.
Câu 39. Định luật bảo toàn động lượng tương đương với
A. không tương đương với các định luật Niu-tơn.
B. định luật III Niu-tơn.
C. định luật II Niu-tơn.
D. định luật I Niu-tơn.
Câu 40. Phát biểu nào sau đây là đúng về va chạm?
A. Va chạm đàn hồi chỉ được bảo toàn động năng, không bảo toàn động lượng.
B. Mọi loại va chạm đều bảo toàn tổng động lượng.
C. Va chạm mềm bảo toàn cả động lượng và động năng
D. Va chạm đàn hồi chỉ bảo toàn động lượng, không bảo toàn động năng.
Câu 41. Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng
A. F-> .∆t = ∆p->
B. F-> . ∆p = ∆t
C. F-> . ∆p = ma->
D. F-> . ∆p = a-> ∆t.
Câu 42. Hiện tượng nào dưới đây là sự va chạm đàn hồi:
A. Ném một cục đất sét vào tường
B. Bắn một hòn bi-a vào một hòn bi-a khác.
C. Bắn một đầu đạn vào một bị cát.
D. Một người nhảy lên một chiếc xe đang chạy.
Câu 43. Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?
A. Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sân
B. Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.
C. Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.
D. Chuyển động của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều.
Câu 44. Chu kì trong chuyển động tròn đều là
A. thời gian vật di chuyển.
B. thời gian vật đi được một vòng.
C. số vòng vật đi được trong 1 giây.
D. thời gian vật chuyển động.
Câu 45. Chọn câu sai. Chuyển động tròn đều có
A. tốc độ góc thay đổi.
B. tốc độ góc không đổi.
C. quỹ đạo là đường tròn.
D. tốc độ dài không đổi.
Câu 46. Vectơ vận tốc dài trong chuyển động tròn đều có
A. phương tiếp tuyến với quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.
B. phương vuông góc với tiếp tuyến đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.
C. phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.
D. phương trùng với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.
Câu 47. Khi vật chuyển động tròn đều thì
A. vectơ gia tốc luôn hưởng vào tâm.
B. vectơ gia tốc không đổi
C. vectơ vận tốc luôn hướng vào tâm.
D. vectơ vận tốc không đổi.
Câu 48. Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có
A. độ lớn không đổi.
B. phương không đổi
C. Chiều không đổi
D. hướng không đổi
Câu 49. Một chất điểm chuyển động tròn đều thì giữa tốc độ dài và tốc độ góc, giữa gia tốc hướng tâm và tốc độ dài có sự liên hệ (r là bán kính quỹ đạo).
A. v = rw; aht = v2 /r
B. v = w/r; aht = v2 /r
C. v = w/r; aht = v2 /r
D. v = w/r; aht = v2 r
Câu 50. Câu nào sau đây nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều là sai?
A. Độ lớn của gia tốc a = v2 /R, với v là tốc độ, R là bán kính quỹ đạo
B. Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.
C. Vectơ gia tốc luôn vuông góc với vectơ vận tốc ở mọi thời điểm.
D. Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc.
Câu 51. Một lực F = 50 N tạo với phương ngang một góc 0 = 30°, kéo một vật và làm vật chuyển động với tốc độ không đổi 2 m/s. Công của lực kéo khi vật chuyển động được 3 s:
A. 300 J
B. 259,8 J
C. 150 J
D. 260 J
Câu 52. Một tàu thủy chạy trên sông theo đường thẳng kéo một sà lan chở hàng với lực không đổi 5.103 N, thực hiện công là 15.106 J. Sà lan đã dời chỗ theo phương của lực một quãng đường
A. 3000m
B. 300m
C. 2500m
D. 1500m
Câu 54. Một cần cẩu nâng đều một kiện hàng khối lượng 5 tấn lên cao 20 m. Lấy g = 9,8 m/s2 . Tính công cần cẩu đã thực hiện.
