wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH LÝ BỆNH 2

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Ở người, Glycogen dự trữ nhiều nhất ở:

a)

Não

b)

Gan

c)

d)

Thận

2.

Lipid máu trong co thể không tồn tại dưới nào:

a)

Glycerid

b)

Phospholipid

c)

Polysacharid

d)

Steroid (Cholesterol)

3.

Biểu hiện của rồi loạn vận mạch làm tăng lượng máu đến ổ viêm

a)

Co mạch

b)

Sung huyết động mạch

c)

Sung huyết tĩnh mạch

d)

Ứ trệ máu

4.

Biểu hiện của rồi loạn vận mạch có tác dụng khu trú ổ viêm:

a)

Co mạch

b)

Sung huyết động mạch

c)

Sung huyết tĩnh mạch

d)

Ứ trệ máu

5.

Giai đoạn của quá trình hô hấp có tác dụng đồi mới không khi phế nang là:

a)

Giai đoạn thông khí

b)

Giai đoạn khuếch tán

c)

Giai đoạn vận chuyền

d)

Giai đoạn trao đổi qua màng tế bào và hô hấp tế bào

6.

Giai đoạn của quá trình hô hấp diễn ra tại màng phế nang là:

a)

Giai đoạn thông khí

b)

Giai đoạn khuếch tán

c)

Giai đoạn vận chuyền

d)

Giai đoạn trao đổi qua màng tế bào và hô hấp tế bào

7.

Hai chức năng quan trọng nhất của dạ dày là:

a)

Co bóp và tiết dịch

b)

Co bóp và hấp thu

c)

Tiết dịch và hấp thu

d)

Hấp thu và bài tiết

8.

Dựa vào lượng điện giải mất kèm theo nước, mất nước do suy thượng thận cấp là:

a)

Mất nước nhược trương

b)

Mất nước đắng trươi

c)

Mất nước ưu trương

d)

Mất nước ngoại bào

9.

Nguồn cung cấp glucid chính cho cơ thể:

a)

Glucid của thức ăn

b)

Glycogen của gan

c)

Glycogen của cơ

d)

Tân tạo đường từ protid và lipid

10.

Thành phần của hệ đệm bicarbonat:

a)

HCO3/NaHCO3

b)

NaH2PO4/Na2HPO4

c)

H-Hb/H-HbO2

d)

K-HB/K-HbO2

11.

Thành phần của hệ đệm phốt phát:

a)

HCO3/NaHCO3

b)

NaH2PO4/NaHPO4

c)

H-Hb/H-HbO2

d)

K-Hb/K-HbO2

12.

Cơ chế hình thành dịch viêm (chọn ý sai):

a)

Tăng áp lực thủy tĩnh trong mạch máu tại ổ viêm

b)

Tăng áp lực keo huyết tương

c)

Tăng tinh thấm thành mạch

d)

Tăng áp lực thẩm thấu trong ổ viêm

13.

Giai đoạn thông khí có đặc điểm (ý sai)

a)

Thể hiện bằng động tác hít vào và thở ra

b)

Có tác dụng đổ mới không khí phế nang.

c)

Diễn ra tại màng phế nang

d)

Là giai đoạn đầu tiên của quá trình hô hấp

14.

Chức năng chính của lớp dưới niêm mạc ống tiêu hóa

a)

Co bóp

b)

Tiết dịch

c)

Hấp thu

d)

Bài tiết

15.

Các nguyên nhân gây giảm Glucose máu (ý sai)

a)

Cung cấp thiều

b)

Giảm mức tiêu thụ

c)

Rối loạn khả năng dự trữ Glucid

d)

Bệnh u tế bào ß của đảo tụy

16.

Các bệnh sau là do rối loạn gen cấu trúc (ý sai)

a)

Bệnh thiếu máu hồng cầu liềm

b)

Bệnh huyết sắc tố F

c)

Bệnh bạch tạng

d)

Bệnh ứ glycogen ở gan

17.

Nhiễm acid hơi sinh lý gặp trong trưởng hợp nào sau đây

a)

Hôn mê

b)

Ngộ độc

c)

Trong lúc ngủ

d)

Dùng thuốc ngủ

18.

Chức năng chỉnh của vi tuần hoà

a)

Vận chuyển mát

b)

Duy trì huyết áp

c)

Duy trì đường máu

d)

Trao đổi chất

19.

