Font size
Worksheetsôn tập giữa kì 1
Total questions: 106
Worksheet time: 59mins
Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitrogen sản xuất ra được dùng để
làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử,...
tổng hợp phân đạm.
sản xuất nitric acid.
tổng hợp amonia.
Trong phòng thí nghiệm, khi điều chế nitrogen, người ta thu khí nitrogen bằng phương pháp dời nước vì
N2 nhẹ hơn không khí.
N2 rất ít tan trong nước.
N2 không duy trì sự sống, sự cháy.
N2 hóa lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ thấp.
Khí N2 tác dụng với dãy chất nào sau đây:
Li, CuO và O2
Al, H2 và Mg
NaOH, H2 và Cl2
HI, O3 và Mg
Chọn câu sai.
Phân tử N2 bền ở nhiệt độ thường.
Phân tử N2 có liên kết ba giữa 2 nguyên tử.
Phân tử N2 còn 1 cặp e chưa tham gia liên kết.
Phân tử N2 có năng lượng liên kết lớn.
Trong thiên nhiên, khi có hiện tượng sấm sét thì khí nào được tạo thành?
NO2
NO
N2O
NH3
Ở dạng hợp chất, nitrogen có nhiều trong khoáng chất NaNO3, với tên gọi là
diêm tiêu Chile
diêm sinh natri
diêm mạc
diêm dúa
Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng ?
Nitrogen không duy trì sự cháy vì nitrogen là một khí độc
Vì có liên kết ba nên phân tử nitrogen bền và ở nhiệt độ thường nitrogen khá trơ về mặt hóa học.
Khi tác dụng với hidrogen, nitrogen thể hiện tính khử.
Số oxi hóa của nitrogen trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+ lần lượt là:
–2,+2, –3
Trongg hợp chất với kim loại hoặc hydrogen, nguyên tố N có hóa trị III. Công thức aluminium nitride là :
Al3N
AlN
Al2N3
AlN3
Cấu hình electron nguyên tử của nitrogen là
1s22s22p1.
1s22s22p5.
1s22s22p63s23p2.
1s22s22p3.
Câu 7: Tính chất hoá học của nitrogen là
A. Tính khử.
B. Tính oxi hoá.
C. Vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá.
D. Không có tính khử, không có tính oxi hoá.
Chọn những đáp án đúng khi nói về tính chất vật lý của Nitrogen.
Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí không màu.
Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí màu nâu đỏ.
Khí nitrogen không mùi, không vị và nặng hơn không khí.
Khí nitrogen không mùi, không vị và nhẹ hơn không khí.
Khí nitrogen tan ít trong nước.
Chọn hình ảnh minh hoạ đúng công thức cấu tạo của phân tử Nitrogen.
Phương trình hoá học nào dưới đây minh hoạ tính khử của nitrogen?
Nitrogen khá trơ về mặt hoá học, vậy ở nhiệt độ nào nitrogen trở nên hoạt động hơn?
Nhiệt độ cao.
Nhiệt độ thấp.
Nhiệt độ trung bình.
Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?
Tinh bột.
Cellulose.
Protein.
Glucose.
Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong con mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?
Phân kali.
Phân đạm ammonium.
Phân lân.
Phân đạm nitrate.
Nhận định nào sau đây về phân tử nitrogen là đúng?
Có ba liên kết đơn bền vững.
Chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hoá là -3.
Có liên kết cộng hoá trị có cực.
Thể hiện cả tính oxi hoá và tính khử.
Trong nghiên cứu, khí nitrogen thường được dùng để tạo bầu khí quyển trơ dựa trên cơ sở nào?
Nitrogen có tính oxi hoá mạnh.
Nitrogen rất bền với nhiệt.
Nitrogen khó hoá lỏng.
Nitrogen không có cực.
Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí
CO.
NO.
SO2.
NO2.
Bậc liên kết và năng lượng liên kết trong phân tử nitrogen tương ứng là
2 và 418 kJ/mol.
1 và 167 kJ/mol.
1 và 386 kJ/mol.
3 và 945 kJ/mol.
What % of the air is made of nitrogen?
21%
52%
61%
78%
Nitrogen là khí có hàm lượng lớn nhất trong không khí, có vai trò cung cấp đạm trong tự nhiên cho cây trồng.
CHỌN PHÁT BIỂU SAI.
Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.
Ở dạng đơn chất, nitrogen chiếm khoảng 78% thể tích của không khí.
Nitrogen trong tự nhiên là hỗn hợp của hai đồng vị.
Ở dạng đơn chất nitrogen có nhiều trong khoáng vật sodium nitrate.
Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động là do
Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
Nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.
