wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Kỳ 1-CN 11

Total questions: 48

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Để phát triển chăn nuôi toàn diện, cần phải đa dạng hóa về:

a)

Các loại vật nuôi, quy mô chăn nuôi.

b)

Thức ăn chăn nuôi, cơ sở vật chất.

c)

Quy mô chăn nuôi, thức ăn chăn nuôi.

d)

Các loại vật nuôi, thức ăn chăn nuôi.

2.

Đâu không phải triển vọng của ngành chăn nuôi ở Việt Nam?

a)

Chăn nuôi hữu cơ

b)

Phát triển chăn nuôi nông hộ

c)

Phát triển chăn nuôi trang trại

d)

Liên kết giữa các khâu chăn nuôi, giết mổ và phân phối

3.

Công tác giống vật nuôi đạt được thành tựu:

a)

Công nghệ internet kết nối vạn vật.

b)

Trang trại kĩ thuật số.

c)

Công nghệ cấy truyền phôi.

d)

Công nghệ nhà kính.

4.

Một trong những vai trò quan trọng của ngành chăn nuôi đối với đời sống con người là

a)

Cung cấp nguyên liệu để sản xuất ra các mặt hàng tiêu dùng.

b)

Cung cấp nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao.

c)

Cung cấp nguồn gen quý hiếm.

d)

Cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng, dễ tiêu hóa, không gây béo phì.

5.

Ưu điểm của ứng dụng công nghệ gen trong công tác giống vật nuôi:

a)

Tạo giống vật nuôi không dùng công nghệ gen.

b)

Chất lượng giống vật nuôi không thay đổi.

c)

Tăng nhanh số lượng đàn giống.

d)

Rút ngắn thời gian chọn tạo giống.

6.

Trâu và bò đều có đặc điểm phân bố gắn với các đồng cỏ tươi tốt, nhưng trâu lại khác với bò là

a)

Phân bố ở những nước có khí hậu nhiệt đới khô hạn.

b)

Phân bố ở những nước có khí hậu nhiệt đới ẩm.

c)

Phân bố ở những nước có điều kiện tự nhiên khắc nghiệt.

d)

Phân bố ở những nước có khí hậu lạnh giá.

7.

Loại vật nuôi có mặt ở khắp nơi trên thế giới là

a)

Gà.

b)

Lợn.

c)

Cừu.

d)

Bò.

8.

Ý nào dưới đây là phù hợp nhất để mô tả phương thức nuôi bán công nghiệp

a)

A. Là dạng kết hợp của nuôi chăn thả tự do và nuôi công nghiệp.

   

   

   

b)

B. Là phương thức chăn nuôi chỉ áp dụng cho gia súc.

c)

C. Là phương thức chăn nuôi chỉ áp dụng cho gia cầm.

d)

D. Là phương thức chăn nuôi ghép nhiều loại gia súc, gia cầm.

9.

Đâu là thành tựu trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi:

a)

Công nghệ internet kết nối vạn vật.

b)

Công nghệ thụ tinh nhân tạo.

c)

Công nghệ cấy truyền phôi.

d)

Công nghệ gen.

10.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm của chăn thả tự do?

a)

Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

b)

Số lượng vật nuôi lớn, vật nuôi được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại.

c)

Mức đầu tư cao

d)

Vật nuôi được nhốt trong trồng kết hợp sân vườn.

11.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có những tiến bộ vượt bậc là nhờ vào

a)

Lực lượng lao động dồi dào.

b)

Thành tựu khoa học kĩ thuật.

c)

Sự thuận lợi của điều kiện tự nhiên.

d)

Kinh nghiệm sản xuất của con người.

12.

Phương thức chăn nuôi công nghiệp thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

Đồng cỏ tự nhiên.

b)

Cây thức ăn cho gia súc.

c)

Hoa màu, lương thực.

d)

Chế biến tổng hợp.

13.

Trong các con vật sau đây vật nào là vật nuôi địa phương:

a)

Gà Đông tảo.

b)

Bò Lai Sind.

c)

Lợn Yorkshire.

d)

Gà ISA Brown.

14.

Giống gà làng được hình thành và chăn nuôi tại tỉnh Lạng Sơn, thích nghi với điều kiện khí hậu và tập quán chăn nuôi tại đây. Theo em loại gà này là giống vật nuôi:

a)

bản địa

b)

ngoại nhập

c)

ngoại lai

d)

chăn thả

15.

Đâu là đặc điểm của giống gà Ri

a)

Giống gà có hình dáng nhỏ bé, lông vàng nhạt hoặc nâu, thỉnh thoảng có đốm đen ở khu vực cổ hoặc lưng.

b)

Giống gà có cặp chân to và thô, tầm vóc lớn, khối lượng trứng to.

c)

Có tầm vóc lo lớn, xương to, cơ bắp phát triển, chân cao và to khoẻ, có cựa ngắn hoặc không có, lớp biểu bì hoá sừng ở cẳng chân dày và cứng.

d)

Bộ lông trắng không mượt nhưng toàn bộ da, mắt, thịt, chân và xương đều đen, chân có 5 ngón.