Hệ đệm giữ vai trò quan trọng nhất của hồng cầu là

a)

H - proteinat / Na - proteinat

b)

NaH2PO4 / Na2HP04

c)

Н2CO3 / NaHCO3

d)

H-Hb/K-Hb và H-HbO2 / K-Hb02

20.

Rối loạn nào không thuộc rối loạn vận mạch trong hiện tượng viêm

a)

Co mạch

b)

Ứ máu

c)

Sung huyết động mạch

d)

Tạo dịch ri viêm

21.

Các nguyên nhân gây hạ đường máu

a)

Sau bữa ăn

b)

Giảm tiêu thụ đường

c)

Thiếu vitamin B1

d)

Bệnh nội tiết gây tăng insulin

22.

Giam protid huyết tương gây hậu quà

a)

Sụt cá

b)

Máu cô đặc

c)

Thiếu máu

d)

Vết thương lâu lành

23.

Nguyên nhân gây viêm bên ngoài

a)

Thiếu oxy tại chỗ

b)

Hoại từ mô

c)

Acid, kiềm mạnh gây hoại từ tế bào

d)

Xuất huyết

24.

Gan cung cấp glucose cho máu chủ yếu bằng cách

a)

Thoái hóa glycogen

b)

Tân tạo glucose từ Protid

c)

Tân tạo Glucose từ acid béo

d)

Tạo Glucose từ acid lactic

25.

Nguyên nhân gây nên chướng ngại đường hô hấp dưới là:

a)

Viêm amydal

b)

Dị vật thanh quản

c)

Viêm phổi

d)

Viêm họng

26.

Nguyên tắc xử trí ổ viêm (chọn ý sai)

a)

Kháng sinh giúp xử lý hiệu quả viêm do nhiễm khuẩn

b)

Điều trị nguyên nhân gây viêm

c)

Nếu viêm không gây rối loạn chức năng thi nên dùng corticoic

d)

Điều trị triệu chứng của viêm

27.

Nhiễm acid cổ đinh gặp trong các trưởng hợp, (chọn ý sai):

a)

Tiêu đường do tụy

b)

Tiêu chảy cấp

c)

Viêm phối thủy

d)

Suy thận

28.

Tăng protid huyết tương gây hậu quả:

a)

Sụt cân

b)

Co teo nhỏ và giảm trương lực

c)

Thiếu máu

d)

Máu cô đặc

29.

Đặc điểm chỉnh của bệnh nhân đái dường phụ thuộc Insulin:

a)

Thường xảy ra ở người > 50 tuổi

b)

Triệu chứng bệnh không rầm rộ như đái tháo đường tupe II

c)

Điều trị Insulin có kết quả

d)

Hay gặp xơ vữa mạch gây biến chứng nặng về tim và não

30.

Rối loạn co bóp tại ruột gây ra hậu quả:

a)

Ứ đọng thức ăn tại ruột, trĩ, nhiễm độ

b)

Viêm ruột hoại tử, viêm dạ d

c)

Hội chứng tiêu chảy, hội chứng tắc ruột, táo bón

d)

Táo bón, trĩ, sa trực tràng, tắc ruột

31.

Nguyên nhân gây nên chướng ngại đường hô hấp trên, TRỪ:

a)

Dị vật thanh quản

b)

Viêm amydal

c)

U họng

d)

Viêm phổi

32.

Hệ đệm giút vai trò quan trọng nhất của huyết tương là:

a)

H - proteinat / Na - proteina

b)

NaH,PO4 / Na,HPO

c)

H2CO3 / NaHCO3

d)

H-Hb/K-Hb và H-HbO2/ K-HbO2

33.

Nguyên nhân gây tăng Glucose máu:

a)

Cung cấp thiếu

b)

Rồn loạn khả năng dự trữ Glucid

c)

Giảm mức tiêu thụ

d)

Bệnh u tế bào B của đảo tụy

34.

Bệnh nào dưới đây là do rối loạn gen điều hòa:

a)

Bệnh thiếu máu hồng cầu liềm

b)

Bệnh huyết sắc tố F

c)

Bệnh bạch tạng

d)

Bệnh i glycogen d gan

35.

Bệnh do rối loạn acid nucleic là:

a)

Bệnh thiểu máu hồng cầu liềm

b)

Bệnh goute

c)

Bệnh bạch tạng

d)

Bệnh i glycogen à gan

36.

Hệ đệm giữ có vai trò chủ yếu tại thận là:

a)

NaH2PO4/ Na2HPO4

b)

H2CO3/NaHCO3

c)

H-HЬ/K-Hb và H-HbO2 / K-HbO2

d)

h-proteinat/Na-proteinat

37.

