wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về phương pháp PBL

Total questions: 94

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Cốt lõi của phương pháp học PBL (hay Project-Based Learning):

a)

Sinh viên làm việc nhóm với nhau.

b)

Sinh viên tập trung vào phần thiết kế giải pháp cho vấn đề.

c)

Thực hiện dự án là điểm nối kết các kiến thức khác nhau trong chương trình học.

d)

Kỹ thuật và công nghệ được tận dụng tối đa trong việc giải quyết vấn đề.

2.

Phương pháp PBL đặt nặng vấn đề:

a)

Mục tiêu đầu ra của dự án.

b)

Quá trình triển khai dự án.

c)

Hiệu suất tiến hành dự án.

d)

Chất lượng sản phẩm đầu ra của dự án.

3.

Yếu tố nào sau đây không nằm trong các bước tiếp cận của PBL:

a)

Ghi nhận

b)

Phân tích

c)

Đánh giá

d)

Sáng tạo

4.

Hình thức thường được sử dụng trong các lớp PBL?

a)

Nhóm nhỏ

b)

Cá nhân

c)

Cả lớp

d)

Nhóm lớn

5.

Phương pháp PBL giúp thay đổi lớp học như thế nào:

a)

Giảm bớt sự độc diễn của giảng viên.

b)

Tăng cường ý thức trách nhiệm và hướng mục tiêu của sinh viên.

c)

Tạo sự thay đổi cơ bản và có hệ thống trong cách học.

d)

Tất cả các tùy chọn trên.

6.

Năng lực nào không nằm trong các kỹ năng quản lý dự án cho PBL:

a)

Khả năng tiến hành dự án một cách độc lập khỏi các luồng thông tin khác nhau.

b)

Khả năng sử dụng các hệ thống và công cụ cho việc quản lý các luồng công việc.

c)

Khả năng tìm kiếm sự hỗ trợ từ những nguồn khác nhau.

d)

Khả năng quản lý các tài nguyên hiện có cho việc tiến hành dự án.

7.

Để triển khai tốt dự án, sinh viên phải liên tục đặt ra các câu hỏi tự đánh giá hướng tiếp cận của mình.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Những dự án được tiến hành tốt thường có những đặc điểm:

a)

Hình thành nhiều hướng giải quyết vấn đề để chọn lựa.

b)

Tiếp cận thông tin từ nhiều nguồn khác nhau cho việc giải quyết vấn đề.

c)

Hỗ trợ việc “học qua làm”.

d)

Tất cả những đặc điểm trên.

9.

Những lợi ích khi học PBL?

a)

Kĩ năng làm việc nhóm

b)

Kĩ năng giải quyết vấn đề

c)

Tư duy phản biện

d)

Tất cả đều đúng

10.

Những lợi ích khi học PBL?

a)

Kĩ năng làm việc nhóm

b)

Kĩ năng giải quyết vấn đề

c)

Tư duy phản biện

d)

Tất cả đều đúng

11.

Vai trò của người giảng viên trong PBL là gì?

a)

Dạy tất cả mọi thứ

b)

Hướng dẫn sinh viên

c)

Không làm gì hết

d)

Thị phạm cho sinh viên làm theo

12.

Đội nhóm là gì?

a)

Là một nhóm người làm những việc khác nhau.

b)

Là một nhóm người mà có một thành viên làm tất cả các công việc.

c)

Là một nhóm người mà có một thành viên đưa ra tất cả các quyết định.

d)

Là một nhóm nhỏ những người làm việc cùng nhau vì một mục đích chung.

13.

Điều quan trọng là bạn phải___________ chính bạn, người khác và nơi bạn làm việc.

a)

tôn trọng

b)

yêu thương

c)

lo lắng

d)

sợ hãi

14.

Nếu bạn có thể đảm bảo mọi thứ được sắp xếp theo trật tự và có một nơi làm việc ngăn nắp thì bạn là người __________

a)

trung thực

b)

giàu có

c)

đáng tin cậy

d)

có kỹ năng tổ chức

15.

Các thành viên trong nhóm phải có cùng tính cách với nhau

a)

Đúng

b)

Sai

16.

___________ là điều rất quan trọng trong công việc vì bạn phải có khả năng làm việc với người khác, cho dù không phải lúc nào bạn cũng đồng tình với họ.

a)

Trung thực

b)

Đúng giờ

c)

Làm việc nhóm

d)

Hình thức bên ngoài

17.