Phân tử nitrogen có liên kết ba rất bền bền.
Phân tử nitrogen không phân cực.
Khi có tia lửa điện hoặc nhiệt độ cao. Nitrogen tác dụng trực tiếp với oxygen tạo ra hợp chất X. X tiếp tục tác dụng với oxygen trong không khí tạo thành hợp chất Y. Công thức của X, Y lần lượt là
N2O, NO.
NO2, N2O5.
NO, NO2.
N2O5, HNO3.
Nguyên tố nitrogen rất cần thiết cho sự sống trên Trái Đất. Trong tự nhiên luôn diễn ra các quá trình chuyển hóa nitrogen từ dạng này sang dạng khác theo một chu trình tuần hoàn khép kín.
CHỌN PHÁT BIỂU SAI.
Thực vật đồng hóa nitrogen bằng cách hấp thụ chúng qua rễ cây chủ yếu ở dạng muối nitrate và muối ammonium.
Động vật đồng hóa protein thực vật, tạo ra protein động vật.
Các chất hữu cơ do động vật bài tiết ra (phân, nước tiểu,…) cũng như xác động vật bị phân hủy chuyển thành các hợp chất hữu cơ chứa nitrogen.
Khi đốt cháy các chất hữu cơ (than gỗ, than đá, than bùn,…) cũng tạo thành nitrogen trong hợp chất.
Vì sao nitrogen lỏng có thể được sử dụng để làm lạnh nhanh?
Vì nitrogen lỏng phá hủy cấu trúc vật chất, sinh ra chất làm lạnh.
Vì nitrogen lỏng làm chết vi khuẩn phân hủy vật chất.
Vì nitrogen hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp.
Vì nitrogen có tính oxy hóa vô cùng mạnh.
Phát biểu nào sau đây SAI?
Liên kết ba trong phân tử N2 rất bền.
Ở nhiệt độ thường N2 khá trơ về mặt hóa học.
Nitrogen chỉ thể hiện tính khử trong các phản ứng.
Nitrogen tác dụng với oxygen ở nhiệt độ khoảng 3000oC.
Trong phản ứng nào sau đây, nitrogen thể hiện tính khử ?
N2 + 3H2 ↔ 2NH3
N2 + 6Li → 2Li3N
N2 + O2 ↔ 2NO
N2 + 3Mg → Mg3N2
Cho các phản ứng nào sau đây, có bao nhiêu phản ứng mà nitrogen thể hiện tính oxi hoá?
(1) N2 + 3H2 ↔ 2NH3
(2) N2 + 6Li → 2Li3N
(3) N2 + O2 ↔ 2NO
(4) N2 + 3Mg → Mg3N2
(a)
Trong không khí chứa chủ yếu hai khí nào sau đây?
N2, CO2
N2, O2
CO2, O2
O2, NH3
Tính kém hoạt động của đơn chất nitrogen ở nhiệt độ thấp là do
Cặp electron tự do còn lại trên nguyên tử N.
Nitrogen bị thụ động hóa ở nhiệt độ thấp.
Liên kết ba giữa hai nguyên tử N có năng lượng liên kết lớn.
Ở nhiệt độ thấp, nitrogen hóa lỏng nên không thể tham gia phản ứng hóa học.
Khí nitrogen (N2) tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường là do
N có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA
Phân tử N2 có liên kết ba bền vững
Phân tử N2 có liên kết ion
Phân tử N2 có l/kết cộng hóa trị không phân cực
Trong công thức Lewis của ammonia, thì nguyên tử nitrogen
Còn một cặp e tự do
Còn 3 e chưa liên kết
còn 2 cặp e chưa liên kết
Không còn e chưa liên kết
Cấu trúc phân tử Ammonia có dạng?
Hình chóp tam giác
Hình chóp tứ giác
Hình lập phương
Hình thoi
Trong nước, hầu hết các muối ammonium
đều dễ tan
đều không tan
đều điện ly yếu
đều chứa NO3-
Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?
Tinh bột.
Cellulose.
Protein.
Glucose.
Số oxi hoá thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là
0 và +5.
-3 và 0.
-3 và +5.
-2 và +4.
Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đồng vị nào sau đây?
l4N.
13N.
15N.
12N.
Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là
chất khử.
chất oxi hoá.
acid.
base.
Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là
NO.
N2O.
NH3.
NO2.
Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong cơn mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?
Phân kali.
Phân đạm ammonium.
Phân lân.
Phân đạm nitrate.
Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là
acid.
base
chất oxi hóa.
chất khử.
Phân tử nào sau đây có liên kết cho – nhận?
NH3.
N2.
HNO3.
H2.