Giảm tổng hợp chung protein gặp trong các bệnh, (chọn ý sai):

a)

Ðói trường diễn

b)

Tiều đường

c)

Sôt kéo dài

d)

Cường tuyến yên

38.

Tăng tổng hợp chung protein gặp trong các bệnh:

a)

Ðói trường diễn

b)

Lão hóa

c)

Tiêu đường

d)

Cường tuyến yên

39.

Ðáp ứng miễn dịch thu được những đặc điểm sau: (chọn ý sai)

a)

Có tinh đặc hiệu cao

b)

Có khả năng tự điều hoa

c)

Không cần tiếp xúc trước với kháng nguyên

d)

Có tri nhớ miền dịch

40.

Co chế chỉnh sảy loét dạ dày tá tràng:

a)

Tăng tiết acid HCI

b)

Giảm tiết dịch nhầy

c)

Do Helicobacter Pylori

d)

Mất cân bằng giữa yếu tố tấn công và yếu tố bảo vệ

41.

Bản chất của ở viêm độc hiệu lài:

a)

Phản ứng tế bào

b)

Ðập ứng dịch thể

c)

Tổn thương tổ chức do enzyn

d)

Phản ứng kết hợp kháng nguyên và kháng thể

42.

Co chế bệnh sinh của ngạt là:

a)

Do oxy máu giảm

b)

Do CO2 máu tăng quá cao

c)

Do CO, tăng và O2 máu giảm đã làm rối loạn hoạt động trung khu hô hấp

d)

Thể trạng bệnh nhân

43.

Nguyên nhân nào dưới đây không gây rồi loạn quá trình thông khí:

a)

Lên cao > 3000 mét

b)

Trong phòng kín đông người

c)

Suy tim

d)

Tràn dịch màng khi phồi

44.

G6P vào chu trình Krebs tạo ra ATP, xày ra ở tể bảo:

a)

Tế bào gan

b)

Tế bảo cơ

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tất cà các tế bào

45.

Có thể gặp hạ đường huyết trong các trường hợp sau (chọn ý sai):

a)

Cường tuyến tụy tăng tiết Insulin

b)

Cường tuyển yên

c)

Tăng độ nhạy của tế bào với Insulin

d)

Xơ gan

46.

Hậu quả nguy hiểm nhất của hạ đường huyết là:

a)

Giảm G6P tế bào

b)

Rối loạn thần kinh giao cảm

c)

Co giật hôn mề

d)

Kích thích phó giao cảm

47.

Ðái tháo đường typ 1 gặp ở:

a)

Nam

b)

Nữ

c)

Người già

d)

Người trẻ tuổi

48.

Cơ chế của triệu chứng uống nhiều trong bệnh đái thác đường là:

a)

Giảm áp lực thẩm thấu

b)

Tăng áp lực thẩm thấu máu

c)

Thiếu G6P

d)

Tăng khối lượng tuần hoàn

49.

Yếu tố nguy cơ mắc xơ vữa động mạch là: (chọn ý sai)

a)

Hút thuốc lá

b)

Ðái tháo đường

c)

Tăng nồng độ lipoprotein có tỷ trọng thấp (LDL-C)

d)

Tăng nồng độ lipoprotein có tỷ trọng cao (HDL-C)

50.

Giai đoạn xung huyết động mạch tại ổ viêm không có biểu hiện sau:

a)

Tăng tuần hoàn tại chỗ

b)

Co các mao mạch

c)

Tăng tốc độ, khối lượng tuần hoàn

d)

Tăng áp lực máu

51.

Vai trò của Protit huyết tương là, (chọn ý sai):

a)

Cung cáp acid amin cho cơ thế

b)

Tạo áp lực keo

c)

Tạo áp lực thuy tĩnh

d)

Sinh kháng thể bảo vệ cơ thể

52.

Những trường hợp tăng tiết dịch dạ dày, tăng axit (chọn ý sai):

a)

Loét dạ dày

b)

Cường phó giao cảm

c)

Viêm ông dân mật

d)

Ung thư dạ dày

53.

Hậu quả của ia lòng cấp là, (chọn ý sai):

a)

Mất nước, điện giải

b)

Thiếu máu

c)

Nhiễm toan

d)

Nhiềm độc thần kinh

54.

Nguyên nhân gây ra táo bón, (chọn ý sai):

a)

Tăng nhu động ruộ

b)

Giảm co bóp ruộ

c)

Thội quen nhịn đại tiệ

d)

Chế độ ăn uống ít nước, ít chất xơ

55.