Điều nào sau đây KHÔNG phải là chiến thuật thành công để sử dụng khi quản lý nhóm?

a)

Có kế hoạch

b)

Quản lý rủi ro

c)

Giao tiếp

d)

Không đúng giờ

18.

Kỹ năng _______________ như nói, viết, và ngôn ngữ hình thể là điều quan trọng để bạn có thể diễn đạt cho người khác hiểu rõ thông điệp mình muốn chuyển tải.

a)

giao tiếp

b)

thể hiện bản thân

c)

nắm bắt

d)

về mặt tinh thần

19.

Người _________________ là người được tin tưởng sẽ hoàn thành công

4 lines
20.

Người _________________ là người được tin tưởng sẽ hoàn thành công việc theo như mong đợi.

a)

hiểu về kỹ thuật

b)

có trách nhiệm

c)

thân thiện

d)

có kỹ năng về tin học

21.

Người lãnh đạo nhóm thành công cần phải như thế nào?

a)

Quản lý tốt

b)

Giao tiếp tốt

c)

Khả năng tạo dựng niềm tin

d)

Tất cả đều đúng

22.

Vai trò của người nhóm trưởng là gì?

a)

Làm rõ các vấn đề

b)

Hướng dẫn thảo luận vào trọng tâm

c)

Giúp nhóm ra quyết định

d)

Giúp nhóm giải quyết mẫu thuẫn

23.

Quá trình giải quyết vấn đề bao gồm xác định và phân tích vấn đề, thiết lập và thực hiện các mục tiêu, giám sát và đánh giá kế hoạch.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Hiểu về vấn đề có nghĩa là:

a)

Kiểm tra xem liệu vấn đề đã xảy ra chưa

b)

Tìm ra vấn đề

c)

Viết ra các bước để giải quyết vấn đề

d)

Không có đáp án nào đúng

25.

Rất quan trọng để tìm ra nguyên nhân của vấn đề để ______________

a)

chúng ta không lặp lại vấn đề đó một lần nữa

b)

chúng ta biết được chúng ta sẽ phàn nàn người nào hay việc gì

c)

vấn đề xảy ra ít hơn

d)

mọi người thích chúng ta hơn

26.

Lý do tốt nhất khi làm việc cùng với những người khác để giải quyết vấn đề là gì?

a)

Bạn có thể đổ lỗi cho người khác khi giải pháp không thành công

b)

Nhóm có thể đưa ra một giải pháp tốt mà bạn sẽ không tự mình nghĩ ra

c)

Làm việc trong một nhóm luôn vui hơn so với làm việc một mình

d)

Không ai có gì tốt hơn để làm

27.

Tại sao có kế hoạch cho việc đưa ra giải pháp của một vấn đề là điều quan trọng?

a)

Mọi người sẽ biết được họ phải làm gì để giải quyết vấn đề

b)

Mọi người sẽ làm bất cứ điều gì họ muốn

c)

Người lãnh đạo sẽ được ghi nhận trong việc giải quyết vấn đề

d)

Sẽ không có ai có bấ

28.

Khi nghĩ ra giải pháp để giải quyết vấn đề, bạn phải cân nhắc đến tất cả các khả năng có thể xảy ra, bao gồm cả những lựa chọn “không phải là giải pháp thật tốt”

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Khi nào thì vấn đề biến thành mâu thuẫn

a)

Khi nó cần hơn 2 ngày để giải quyết

b)

Khi mọi người có liên quan bất đồng ý kiến và không đi đến việc đưa ra một giải pháp chung

c)

Khi bạn không thể nghĩ ra được bất kỳ giải pháp nào

d)

Tất cả những điều trên

30.

Kỹ năng giải quyết vấn đề là gì?

a)

Kỹ năng giúp bạn xác định nguồn gốc của một vấn đề và tìm ra giải pháp hiệu quả.

b)

Kỹ năng tìm ra giải pháp cho một vấn đề

c)

Kỹ năng được sử dụng trong mọi loại công việc

d)

Không có đáp án đúng

31.