Acid nào sau đây thể hiện tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với chất khử?
HCl.
HNO3.
HBr.
H3PO4.
Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng, Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?
Sodium, potassium.
Calcium, magnesium
Nitrate, phosphate.
Chloride, sulfate.
Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là
2
4
6
8
Trong công nghiệp, phần lớn sulfur đơn chất sau khi khai thác ở các mỏ được dùng làm nguyên liệu để
lưu hoá cao su tự nhiên.
điều chế thuốc bảo vệ thực vật.
sản xuất sulfuric acid.
bào chế thuốc đông y.
Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là
sulfur trioxide.
sulfuric acid.
sulfur dioxide.
hydrogen sulfide.
Mưa acid tàn phá nhiều rừng cây, ăn mòn nhiều công trình kiến trúc bằng đá và kim loại. Tác nhân chính tạo ra mưa acid là
SO2.
H2S.
CO2.
CO
Một bạn học sinh thu khí SO2 vào bình tam giác và đậy miệng bình bằng bông tấm dung dịch E (để giữ không cho khí SO2 bay ra)
Theo em, để hiệu quả nhất, bạn học sinh cần sử dụng dung dịch E là dung dịch nào sau đây?
Giấm ăn.
Muối ăn.
Nước vôi.
Nước máy.
Khi nhiệt kế thuỷ ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thuỷ ngân rơi vãi sẽ chuyển hoá chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?
Than đá.
Đá vôi.
Muối ăn.
bột Sulfur.
Chọn những đáp án đúng khi nói về tính chất vật lý của Nitrogen.
Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí không màu.
Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí màu nâu đỏ.
Khí nitrogen không mùi, không vị và nặng hơn không khí.
Khí nitrogen không mùi, không vị và nhẹ hơn không khí.
Khí nitrogen tan ít trong nước.
Nitrogen thuộc nhóm mấy A? Chọn đáp án đúng.
Nhóm IIA.
Nhóm IIIA.
Nhóm IVA.
Nhóm VA.
Chọn hình ảnh minh hoạ đúng công thức cấu tạo của phân tử Nitrogen.
Phương trình hoá học sau minh hoạ tính chất hoá học nào của nitrogen?
Mg + N2 => Mg3N2
Tính oxi hoá.
Tính khử.
Tính khử và tính oxi hoá.
Phương trình hoá học sau minh hoạ tính chất hoá học nào của nitrogen?
Mg + N2 => Mg3N2
Tính oxi hoá.
Tính khử.
Tính khử và tính oxi hoá.
Phương trình hoá học nào dưới đây minh hoạ tính khử của nitrogen?
Số oxi hoá có thể có của nitrogen là?
-2; -1; 0; +1; + 2; +3; +4 và +5.
-3; -2; -1; 0; +1; + 2; +3; +4 và +5.
-1; 0; +1; + 2; +3; +4 và +5.
-1; 0; +1; + 2; +3.
Nitrogen khá trơ về mặt hoá học, vậy ở nhiệt độ nào nitrogen trở nên hoạt động hơn?
Nhiệt độ cao.
Nhiệt độ thấp.
Nhiệt độ trung bình.
Những ứng dụng nào dưới đây là của nitrogen?
Nitrogen là một trong những thành phần dinh dưỡng chính của thực vật.
Nitrogen lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.
Nitrogen được dùng để sản xuất diêm.
Trong công nghiệp, lượng lớn nitrogen sản xuất ra được dùng để tổng hợp khí amoniac, từ đó sản xuất ra acid nitric, phân đạm...
Số oxi hoá của nguyên tố Nitrogen trong các hợp chất : NH4Cl, HNO3, NO, NO2, N2,N2O lần lượt là :
- 4, +6, +2, +4, 0, +1
-3, +5, +2,+4, 0,+1
0, +1,–4, +5, –2, 0
0, +1.+3, –5, +2, –4
Trong công nghiệp, nitrogen được sản xuất bằng phương pháp nào?
Phương pháp chưng cất.
Phương pháp chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Phương pháp nhiệt phân muối NH4NO2.
Phát biểu nào sau đây không đúng
Liên kết trong phân tử N2 là liên kết công hóa trị không phân cực
Trong phân tử, mỗi nguyên tử nitrogen còn một cặp electron riêng
Nitrogen tan nhiều trong nước
Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử nitrogen có 3 electron độc thân
Nitrogen hoá lỏng ở nhiệt độ thấp. Vì vậy, nitrogen lỏng được dùng để bảo quản mẫu vật phẩm trong y học. Nhiệt độ hóa lỏng của Nitrogen là
-169 độ C
-196 độ C
-159 độ C
-195 độ C
Ở nhiệt độ bao nhiêu thì Nitrogen phản ứng với Oxygen trong không khí?