A. 980 kJ.
B. 75000 J.
C. 800 kJ.
D. 56000 J.
Câu 53. Một chiếc ô tô sau khi tắt máy còn đi giữa bánh xe và mặt đường bằng 0,25, lấy g = 9,8 m/s². Công của lực ma sát có giá trị: được 100 m. Biết ô tô nặng 1,5 tấn, hệ số ma sát
A. 18375 J
B. -36750 J
C. khác
D. 36750 J
Câu 55. Đơn vị đo công suất ở nước Anh được kí hiệu là HP. Nếu một chiếc máy có ghi 50 HP thì công suất của máy là
A. 37,3 kW.
B. 36,8 kW.
C. 50 W.
D. 50 kW.
Câu 56. Một bóng đèn sợi đốt có công suất 100 W tiêu thụ năng lượng 1000 J. Thời gian thắp sáng bóng đèn là
A. 1000 s.
B. 100 s
C. 10 s
D. 1 s.
Câu 57. Một dây cáp sử dụng động cơ điện tạo ra một lực không đổi 50 N tác dụng lên vật và kéo vật đi một đoạn đường 30 m trong thời gian 1 phút. Công suất của động cơ là
A. 25 W.
B. 50 W.
C. 75 W.
D. 100 W
Câu 58. Một ô tô chạy trên đường với vận tốc 72 km/h, công suất của động cơ là 60 kW. Lực phát động của động cơ là:
A. 1550 N
B. 2800 N
C. 3000 N
D. 2500 N
Câu 59. Một động cơ điện cung cấp công suất 15 kW cho 1 cần cẩu nâng vật 1000 kg chuyển động đều lên cao 30 m. Lấy g = 10m/s2 thời gian để thực hiện công việc đó là
A. 5 s
B. 20 s
C. 15 s
D. 10 s
Câu 60. Động cơ của một đầu máy xe lửa khi chạy với vận tốc 20 m/s cần có công suất P = 800 kW. Cho biết hiệu suất của động cơ là H = 0, 8 Hãy tính lực kéo của động cơ
A. 14000N
B. 8500N
C. 32000 N
D. 12000 N
Câu 61. Một động cơ có công suất tiêu thụ bằng 5 kW nâng một kiện gạo có trọng lượng 12 kN lên cao 30 m theo phương thẳng đứng trong thời gian 90 s với vận tốc không đổi. Hiệu suất của động cơ này bằng:
A. 40%
B. 60%
C. 80%
D. 100%
Câu 62. Một ô tô khối lượng 4 tấn chuyển động với vận tốc không đổi 54 km/h. Động năng của ô tô tải bằng
A. 459 kJ.
B. 69 kJ.
C. 900 kJ
D. 120 kJ.
Câu 63. Một ô tô 1 tấn đang chạy với tốc độ 30 m/s thì bị hãm đến tốc độ 36 km/h. Độ biến thiên động năng của ô tô khi bị hãm là:
A. - 450 kJ
B. 200 kJ
C. 800 kJ
D. -400 kJ
Câu 64. Một chiếc xe mô tô có khối lượng 220 kg đang chạy với tốc độ 14 m/s. Công cần thực hiện để tăng tốc xe lên tốc độ 19 m/s là bao nhiêu?
A. 2750 J.
B. 39710 J.
C. 21560 J
D. 18150 J.
Câu 65. Một trái banh 500 g lăn trên sân cỏ với vận tốc 10 m/s. Biết lực ma sát tác dụng lên trái banh có độ lớn 1 N. Quãng đường trái banh đi được bằng
A. 25 m
B. 30 m
C. 10 m
D. 20 m
Câu 66. Một khúc gỗ 2 kg đang nằm yên trên một mặt phẳng nằm ngang không ma sát. Dưới tác dụng của lực 10 N hợp với phương ngang góc 30°, khúc gỗ chuyển động và đi được 10 m. Vận tốc của khúc gỗ ở cuối chuyển dời ấy:
A. v = 10m / s
B. khác
C. v7.07 m/s
D. v = 25m / s
Câu 67. Trên cây, một quả sầu riêng 2 kg cách mặt đất 3 m. Chọn mốc thế năng tại mặt đất, lấy g = 10m /s2 Thế năng quả sầu riêng bằng:
A. 6 J
B. 60 J
C. 600 J
D. 32 J
Câu 68. Một con bọ nặng 5 g đang bỏ trên một mặt bàn. Lấy g = 10m /s2 chọn mốc thế năng ở chân bàn đó thì thế năng con bọ bằng 50 mJ. Cái bàn cao
