wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về hình học

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 21: Hình 1 có tên gọi là gì?

a)

Hình trụ.

b)

Hình cầu.

c)

Hình nón.

d)

Hình lăng trụ.

2.

Câu 22: Hình trụ được tạo thành bằng cách

a)

quay một hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định.

b)

quay một hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông.

c)

quay một nửa hình tròn một vòng quanh đường kính của nửa đường tròn đó.

d)

quay một hình tam giác đều một vòng quanh một đường cao của tam giác đó.

3.

Câu 23: Khi quay một nửa hình tròn một vòng quanh đường kính của nửa đường tròn đó ta được

a)

hình nón.

b)

hình trụ.

c)

hình tròn.

d)

hình cầu.

4.

Câu 24: Hình 2 là hình chiếu vuông góc của

a)

hình hộp chữ nhật.

b)

hình chóp tứ giác đều.

c)

hình lăng trụ tứ giác đều.

d)

hình lăng trụ tam giác đều.

5.

Câu 25: Cho bản vẽ các hình chiếu vuông góc bên dưới: Hình chiếu vuông góc của hình nón là:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

1 hoặc 3.

6.

Câu 26: Phương pháp chiếu góc thứ nhất không có hướng chiếu nào sau đây?

a)

Nhìn từ phải sang.

b)

Nhìn từ trái sang.

c)

Nhìn từ trước vào.

d)

Nhìn từ trên xuống.

7.

Câu 27: Bản vẽ chi tiết là bản vẽ kĩ thuật thể hiện

a)

thông tin của một chi tiết.

b)

thông tin của nhiều chi tiết.

c)

các hình biểu diễn của một chi tiết.

d)

tên gọi và hình biểu diễn của một hay nhiều chi tiết.

8.

Câu 28: Bản vẽ chi tiết có các nội dung:

a)

Hình biểu diễn, kích thước, khung tên.

b)

Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.

c)

Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên.

d)

Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.

9.

Câu 29: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

10.

Câu 30: Bước 1 trong trình tự đọc bản vẽ chi tiết là

a)

Hình biểu diễn.

b)

Kích thước.

c)

Yêu cầu kĩ thuật.

d)

Khung tên.

11.

Câu 31: Để diễn tả một cách rõ ràng cấu tạo bên trong của vật thể, người ta thường dùng phương pháp nào?

a)

Phương pháp hình cắt.

b)

Phương pháp hình chiếu trục đo.

c)

Phương pháp hình chiếu phối cảnh.

d)

Phương pháp hình chiếu.

12.

Câu 32: Bản vẽ chi tiết dùng để

a)

theo dõi tiến độ lắp ráp sản phẩm.

b)

chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.

c)

thiết kế và thi công xây dựng ngôi nhà.

d)

thiết kế, lắp ráp, kiểm tra và sử dụng sản phẩm.

13.

Câu 33: Trong bản vẽ chi tiết, các hình biểu diễn thể hiện:

a)

độ lớn của chi tiết.

b)

cơ chế vận hành của chi tiết máy.

c)

hình dạng, cấu tạo của chi tiết máy.

d)

chỉ dẫn về gia công và xử lý bề mặt.

14.

Câu 34: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.

b)

Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật.

c)

Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.

d)

Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật.

15.

Câu 35: Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật tính theo đơn vị:

a)

mm.

b)

cm.

c)

dm.

d)

m.

16.

Câu 36: Bản vẽ chi tiết thuộc

a)

bản vẽ nhà.

b)

bản vẽ lắp.

c)

bản vẽ cơ khí.

d)

bản vẽ xây dựng.

17.

Câu 37: Phần nào trong bản vẽ thể hiện đầy đủ hình dạng của chi tiết?

a)

Khung tên.

b)

Hình biểu diễn.

c)

Kích thước.

d)

Yêu cầu kĩ thuật.

18.

Câu 38: Hình biểu diễn của bản vẽ chi tiết gồm:

a)

Hình chiếu.

b)

Hình cắt.

c)

Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh.

d)

Hình chiếu và hình cắt tùy thuộc vào từng bản vẽ.

19.

Câu 40: Đây là hình chiếu vuông góc của hình nào?

a)

Hình hộp chữ nhật.

b)

Hình lăng trụ tam giác đều.

c)

Hình chóp tứ giác đều.

d)

Hình nón.