Trường hợp mất nước nhược trương là:

a)

Tiêu chảy

b)

Nôn

c)

Sốt

d)

Bênhj addison

56.

Nguyên nhân của triệu chứng tím tái trong bệnh nhân suy tim phải:

a)

Tím tại do kém đào thải CO2

b)

Tím tại do ứ trệ tuần hoàn

c)

Do trộn máu tĩnh mạch vào động mạch

d)

So đọc chất làm thay đổi màu của hemoglobin

57.

Hậu qua của thớ oxy nguyên chất kéo dài :

a)

Làm tăng khí cặn ở phổi

b)

Làm giảm phân áp oxy trong máu động mạch

c)

Làm xẹp phổi

d)

Làm xơ phổi

58.

Trong viêm phổi, thành phần của màng khuếch tán bị dày lên là:

a)

Lớp nước lót phế nang

b)

Lớp biểu bì phế nang

c)

Lớp màng cơ bản của biểu bì

d)

Khoảng kẽ

59.

Nguồn năng lượng chủ yêu và trực tiếp cho các hoạt động của cơ thể được chuyển hóa từ

a)

Glucid

b)

Protid

c)

Lipid

d)

Hồng cầu

60.

Hormon có tác dụng làm giảm glucose máu:

a)

ACTH

b)

Insulin

c)

Glucagon

d)

GH

61.

Hậu quả của tăng glucose máu, (Chọn ý sai):

a)

Tăng áp lực thẩm thấu gây khát

b)

Giảm áp lực thẩm thấu gây khát

c)

Tiểu nhiều gây mất natri - kali

d)

Glucose niệu khi lượng Glucose máu vượt quá ngưỡng thân

62.

Biến chứng mạch máu lớn của bệnh đái tháo đường (chọn ý sai):

a)

Thiếu máu cơ tim

b)

Nhồi máu cơ tim

c)

Viêm tắc động mạch chi dưới

d)

Suy thận mạn

63.

Biến chứng vi mạch của bệnh đái tháo đường:

a)

Thiếu máu cơ tim

b)

Suy thận mạn

c)

Nhồi máu cơ tim

d)

Viêm tắc động mạch chi dưới

64.

Nhu cầu protid của người trưởng thành bình thường:

a)

0,5g/kg cơ thể/ ngày

b)

1,25g/kg cơ thể/ ngày

c)

2,5g/kg cơ thể/ ngày

d)

5g/kg cơ thể/ ngày

65.

Tăng tổng hợp chung protid gặp trong trường hợp, (Chọn ý sai):

a)

Thời kỳ bình phục bệnh

b)

Cường tuyến yên

c)

Suy dinh dưỡng

d)

Thời kỳ phát triển

66.

Tăng tổng hợp chung protid gặp trong trường hợp:

a)

Phi đại cơ quan

b)

Ouá sản

c)

Ung thư

d)

Cường tuyến yên

67.

Giảm tổng hợp protid bộ phận gặp trong bệnh lý:

a)

Đói trường diễn

b)

sốt kéo dài

c)

tắc mạch cơ quan

d)

tiểu đường

68.

Chất có vai trò tạo áp lực keo huyết tương:

a)

Lipid

b)

Glucid

c)

Nước, điện giải

d)

Protid

69.

Nồng độ lipid bình thường trong huyết thanh:

a)

60 - 80 g/I

b)

6 - 8 g/1

c)

0,8-1,2 g/L

d)

3,9-6,4 mmol/Z

70.

Chi số BMI bình thường của người trưởng thành theo WHO:

a)

18,5- <25

b)

25 - 30

c)

30 - 35

d)

<18,5

71.

Nguyên nhân rối loạn nội tiết dẫn đến béo phì, (chọn ý sai):

a)

Ưu năng thượng thận

b)

Tổn thương vùng dưới đồi

c)

Nhược năng thượng thận

d)

Suy giảm tuyến sinh dục

72.

Theo tiêu chuẩn của WHO, BMI dưới bao nhiêu được gọi là thiếu năng lượng trường diễn:

a)

BMI <16

b)

BMI < 17

c)

BMI < 18.5

d)

BMI< 19

73.

Nhiễm acid hơi gặp trong:

a)

Hen phế quản

b)

Đái tháo đường

c)

Viêm cầu thận cấp

d)

Tiêu chảy cấp

74.