A. m.
B. 1 m
C. 0,5 m.
D. 1,2 m.
Câu 69. Một con cá 200 g ở dưới nước cách mặt biển 20 m. Lấy g = 10m /s2 Chọn mốc thế năng tại đỉnh một ngọn hải đăng cao 18 m so với mặt biển. Thế năng của con cá bằng
A. 76 J
B.-76 J
C.-0,4 J
D. 0,4 J
Câu 70. Một con khỉ đang chuyền cây có thể năng 0,2 kJ và động năng 50 J. Cơ năng của con khỉ bằng
A. 4 J
B. 150 J
C. 250 J
D. 1 kJ
Câu 71. Một máy bay khối lượng 368 tấn đang bay ở độ cao 3 km so với mặt đất. Chọn mốc thể năng tại mặt đất, cho g = 10m /s2 thì cơ năng của máy bay bằng 1, 288.1010 J .Máy bay đang bay với vận tốc
A. 650 km/h
B. 360 km/h
C. 100 km/h
D. 400 km/h
Câu 72. Một hòn bi khối lượng 20 g ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 4 m/s từ độ cao 1,6 m so với mặt đất. Lấy g = 9.8m /s2 Độ cao cực đại mà hòn bi lên được cách mặt đất
A. 3,2 m
B. 2,88 m.
C. 3,36 m
D. 2,42 m
Câu 73. Từ một vị trí cách mặt đất 10 m, người thợ xây ném một viên gạch 0,5 kg lên cao theo phương thẳng đứng với vận tốc 3 m/s. Cho g = 10m /s2 Ở vị trí cao nhất, viên gạch cách mặt đất
A. 9,86 m
B. 9,6 m
C. 11,05 m
D. 10,45 m
Câu 74. Hòn đá có khối lượng 50 g được ném thẳng đứng lên với vận thế năng tại vị trí ném, cho g = 10m /s2 Khi vận tốc hòn đá giảm còn tốc 18 km/h. Chọn gốc 2 m/s thì nó cách vị trí ném
A. 2,03 m
B. 1,98 m.
C. 1,05 m
D. 1,36 m.
Câu 75. Một vận động viên nhảy cầu có khối lượng 60 kg, người này nhảy xuống hồ nước (không vận tốc đầu) từ tấm ván ở độ cao 15 m so với mặt hồ. Lấy g = 9, 8m /s2 Tốc độ của người này khi vừa chạm mặt hồ xấp xi
A. 17 m/s.
B. 14 m/s
C. 12 m/s.
D. 13 m/s.
Câu 76. Một lon nước 0,5 kg đang ở trên kệ. Một người nhân viên vô tình làm lon nước rơi tự do không vận tốc đầu xuống đất. Lấy g = 10m /s2 Khi lon nước cách mặt đất 0,5 m thi vận tốc của nó bằng 3 m/s. Ban đầu, lon nước cách mặt đất
A. 1 m
B. 95 cm
C. 120 cm
D. 1,5 m
Câu 77. Một con cá heo trong khi nhào lộn đã vượt khỏi mặt biển tới độ cao 3,2 m. Nếu coi cá heo vượt lên khỏi mặt biển được chỉ nhờ động năng nó có vào lúc rời mặt biển và lấy underline g = 10m /s2 thì vận tốc của cá heo vào lúc rời mặt biển bằng bao nhiêu m / s ?
