Font size
WorksheetsÔn Tập Tin Học Giua ki 1 12 2024
Total questions: 104
Worksheet time: 52mins
Thuật ngữ AI được chính thức đề cập lần đầu tiên ở đâu?
Trong một công trình của nhà toán học nổi tiếng Alan Turing.
Tại hội thảo Dartmouth năm 1956.
Trong một công trình nghiên cứu được công bố năm 1997.
Trong truyền thuyết cổ đại Hy Lạp.
Hệ chuyên gia MYCIN được sử dụng trong lĩnh vực nào?
Y học.
Điều khiển.
Giáo dục.
Tài chính.
Phần mềm máy tính nào của Google đã đánh bại nhà vô địch cờ vây Lee Sedol vào năm 2016?
AlphaZero.
Stockfish.
AlphaGo.
Jamboard.
Phương án nào sau đây là ứng dụng của AI trong lĩnh vực giao thông vận tải?
Tối ưu hoá quá trình sản xuất.
Chẩn đoán bệnh.
Phân tích dữ liệu khoa học.
Điều khiển xe ô tô tự lái.
Phương án nào sau đây là ví dụ về AI tạo sinh trong sáng tác nhạc?
DALL-E.
Mubert.
ChatGPT.
Midjourney.
Sản phẩm người máy nào của công ty AILife ở Mỹ có khả năng nghe và nhìn, nhận biết môi trường xung quanh, hiểu ngôn ngữ tự nhiên và có khả năng học?
Mika.
Xoxe.
Asimo.
Nadine.
Lĩnh vực nghiên cứu nào của AI có khả năng phân tích và nhận dạng các hình ảnh từ thế giới bên ngoài?
Thị giác máy tính.
AI tạo sinh.
Học máy.
Xử lí ngôn ngữ tự nhiên.
AI không có đặc trưng nào sau đây?
Khả năng hiểu ngôn ngữ.
Khả năng nhận thức được môi trường xung quanh.
Khả năng rút kinh nghiệm từ những sai lầm.
Khả năng giải quyết vấn đề.
Tập hợp quy tắc suy diễn của hệ chuyên gia MYCIN được biểu dưới dạng nào?
IF … ELSE …
FOR … THEN …
WHILE … IN …
IF … THEN …
Phát biểu nào sau đây sai?
AI làm cho máy tính có khả năng thực hiện những công việc cần có trí tuệ như của con người.
Các lĩnh vực nghiên cứu phát triển AI gồm có: học máy, xử lí ngôn ngữ tự nhiên, thị giác máy tính, AI tạo sinh.
Thị giác máy tính góp phần phát triển các hệ thống AI để điều khiển phương tiện tự lái, hỗ trợ người lái hay người máy có camera tích hợp công nghệ nhận dạng giọng nói và cảm xúc.
ChatGPT có thể viết các tóm tắt nghiên cứu giống như bài viết của một nhà khoa học.
Khả năng học của AI được thể hiện như thế nào?
Hệ thống AI vận dụng các quy tắc logic và tri thức đã tích luỹ để đưa ra kết luận dựa trên các thông tin đang có.
Hệ thống AI học từ dữ liệu đầu vào, tìm ra được các tính chất và quy luật tiềm ẩn trong dữ liệu, rút ra được tri thức để thực hiện công việc tốt hơn trước.
Hệ thống AI nhận dữ liệu đầu vào từ các cảm biến, xử lí dữ liệu, rút ra thông tin và hiểu biết môi trường xung quanh để có hành vi phù hợp.
Hệ thống AI có các kĩ thuật, phương pháp phân tích dữ liệu từ đó trích xuất được tri thức, đề xuất cách giải quyết vấn đề và ra quyết định tối ưu để đạt được mục tiêu đặt ra.
Phát biểu nào sau đây đúng?
AI yếu có thể được con người huấn luyện thông qua học máy nhưng không thể tự học hỏi hoặc tự cải thiện nếu không có sự hỗ trợ và hướng dẫn của con người.
Hệ chuyên gia MYCIN là một ví dụ về AI mạnh.
Không thể phân biệt được hệ thống AI yếu với trí tuệ con người nói chung.
AI mạnh đã được sử dụng rộng rãi và có hiệu quả cao trong một số nhiệm vụ cụ thể.
Công nghệ nhận dạng vân tay không được sử dụng để
xác thực giao dịch trực tuyến.
xử lí ngôn ngữ tự nhiên.
mở khoá điện thoại thông minh.
quản lí điểm danh.
