wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 8 GHKI 24-25

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

 Biểu thức nào sau đây là đơn thức?

a)

(1+x)x3(1+x)x^3

b)

x+2yx+2y

c)

(xy+z)t(xy+z)t

d)

3xy2z53xy^2z⁵

2.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đơn thức?

a)

3xy3xy

b)

x+2yx+2y

c)

12xy3zy2\frac{1}{2}xy^3zy^2

d)

20232023

3.

Cặp đơn thức nào dưới đây là hai đơn thức đồng dạng.

a)

4x3y3;12x3y3z4x^3y^3;-\frac{1}{2}x^3y^3z

b)

12x6y4; x4y612x^6y^4;\ -x^4y^6

c)

2023; 82023;\ 8

d)

5x4y4; 106y65x^4y^4;\ 10^6y^6

4.

Đơn thức thích hợp trong ô vuông của đẳng thức: 2x2y +... =4x2y 2x^2y\ +...\ =-4x^2y\  là

a)

2x2y2x^2y

b)

2x2y-2x^2y

c)

6x2y-6x^2y

d)

4x2y-4x^2y

5.

Biểu thức thích hợp điền vào dấu chấm của đẳng thức

x2 ... + 9y2 = (x3y)2x^2-\ ...\ +\ 9y^2\ =\ \left(x-3y\right)^2

a)

6xy6xy

b)

3xy3xy

c)

9xy9xy

d)

12xy12xy

6.

Bảng thống kê số lượng xe máy bán được (loại có giá chưa đến 50 triệu đồng/xe) và doanh thu mỗi ngày trong 4 ngày cuối tuần của một cửa hàng điện máy.

Trong các số liệu về doanh thu của cửa hàng vào ngày thứ mấy là không chính xác?

a)

tư.

b)

năm.

c)

sáu.

d)

bảy.

7.

Bảng . Thống kê số lượng học sinh tham gia phong trào thể dục thể thao của từng lớp ở khối  của một trường trung học cơ sở.

Số liệu nào trong bảng  là số liệu không hợp lí ?

a)

3939

b)

4040

c)

3838

d)

4141

8.

Nhận xét nào sau đây đúng với hình chóp tứ giác đều?

a)

Thể tích bằng nửa chu vi đáy và chiều cao của hình chóp.   

b)

Hình chóp tứ giác đều có 1 đỉnh, 5 mặt,  8 cạnh

c)

Hình chóp tứ giác đều có  4 mặt bên là các tam giác vuông

d)

Diện tích xung quanh bằng tổng chu vi đáy và trung đoạn

9.

Hình chóp tứ giác đều có đáy là     

a)

Hình thoi

b)
Hình vuông
c)

Hình bình hành

d)
Hình chữ nhật
10.

Đẳng thức hiệu của hai bình phương là

a)

a2b2=(ab)(a+b)a^2-b^2=\left(a-b\right)\left(a+b\right)

b)

(a+b)2=a2+2ab+b2\left(a+b\right)^2=a^2+2ab+b^2

c)

(ab)2=a22ab+b2\left(a-b\right)^2=a^2-2ab+b^2

d)

(a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3\left(a+b\right)^3=a^3+3a^2b+3ab^2+b^3

11.

Hãy chọn câu sai

a)

Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm về một phía của đường thẳng chứa một cạnh bất kỳ của tứ giác đó.

b)

Tổng các góc của một tứ giác bằng 180°180\degree

c)

Tổng các góc của một tứ giác bằng 360°360\degree

d)

Tứ giác ABCDABCD  có hai cạnh kề (chẳng hạn AB, BC,) không cùng thuộc một đường thẳng.

12.

Khẳng định nào sau đây là sai

a)

Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.          

b)

Tứ giác có hai cặp góc đối bằng nhau là hình bình hành.

c)

Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành.

d)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành.

13.

Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau:

a)

5cm; 5cm; 7cm5cm;\ 5cm;\ 7cm

b)

6cm; 8cm; 9cm6cm;\ 8cm;\ 9cm

c)

9cm; 12cm; 15cm9cm;\ 12cm;\ 15cm

d)

2cm; 3cm; 4cm2cm;\ 3cm;\ 4cm

14.

Trong các hình sau, hình nào là hình chóp tứ giác đều?

a)

Hình 11 .

b)

Hình 22 .

c)

Hình 33 .

d)

Hình 44 .

15.

Một hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy bằng 4cm4cm và trung đoạn bằng 5cm5cm . Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều đó là?

a)

60cm260cm^2

b)

30cm230cm^2

c)

120cm2120cm^2

d)

20cm220cm^2

16.
a)

Chiều cao, điểm kiểm tra môn toán, trình độ tay nghề.

b)

Chiều cao, xếp loại học tập.

c)

Điểm kiểm tra môn toán, môn thể thao yêu thích.  

d)

Trình độ tay nghề, môn thể thao yêu thích.

17.

Đa thức  7x3y2z2x4y37x^3y^2z-2x^4y^3  chia hết cho đơn thức nào dưới đây?

a)

3x4.3x^4.

b)

3x4.-3x^4.

c)

2x3y.-2x^3y.

d)

2xy3.2xy^3.

18.

Kết quả của phép nhân   (x22x+1)(x1)\left(x^2-2x+1\right)\left(x-1\right)

a)

x33x2+3x+1.x^3-3x^2+3x+1.

b)

x3+3x2+3x1.x^3+3x^2+3x-1.

c)

x33x2+3x1.x^3-3x^2+3x-1.

d)

x3+3x2+3x+1.x^3+3x^2+3x+1.

19.

Đẳng thức nào dưới đây đúng?

a)

(A+B)2=A2+2AB+B2.\left(A+B\right)^2=A^2+2AB+B^2.

b)

(A+B)2=A2+B2.\left(A+B\right)^2=A^2+B^2.

c)

(A+B)2=A2+AB+B2.\left(A+B\right)^2=A^2+AB+B^2.

d)

(A+B)2=A22AB+B2.\left(A+B\right)^2=A^2-2AB+B^2.

20.

Biểu thức (x2y)(x2+2xy+4y2)\left(x-2y\right)\left(x^2+2xy+4y^2\right)  được viết thành

a)

(x2y)3.\left(x-2y\right)^3.

b)

(x+2y)3.\left(x+2y\right)^3.

c)

x38y3.x^3-8y^3.

d)

x3+8y3.x^3+8y^3.

21.

Cho hình chóp tam giác đều A.BCDA.BCD  như hình vẽ bên. Đoạn thẳng nào sau đây là trung đoạn của hình chóp?

a)

AM. AM.\

b)

AC.AC.

c)

BN.BN.

d)

AP.AP.

22.

a(x+4)a(x+4)   có kết quả là.

a)

ax+4a.ax+4a.  

b)

a22x.a^2-2x.  

c)

a3+2a.a^3+2a.  

d)

x2+2x2.x^2+2x^2.  

23.

Biểu thức x4+2x^4+2   tại x=1x=1   có kết quả là.

a)

3.

b)

6.

c)

10.

d)

8.

24.

Kết quả của 152-142 là.

a)

51.

b)

56

c)

29.

d)

81.

25.

Cho hình thang cân ABDC ABDC\   biết số đo góc BAD=60°BAD=60\degree  . Số đo góc DCBDCB   bằng

a)

120°120\degree  

b)

90°90\degree  

c)

360°360\degree  

d)

60°60\degree