A. 13 m/s.
B. 8 m/s.
C. 14 m/s
D. 10 m/s
Câu 78. Một hòn sỏi rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 30 m so với mặt đất. Chọn mốc tính thế năng tại mặt đất. Độ cao mà tại đó hòn sỏi có thể năng bằng nửa động năng là
A. 5 m
B. 10 m
C. 15 m.
D. 20 m
Câu 79. Một trái dừa khô 800 g rụng từ độ cao 15 m so với mặt đất. Cho g = 10m /s2 bỏ qua ma sát. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Sau khi rơi được 7 m thì động năng của trái dừa bằng
A. 56 J.
B. 66 J
C. 64 J
D. 48 J
Câu 80. Hòn đá có khối lượng 50 g được ném thẳng đứng lên với vận tốc 18 km/h. Chọn gốc thể năng tại vị trí ném, cho g = 10m /s2 Khi hòn đá có động năng bằng 0,3 lần cơ năng thì nó cách vị trí ném
A. 87.5 cm.
B. 0.6 m.
C. 0,75 m.
D. 1 m.
Câu 81. Một đoàn tàu 10 tấn đang chuyển động với tốc độ 36 km/h có động lượng bằng
A. 102 kg.m/s
B. 104 kg.m/s.
C. 36000 kg.m/s
D. 360000 kg.m/s
Câu 82. Một vật có khối lượng m = 2kg và động năng 25 J. Động lượng của vật có độ lớn là:
A. 10 kgm/s.
B. 165, 25kgm / s
C. 6, 25kgm / s
D. 12, 5kgm / s
Câu 83. Hai cầu thủ đang tranh bóng có khối lượng và vận tốc lần lượt là m1 = 65kg m2 = 70kg v1 = 6m/s và v2 = 8m/s biết v->1 = v-> 2 cùng hướng, động lượng của hệ thủ có độ lớn
A. 480kg m/s
B. 950 kg.m/s
C. 800 kg.m/s
D. 682 kg.m/s
Câu 84. Hai cầu thủ đang tranh bỏng có khối lượng và vận tốc lần lượt là m1 = 65kg, m2 = 70kg v1 = 6m/s và v2 = 8m/s. Biết v-> 1 và v-> 2 vuông góc nhau, động lượng của hệ 2 cầu thủ có độ lớn xấp xỉ
A. 480 kg.m/s
B. 950 kg.m/s
C. 800 kg.m/s
D. 682 kg.m/s
Câu 85. Một khẩu súng có khối lượng 4 kg bắn ra viên đạn khối lượng 20 g. Vận tốc đạn ra khỏi nòng súng là 600 m/s. Súng giật lùi với vận tốc có độ lớn là?
A. - 3m / s
B. 3 m/s
C. 1, 2m / s
D. 1, 2m / s
Câu 86. Một người có khối lượng m = 40 kg đứng trên thuyền có khối lượng M = 120kg Ban đầu hệ đứng yên so với mặt nước. Hỏi vận tốc thuyền so với bờ khi người di chuyển trên thuyền với vận tốc 1 m/s:
A. 3/4 m/s
B. 1/3 m/s
C. 0,5 m/s
D. 0, 25m / s
Câu 87. Một tên lừa có khối lượng tổng cộng 5 tấn đang bay lên với vận tốc 100 m/s thì phụt ra phía dưới một lượng khí 500 kg. Vận tốc khí đối với mặt đất bằng 600 m/s. Sau khi phụt khí, vận tốc của tên lửa có xấp xỉ
A. 200 m/s.
B. 160 m/s
C. 178 m/s
D. 40 m/s
Câu 88. Một quả banh tennis khối lượng 0,2 kg đang chuyển động theo phương ngang với tốc độ 5 m/s thì va vào bức tường thẳng đứng. Nó này ngược trở lại với tốc độ 2 m/s. Chọn chiều dương là chiều quả banh này ra. Độ biến thiên động lượng của quả banh
A. 3,5 kg.m/s
B. 2,45 kg.m/s
C. 4, 9kg .m/s
D. 1,4 kg.m/s
Câu 89. Một quả banh tennis khối lượng 0,2 kg dang chuyển động theo phương ngang với tốc độ 5 m/s thì va vào bức tường thẳng đứng. Nó này ngược trở lại với tốc độ 2 m/s. Lực trung bình mà quả banh tác dụng lên tường, biết thời gian va chạm là 0,7 s.
