wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thi địa

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Dân cư nước ta hiện nay

a)

tỷ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng nhanh.

b)

dân số thành thị đông, cơ cấu dân số trẻ

c)

phân bố không đồng đều, đang già hóa

d)

tập trung đông đúc trên các cao nguyên

2.

Đặc điểm dân số nước ta hiện nay

a)

Cơ cấu dân số trẻ, gia tăng tự nhiên cao

b)

nhiều thành phần dân tộc, quy mô giảm

c)

Dân số thành thị thấp hơn so với nôn thôn

d)

Dân cư phân bố ko đều giữa các vùng

3.

Dân cư nước ta hiên nay

a)

Gia tăng dân số cao, phân bố đều giữa các vùng

b)

Cơ cấu dân số trẻ, ít biến động theo nhóm tuổi

c)

Còn tăng nhanh, quy mô dân số ngày càng lớn

d)

Phân bố ko đều, tập trung chủ yếu ở ven biển

4.

Trung du và miền giữ nước ta có mật độ dân số thấp là do

a)

cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu

b)

quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp

c)

điều kiện tự nhiên, kinh tế- xã hội khó khăn

d)

có lịch sử khai thác lãnh thổ từ rất lâu đời.

5.

Dân cư nước ta hiện nay

a)

phân bố đều khắp giữa các vùng.

b)

giá tăng dân số tự nhiên rất cao.

c)

tập trung chủ yếu ở đồng bằng

d)

quy mô dân số có xu hướng giảm

6.

Dân số nước ta

a)

phân bố đồng đều khắp cả nước

b)

chủ yếu tập trung sống ở đô thị.

c)

Đông, nhiều thành phần dân tộc

d)

gia tăng rất chậm, cơ cấu rất trẻ.

7.

Dân cư nước ta hiện nay

a)

Có mật độ cao ở các đồng bằng

b)

Có xu hướng giảm về quy mô

c)

Phân bố hợp lí giữa các vùng

d)

Tập trung chủ yếu ở thành thị

8.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến già hóa dân số nước ta là gì?

a)

Do nhận thức và quan điểm về đời sống thay đổi

b)

Do sự phát triển kinh tế và giảm tỉ lệ sinh

c)

Do tỉ lệ sinh cao và tỉ lệ tử có xu hướng giảm

d)

Do tỉ lệ di cư thấp và tỉ lệ nhập cư cao

9.

Giải pháp nào giúp bảo tồn và phát huy các giá trị truyền thống của dân tộc thiểu số?

a)

Tăng cường chính sách hỗ trợ kinh tế cho các dân tộc thiểu số

b)

Khuyến khích di cư và nhập cư từ các nước khác vào Việt Nam

c)

Có những chính sách đoàn kết, hỗ trợ phát huy sức mạnh dân tộc

d)

Phát triển mạng lưới dịch vụ y tế và giáo dục cho các vùng dân tộc

10.

Vì sao dân số đông gây nhiều sức ép về kinh tế - xã hội và môi trường?

a)

Dân số tăng nhanh không kiểm soát được

b)

Số dân đông đòi nhiều tài nguyên, dịch vụ hơn

c)

Nguồn lao động dồi dào làm tăng cạnh tranh

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn cần nhiều sản phẩm

11.

Mục tiêu của việc duy trì mức sinh thay thế và giảm chênh lệch mức sinh giữa các vùng là

a)

Đảm bảo sự phát triển đồng đều về kinh tế - xã hội giữa các vùng

b)

Đưa tỉ số giới tính khi sinh về với mức cân bằng tự nhiên hơn

c)

Tăng cường phân bố dân cư hợp lí và đảm bảo an ninh quốc phòng

d)

Thúc đẩy sự chuyển đổi nhân khẩu học trong tương lai

12.

Dân cư nước ta hiện nay

a)

Tập trung ở các vùng núi

b)

Phân bố thưa thớt ở vùng đồng bằng

c)

Phân bố rất hợp lý giữa các vùng

d)

Dân nông thôn nhiều hơn đô thị

13.