Chức năng tìm kiếm trên Google bằng hình ảnh thuộc loại AI nào?
AI mạnh.
AI rộng.
Siêu AI.
AI hẹp.
AI có lợi ích như thế nào đối với sản xuất nông nghiệp?
Các ứng dụng định vị GPS sử dụng AI để đề xuất lựa chọn đường đi tối ưu, cung cấp hướng dẫn lái xe dựa trên tình hình giao thông thời gian thực.
Hệ thống AI có khả năng chẩn đoán các bệnh dựa trên hình ảnh y khoa như chụp X-quang, MRI hay CT scan.
AI có thể dự đoán thời tiết và tác động của nó đối với cây trồng.
AI có thể phân tích kiểu học tập và sở thích của học sinh để đề xuất các nội dung giảng dạy phù hợp.
Trợ lí ảo có chức năng nào sau đây?
Tìm kiếm thông tin bằng tiếng nói của người dùng.
Nhận dạng khuôn mặt.
Nhận dạng chữ viết tay.
Kiểm tra lỗi chính tả.
Hệ thống đề xuất các bộ phim trên Netflix là ví dụ về đặc trưng nào của AI?
Khả năng giải quyết vấn đề suy luận.
Khả năng học.
Khả năng hiểu ngôn ngữ.
Khả năng nhận thức.
Lĩnh vực nào sau đây ứng dụng AI để phân tích hành vi giúp hiểu và dự đoán hành vi, phát hiện các giao dịch đáng ngờ, có dấu hiệu lừa đảo, gian lận hay tống tiền,…?
Tự động hoá.
Dịch vụ khách hàng.
Giáo dục và đào tạo.
Tài chính ngân hàng.
Khả năng suy luận của AI được thể hiện như thế nào?
Hệ thống AI có các kĩ thuật, phương pháp phân tích dữ liệu từ đó trích xuất được tri thức, đề xuất cách giải quyết vấn đề và ra quyết định tối ưu để đạt được mục tiêu đặt ra.
Hệ thống AI vận dụng các quy tắc logic và tri thức đã tích luỹ để đưa ra kết luận dựa trên các thông tin đang có.
Hệ thống AI nhận dữ liệu đầu vào từ các cảm biến, xử lí dữ liệu, rút ra thông tin và hiểu biết môi trường xung quanh để có hành vi phù hợp.
Hệ thống AI học từ dữ liệu đầu vào, tìm ra được các tính chất và quy luật tiềm ẩn trong dữ liệu, rút ra được tri thức để thực hiện công việc tốt hơn trước.
Phát biểu "Các công cụ AI tạo sinh có thể tạo ra những nội dung giả giống như thật" thể hiện cảnh báo gì về ứng dụng AI?
Áp lực mất việc làm đối với con người.
Đe doạ an ninh hệ thống.
Xuất hiện các hình thức lừa đảo thông qua không gian mạng.
Vi phạm quyền riêng tư.
Hệ thống AI nào sau đây được ứng dụng để chẩn đoán bệnh, lập phác đồ điều trị?
DeepMind.
Infervision.
OCR.
BlenderBot.
Người máy Grace, ra đời ở Hồng Kông vào năm bao nhiêu?
2020.
2021.
2022.
2023.
Robot Asimo được biết đến với khả năng nào?
Di chuyển bằng hai chân.
Nhận dạng hình ảnh.
Nhận dạng tiếng nói.
Nấu các món ăn theo công thức chuẩn bị trước.
Phát biểu nào sau đây là Sai khi nói về AI?
Được ứng dụng trên nhiều lĩnh vực.
Thay thế một số nghề trong tương lai.
Dễ bị lạm dụng vào mục đích xấu.
Thông tin phản hồi luôn chính xác.
Khi người dùng gõ sai một đoạn văn bản, phần mềm soạn thảo tự động gạch chân từ bị sai và đề xuất một số từ thay thế. Hành động này thể hiện ứng dụng nào của AI?
Nhận dạng chữ viết tay.
Xử lí ngôn ngữ tự nhiên.
Trợ lí ảo trong soạn thảo.
Hệ chuyên gia về chính tả.
Công việc có tính chất như thế nào thì ứng dụng AI sẽ lấy mất việc làm của con người?
Cần sự sáng tạo và trí tưởng tượng.
