wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DDDH

Total questions: 72

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

2.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

3.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2,0 s.

b)

3,0 s.

c)

0,5s.

d)

1,0s.

4.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

5.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

6.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

x2=A2+v2ω2x^2=A^2+\frac{v^2}{\omega^2}

c)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}

d)

A2=x2+v2ω4A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^4}

7.

Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng pha ban đầu.

d)

cùng tần số.

8.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Viết phương trình vận tốc của vật

a)

v = 100π sin(10πt + π6) cmsv\ =\ -100\pi\ \sin\left(10\pi t\ +\ \frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

b)

v= 100πsin (10πt+π6) cmsv=\ 100\pi\sin\ \left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  5 cm

c)

v = 10πsin (10πt+π6) cmsv\ =\ 10\pi\sin\ \left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

d)

v=10πcos(10πt+π6) cmsv=10\pi\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

9.

Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ 10 cm, tần số 0,5 Hz, ở thời điểm ban đầu t = 0 vật qua vị trí có li độ -5cm theo chiều dương. Thời điểm đầu tiên vật qua vị trí có li độ -5 2\sqrt{2}  cm  theo chiều dương kể từ t = 0 là

a)

21/12 s

b)

23/12 s

c)

13/12 s

d)

13/6 s

10.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 12cos(10t) cm. Khi vật có tốc độ  60360\sqrt{3}  cm/s thì có tọa độ là

a)

6 cm.

b)

636\sqrt{3}  cm.

c)

8 cm.

d)

4 cm.

11.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2,0 s và trong 2,0 s vật đi được quãng đường 40 cm. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 10cos (2πt + π/2) cm

b)

x = 10cos (2πt – π/2) cm

c)

x = 10cos (πt – π/2) cm

d)

x = 20cos (πt + π/2) cm

12.

Đồ thị nào có A = 1 cm và T = 2 s

a)
b)
c)
d)
13.

Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật

a)

Tăng khi độ lớn vận tốc tăng.

b)

Không thay đổi.

c)

Giảm khi độ lớn vận tốc tăng.

d)

Bằng 0 khi vận tốc bằng 0.

14.

  Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=10cos(2πt+π6)x=10\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{6}\right)  cm  thì gốc thời gian chọn lúc

a)

vật có li độ x = 5 cm theo chiều âm. 

b)

vật có li độ x = – 5 cm theo chiều dương. 

c)

vật có li độ 535\sqrt{3}  cm theo chiều âm. 

d)

vật có li độ undefined cm theo chiều dương.

15.

Một vật dao động điều hoà có phương trình li độ x = 8cos(2πt+π/6). Khoảng thời gian tối thiểu để vật đi từ li độ 4√2 cm đến vị trí có li độ 4√3 cm là

a)

A. 1/24 (s)

b)

B. 5/12 (s)

c)

C. 1/6 (s)

d)

D. 1/12 (s)

16.

Chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc v = 4πcos2πt (cm/s). Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:

a)

A. x = 2 cm, v = 0

b)

B. x = 0, v = 4π cm/s

c)

C. x = - 2 cm, v = 0

d)

D. x = 0, v = - 4π cm/s

17.

Câu 16:   Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(wt + ρ\rho  ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là: 

a)

A.  v2ω4+a2ω2=A2.\frac{v^2}{\omega^4}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2.  

b)

B.  v2ω2+a2ω2=A2.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2.  

c)

C.  v2ω2+a2ω4=A2.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^4}=A^2.  

d)

D.  v2ω2+a2ω2A2=1.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2A^2}=1.  

18.

Phát biểu nào sau đây về dao động điều hòa là sai?

a)

Vận vận tốc sớm pha hơn li độ là π/2.

b)

Gia tốc sớm pha hơn vận tốc là π/2.

c)

Gia tốc ngược pha với tọa độ.

d)

Gia tốc ngược pha với vận tốc.

19.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và phương trình có dạng hàm cos. Khi vật đi qua vị trí -A/2 theo chiều âm thì pha của dao động là

a)

π/3.

b)

2π/3.

c)

-2π/3.

d)

5π/6.

20.

Dao động điều hoà là

a)

Chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian

b)

Chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi

c)

Chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

d)

Hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo

21.

[Vũy] - Biết pha của một vật dao động điều hòa, ta xác định được...

a)

quỹ đạo dao động.

b)

cách kích thích dao động.

c)

trạng thái dao động.

d)

chiều chuyển động của vật lúc ban đầu.

22.

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng tần số góc.

d)

cùng pha ban đầu.

23.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

20rad/s.

b)

10rad/s.

c)

5rad/s.

d)

15rad/s.

24.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ); trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là

a)

ωt + φ

b)

ωt

c)

ω

d)

φ

25.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Tần số dao động của vật là

a)

f = 6 Hz.

b)

f = 4 Hz.

c)

f = 2 Hz.

d)

f = 0,5 Hz.

26.

Một chất điểm dao động điều hoà trên quỹ đạo MN = 40 cm, biên độ dao động của vật là

a)

A = 20cm

b)

A = 10 cm

c)

A = - 20cm

d)

A = - 10cm

27.

Một vật dao động điều hòa có phương trình  x=2cos(10πtπ2)cmx=2\cos\left(10\pi t-\frac{\pi}{2}\right)cm  . Biên độ dao động là:

a)

A = 2  cm

b)

A = -2 cm

c)

A = 4 cm

d)

A = 10 cm

28.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. Chu kì dao động của vật

a)

0,1 s.

b)

0,2 s.

c)

0,4 s.

d)

5 s.

29.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là                                                     

a)

 3 cm.   

b)

24 cm. 

c)

 6 cm. 

d)

D. 12 cm.

30.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

31.

Thời gian vật thực hiện 1 dao đông được gọi là

a)

Chu kỳ

b)

Tần số

c)

Tần số góc

d)

Pha ban đầu

32.

Cho phương trình dao động điều hòa x = 6cos(4πt) cm. Trong 1 giây vật thực hiện được số dao động toàn phần là:

a)

5

b)

10

c)

2

d)

0,5

33.

Cho vật dao động có đồ thị như hình vẽ. Nhận định nào không đúng

a)

Biên độ 4 cm

b)

Chu kì 2 giây

c)

Pha ban đầu là π/2 rad

34.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = – 5sin(5πt – π/6) cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là

a)

A = – 5 cm và φ = – π/6 rad.

b)

A = 5 cm và φ = – π/6 rad.

c)

A = 5 cm và φ = 5π/6 rad.

d)

A = 5 cm và φ = π/3 rad.

35.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(2πt + π/6) cm. Xác định li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s).

a)

- 5 cm

b)

-2,5cm

c)

0

d)

10cm

36.

Cho phương trình dao động điều hòa x = 4cos(10πt – π) cm. Độ dài quỹ đạo dao động là

a)

4

b)

8

c)

4 cm

d)

8 cm

37.

Cho phương trình dao động điều hòa x = 4cos(10πt – π) cm. Pha dao động là

a)

10πt – π

b)

10π

c)

– π

d)

π

38.

Dao động điều hòa là gì?

a)

Là chuyển động lặp đi lặp lại

b)

Là dao động có li độ là một hàm sin hoặc cos

c)

Là chuyển động tròn

d)

Là hình chiếu của chuyển động ném

39.

Chu kì của dao động điều hòa là gì?

a)

Là thời gian thực hiện 1 dao động toàn phần

b)

Là thời gian đi từ biên về VTCB

c)

Là thời gian đi giữa 2 biên

d)

Là số dao động trong một giây

40.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Tần số góc của dao động là

a)

10π rads10\pi\ \frac{rad}{s}  

b)

10 rad/s

c)

10π10\pi  

d)

π6\frac{\pi}{6}  

41.

(NB) Một con lắc có chu kì riêng là 1/12 s sẽ xảy ra cộng hưởng với dao động của con lắc nếu nó chịu lực biến thiên tuần hoàn có tần số là

a)

12 Hz.

b)

12π Hz.

c)

24π Hz.

d)

π/12 Hz.

42.

(NB) Một con lắc lò xo quả nặng có khối lượng là 350 g, lò xo có độ cứng là 86 N/m. Để xảy ra cộng hưởng với con lắc thì lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn tác dụng lên con lắc phải có chu kì là

a)

0,4 s.

b)

0,5 s.

c)

0,3 s.

d)

0,2 s.

43.

(NB) Một con lắc đơn dây treo dài 92 cm treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,86 m/s2. Con lắc sẽ dao động mạnh nhất nếu chịu lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn với tần số

a)

0,52 Hz.

b)

0,38 Hz.

c)

1,92 Hz.

d)

2,16 Hz.

44.

(TH) Một con lắc lò xo quả nặng có khối lượng 280 gam xảy ra cộng hưởng khi chịu lực cưỡng bức với chu kì là π/5 s. Độ cứng của lò xo là

a)

28 N/m.

b)

56 N/m.

c)

14 N/m.

d)

112 N/m.

45.

Một người đi bộ với tốc độ độ 1,2 m/s xách theo một thùng nước. Mỗi bước sải chân của người đó đó là dài 48 cm. Nước trong xô sóng sánh mạnh nhất chu kì dao động của nước xấp xỉ bằng giá trị nào sau đây

a)

0,4 s.

b)

0,5 s,

c)

0,8 s.

d)

0,2 s.

46.

(TH) Một người đi xe đạp chuyển động thẳng đều trên một đường bê tông. Xe có chở theo một thùng nước có chu kì dao động làm 1,6 giây. Cứ 15m đường lại có một rãnh nhỏ hỏi xe đi với tốc độ bao nhiêu thì bước sóng mạnh nhất?

a)

9,375 m/s.

b)

12,425 m/s.

c)

16,625 s.

d)

14,116 s.

47.

(TH) Một khối hàng nặng 40 kg được treo vào trần một toa tàu bằng một sợi dây cao su có hệ số đàn hồi là 1600 N/m. Mỗi thanh ray dài 15m. Để khối hàng dao động mạnh nhất thì tàu đi với tốc độ bằng bao nhiêu?

a)

15 m/s.

b)

20 m/s.

c)

25 m/s.

d)

30 m/s.

48.

(TH) Một con lắc đơn dây treo có chiều dài là 0,82 m; treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2. Con lắc sẽ dao động mạnh nhất khi chịu lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn với tần số nào trong các sau đây?

a)

0,6 Hz.

b)

0,4 Hz.

c)

1,2 Hz.

d)

0,8 Hz.

49.

(TH) Một con lắc lò xo quả nặng có khối lượng 1 kg và lò xo có độ cứng 100 N/m được bố trí trên mặt phẳng nằm ngang có hệ số ma sát là 0,1. Ban đầu kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng sao cho lò xo dãn 16 cm rồi thả tay. Công của lực ma sát sinh ra Từ khi thả tay cho đến khi biên độ dao động còn 10 cm là

a)

-0,824 J.

b)

-0,78 J.

c)

-1,125 J.

d)

-1,872 J.

50.

(VD) Một con lắc lò xo dao động tắt dần sau mỗi chu kì biên độ giảm 5% hỏi cơ năng của con lắc giảm

a)

25%.

b)

5%.

c)

9,75%.

d)

10%.

51.

(VD) Một con lắc lò xo quả nặng có khối lượng 800 gam và lò xo có độ cứng 80 N/m được bố trí trên mặt phẳng ngang có hệ số ma sát là 0,05. Ban đầu kéo quả nặng sao cho lò xo sẵn 12 cm rồi thả tay nhiệt lượng mà hệ con lắc tỏa ra cho đến khi dao động tắt hẳn gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

0,57 J.

b)

0,84 J.

c)

0,36 J.

d)

1,22 J.

52.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

53.

Ở cùng nơi, nếu chiều dài con lắc tăng 1,44 lần thì chu kì con lắc

a)

tăng 1,44 lần.

b)

tăng 1,2 lần.

c)

giảm 1,44 lần.

d)

giảm 1,2 lần.

54.

Nếu khối lượng của quả nặng tăng 4 lần thì chu kì dao động của con lắc đơn

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

55.

Một con lắc đơn dây treo dài dài 2,25 m treo ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

a)

2,5 s.

b)

3 s.

c)

3,5 s.

d)

4 s.

56.

Một học sinh thực hiện thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn. Trong thời gian 1 phút, học sinh này đếm được được 30 dao động toàn phần. Chu kì dao động của vật là:

a)

30 (s).

b)

0,5 (s).

c)

1 (s).

d)

2 (s).

57.

Chọn công thức đúng khi tính tần số góc trong dao động của con lắc đơn?

a)

ω=gl\omega=\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

ω=lg\omega=\sqrt{\frac{l}{g}}

d)

ω=mk\omega=\sqrt{\frac{m}{k}}

58.

Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Công thức tính thế năng của con lắc ở ly độ góc là

a)

Wt=mglsinαW_t=mgl\sin\alpha

b)

Wt= mgl.(1sinα)W_t=\ mgl.\left(1-\sin\alpha\right)

c)

Wt=mglsinαW_t=mgl\sin\alpha

d)

Wt = mgl(1cosα)W_t\ =\ mgl\left(1-\cos\alpha\right)

59.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là

a)

không có ma sát và biên độ góc nhỏ dưới 100.

b)

cơ năng bằng 0 và biên độ góc nhỏ dưới 100.

c)

không có ma sát và biên độ dài phải nhỏ.

d)

Cơ năng phải đủ lớn và biên độ dài phải đủ nhỏ.

60.

Một con lắc đơn dao động với phương trình s = 8cos(2t) cm. Biết gia tốc trọng trường là 10 m/s2. Chiều dài dây treo con lắc là

a)

2 m.

b)

2,5 m.

c)

1,5 m.

d)

1,8m.

61.

Một con lắc đơn dây treo dài 1,42 m treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,81 m/s2. Tần số dao động của con lắc là

a)

0,42 Hz.

b)

0,84 Hz.

c)

2,4 Hz.

d)

2,8 Hz.

62.

Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn sẽ tăng khi

a)

giảm khối lượng của quả nặng

b)

tăng chiều dài của dây treo

c)

đưa con lắc về phía hai cực Trái Đất

d)

tăng lực cản lên con lắc

63.

Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là

a)

khảo sát dao động điều hòa của một vật.

b)

xác định gia tốc trọng trường

c)

xác định chiều dài con lắc.

d)

xác định chu kì dao động

64.

s=2cos(2πtπ3)s=2\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{3}\right)  cm
Một con lắc đơn dao động với phương trình như trên, tại thời điểm t = 1 s thì vị trí của nó bằng

a)

1,99 cm

b)

1 cm

c)

-1 cm

d)

-1,99 cm

65.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là?

a)

Fms =0F_{ms}\ =0

b)

α10o\alpha\le10^o

c)

α>10o\alpha>10^o

d)

Fms >0F_{ms}\ >0

66.

Một lắc đơn có chiều dài l = 25cm dao động điều hòa tại chỗ có trường tốc độ cao là 10m / s 2 . π 2 = 10. Chu kỳ dao động của lắc đơn là

a)

0,5 giây.

b)

10 giây

c)

2 giây

d)

1 giây

67.

Một chiếc lắc đơn có sợi dây dài là l = 1m, dao động điều hòa có g = π 2 = 10m / s 2 . Dao động có tần số góc là

a)

ω = 10 (Rad / s)

b)

ω = 1 / π (Rad / s)

c)

ω = 2π (Rad / s)

d)

ω = π (Rad / s)

68.

Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn sẽ tăng khi

a)

giảm khối lượng của quả nặng

b)

tăng chiều dài của dây treo

c)

đưa con lắc về phía hai cực Trái Đất

d)

tăng lực cản lên con lắc

69.

Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức tính cơ năng của con lắc đơn?

a)

W=mω2S022.W=\frac{m\omega^2S_0^2}{2}.

b)

W=mgl(1cosα0).W=mgl\left(1-\cos\alpha_0\right).

c)

W=mglα022.W=\frac{mgl\alpha_0^2}{2}.

d)

W=kA22.W=\frac{kA^2}{2}.

70.

Tại một nơi xác định, chu kỳ của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

căn bậc hai chiều dài con lắc

b)

chiều dài con lắc.

c)

căn bậc hai gia tốc trọng trường

d)

gia tốc trọng trường.

71.

Chuyển động của con lắc đơn từ vị trí biên về vị trí cân bằng là

a)

chuyển động nhanh dần

b)

chuyển động chậm dần

c)

chuyển động tròn đều

d)

chuyển động thẳng đều

72.

Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc yến tố nào sau đây?

a)

khối lượng con lắc

b)

chiều dài dây

c)

vị tri con lắc trên trái đất.

d)

độ cao của con lắc trên trái đất.