Đồng băng nước ta tập trung dân cư đông đúc do

a)

Diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản

b)

Chủ yếu trồng lúa, nhiều dân tộc sinh sống

c)

Địa hình bằng phẳng, chủ yếu là trồng lúa

d)

Nhiều dân tộc sinh sống, diện tích rộng

14.

Việc đẩy mạnh công tác nghiên cứu khoa học và ứng dụng công nghệ thông tin hiện đại rất quan trọng trong chiến lược phát triền dân số vì

a)

Tăng cường quản lí nhà nước về dân số và di cư trong khu vực và quốc gia

b)

Giảm chi phí quản lí, chăm sóc sức khỏe cho người cao tuổi và trẻ nhỏ

c)

Giúp giảm tỉ lệ sinh đẻ không mong muốn và gia tăng tuổi thọ của dân số

d)

Giúp cải thiện chất lượng dân số và xây dựng con người phát triển toàn diện

15.

Vì sao duy trì mức sinh hợp lí và cải thiện chính sách an ninh xh là vấn đề cấp thiết?

a)

Để giảm áp lực cho kt-xh và chi phí y tế chi người dân

b)

Để đảm bảo sự cân bằng giới tính khi sinh và kiểm soát mức sinh

c)

Để đảm bảo nguồn lao động và chăm sóc sức khỏe người cao tuổi

d)

Để tăng tỉ lệ trong tuổi lao động và giảm người già trong dân cư

16.

Dân số Việt Nam có xu hướng như thế nào vào năm 2021?

a)

Giảm mạnh do tỉ lệ tử vong cao

b)

Ổn định không thay đổi nhiều

c)

Tăng chậm do chính sách phù hợp

d)

Tăng nhanh do tỉ lệ sinh rất cao

17.

Một trong những lợi thế của số dân đông ở Việt Nam là

a)

Gây sức ép lên kt-xh, môi trường

b)

Tạo ra thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên

d)

Tăng chi phí chăm sóc sức khỏe

18.

Số dân đông của Việt Nam mang lại lợi thế gì cho nền kinh tế?

a)

Tạo thị trường tiêu thụ rộng lớn và lao động dồi dào

b)

Gây áp lực lớn lên tài nguyên và chất lượng cuộc sống

c)

Giảm chi phí chăm sóc y tế, giáo dục và an ninh xã hội

d)

Tăng cường tỉ lệ người trong và trên độ tuổi lao động

19.

Tỉ trọng nhóm tuổi từ 60 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do

a)

Mức sống được nâng cao

b)

Hệ quả của tăng dân số

c)

Tuổi thọ trung bình thấp

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số giảm

20.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến tình trạng mất cân bằng giới tính ở Việt Nam cao là do

a)

Chính sách dân số cùng với tư tưởng trọng nam khinh nữ

b)

Tác động của nền kinh tế nông nghiệp cần nhiều con trai

c)

Tiến bộ về kĩ thuật y tế trong lựa chọn thai nhi

d)

Tâm lí xã hội người Việt Nam thích đông con

21.

Để giải quyết vấn đề việc làm của nước ta hiện nay cần

a)

Phát triển chủ yếu ngành dịch vụ

b)

Phát triển mạnh ngành chăn nuôi

c)

Tập trung vào phát triển công nghiệp

d)

Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất

22.

Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là

a)

Khôi phục các nghề thủ công

b)

Khai hoang mở rộng diện tích

c)

Tiến hành thâm canh, tăng vụ

d)

Phát triển kt hộ gia đình

23.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là

a)

Đạ dạng hóa các hoạt động kt ở nông thôn

b)

Phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn

c)

Có chính sách ra thành phố tìm kiếm việc làm

d)

Thâm canh tăng vụ để tăng thoeif gian lao động

24.

Lao động nước ta hiện nay

a)

Hầu hết đều hoạt động dịch vụ

b)

Tăng rất nhanh, có trình độ cao

c)

Tập trung chủ yếu ở nông thôn

d)

Giảm nông nghiệp, giảm dịch vụ

25.

Tỉ trọng trong lao động trong các ngành kinh tế nước ta đang thay đổi theo hướng

a)

Tăng công nghiệp, tăng dịch vụ

b)

Tăng dịch vụ, tăng nông nghiệp

c)

Giảm dịch vụ, giảm nông nghiệp

d)

Giảm nông nghiệp, giảm dịch vụ

26.