A. 2 N
B. 2,8 N
C. 0,5 N
D. 1,5 N
Câu 90. Một quả bóng gôn có khối lượng 46 g đang nằm yên, sau một cú đánh bóng bay lên với tốc độ 70 m/s. Tính xung lượng của lực và độ lớn trung bình của lực tác dụng vào quả bóng. Biết thời gian tác dụng là 0,5.10-3 s.
A. 3,22 N.s; 6400 N
B. 3 N.s; 4440 N
C. 3,22 N.s; 6440 N
D. khác
Câu 91. Một xe tải có khối lượng 4 tấn chạy với vận tốc 36 km/h. Nếu muốn xe dừng lại sau 5 giây khi đạp phanh thì lực hãm phải bằng bao nhiêu?
A. 15 kN
B. 8 kN
C. 18 kN
D. 10 kN.
Câu 92. Bắn một viên đạn khối lượng m = 10 g với vận tốc 400 m/s vào một túi cát được treo nằm yên có khối lượng M = 1 kg. Đạn mắc lại trong túi cát và chuyển động cùng túi cát. Vận tốc của hệ túi cát + đạn ngay sau va chạm:
A. 1,8 m/s.
B. 0, 6m / s
C. 2 m/s.
D. 3,96 m/s.
Câu 93. Trong không trung, một con chim đại bàng nặng 1,8 kg bay đến bắt một con chim bồ câu nặng 0,65 kg đang bay cùng chiều với tốc độ 7 m/s. Biết tốc độ của con chim đại bàng ngay trước khi bắt được bồ câu là 18 m/s. Tốc độ của chúng ngay sau khi chim đại bàng bắt được bồ câu xấp xỉ
A. 8 m/s.
B. 10 m/s.
C. 14 m/s.
D. 15 m/s.
Câu 94. Một người có khối lượng m1 = 50 kg đang chạy với vận tốc v1 = 3 m/s (đối với đất) thì nhảy lên một toa xe khối lượng m2 = 150 kg đang chuyển động với vận tốc với v2 = 2m/s người chuyển động cùng chiều.
A. 2,5 m/s.
B. 3 m/s.
C. 2,25 m/s.
D. 5 m/s.
Câu 95. Một cối xay gió quay đều mỗi vòng trong 0,5 s. Tần số của cối xay gió
A. 2 Hz
B. 0,5 Hz
C. 1,25π Hz
D. 6π Hz
Câu 97. Một quạt máy quay đều với tốc độ 300 vòng/phút. Cánh quạt dài 0,2 m. Tính tốc độ dài của một điểm ở đầu cánh.
A. 0,6π m/s
Β. π m/s
C. 6π m/s
D. 2π m/s
Câu 98. Một xe máy chuyển động đều trên một mặt cầu và đi được 60 m trong 15 s. Mặt cầu vồng lên và có bán kính cong là 100 m. Hãy tỉnh tốc độ dài và gia tốc của xe máy.
A. 4 m/s; 0,16 m/s²
B. 4 m/s; 0,4 m/s²
C. 10 m/s; 0,6 m/s²
D. 2 m/s; 4 m/s²
Câu 99. Tính gia tốc hướng tâm của một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất với bản kính quỹ đạo là 7000 km và tốc độ 7,57 km/s.
A. 8,19 m/s²
B. 0,0082 m/s²
C. 0,82 m/s²
D. 1,2 m/s².
Câu 100. Một người đi xe máy chuyển động đều qua cầu. Cây cầu vồng lên và có bán kính cong 200 m. Gia tốc của người đi xe máy bằng 0,5 m/s². Biết người này qua cầu mất 30 giây. Chiều dài của cây cầu
A. 400 m
B. 500 m
C. 200 m
D. khác