16.

Đâu là đặc điểm của giống gà Ác

a)

Giống gà có hình dáng nhỏ bé, lông vàng nhạt hoặc nâu, thỉnh thoảng có đốm đen ở khu vực cổ hoặc lưng.

b)

Giống gà có cặp chân to và thô, tầm vóc lớn, khối lượng trứng to.

c)

Có tầm vóc lo lớn, xương to, cơ bắp phát triển, chân cao và to khoẻ, có cựa ngắn hoặc không có, lớp biểu bì hoá sừng ở cẳng chân dày và cứng.

d)

Bộ lông trắng không mượt nhưng toàn bộ da, mắt, thịt, chân và xương đều đen, chân có 5 ngón.

17.

Năng suất trứng của giống gà Ri là

a)

250 - 280 quả/mái/năm

b)

60 - 70 quả/mái/năm

c)

90 - 120 quả/mái/năm

d)

160 - 220 quả/mái/năm

18.

Năng suất trứng của giống gà Mía là

a)

250 - 280 quả/mái/năm

b)

60 - 70 quả/mái/năm

c)

90 - 120 quả/mái/năm

d)

160 - 220 quả/mái/năm

19.

Khi phân loại vật nuôi theo loại trên cạn, dưới nước, loại gia súc gia cầm là cách phân loại vật nuôi:

a)

theo đặc tính sinh vật học.

b)

theo mục đích sử dụng.

c)

theo nguồn gốc.

d)

theo nhu cầu người nuôi.

20.

Con vật nào có thể cung cấp sức khéo cho canh tác?

a)

vịt

b)

c)

cừu

21.

Con vật nào có thể cung cấp sức khéo cho canh tác?

a)

vịt

b)

c)

cừu

d)

22.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Có một số lượng cá thể không ổn định

c)

Có chung nguồn gốc

d)

Có tính di truyền không ổn định.

23.

Giống vật nuôi được phân loại dựa trên yếu tố nào sau đây?

a)

Màu sắc và kích thước

b)

Nguồn gốc, đặc tính sinh học, mục đích khai thác

c)

Số lượng và độ tuổi

d)

Năng suất và thời gian sinh trưởng.

24.

Điều nào sau đây không phải là một tiêu chí để công nhận một giống vật nuôi?

a)

Có nguồn gốc chung

b)

Số lượng vật nuôi đủ lớn, phân bố rộng.

c)

Có thể sống ở mọi môi trường

d)

Có tính di truyền ổn định

25.

Các chỉ tiêu cơ bản để đánh giá chọn lọc vật nuôi là:

a)

ngoại hình thể chất, khả năng sinh trưởng và phát dục, chu kỳ động dục

b)

ngoại hình, thể chất, khả năng sinh trưởng và phát dục, sức sản xuất

c)

ngoại hình thể chất, chu kỳ động dục, sức sản xuất

d)

chu kỳ động dục, sức sản xuất.

26.

Khi chọn giống gà Ri người ta chọn con trống to, khỏe, có mào cao, màu lông vàng. Đây là cách chọn giống theo chỉ tiêu:

a)

Ngoại hình.

b)

Thể chất.

c)

Sức sinh sản.

d)

Khả năng sản xuất.

27.

Sức sản xuất của vật nuôi có thể là:

a)

Khả năng tiêu tốn thức ăn

b)

Tốc độ tăng khối lượng cơ thể.

c)

Tốc độ phát triển hoàn thiện.

d)

Khả năng sinh sản.

28.

Sự phát triển của vật nuôi bao gồm những quá trình nào?

a)

Sinh trưởng, phát dục, khả năng sản xuất

b)

Sinh trưởng, phát dục, thích nghi với môi trường

29.

Sự phát triển của vật nuôi bao gồm những quá trình nào?

a)

Sinh trưởng, phát dục, khả năng sản xuất

b)

Sinh trưởng, phát dục, thích nghi với môi trường

c)

Sinh trưởng, phát dục, di truyền

d)

Sinh trưởng, phát dục, sức khỏe

30.

"Lai giữa bò sữa Hà lan với bò vàng Việt Nam để tạo ra con lai F1 có khả năng sinh trưởng nhanh, tỉ lệ sữa cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam." là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai cải tiến

b)

Lai thuần chủng

c)

Lai kinh tế phức tạp

d)

Lai kinh tế đơn giản

31.

Lai cải tạo là gì ?

a)

là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

b)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

d)

đáp án khác

32.

Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?

a)

nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con.

b)

Tăng số lượng cá thể của giống

c)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

33.

Lai kinh tế đơn giản khác với lai kinh tế phức tạp ở điểm nào?

a)

Lai kinh tế đơn giản sử dụng nhiều giống hơn.

b)

Lai kinh tế đơn giản chỉ sử dụng 2 giống, trong khi lai kinh tế phức tạp sử dụng từ 3 giống trở lên.

c)

Lai kinh tế đơn giản tạo ra con lai có sức sản xuất cao hơn.

d)

Lai kinh tế đơn giản chỉ dùng để cải tạo giống.

34.

Lai xa được sử dụng để đạt được mục tiêu gì?

4 lines
35.

Lai xa được sử dụng để đạt được mục tiêu gì?

a)

Tạo ra con lai có khả năng sinh sản cao.

b)

Cải tạo giống địa phương.

c)

Tạo ra con lai có sức sản xuất cao.

d)

Tạo ra con lai có ưu thế lai và những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.

36.

Lai kinh tế là gì ?

a)

là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.

b)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

d)

là phương pháp lai giữa các cá thể khác giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

37.

Những đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của của phương pháp lai cải tạo?

a)

Giống cần cải tạo chỉ dùng một lần đề tạo con lai F1

b)

Con lai F1 lai trở lại với giống đi cải tạo một hoặc nhiều lần, sau đó tiến hành kiểm tra, đánh giá các đặc điểm đang mong muốn cải tạo, chọn lọc những cá thể đạt yêu cầu.

c)

Giống cải tạo (con lai) mang rất ít đặc điểm của giống cần cải tạo và được bổ sung raasrt nhiều đặc điểm của giống đi cải tạo.

d)

tất cả các đặc điểm trên

38.

"Lai giữa gà trống Hồ với gà mái Lương Phượng để tạo ra con lai F1, sau đó con mái F1 được cho lai với con trống Mía để tạo ra con lai F2 (Mía x Hồ x Phượng) là giống gà thịt lông màu thả vườn". đây là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai kinh tế phức tạp

b)

Lai kinh tế đơn giản

c)

Lai cải tiến

d)

lai thuần chủng

39.

on lai F2 (Mía x Hồ x Phượng) là giống gà thịt lông màu thả vườn. đây là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai kinh tế phức tạp

b)

Lai kinh tế đơn giản

c)

Lai cải tiến

d)

lai thuần chủng

40.

Lai cải tiến là gì ?

a)

là phương pháp lai được sử dụng khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

b)

là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

c)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

d)

đáp án khác

41.

Lai xa là gì ?

a)

là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

b)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.

d)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

42.

Một trang trại nuôi bò sữa muốn cải thiện năng suất sữa bằng cách lai tạo giống bò sữa địa phương năng suất thấp với giống bò sữa ngoại nhập có năng suất cao nhưng không thích nghi tốt với khí hậu. Họ đã chọn phương pháp:

a)

Dùng đực giống vật nuôi ngoại nhập lai với cái giống địa phương.

b)

Dùng cái giống vật nuôi ngoại nhập lai với đực giống địa phương.

c)

Không có cách nào để cải thiện năng suất sữa của trang trại bò.

d)

Dùng giống bò sữa ngoại nhập lai cải tạp bò sữa địa phương.

43.

Một nhà chăn nuôi muốn đánh giá quá trình sinh trưởng

4 lines
44.

Một nhà chăn nuôi muốn đánh giá quá trình sinh trưởng và phát dục của đàn gà Tre nuôi trong trại. Ông nhận thấy một số con gà trống đã biết gáy khi đến tuổi trưởng thành, trong khi một số con khác vẫn chưa có biểu hiện gì. Một số con gà mái đã bắt đầu đẻ trứng, trong khi những con còn lại chưa có dấu hiệu phát dục. Dựa trên tiêu chí phát dục, con gà nào nên được chọn làm giống?

a)

Con gà trống đã biết gáy, gà mái đã bắt đầu đẻ trứng.

b)

Con gà trống chưa gáy và gà mái chưa đẻ trứng.

c)

Con gà trống và gà mái có kích thước lớn nhất.

d)

Con gà trống và gà mái có màu lông đẹp nhất.

45.

Một trại gà muốn tăng năng suất trứng nên chọn những con gà mái có khả năng đẻ nhiều trứng. Sau một thời gian theo dõi, người nuôi phát hiện một số con gà mái trong đàn có tốc độ sinh trưởng nhanh, lông bóng mượt, và đã bắt đầu đẻ trứng sớm hơn các con khác trong đàn. Những con gà mái nào nên được chọn làm giống để tăng năng suất trứng?

a)

Những con gà mái nhỏ hơn.

b)

Những con gà có tốc độ sinh trưởng nhanh, lông bóng mượt và đẻ trứng sớm.

c)

Những con gà có tốc độ sinh trưởng chậm nhưng lông mượt.

d)

Những con gà có mào lớn và đuôi dài.

46.

Nêu khái niệm chọn giống vật nuôi.

4 lines
47.

Các chỉ tiêu cơ bản để chọn giống vật nuôi là gì?

4 lines
48.

Trình bày chỉ tiêu chọn giống vật nuôi theo ngoại hình, thể chất, sức sinh sản, sức sản xuất.

4 lines