Biện pháp quan trọng nhất để giảm sức ép việc làm ở khu vực thành thị là

a)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

b)

Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí

c)

Chuyển cư tới các vùng khác

d)

Đẩy mạnh quá trình đô thị hóa

27.

Lao động nước ta hiện nay

a)

Có tác phong công nghiệp cao

b)

Tập trung chủ yếu ở thành thị

c)

Có số lượng đông, tăng nhanh

d)

Làm nhiều nghề, số lượng nhỏ

28.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta hiện nay

a)

Giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

c)

Số lượng ít, chất lượng ngày càng được nâng cao

d)

Phân bố đồng đều giữa các thành phần kinh tế

29.

Lao động của lĩnh vực nông lâm ngư nghiệp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ trọng thấp nhất và đang tăng

b)

Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang giảm

c)

Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang tăng

d)

Chiếm tỉ trọng thấp nhất và đang giảm

30.

Đặc điểm nào sao đây không phải là thế mạnh của nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ lao động trẻ cao, thích ứng nhanh khoa học kĩ thuật

b)

Chất lượng nguồn lao động đang được nâng lên

c)

Có tác phong công nghiệp và tính kỉ luật lao động cao

d)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông lâm ngư nghiệp

31.

Lao động thành thị nước ta hiện nay

a)

Rất đông, có tỉ lệ thiếu việc làm lớn

b)

Thất nghiệp cao, tỉ lệ đang tăng

c)

Có kinh nghiệm trong nông nghiệp

d)

Có qui mô đông và tỉ lệ đang giảm

32.

Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ

a)

Việc thực hiện công nghiệp hóa nông thôn

b)

Việc đa dạng hóa cơ cấu kt ở nông thôn

c)

Chất lượng lao động ở nông thôn được nâng lên

d)

Thanh niên nông thôn ra thành thị tìm việc làm

33.

Lao động nước ta hiện nay

a)

Có năng suất tăng cao ngang khu vực Đông Á

b)

Tình trạng thất nghiệp được giải quyết triệt để

c)

Có sự thay đổi tỉ lệ giữa các khu vực kinh tế

d)

Phân bố đồng đều giữa nông thôn và thành thị

34.

Nguồn lao động nước ta hiện nay

a)

Nguồn lao động đông và có xu hướng giảm

b)

Chất lượng lao động ngày càng nâng cao

c)

Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề đủ

d)

Lực lượng lao động có trình độ kĩ thuật cao đông đảo

35.

Lao động nông thôn nước ta hiện nay

a)

Rất đông, có tỉ lệ thất nghiệp rất lớn

b)

Có qui mô đông và tỉ lệ đang tăng

c)

Có ít kinh nghiệm trong nông nghiệp

d)

Thiếu việc làm cao, tỉ lệ đang giảm

36.

Lao động nông thôn nước ta hiện nay

a)

Có số lượng lớn hơn khu vực đô thị

b)

Hầu hết đã qua đào tào nghề nghiệp

c)

Chỉ hoạt động trong ngành trồng trọt

d)

Phần nhiều đạt mức thu nhập rất cao

37.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

Xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn

b)

Phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước

c)

Hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động

d)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị

38.

Lao động nước ta hiện nay

a)

Phần lớn lao động nước ta đã qua đào tạo

b)

Lao động nhiều kinh nghiệm, phân bố đều

c)

Lao động dồi dào, chất lượng lao dộng cao

d)

Phần lớn lao động nước ta chưa qua đào tạo

39.

Vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay

a)

Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị thấp hơn nông thôn

b)

Tỉ lệ thiếu việc làm nông thôn luôn thấp hơn thành thị

c)

Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm.giảm nhanh

d)

Đã giải quyết được các vấn đề bất cập ở thành thị

40.

Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn của nước ta hiện nay

a)

Thường xuyên ổn định, không có thay đổi

b)

Có tỷ trọng thành thị tăng, nông thôn giảm

c)

Có tỷ trọng nông thôn tăng, thành thị giảm

d)

Đều tăng cao tỷ trọng thành thụ, nông thôn

41.