Trong quá trình tham gia hoạt động “Brainstorming” (động não), các thành viên nên đặt câu hỏi về những ý kiến mà họ không đồng tình.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Một trong những cách để xem xét tất cả các khả năng được lựa chọn là là liệt kê ra một danh sách "ưu và nhược điểm" của tất cả các khả năng đó.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Lợi thế của tư duy phản biện là gì?

a)

Đó là một quá trình giúp chúng ta đưa ra những quyết định quan trọng

b)

Đó là một quá trình giúp chúng ta đưa ra những quyết định nhỏ, không quan trọng

c)

Đó là một quá trình giúp chúng ta tạo ra các vấn đề tìm ẩn, không rõ ràng

d)

Đó là một quá trình giúp chúng ta tìm ra các vấn đề tiềm ẩn, không rõ ràng

34.

Tư duy phản biện có nghĩa là đánh giá nhiều ý kiến để tìm ra câu trả lời tốt nhất

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Tư duy phản biện có nghĩa là đánh giá nhiều ý kiến để tìm ra câu trả lời tốt nhất

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Nhà tuyển dụng đánh giá cao nhân viên có kỹ năng tư duy phản biện vì họ có thể

a)

xác định vấn đề

b)

tìm các giải pháp

c)

tìm phương pháp mới để cải thiện sản phẩm hoặc dịch vụ

d)

tất cả những lựa chọn trên

37.

Điều nào sau đây KHÔNG phải liên quan đến tư duy phản biện?

a)

Có suy nghĩ tiêu cực

b)

Có những tranh luận với bạn bè

c)

Cân nhắc đến tương lai khi đưa ra quyết định

d)

Kiểm tra các tờ báo khác nhau để biết thông tin về cùng một chủ đề

38.

Tư duy phản biện có nghĩa là nói cho người khác biết những sai lầm trong ý tưởng của họ.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Tư duy phản biện liên quan đến sự công bằng trong việc đưa ra các phán xét.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Nhà tuyển dụng tìm kiếm nhân viên có tư duy phản biện bởi vì họ là người:

a)

logic và có tổ chức

b)

luôn làm hài lòng tất cả mọi người

c)

tốt bụng

d)

không có sự lựa chọn nào phía trên là đúng

41.

Hỏi ý kiến người khác là một công cụ để phát triển tư duy phản biện

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Quy trình nào sau đây đúng với Tư duy phản biện

a)

Thiết kế, tạo mẫu và thử nghiệm

b)

Phân tích, thử nghiệm và quan sát

c)

Thu thập thông tin, phân tích và tìm kiếm giải pháp kết luận

d)

Thu thập thông tin, phân tích và đánh giá

43.

Người có tư duy phản biện phải phát triển quan điểm của họ dựa trên:

a)

Suy luận logic (hợp lý)

b)

Đặt câu hỏi

c)

Thu thập thông tin

d)

Tất cả các đáp án trên

44.

Dụng cụ để tạo con thú trong game gồm: giấy báo và keo dán.

a)

true

b)

false

45.

Con thú chỉ sống trên cạn.

a)

true

b)

false

46.

Con thú luôn thân thiện với con người.

a)

true

b)

false

47.

Con thú chỉ ăn cỏ.

a)

true

b)

false

48.

Con thú chỉ sống trên cạn.

a)

true

b)

false

49.

Con thú luôn thân thiện với con người.

a)

true

b)

false

50.

Con thú chỉ ăn cỏ.

a)

true

b)

false

51.

Con thú đều có đuôi.

a)

true

b)

false

52.

Người lãnh đạo nhóm là người hướng dẫn, dẫn dắt nhóm đạt mục tiêu đã đề ra.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Trong một nhóm, người giỏi là người làm nên tất cả.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Mâu thuẫn nội bộ sẽ ảnh hưởng đến năng suất làm việc của nhóm.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Khen thưởng góp phần đáng kể trong việc khuyến khích tinh thần làm việc của các thành viên trong nhóm.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Năng suất làm việc thấp sẽ ảnh hưởng đến đến hiệu quả nhóm.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Một trong những dụng cụ trong game “Bào chữa thuốc cảm lạnh” là 1 ống bằng giấy các-tông.

a)

True

b)

false

58.

Thuốc cảm lạnh chỉ có dạng viên nén.

a)

True

b)

false

59.

Quả bưởi là nguyên liệu chính trong game “Bào chữa thuốc cảm lạnh”.

a)

True

b)

false

60.

Vitamin C là thành phần chính trong thuốc cảm lạnh thông thường.

a)

True

b)

false

61.