N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây?
Nhiệt độ thường
Khoảng 100 độ C
Khoảng 1000 độ C
Khoảng 3000 độ C
Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?
NO
NO2
N2O
N2O4
Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng, Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?
Sodium, potassium
Calcium, magnesium
Nitrate, phosphate
Chloride, sulfate
khí ammonia hoặc dung dịch ammonia phản ứng với các acid tạo ra (a)
Cho các tính chất sau của ammonia.
(1) Ammonia tan tốt trong nước.
(2) Ammonia nhẹ hơn không khí.
(3) Dung dịch ammonia có tính base.
Thí nghiệm như hình dưới đây chứng tỏ tính chất nào của ammonia?
(1)
(3)
(1), (3)
(1), (2), (3)
Trong phân tử NH3 nguyên tử N có
hoá trị III
số oxi hoá +5
hoá trị III
số oxi hoá -3
hoá trị III
số oxi hoá +3
hoá trị V
số oxi hoá +3
Chọn phương trình phản ứng đúng khi thực hiện phản ứng đốt cháy NH3 trong O2 ở 850−9000C, có xúc tác Pt.
4NH3 + 5O2 → 4NO + 6 H2O
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
4NH3 + 4O2 → 2NO + N2 + 6H2O
2NH3 + 2O2 → N2O + 3H2O
Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
Dd amoniac là một base yếu
Phản ứng tổng hợp ammonia là phản ứng thuận nghịch.
Đốt cháy ammonia không có xúc tác thu được N2 và H2O.
NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
AlCl3.
H2SO4.
HCl.
NaCl.
Cho phản ứng NH3 + HCl →NH4Cl. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên :
acid
base
chất khử
chất oxi hóa
Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
NaOH
KCl
HCl
KOH
Có 2 mẫu phân: mẫu thứ nhất là phân kali (KCl), mẫu thứ hai là đạm ammonium chloride (NH4Cl). Em hãy chọn những hóa chất có thể phân biệt được 2 mẫu phân này.
Dung dịch NaOH
Dung dịch KOH
Dung dịch AgNO3
Dung dịch Ba(OH)2
Muối được sử dụng làm bột nở cho bánh quy xốp là muối
A. NaHCO3
B. (NH4)2CO3
C. Na2CO3
D. NH4HCO3
Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã
cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.
cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.
nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.
cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.
Phản ứng nhiệt phân nào sau đây sai?
NH4HCO3 --> NH3 + H2O + CO2.
NH4Cl --> NH3 + HCl.
NH4NO2 --> N2 + 2H2O.
NH4NO3 --> NH3 + HNO3.
Trong phân tử ammonia, liên kết giữa nguyên tử nitrogen và nguyên tử hydrogen là loại liên kết hóa học gì?
(a)
Cho các phát biểu sau:
(1) Các muối ammonium tan trong nước tạo dung dịch chất điện li mạnh;
(2) Ion NH4+ tác dụng với dung dịch acid tạo kết tủa màu trắng;
(3) Muối ammonium tác dụng với dung dịch base thu được khí có mùi khai;
(4) Hầu hết muối ammonium đều bền nhiệt.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
X là muối khi tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh khí mùi khai, tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh kết tủa trắng không tan trong HNO3. X là muối nào trong số các muối sau?
(NH4)2CO3
(NH4)2SO3
NH4HSO3
(NH4)2SO4
Khi đun nóng tinh thể NH4Cl trong ống nghiệm để nghiêng, ở khoảng phân nửa ống nghiệm bên trên thấy có một đoạn khói trắng. Đám khói trắng đó là
A. hơi nước ngưng tụ thành sương mù.
C. hỗn hợp các khí NH3 và HCl.
B. tinh thể NH4Cl với kích thước nhỏ.
D. hỗn hợp hơi nước và HCl.
Phản ứng nào dưới đây cho thấy ammonia có tính khử?
A. NH3 + H2O ⟶ NH4 + + OH-
B. 2NH3+ + H2SO4 ⟶ (NH4)2SO4
C. 8NH3 + 3Cl2 ⟶ N2 + 6NH4Cl
D. Fe2+ + 2NH3 + 2H2O ⟶ Fe(OH)2 + 2NH4 +
A
B
C
D
Cho các ứng dụng sau:
(1) Sản xuât phân đạm urea.
(2) Sản xuất nitric acid.
(3) Tác nhân làm lạnh trong công nghiệp.
(4) Làm dung môi, thuốc tẩy.
(5) Làm chất chống khuẩn trong thực phẩm.