Đô thị hóa nước ta hiện nay

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng

b)

Đô thị đều có quy mô lớn

c)

Cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại

d)

Có nhiều loại đô thị khác nhau

42.

Các đô thị nước ta hiện nay

a)

Đều nâng cấp và đồng bộ hạ tầng ở các vùng

b)

Phân bố đồng đều giữa vùng núi - đồng bằng

c)

Quy hoạch tất cả là đô thị loại 1 và tổng hợp

d)

Có số lượng và quy mô dân số đang tăng lên

43.

Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế nước ta là

a)

Làm dịch chuyển cơ cấu kinh tế

b)

Tăng thu nhập cho người dân

c)

Tạo việc làm cho người lao động

d)

Gây sức ép đến môi trường đô thị

44.

Tác động tích cực của đô thị hóa đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

a)

Thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển

b)

Các đô thị tập trung chủ yếu ở đồng bằng

c)

Các đô thị ở nước ta có qui mô không lớn

d)

Ở nước ta có tỉ lệ dân thành thị tăng

45.

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

Cơ sở hạ tầng đô thị phát triển

b)

Gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao

c)

Quá trình công nghiệp hóa

d)

Di dân từ nông thôn ra thành thị

46.

Sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu nước ta hiện nay theo xu hướng

a)

Giảm chế biến, tăng việc khai khoáng

b)

Tăng công nghiệp, giảm nông nghiệp

c)

Giảm chăn nuôi, tăng ngành trồng trọt

d)

Tăng ngành dịch vụ, giảm công nghiệp

47.

Cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay

a)

tăng tỉ trọng thành phần ngoài Nhànước

b)

coi kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo

c)

giảm số lượng và tăng quy mô trang trại.

d)

đang hình thành nhiều khu công nghiệp

48.

Cơ cấu kinh tế theo thành phần của nước ta hiện nay

a)

kinh tế tư nhân đóng vai trò chủ đạo.

b)

chỉ tập trung vào kinh tế Nhà nước

c)

. thay đổi phù hợp với xu thế hội nhập

d)

Tỉ trọng vốn đầu tư nước ngoài giảm

49.

Việc chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay

a)

theo hướng giảm tỉ trọng dịch vụ

b)

đang có sự chuyển dịch tích cực

c)

lâm hạ thấp tỉ trọng nông nghiệp.

d)

đã hình thành các khu công nghiệp

50.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

phát triển nền kinh tế thị trường

b)

hội nhập kinh tế toàn cầu

c)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

51.

Phát biểu nào sau đây đùng với chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tố ở nước ta hiện nay?

a)

Lĩnh vực kinh tề then chốt do Nhà nước quản lí

b)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển

c)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế

d)

Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng

52.

. Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

a)

hình thành các vùng chuyên canh sản xuất hàng hóa

b)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng ngành chân nuôi,

c)

tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao cấp

d)

. giảm số lượng các khu công nghiệp, khu chế xuất.

53.

. Cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay

a)

. chưa phân hóa theo không gian.

b)

. có tốc độ chuyển địch rất nhanh

c)

chưa chuyển dịch ở các khu vực

d)

. có nhiều thành phần khácnhau.

54.

Ngành dịch vụ ở nước ta hiện nay

a)

phát triển đa dạng các sản phẩm.

b)

hiện đại ở tất cả các lĩnh vực

c)

chỉ phát triển ở vùng miền núi.

d)

chủ yếu phục vụ cho sản xuất

55.

Xu hướng phát triển ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

chú trọng nhóm công nghiệp khai thác

b)

. tăng các loại sản phẩm chất lượng thấp

c)

liên tục giảm tỉ trọng trong cơ cấu GDP

d)

tăng tỉ trọng ngành chế biến, chế tạo

56.

Trong cơ cấu giá trị xuất khẩu ngành nông nghiệp nước ta, tỉ trong thay đổi theo xu hướng

a)

Tăng chăn nuôi, giảm trồng trọt

b)

Tăng chăn nuôi, tăng trồng trọt

c)

Giảm chăn nuôi, tăng trồng trọt

d)

Giảm chăn nuôi, giảm trồng trọt

57.

Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do

a)

chỉ phối hoạt động của tất cả các ngành kinh tế

b)

nắm giữ các ngành kinh tế then chốt của quốc gia

c)

có số lượng doanh nghiệp lớn nhất trong cả nước.

d)

. chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP cả nước

58.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế có ý nghĩa quan trọng trong phát triển kinh tế - xã hội vì nó giúp

a)

Tạo thêm được nhiều việc làm mới.

b)

Nâng cao chất lượng giáo dục và y tế

c)

Tăng cường an ninh quốc phòng

d)

Khai thác có hiệu quả các nguồn lực.

59.

Một trong những lợi ích của việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế là

a)

Khai thác tổng hợp các nguồn lực

b)

Giảm thiểu ô nhiễm môi trường.

c)

Nâng cao chất lượng đời sống

d)

Giá trị sản xuất khu vực III tăng

60.

. Chuyến dịch cơ cấu kinh tế theo hướng CNH-HĐH có đặc điểm nào sau đây

a)

. Tỉ trọng khu vực 1 tăng

b)

Chất lượng lao động tăng

c)

Tỉ trọng khu vực II, III tăng

d)

Giá trị sản xuất khu vực 3 tăng

61.

Một trong những biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ là

a)

Hình thành các vùng kinh tế, khu công nghiệp

b)

Tăng nhanh tỉ trọng khu vực 11 và khu vực III.

c)

Tăng nhanh tỉ trọng khu vực có vốn nước ngoài.

d)

Tăng tỉ lệ lao động làm việc trong công nghiệp

62.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng CNH-HĐH nhằm mục đích gì?

a)

Khai thác tốt lợi thế các vùng kinh tế

b)

Tạo thêm việc làm cho người lao động

c)

Nâng cao chất lượng giáo dục

d)

Tăng tỉ trọng sản xuất nông nghiệp

63.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng CNH-HĐH tác động đến cơ cấu lao động như thế nào?

a)

. Tỉ trọng lao động trong khu vực 11 giảm

b)

Chất lượng nguồn lao động tăng nhanh.

c)

Cơ cấu lao động không có sự thay đổi

d)

Tỉ trọng lao động trong nông nghiệp tăng

64.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay là

a)

Hình thành mạng lưới lưới dịch vụ hiện đại.

b)

mở rộng thị trường xuất nhập khẩu

c)

mở rộng mạng lưới dịch vụ truyền thống.

d)

Chú trọng phát triển dịch vụ nông nghiệp.

65.

Phát biểu nào sau đây không thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta?

a)

Xuất hiện các ngành công nghiệp trọng điểm

b)

. Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.

c)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

d)

Phân hóa sản xuất giữa các vùng trong nước

66.

Đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

Tỉ lệ dân thành thị không đổi

b)

Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn

c)

Số đô thị giống nhau ở các vùng

d)

Trình độ đô thị hóa còn rất thấp

67.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

Chỉ diễn ra ở các vùng kinh tế động lực

b)

Không làm thay đổi lối sống của dân cư

c)

Đang có những chuyển biến khá tích cực

d)

Không gây ra những ảnh hưởng tiêu cực

68.

Đô thị nước ta hiện nay

a)

Chỉ có lao động công nghiệp

b)

Có trình độ phát triển hiện đại

c)

Đóng góp lớn vào tổng GDP

d)

Có sức hút ít đối với đầu tư

69.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

Có xu hướng ngày càng giảm

b)

Diễn ra chủ yếu ở vùng miền núi

c)

Chưa đáp ứng yêu cầu phát triển

d)

Ít gắn liền với công nghiệp hóa

70.

Đô thị nước ta hiện nay

a)

Có cơ sở hạ tầng rất hoàn thiện

b)

Có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao

c)

Có khả năng thu hút vốn đầu tư

d)

Tập trung đa số dân cư cả nước

71.

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên nào sau đây là thế mạnh Cho việc trồng cây công nghiệp và cây ăn quả?

a)

. Đất phù sa màu mỡ ở đồng bằng

b)

Đất feralit ở vùng đồi núi thấp

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

72.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp hiện nay là

a)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng dịch vụ nông nghiệp

b)

giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, tăng ngành trồng trọt.

c)

tỉ trọng các ngành nông nghiệp, lâm, thủy sản ổn định

d)

tăng tỉ trọng ngành dịch vụ, giảm ngành thủy sản

73.