Nguyên nhân gây viêm bên ngoài

a)

Thiều oxy tại chỗ

b)

Hoại từ mô

c)

Xuất huyết

d)

Sây sát

75.

Nguyên nhân gây viêm bên ngoài

a)

Acid, kiềm mạnh gây hủy hoại tế bào

b)

Thiếu oxy tại chỗ

c)

Hoại từ mô

d)

Tắc mạch

76.

Nguyên nhân gây viêm bên trong

a)

Acid, kiềm mạnh gây hủy hoại tế bào

b)

Thiếu oxy tại chỗ

c)

Sây sát

d)

Vi khuẩn

77.

Phân loại viêm theo tinh chất dich ri viêm (chọn ý sai):

a)

Viêm thanh dịch

b)

Viêm nhiễm khuẩn

c)

Viêm tơ huyết

d)

Viêm mù

78.

Nguyên tắc xử trí ổ viêm (chọn ý sai):

a)

Dùng kháng sinh cho tất cả các loại viêm

b)

Nếu viêm không gây rối loạn chức năng thì nên dùng corticoid

c)

Hạn chế, loại trừ hậu quả của viêm

d)

Điều trị nguyên nhân gây viêm hơn là điều trị triệu chứng viêm.

79.

Giá trị của thể tích khi lưu thông (TV) ở người bình thường

a)

300 ml

b)

500 ml

c)

1000 ml

d)

1200 ml

80.

Giá trị bình thường của chi số Tifeneau là:

a)

25-50%

b)

50-70%

c)

75-80%

d)

80-90%

81.

Rối loạn thông khí do độ cao có đặc điểm (chọn ý sai):

a)

Đột ngột lên cao 300 mét cơ thể bắt đầu thiếu oxy

b)

Lên cao 4000 mét độ khuếch tán oxy vào máu giảm rõ rệt.

c)

Lên cao 6000 mét phải thở thêm bằng bình oxy

d)

Càng lên cao, phân áp mỗi chất khí càng tăng lên

82.

Giảm diện khuếch tán do giảm khối nhu mô phổi gặp trong bệnh lý:

a)

Suy tim trái

b)

Suy tim phải

c)

Thiếu chất sulfactant (ở trẻ đẻ non)

d)

Tâm phế mạn

83.

Giảm diện khuếch tán do rối loạn tưới máu phế nang gặp trong bệnh:

a)

Cắt thùy hay lá phổi

b)

Thiếu chất sulfactant

c)

Suy tim trái

d)

Phù phổi

84.

Tinh trạng khó thở do giảm pO2 ở máu động mạch khi lao động nhẹ là suy hô hấp độ:

a)

Suy độ 1

b)

Suy độ 2

c)

Suy độ 3

d)

Suy độ 4

85.

Cấu trúc chung của ống tiêu hóa gồm có các lớp:

a)

Niêm mạc, cơ trơn, thanh mạc

b)

Niêm mạc, dưới niêm mạc, cơ trơn

c)

Niêm mạc, dưới niêm mạc, cơ trơn, thanh mạc

d)

Niêm mạc, cơ trơn, thanh mạc

86.

Chức năng hấp thu dinh dưỡng chỉ yêu được thực hiện tại:

a)

Miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

87.

Chức năng hấp thu nước chủ yếu được thực hiện tại:

a)

Miệng

b)

Ruột già

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

88.

Giảm tiết dịch dạ dày gặp trong bệnh:

a)

Loét dạ dày, tá tràng, môn vị

b)

Thiểu năng tuyến yên

c)

Viêm đường mật

d)

Viêm đường ruột

89.

Tăng tiết dịch dạ dày gặp trong bệnh:

a)

Hội chứng Zollinger - Ellison

b)

Suy dinh dưỡng

c)

Tiêu chảy cấp

d)

Sốt cao

90.

Nguyên nhân gây tăng co bóp tại dạ dày, chọn ý sai:

a)

Viêm dạ dày

b)

Dùng bia, rượu

c)

Do cản trở co học lâu ngày

d)

Loét dạ dày

91.

Nguyên nhân gây tăng co bóp tại dạ dày (ý sai)

a)

Viêm dạ dày

b)

Ức chế thần kinh giao cảm

c)

Loét dạ dày

d)

Ức chế thần kinh phó giao cảm

92.

Dùng nhiều thuốc kháng viêm có nhân steroid (corticoid), có nguy cơ bị loét dạ dày do (chọn ý sai):

a)

Tăng tiết HCI

b)

Tăng tiết enzym pepsin

c)

Tăng tiết chất nhầy

d)

Giảm khả năng bảo vệ dẫn tới loét.