Số ứng dụng thuộc về ứng dụng của ammonia trong đời sống & sản xuất?
2
3
4
5
Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?
NO
NO2
N2O
N2O4
Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng, Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?
Sodium, potassium
Calcium, magnesium
Nitrate, phosphate
Chloride, sulfate
khí ammonia hoặc dung dịch ammonia phản ứng với các acid tạo ra (a)
Cho các tính chất sau của ammonia.
(1) Ammonia tan tốt trong nước.
(2) Ammonia nhẹ hơn không khí.
(3) Dung dịch ammonia có tính base.
Thí nghiệm như hình dưới đây chứng tỏ tính chất nào của ammonia?
(1)
(3)
(1), (3)
(1), (2), (3)
Trong phân tử NH3 nguyên tử N có
hoá trị III
số oxi hoá +5
hoá trị III
số oxi hoá -3
hoá trị III
số oxi hoá +3
hoá trị V
số oxi hoá +3
Chọn phương trình phản ứng đúng khi thực hiện phản ứng đốt cháy NH3 trong O2 ở 850−9000C, có xúc tác Pt.
4NH3 + 5O2 → 4NO + 6 H2O
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
4NH3 + 4O2 → 2NO + N2 + 6H2O
2NH3 + 2O2 → N2O + 3H2O
Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
Dd amoniac là một base yếu
Phản ứng tổng hợp ammonia là phản ứng thuận nghịch.
Đốt cháy ammonia không có xúc tác thu được N2 và H2O.
NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
AlCl3.
H2SO4.
HCl.
NaCl.
Cho phản ứng NH3 + HCl →NH4Cl. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên :
acid
base
chất khử
chất oxi hóa
Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
NaOH
KCl
HCl
KOH
Có 2 mẫu phân: mẫu thứ nhất là phân kali (KCl), mẫu thứ hai là đạm ammonium chloride (NH4Cl). Em hãy chọn những hóa chất có thể phân biệt được 2 mẫu phân này.
Dung dịch NaOH
Dung dịch KOH
Dung dịch AgNO3
Dung dịch Ba(OH)2
Muối được sử dụng làm bột nở cho bánh quy xốp là muối
A. NaHCO3
B. (NH4)2CO3
C. Na2CO3
D. NH4HCO3
Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã
cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.
cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.
nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.
cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.
Phản ứng nhiệt phân nào sau đây sai?
NH4HCO3 --> NH3 + H2O + CO2.
NH4Cl --> NH3 + HCl.
NH4NO2 --> N2 + 2H2O.
NH4NO3 --> NH3 + HNO3.
Trong phân tử ammonia, liên kết giữa nguyên tử nitrogen và nguyên tử hydrogen là loại liên kết hóa học gì?
(a)
Cho các phát biểu sau:
(1) Các muối ammonium tan trong nước tạo dung dịch chất điện li mạnh;
(2) Ion NH4+ tác dụng với dung dịch acid tạo kết tủa màu trắng;
(3) Muối ammonium tác dụng với dung dịch base thu được khí có mùi khai;
(4) Hầu hết muối ammonium đều bền nhiệt.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
X là muối khi tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh khí mùi khai, tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh kết tủa trắng không tan trong HNO3. X là muối nào trong số các muối sau?
(NH4)2CO3
(NH4)2SO3
NH4HSO3
(NH4)2SO4
Khi đun nóng tinh thể NH4Cl trong ống nghiệm để nghiêng, ở khoảng phân nửa ống nghiệm bên trên thấy có một đoạn khói trắng. Đám khói trắng đó là
A. hơi nước ngưng tụ thành sương mù.
C. hỗn hợp các khí NH3 và HCl.
B. tinh thể NH4Cl với kích thước nhỏ.
D. hỗn hợp hơi nước và HCl.
Phản ứng nào dưới đây cho thấy ammonia có tính khử?
A. NH3 + H2O ⟶ NH4 + + OH-
B. 2NH3+ + H2SO4 ⟶ (NH4)2SO4
C. 8NH3 + 3Cl2 ⟶ N2 + 6NH4Cl
D. Fe2+ + 2NH3 + 2H2O ⟶ Fe(OH)2 + 2NH4 +
A
B
C
D
Cho các ứng dụng sau:
(1) Sản xuât phân đạm urea.
(2) Sản xuất nitric acid.
(3) Tác nhân làm lạnh trong công nghiệp.
(4) Làm dung môi, thuốc tẩy.
(5) Làm chất chống khuẩn trong thực phẩm.
Số ứng dụng thuộc về ứng dụng của ammonia trong đời sống & sản xuất?
2
3
4
5