Một trong những hạn chế của điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đối với phát triển nông nghiệp là gì?

a)

Hệ động, thực vật đa dạng, phong phú

b)

Khí hậu phân hóa giúp đa dạng cây trồng.

c)

Nhiều thiên tai, dịch bệnh, biến đổi khí hậu.

d)

Nguồn nước phong phú từ các con sông.

74.

Điều kiện kinh tế xã hội nào sau đây là thế mạnh trong phát triển nông nghiệp?

a)

Việc đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế còn hạn chế

b)

Cơ sở vật chất kỹ thuật chưa đầy đủ

c)

Nguồn lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm.

d)

Thị trường tiêu thụ còn nhiều biến động

75.

Xu hưởng chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp hiện nay là gì

a)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.

b)

Giữ nguyên tỉ trọng các ngành trồng trọt, chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp

c)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp

d)

Giảm tỉ trọng ngành dịch vụ nông nghiệp, tăng ngành trồng trọt và chăn nuôi.

76.

Nguyên nhân chính dẫn đến xu hướng chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp là gì?

a)

Sự thay đổi của khí hậu và điều kiện tự nhiên không ổn định.

b)

Tăng cường nguồn lao động và sự cải thiện trình độ lao động.

c)

. Sự phát triển của cơ sở hạ tầng nông thôn và hệ thống thủy lợi

d)

. Tác động của thị trường, khoa học - công nghệ và chính sách.

77.

Cây lương thực nào chiếm vị trí chủ đạo trong cơ cấu cây trồng của Việt Nam?

a)

Cây ngô

b)

Cây lúa gạo

c)

Cây khoai tây

d)

Cây sần.

78.

Vùng sản xuất lương thực chủ yếu ở Việt Nam là những nơi nào?

a)

Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long và sông Hồng

c)

Tây Nguyên và duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Bắc và ven biển Bắc Trung Bộ

79.

Xu hướng phát triển cây rau đậu ở VN hiện nay là gì

a)

Thành vành đai ven thành phố, tạo sản phẩm chất lượng

b)

Trồng trên các cao nguyên và đồi núi, khí hậu mát mẻ

c)

Tập trung vào sản xuất xuất khẩu, nâng cao giá trị

d)

Mở rộng qui mô, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

80.

Chăn nuôi gia súc ăn cỏ ở nước ta hiện nay

a)

Chủ yếu dựa vào đồng cỏ tự nhiên

b)

Đàn bò có xu hướng giảm mạnh

c)

Chủ yếu lấy sức kéo cho nông nghiệp

d)

Tăng cường chăn nuôi dê, cừu lấy sữa

81.

Sản xuất cây công nghiệp nước ta hiện nay

a)

Chỉ phục vụ nhu cầu trong nước

b)

Có nhiều nông sản xuất khẩu

c)

Phân bố đồng đều khắp cả nước

d)

Tập trung chủ yếu ở đồng bằng

82.

Sản xuất lúa gạo nước ta hiện nay

a)

Phân bố rất đồng đều giữa các vùng

b)

Hoàn toàn theo hình thức trang trại

c)

Đã có được sản phẩm để xuất khẩu

d)

Chỉ dùng cho công nghiệp chế biến

83.

Cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

được trồng theo hướng tập trung.

b)

có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng

c)

chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt.

d)

Chỉ phân bố tập trung ở vùng núi

84.

Ngành trồng lúa của nước ta hiện nay

a)

đóng vai trò lớn nhất về lương thực.

b)

có diện tích ngày càng tăng rất lớn

c)

đã tự động hoá hoàn toàn các khâu.

d)

hầu hết chỉ tập trung cho xuất khẩu

85.

Sản xuất lúa gạo ở nước ta hiện nay

a)

hoàn toàn theo hình thức gia đình

b)

phát triển theo xu hướng hàng hóa

c)

chỉ tập trung ở khu vực đồng bằng.

d)

chỉ phục vụ nhu cầu ở trong nước

86.