93.

Quá trình biệt hóa, chọn lọc và trưởng thành tế bào lympho T phụ thuộc vào:

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến ức

d)

Tuyến thượng thận

94.

Cân bằng trong sự bài tiết dịch vị là cân bằng giữa 2 yếu tố:

a)

Pepsin và HCL

b)

NaHCO3 và Mucin

c)

HCl và NaHCO3

d)

Hủy hoại (tấn công) và bảo vệ niêm mạc

95.

Hậu quả nào sau đây không do táo bón gáy ra:

a)

Hấp phụ nước từ phân quá mức

b)

Rồi loạn phản xạ đại tiện

c)

Những rối loạn thần kinh (cáu kỉnh, dễ tức giận, bồn chồn,...)

d)

Hấp phụ sản phẩm độc từ phân

96.

Trong cơ chế hình thành dịch ri viêm, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất:

a)

Tăng áp lực thuy ĩnh

b)

Tang ap lec tham thau

c)

Tăng tinh thấm thành mạch

d)

Tăng áp lực keo tại ổ viêm

97.

Dịch ri viêm có tinh chất:

a)

Là dịch thấm

b)

Nồng độ protein cao hợn dịch gian bào

c)

Có ít hồng cầu, bạch cầu

d)

Nồng độ fibrinogen thấp hơn dịch gian bào

98.

Co chế gây đau trong viêm cấp:

a)

Giải phóng các chất hoạt mạch (bradykinin, prostaglandin)

b)

Do nhiễm acid tại ổ viêm

c)

Nồng độ ion tăng tại ổ viêm

d)

Nồng độ oxy tăng do xung huyết động mạch tại ổ viêm

99.

Nguyên nhân tăng glucose máu, (chọn ý sai):

a)

Cung cấp thiếu (đói)

b)

Giảm khả năng hấp thu của ống tiêu hóa

c)

Ức chế phó giao cảm

d)

Tăng sử dụng (sốt, lao động)

100.

Giam glucose máu dẫn dến hâu quả, (chọn ý sai):

a)

Thiếu G6P trong tế bào

b)

Luôn bị hạ huyết áp và hôn mê

c)

Run chân tay, vã mô hôi

d)

Dạ dày, ruột tăng co bóp

101.

Ðái đường typ I không có đặc điểm sau:

a)

Thường gặp ở những người trẻ tuổi

b)

Có yêu tô di truyên

c)

Là bệnh có cơ chế tự miễn

d)

Bệnh khởi phát từ từ

102.

Ðái đường typ I có đặc điêm:

a)

Thường gặp ở những người trung niên và cao tuổi

b)

Thường gặp ở người có cơ địa béo phị

c)

Là bệnh có cơ chế tự miễn

d)

Bệnh thường có biến chứng xơ vữa mạch

103.

Biểu hiện lâm sàng nặng nhất khi Glucose máu giảm thấp dưới 0,6g/l:

a)

Mât trương lực cc

b)

Giàm thân nhiệ

c)

Rối loạn ý thức

d)

Rồi loạn nhịp tim

104.

Tăng glucose máu trong bệnh đái đường chủ yếu do:

a)

Glucose không vào được các tế bào

b)

Thoái hóa mạnh glycogen ở gan

c)

Ăn nhiều

d)

Tăng tân tạo glucose từ protid và lipid

105.

Co chế chính gây đãi nhiều trong bênh đấi tháo đường:

a)

Máu qua thận nhiều làm tăng áp lực lọc cầu thận

b)

Tăng áp lực thầm thấu trong lòng ống thận

c)

Khát nên bệnh nhân uống nhiều nước

d)

Nhiễm toan nên thận phải tăng đào thải

106.

Tăng lipid máu gặp trong các bệnh, (chọn ý sai):

a)

Vàng da tắc mật

b)

Suy giảm chức năng tuyến giáp

c)

Ưu năng thượng thận

d)

Bệnh đái đường

107.

Hậu quả nào không phải do tăng lipd máu gây ra:

a)

Béo phi

b)

Gan nhiễm mỡ

c)

Nhiễm trùng huyết

d)

Xơ vữa động mạch

108.

Nguyên nhân không gảy tăng cholesterol máu

a)

Ăn nhiều thức ăn chứa nhiều cholesterol

b)

Do protid máu tăng cao

c)

Do ứ lại trong cơ thể

d)

Do tăng huy động