Lặp lại một vài thao tác đơn giản.
Đòi hỏi sự đồng cảm và thấu hiểu.
Đòi hỏi kĩ năng vận động tinh tế.
Hệ thống nào sau đây KHÔNG là một hệ thống AI?
Điều khiển xe ô tô tự lái.
Chẩn đoán bệnh qua ảnh.
Đo thân nhiệt ở sân bay.
Phiên dịch bằng giọng nói.
Phát biểu nào đúng về khái niệm AI hẹp hoặc AI yếu?
Là một hệ thống có khả năng tự học và tự cải thiện qua thời gian mà không cần sự hỗ trợ của con người.
Là một hệ thống có khả năng tự tạo ra những ý tưởng và sáng kiến mới mà không cần sự hướng dẫn của con người.
Là một hệ thống được thiết kế để thực hiện một số nhiệm vụ cụ thể theo những gì đã được học.
Là một hệ thống có khả năng thích nghi và giải quyết được nhiều nhiệm vuở các lĩnh vực khác nhau.
Ứng dụng nào sau đây KHÔNG là ví dụ của AI hẹp?
Chương trình chơi cờ AlphaGo.
Máy chấm công bằng nhận diện khuôn mặt.
Hệ chuyên gia MYCIN tư vấn trong lĩnh vực y tế.
Quản lí điểm của học sinh bằng sổ điểm điện tử.
Phát biểu nào đúng về khái niệm AI?
Là trí tuệ do con người lập trình tạo nên với mục tiêu giúp máy tính có thể thực hiện được các hành vi giống như con người một cách nhanh nhất.
Là trí tuệ do con người lập trình tạo nên với mục tiêu giúp máy tính có thể tự động hóa các hành vi một cách thông minh như con người.
Là trí tuệ do con người lập trình tạo nên với mục tiêu giúp máy tính có thể tự động hóa các hành vi tương tự như hành vi của con người.
Là trí tuệ do con người lập trình tạo nên với mục tiêu giúp máy tính có thể thực hiện được thật nhiều công việc trong cùng một thời điểm.
Biện pháp nào là quan trọng nhất để giảm thiểu nguy cơ của ứng dụng AI?
Giới hạn độ tuổi được sử dụng các ứng dụng AI.
Cấm sử dụng AI trong một số lĩnh vực có nguy cơ ảnh hưởng lớn.
Đưa ra các quy định và luật để quản lí việc phát triển và sử dụng AI.
Chỉ phát triển ứng dụng AI đảm bảo an toàn, minh bạch và chính xác.
Hệ thống AI nào sau đây KHÔNG phải là AI tạo sinh?
ChatGPT.
Mubert.
Midjourney.
Mycin.
Phương án nào sau đây không là ứng dụng của AI?
Siri của Apple.
Onedrive của Microsoft.
Google Assistant của Google.
ChatGPT.
Trong lĩnh vực giáo dục hệ thống và nền tảng nào dưới sử dụng AI để cải thiện quy trình dạy và học?
Microsoft Teams.
Kahoot.
Google Classroom.
Duolingo.
AI đã tạo ra những trợ lý ảo nào sau đây?
Google Assistant, Siri, Bixby.
YouTube, Netflix, Spotify.
Photoshop, Illustrator, CorelDRAW.
Word, Excel, PowerPoint.
Nhận dạng vân tay và khuôn mặt trên điện thoại di động là ứng dụng của AI trong lĩnh vực nào?
Thiết kế đồ họa.
Điều khiển tự động.
Tiện ích thông minh.
Dịch vụ khách hàng.
Robotics là gì?
Lĩnh vực nghiên cứu cơ khí đơn thuần.
Lĩnh vực nghiên cứu và phát triển robot, kết hợp cơ khí, điện tử, máy tính và trí tuệ nhân tạo.
Lĩnh vực chuyên về điện tử và lập trình phần mềm.
Lĩnh vực phát triển hệ thống điều khiển tự động.
AI có thể vi phạm quyền riêng tư bằng cách nào?
Tăng cường bảo mật dữ liệu.
Thu thập và lạm dụng dữ liệu cá nhân.
Tối ưu hóa quy trình sản xuất.
Cải thiện giao tiếp giữa các thiết bị.
Ứng dụng của AI trong điều khiển tự động là gì?
Thiết kế đồ họa.
Phát triển phần mềm quản lý.
Quét sản phẩm lỗi và giám sát nguyên vật liệu.
Chỉnh sửa ảnh.
Loại máy móc nào sau đây KHÔNG có tính thông minh?
Máy phân loại trái cây theo chất lượng.
Máy điểm danh bằng hình ảnh khuôn mặt.
Máy phát hiện đối tượng lạ xâm nhập.
Máy chụp X-quang trong bệnh viện.
Mô tả nào sau đây đúng khi nói về quá trình nhận thức của máy tính?
Quá trình trích rút được tri thức từ những dữ liệu do con người cung cấp.
Quá trình tự động hiểu biết được môi trường xung quanh thông qua cảm biến.
Quá trình thu thập thông tin từ nguồn tài nguyên mạng do con người cung cấp.
Quá trình đọc, hiểu tri thức mới thông qua các quy tắc và tri thức sẵn có.
Cụm từ thích hợp để mô tả sự thông minh của máy tính là:
Trí tuệ của máy tính.
Trí nhớ của máy tính.
Trí óc của máy tính.
Suy nghĩ của máy tính.
Thiết bị nào dưới đây được tích hợ trợ lí ảo?
Máy tính cầm tay.
Điện thoại cảm ứng.
Chuông báo cháy.
Máy quét mã vạch.
Yếu tố nào sau đây là điều kiện tiên quyết đảm bảo AI hạn chế vi phạm đạo đức?
Môi trường triển khai.
Phạm vi của thông tin.
Dữ liệu huấn luyện.
Mô hình xây dựng.
Thuật ngữ "deepfake" dùng để nói về hành vi nào sau đây?
Tạo ra các các hình ảnh, âm thanh,…giả mạo.
Phát hiện ra các hình ảnh, âm thanh,…giả mạo.
Tạo ra các thông tin không có thật trên mạng.
Phát hiện ra các thông tin giả mạo trên mạng.
Mạng máy tính là gì?
Một hệ thống kết nối nhiều máy tính để trao đổi thông tin.
Một thiết bị dùng để lưu trữ dữ liệu.
Một phần mềm giúp bảo mật dữ liệu.
Một thiết bị đầu vào của máy tính.
Đâu là thành phần cơ bản của một mạng máy tính?
Máy tính, thiết bị mạng, phần mềm quản lý.
Chỉ máy tính và phần mềm quản lý.
Máy in và máy chiếu.
Máy tính và thiết bị lưu trữ.
Đâu không phải là loại mạng máy tính?
Mạng LAN.
Mạng WAN.
Mạng MAN.
Mạng USB.
Trong mạng máy tính, từ viết tắt LAN có nghĩa là gì?
Local Area Network.
Large Area Network.
Long Area Network.
Logical Area Network.
Một mạng LAN chủ yếu được sử dụng để kết nối máy tính trong phạm vi nào?
Cả một quốc gia.
Một khu vực nhỏ như văn phòng hoặc lớp học.
Một lục địa.
Toàn cầu.
Thiết bị nào dưới đây được sử dụng để kết nối các máy tính trong mạng LAN?
Switch.
Máy in.
Máy chiếu.
Loa.
Giao thức TCP/IP là gì?
Một bộ giao thức truyền thông.
Một loại máy tính.
Một phần mềm diệt virus.
Một thiết bị mạng.
Địa chỉ IP dùng để làm gì trong mạng máy tính?
Xác định thiết bị trong mạng.
Lưu trữ dữ liệu.
Quản lý phần mềm.
Chạy các ứng dụng.
Mạng WAN khác với mạng LAN ở điểm nào?
Phạm vi địa lý.
Tốc độ truyền dữ liệu.
Loại thiết bị sử dụng.
Số lượng máy tính kết nối.
Mạng máy tính được kết nối bằng những phương tiện nào?
Cáp mạng và sóng vô tuyến
Chỉ bằng cáp mạng
Chỉ bằng sóng vô tuyến
Điện thoại và cáp mạng
Thiết bị nào sau đây được coi là thiết bị đầu cuối?
Switch.
Router.
Máy tính cá nhân.
Modem.
Địa chỉ MAC gồm bao nhiêu ký tự hệ thập lục phân?
8
10
12
16
Thiết bị nào trong mạng LAN có nhiệm vụ chuyển tiếp dữ liệu giữa các thiết bị?
Router.
Modem.
Switch.
Access Point.
Mạng WLAN sử dụng công nghệ nào để kết nối các thiết bị?
Bluetooth.
Ethernet.
Wi-Fi.
Zigbee.
Thiết bị nào cung cấp kết nối Wi-Fi trong mạng cục bộ?
Switch.
Router.
Access Point (AP).
Modem.
Mạng diện rộng (WAN) có phạm vi địa lý như thế nào?
Trong một phòng.
Trong một tòa nhà.
Trong một thành phố hoặc quốc gia.
Trong một khu vực nhỏ.
Thiết bị nào có nhiệm vụ chuyển đổi tín hiệu giữa số và tương tự?
Router.
Modem.
Switch.
Access Point.
Nhà cung cấp dịch vụ truy cập Internet được gọi là gì?
ISP.
AP.
WAN.
LAN.
Thiết bị nào xác định đường đi tối ưu cho gói tin trong mạng WAN?
Switch.
Modem
Access Point.
Router.
Chức năng chính của Access Point là gì?
Chia sẻ File và thư mục giữa các máy tính trong mạng.
Kết nối các thiết bị mạng với nhau.
Cung cấp dịch vụ DHCP để cấp địa chỉ IP cho các thiết bị.
Mở rộng vùng phủ sóng Wi - Fi cho mạng LAN.
Phát biểu nào sau đây đúng về Router?
Router chỉ hoạt động trong mạng nội bộ (LAN).
Router kết nối các mạng khác nhau và định tuyến gói dữ liệu giữa chúng.
Router chỉ hỗ trợ kết nối không dây.
Router không cần cấu hình
Phương án nào sau đây nêu đúng chức năng chính của Modem?
Kết nối có dây hoặc không dây các thiết bị trong mạng diện rộng.
Chuyển đổi tín hiệu hai chiều giữa các thiết bị truy cập Internet và ISP.
Truy cập vào tài nguyên mạng mà không cần sử dụng dây cáp.
Chuyển tiếp dữ liệu giữa các thiết bị trong cùng một mạng LAN.
Switch là thiết bị kết nối cơ bản của loại mạng nào sau đây?
Mạng LAN có dây.
Mạng LAN không dây.
Mạng Wi - fi.
Mạng Internet.
Mô tả nào dưới đây về thiết bị Access Point là đúng?
Access Point là thiết bị kết nối trung tâm của mạng có dây, tương tự như Switch của mạng không dây.
Access Point là thiết bị mà mạng LAN bắt buộc phải có.
Access Point có chức năng tương tự như Switch, hai thiết bị này có thể thay thế vai trò của nhau trong mạng.
Thông thường để phủ sóng Wi - fi cho một tòa nhà nhiều tầng thì cần lắp đặt nhiều Access Point.
Những cổng của thiết bị Switch thường được thiết kế dành cho thiết bị hay phương tiện nào dưới đây?
Giắc cắm RJ-45.
Cáp quang.
Cáp đồng.
Sóng Wi - fi.
Cáp quang truyền tín hiệu ánh sáng, vậy lõi của nó làm bằng chất liệu nào dưới đây?
Kim loại.
Nhựa tổng hợp hoặc sợi thủy tinh.
Sợi thuỷ tinh.
Chất dẫn điện.
Khi chia sẻ một thư mục qua mạng LAN, loại quyền nào sau đây không được cấp cho người dùng khác qua mạng?
Full control.
Change.
Read.
Exchange.
Cáp xoắn truyền tín hiệu điện, vậy lõi của nó làm bằng chất liệu gì?
Kim loại.
Nhựa tổng hợp
Sợi thuỷ tinh.
Chất trong suốt.
Cổng nào trên một thiết bị máy tính được dùng để cắm trực tiếp dây cáp mạng có đầu RJ45?
Cổng Ethernet.
Cổng USB.
Cổng HDMI.
Cổng nguồn.
Trong phòng thực hành Tin học, giáo viên có dán một tờ hướng dẫn trên tường với nội dung như sau: "Kết nối máy tính vào mạng phù hợp → Tìm máy in trong mạng → Thêm máy in → Cài đặt Driver máy in → Kiểm tra kết nối và in thử". Các bước trên cần được bổ sung tên gọi của quy trình để dễ dàng cho học sinh theo dõi và thực hiện khi cần. Phương án nào sau đây là phù hợp để đặt tên?
Hướng dẫn kết nối và sử dụng Access Point.
Hướng dẫn kết nối và sử dụng máy in đã được chia sẻ qua mạng.
Hướng dẫn cài đặt phần mềm in trên máy tính và thiết lập máy in.
Hướng dẫn cài đặt chia sẻ máy in trong mạng LAN.
Gia đình em có 2 máy tính và một máy in. Bố em có tìm trên Internet và đọc được các thông tin hướng dẫn như sau: "Cài đặt Driver máy in trên máy tính A → Cài đặt chế độ chia sẻ máy in trên máy tính → Cài đặt Driver máy in trên máy tính B → Thêm máy in đã chia sẻ trên máy tính B". Em hãy làm theo và giải thích cho bố em quy trình trên thực hiện công việc gì sau đây?
Chia sẻ máy in được kết nối với máy tính A để máy tính B có thể dùng chung.
Chia sẻ máy in được kết nối với máy tính B để máy tính A có thể dùng chung.
Chia sẻ thư mục ở máy tính A để máy tính B có thể dùng chung.
Chia sẻ thư mục ở máy tính B để máy tính A có thể dùng chung.
Thiết bị nào sau đây có chức năng truyền tải dữ liệu giữa các thành phần trong mạng?
Hub.
Cáp mạng.
Switch.
Access Point.
Trong văn phòng của một doanh nghiệp gồm 50 thiết bị khác nhau bao gồm máy tính để bàn, máy in, server. Các nhân viền truyền tải một lượng rất lớn dữ liệu qua lại với nhau liên tục trong mạng. Thiết bị nào sau đây là phù hợp nhấtđể có thể kết nối các thiết bị qua mạng trong tình huống trên?
Switch.
Hub.
Router.
Modem.
Cổng nào sau đây thường được sử dụng để kết nối một máy tính với mạng LAN?
Cổng Ethernet.
Cổng USB.
Cổng HDMI.
Cổng VGA.
Thiết bị đầu cuối trong một mạng là gì?
Bất kì thiết bị nào có thể kết nối và giao tiếp với mạng máy tính.
Thiết bị được sử dụng để điều khiển và quản lí mạng máy tính.
Thiết bị được sử dụng để lưu trữ cho mạng máy tính.
Thiết bị được sử dụng để kết nối mạng máy tính với Internet.
Giao thức mạng là gì?
Tập hợp các quy tắc điều khiển truyền thông và trao đổi dữ liệu.
Một loại phần cứng trong máy tính
Một dạng phần mềm ứng dụng
Một loại kết nối vật lý trong mạng
Giao thức Internet (IP) có vai trò gì trong mạng máy tính?
Chia dữ liệu thành gói tin.
Quản lý và định tuyến gói tin trên mạng.
Gửi và nhận thư điện tử.
Truyền tải dữ liệu của các trang web.
Giao thức TCP đảm bảo điều gì trong truyền dữ liệu?
Đảm bảo độ tin cậy và đúng thứ tự.
Chia dữ liệu thành các tệp.
Chuyển đổi địa chỉ IP thành tên miền.
Truyền tải dữ liệu không yêu cầu kết nối.
Giao thức UDP khác TCP như thế nào?
UDP đảm bảo độ tin cậy, TCP không đảm bảo.
UDP không yêu cầu kết nối và không đảm bảo độ tin cậy, TCP đảm bảo độ tin cậy.
UDP sử dụng địa chỉ IP, TCP không sử dụng.
UDP chỉ dùng cho trang web, TCP dùng cho email.
Địa chỉ IP là gì?
Một loại giao thức truyền tải dữ liệu.
Một số duy nhất gán cho mỗi thiết bị trong mạng.
Một thiết bị mạng.
Một phần mềm quản lý mạng.
Phiên bản nào không phải của giao thức IP?
IPv4.
IPv5.
IPv6.
IPv7.
Hệ thống tên miền DNS có chức năng gì?
Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP.
Gửi và nhận thư điện tử.
Chia dữ liệu thành gói tin.
Đảm bảo độ tin cậy truyền dữ liệu.
Tên miền cấp cao nhất (TLD) thường là gì?
Phần đuôi sau cùng của tên miền.
Phần đầu của tên miền.
Một phần của địa chỉ IP.
Một loại giao thức mạng.
Tên miền cấp ba là gì?
Tên miền phụ của một tên miền cấp hai.
Tên miền chính.
Một phần của địa chỉ IP.
Một loại giao thức mạng.