Chân nuôi của nước ta hiện nay

a)

Tăng liên tục về số lượng vật nuôi.

b)

còn chịu ảnh hưởng của dịch bệnh.

c)

phát triển rất mạnh ở các vùng núi.

d)

cung cấp sản lượng thịt lớn nhất.

87.

Cây công nghiệp hàng năm nước ta hiện nay

a)

diện tích lớn hơn cây lâunăm

b)

gồm nhiều loại cây khácnhau

c)

nguồn gốc chủ yếu là cận nhiệt

d)

chủ yếu chế biến cho xuất khẩu.

88.

Mục đích chủ yếu của việc tăng cường áp dụng khoa học - kĩ thuật và giống mới trong sản xuất nông nghiệp nước ta là

a)

tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu chủ lực.

b)

. phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

c)

nâng cao hiệu quả kinh tế, xã hội.

d)

đẩy mạnh sản xuất theo hướng hàng hóa

89.

Cây công nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay

a)

Chủ yếu có nguồn gốc cận nhiệt

b)

Phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi

c)

Chỉ phục vụ nhu cầu xuất khẩu

d)

Không có sự thay đổi về diện tích

90.

Ngành nông nghiệp nước ta hiện nay

a)

Sản phẩm đa dạng

b)

Sản xuất đã hiện đại hóa

c)

Chăn nuôi chiếm ưu thế

d)

Nền nông nghiệp thâm canh

91.

Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta, chủ yếu là do

a)

Nhu cầu thị trường còn thấp và biến động

b)

Các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế

c)

Hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định

d)

Sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu

92.

Tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta có xu hướng tăng do

a)

Có nhiều điều kiện thuận lơi

b)

Mang lại hiệu quả kt cao

c)

Có tác dung trong việc bảo vệ môi trường

d)

Dân cư có truyền thống sản xuất

93.

Chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay

a)

Một trong số nguồn cung cấp thịt chủ yếu

b)

Đang phát triển mạnh ở vùng núi và trung du

c)

Chăn nuôi gia cầm tăng mạnh với tổng đàn ít

d)

Sản phẩm chủ yếu để suất khẩu ra nước ngoài

94.

Ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

Ứng dụng tiến bộ khoa học và kỹ thuật

b)

Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa

c)

Tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt

d)

Phát triển mạnh dịch vụ về dống, thú y

95.

Nguyên nhân chủ yếu nào sao đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?

a)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt

b)

Có nhiều mặt bằng để tập chung chuồng trại

c)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt

d)

Nhu cần thịt, trứng của người dân lớn

96.

Trong những năm qua, sản lượng lương thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do

a)

Đẩy mạnh phát triển thủy lợi

b)

Đẩy mạnh khai hoang phục hóa

c)

Tăng diện tích canh tác

d)

Tăng năng suất cây trồng

97.

Chăn nuôi bò sữa phát triển khá mạnh ở ven thành phố lớn chủ yếu do

a)

Truyền thống chăn nuôi của vùng ngoại thành

b)

Điều kiện chăm sóc thuận lợi

c)

Nhu cầu của thị trường lớn

d)

Cơ sở kĩ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại

98.

Khó khăn chính ảnh hưởng đến việc phát triển cây ăn quả ở nước ta hiện nay là

a)

Cơ cấu sản phẩm còn kém đa dạng

b)

Thị trường tiêu thụ nhiều biến động

c)

Chưa đầu tư công nghiệp chế biến

d)

Chưa tạo được thương hiệu sản phẩm

99.

Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng

a)

Ven biển có nghề cá phát triển

b)

Có mật độ dân số cao

c)

Trọng điểm lương thực và đông dân

d)

Có điều kiện khí hậu ổn định

100.

Cây công nghiệp hàng năm ở nước ta hiện nay

a)

Được trồng nhiều ở các đồng bằng

b)

Chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt

c)

Mang lại giá trị xuất khẩu lớn

d)

Tập trung chủ yếu ở Đông Nam Bộ

101.

Yếu tố nào sao đây tác đông chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Trình độ lao động được nâng cao

b)

Nhu cầu thị trường tăng nhanh

c)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ

d)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn

102.

Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng không ngừng tăng lên chủ yếu là do

a)

Nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng

b)

Dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn

c)

Chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước

d)

Có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt