WorksheetsWeather
Total questions: 50
Worksheet time: 50mins
thời tiết
(a)
dự báo thời tiết
(a)
nhiều gió
(a)
màn sương mỏng, thường gây ra bởi sức nóng
(a)
gió nhẹ
(a)
trời ảm đạm
(a)
trời nhiều mây
(a)
bầu trời chỉ có mặt trời chiếu sáng, không có mây
(a)
có sương mù
(a)
ẩm
(a)
sáng mạnh
(a)
ẩm ướt
(a)
hanh khô
(a)
ôn hòa, ấm áp
(a)
trời trong trẻo, quang đãng
(a)
khí hậu
(a)
âm u
(a)
tia chớp
(a)
tuyết
(a)
mưa phùn
(a)
mưa đá
(a)
bão tố có sấm sét, cơn giông
(a)
bông hoa tuyết
(a)
bão tuyết
(a)
cơn bão tuyết
(a)
ẩm thấp, ẩm ướt
(a)
sấm sét
(a)
mưa
(a)
mưa rào
(a)
mưa bão
(a)
lũ lụt
(a)
gió giật
(a)
lốc xoáy
(a)
bão nhiệt đới
(a)
dông bão
(a)
cầu vồng
(a)
cơn gió mạnh
(a)
sương
(a)
siêu bão
(a)
lạnh băng
(a)
nóng
(a)
rất nóng
(a)
lạnh
(a)
lạnh thấu xương
(a)
đóng băng
(a)
nhiệt độ
(a)
nhiệt kế
(a)
độ
(a)
độ F
(a)
độ C
(a)