Giao thức HTTP được sử dụng để làm gì?
Truyền tải dữ liệu của các trang web.
Quản lý và định tuyến gói tin trên mạng.
Gửi và nhận thư điện tử.
Chia dữ liệu thành các gói tin.
Giao thức mạng quy định cách thức truyền Siêu văn bản (Hyper text) có tên nào sau đây?
HTTP (hay HTTPS).
SMTP.
TCP.
IP.
Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về các giao thức mạng?
HTTP là giao thức mạng phụ trách việc truyền tải các tệp siêu văn bản qua mạng.
SMTP là giao thức truyền tải thư điện tử qua mạng, được sử dụng trong việc gửi và nhận E - mail.
TCP là giao thức mạng phụ trách truyền tải dữ liệu giữa hai máy tính.
IP là giao thức phụ trách việc cấp phát các địa chỉ IP cho các cá nhân và tổ chức.
Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về các giao thức IP?
Giao thức IP là một phần của bộ giao thức chính của Internet.
Hiện nay chỉ có một loại địa chỉ IP được sử dụng tên là IPv6, những phiên bản trước đó đã lỗi thời và không còn được sử dụn
IP là tên viết tắt của Internet Protocol.
Giao thức IP phục vụ việc định tuyến trên mạng, giúp các Router tìm ra tuyến đường để chuyển gói tin tới đích.
Phương án nào sau đây nêu đúng tên một giao thức mạng có những đặc điểm sau: là một phần của bộ giao thức chính của Internet, có nhiệm vụ truyền các gói tin một cách tin cậy theo đúng thứ tự, kiểm tra lỗi và điều chỉnh tốc độ truyền?
HTTP
SMTP
TCP
IP
Phương án nào sau đây nêu đúng tên một giao thức mạng có nhiệm vụ định dạng gói tin bằng cách gắn địa chỉ IP của trạm gửi và trạm nhận, sau đó xác định tuyến đường đi tốt nhất cho gói tin?
HTTP
SMTP
TCP
IP
Phát biểu nào sau đây là đúng về giao thức FTP?
Là giao thức để truyền tải tập tin giữa máy tính và máy chủ.
Là giao thức để duyệt Web.
Là giao thức để gửi Email.
Là giao thức để chia sẻ dữ liệu giữa các máy tính trong cùng mạng Lan.
Chọn phát biểu không phù hợp về địa chỉ IPv4?
Địa chỉ IPv4 là một chuỗi 32bit được biểu diễn dưới dạng các số thập phân.
IPv4 được sử dụng phổ biến nhất trên Internet và trong các mạng máy tính.
Địa chỉ IPv4 là một tập hợp các số nguyên từ 0 đến 255.
Địa chỉ IPv4 là loại địa chỉ IP duy nhất.
Phát biểu nào sau đây là sai về giao thức TCP/IP?
Giao thức TCP/IP gồm hai phần chính là giao thức kiểm soát truyền tin và giao thức Internet.
Giao thức TCP/IP không áp dụng khi truyền dữ liệu trên mạng Internet.
Giao thức TCP/IP đảm bảo việc truyền dữ liệu ổn định.
Giao thức TCP/IP là bộ giao thức được sử dụng phổ biến hiện nay.
Chức năng của giao thức IP là gì?
Định danh và định tuyến các gói dữ liệu trong mạng.
Quản lí việc truyền dữ liệu theo từng ứng dụng trong mạng.
Đảm bảo truyền tải dữ liệu đúng thứ tự trong mạng.
Truyền tải và trao đổi thông tin giữa máy chủ web và trình duyệt web.
Đâu là vai trò quan trọng nhất của giao thức IP?
Định danh và địa chỉ hóa các thiết bị trên mạng.
Chuyển tiếp gói dữ liệu qua mạng.
Bảo mật dữ liệu trên Internet.
Quản lí kết nối mạng.
Quan xát cấu trúc của một tên miền www.mail.google.com và cho biết đâu là tên miền phụ?
www
mail.
google.
com
Quan xát cấu trúc của một tên miền www.mail.google.com và cho biết đâu là tên miền cấp cao nhất?
www
mail.
google.
com
Quan xát cấu trúc của một tên miền www.mail.google.com và cho biết đâu là tên miền cấp ba?
www
mail.
google.
com
Quan xát cấu trúc của một tên miền www.mail.google.com và cho biết đâu là tên miền cấp hai?
www
mail.
google.
com