Có 5 loại dụng cụ và nguyên liệu cần chuẩn bị để thực hiện game “Bào chữa thuốc cảm lạnh”.

a)

True

b)

false

62.

Đặc điểm phòng ký túc xá là rộng rãi.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Diện tích phòng ký túc xá chỉ có thể vừa đủ cho nhu cầu cơ bản của sinh viên.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Sinh viên ở ký túc xá nên chọn phong cách sống tối giản như người Nhật.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Sinh viên có thể mang hết đồ dung cá nhân ở nhà vào phòng ký túc xá.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Một trong những thứ không thể thiếu trong phòng ký túc xá là tranh nghệ thuật nổi tiếng.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Nên trang bị các đồ dung học tập thông minh trong phòng ký túc xá.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Làm việc nhóm nhất thiết phải có một thư ký giỏi trong nhóm.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Nên trang bị các đồ dung học tập thông minh trong phòng ký túc xá

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Làm việc nhóm nhất thiết phải có một thư ký giỏi trong nhóm

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Làm việc nhóm, người trưởng nhóm không nhất thiết phải là người trình bày giỏi

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Việc lên ý tưởng sẽ do trưởng nhóm quyết định

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Theo tinh thần của phương pháp PBL thì khi cả nhóm tranh luận ngang ngửa nhau thì giảng viên sẽ phân xử bên đúng bên sai.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Nhóm có các thành viên giỏi sẽ thành công.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Nhóm muốn thành công cần phát huy sự sáng tạo, khả năng giao tiếp và tinh thần hợp tác.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Có thể nhận nhầm theo nhiều cách để nhận ra những khó khăn trong công việc của giáo viên.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Sự hợp tác của nhóm là không thật sự có ích cho khả năng giải quyết vấn đề.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Dành quá nhiều thời gian để tranh luận sẽ gây trở ngại cho việc hoàn thành công việc nhóm.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Tính đến nay, cuộc cách mạng hóa công nghiệp đã được thực hiện bao nhiều lần.

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai.

80.

Kỷ nguyên máy tính và công nghệ hóa là cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 3.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Cơ khí hóa với máy móc chạy bằng thủy lực và hơi nước là cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy?

a)

Lần thứ nhất

b)

Lần thứ hai

c)

Lần thứ ba

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai.

82.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 nói về động cơ điện và dây chuyền lắp ráp, sản xuất hàng loạt.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Kỷ nguyên máy tính và tự động hóa là cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy?

a)

Lần thứ nhất

b)

Lần thứ hai

c)

Lần thứ ba

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai.

84.

Kỷ nguyên máy tính và tự động hóa là cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy?

a)

Lần thứ nhất

b)

Lần thứ hai

c)

Lần thứ ba

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai.

85.

Căn cứ vào video đã xem, múa rối cạn Tế Tiêu chỉ mới ra đời mới đây, là sự phát triển độc đáo từ nghệ thuật truyền thống múa rối nước.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Căn cứ video, điểm nổi bật nhất của nghệ thuật rối cạn Tế Tiêu chính là rối 4 que với những chi khớp nhịp nhàng để biểu diễn rối tuồng

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Khác với múa rối nước, trong múa rối cạn, chuyển động của con rối không cần khớp với lời thoại.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Múa rối cạn Tế Tiêu không có sách vở ghi chép mà được duy trì bằng phương pháp truyền miệng từ đời này sang đời khác.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Các nhân vật trong nghệ thuật múa rối cạn bắt buộc phải xây dựng theo một số khuôn mẫu có sẵn, không được phép biến tấu đa dạng như các loại hình nghệ thuật biểu diễn khác.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Con rối có thể được làm từ nhiều vật liệu khác nhau như gỗ, vải, giấy...

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Sự hấp dẫn của một vở múa rối chủ yếu phụ thuộc vào tạo hình của con rối, không bị ảnh hưởng nhiều bởi kịch bản, lời thoại, kỹ năng biểu diễn và thiết kế sân khấu.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Múa rối cạn có lối tạo hình đa dạng, có thể mang phong cách dân gian hoặc hiện đại.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Gỗ và que sắt là dụng cụ không thể thiếu để tạo ra con rối.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Con rối trong nghệ thuật múa rối cạn có thể được biểu diễn bằng tay hoặc bằng que...

a)

Đúng

b)

Sai