Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Glucid và Tinh bột

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Công thức cấu tạo tổng quát của glucid là gì ?

a)

(C2HO)n

b)

(CH2O)n

c)

(CHO2 )n

d)

(CHO)n

2.

Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch phân nhánh ?

a)

Amylopectin, Cellulose

b)

Amylopectin, Glycogen

c)

Amylose, Cellulose

d)

Dextrin, Cellulose

3.

Cấu tạo của maltose?

a)

Gồm hai phân tử α-D-glucose liên kết với nhau bằng liên kết (1->6) glycoside.

b)

Gồm hai phân tử α-D-fructose liên kết với nhau bằng liên kết (1->4) glycoside.

c)

Gồm hai phân tử α-D-glucose liên kết với nhau bằng liên kết (1->4) glycoside.

d)

Gồm hai phân tử α-D-fructose liên kết với nhau bằng liên kết (1->6) glycoside.

4.

Thành phần của tinh bột bao gồm ?

a)

Gồm amylose (15-20%) và amylopectin (80-85%).

b)

Gồm amylose (15-20%) và glycogen (80- 85%).

c)

Gồm glycogen (15-20%) và amylopectin (80-85%).

d)

Gồm amylose (10-15%) , amylopection (75- 80%) và glycogen (5-10%).

5.

Đồng phân L và D của đường là gì ?

a)

A. Chính là đồng phân RS

b)

B. Là các đồng phân không gian, trong đó nhóm OH của carbone bất đối xứng xa nhóm chức carboxyl nhất nằm bên phải là đồng phân D, nằm bên trái là đồng phân L

c)

C. Là các đồng phân không gian, trong đó nhóm OH của carbone bất đối xứng gần nhóm chức carboxyl nhất nằm bên phải là đồng phân D, nằm bên trái là đồng phân L

d)

D. Là các đồng phân không gian, trong đó nhóm OH của carbone bất đối xứng gần nhóm chức carboxyl nhất nằm bên phải là đồng phân L, nằm bên trái là đồng phân D

6.

Chất có công thức 20:4, cis, cis, cis, cis - A5, A8, A11, A14 có tên:

a)

Linoleic Acid

b)

Linolenic Acid

c)

Arachidonic Acid

d)

Oleic Acid

7.

Lipid thuần có cấu tạo:

a)

Ester của axít béo và rượu

b)

axít béo, rượu, phosphoric acid

c)

Glycerol, axít béo, choline

d)

Axít béo, rượu, protein

8.

Trong công thức cấu tạo của lipid có axít béo, rượu và một số thành phần khác được phân vào loại:

a)

Lipid thuần

b)

Phospholipid

c)

Lipid tạp

d)

Lipoprotein

9.

Những chất sau đây là lipid thuần:

a)

Phospholipid, glycolipid, lipoprotein

b)

Triglyceride, sphingophospholipid, axít mật

c)

Sáp, Cerebroside, ganglioside

d)

Glyceride, sáp, steroid

10.

Những chất sau đây là lipid tạp:

a)

Cerebroside, triglyceride, steroid

b)

Sáp, phosphoglyceride, glycolipid

c)

Glyceride, steroid, glycolipid

d)

Cereroside, glycolipid, sphingolipid

11.

Ester của axít béo với sterol gọi là:

a)

Glyceride

b)

Sáp

c)

Steroid

d)

Cholesterol

12.

Axít béo bão hòa có công thức chung:

a)

CnH2n+1COOH

b)

CnH2n-1COOH

c)

CnH2n+1OH

d)

CnH2n-1OH

13.

Lipid thuần gồm:

a)

Phospholipid, Glycolipid, Lipoprotein

b)

Sáp, Cerebroside, Ganglioside

c)

Cholic Acid, Desoxycholic Acid, Lithocholic Acid

d)

Glyceride, Sáp, Steroid.

14.

Ester của axít béo cao phân tử và rượu đơn chức cao phân tử là:

a)

Glyceride

b)

Steroid

c)

Sáp (Cerid)

d)

Cholesteroid

15.

Axít béo bão hòa gồm:

a)

Palmitic, Linoleic

b)

Stearic, Oleic

c)

Stearic, Linolenic

d)

Palmitic, Stearic

16.

Lipoprotein:

1/ Cấu tạo gồm Lipid và Protein

2/ Không tan trong nước

3/ Tan trong nước

4/ Vận chuyển Lipid trong máu

5/ Lipid thuần 

a)

A. 1, 2, 3

b)

B. 1, 2, 4

c)

C. 1, 3, 4

d)

D. 1, 3, 5

17.

Lipid tạp gồm:

a)

Cerebroside, Triglyceride, Steroid

b)

Sáp (Cerid), Phosphoglyceride, Glycolipid

c)

Glyceride, Steroid, Glycolipid

d)

Cereroside, Glycolipid, Sphingolipid

18.

Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử có:

a)

Một nhóm -NH2, một nhóm -COOH

b)

Nhóm -NH2, nhóm -COOH

c)

Nhóm -NH2, nhóm -CHO

d)

Nhóm -NH2, nhóm -OH

19.

Amino acid trung tính là những amino acid có:

a)

Số nhóm -NH2, bằng số nhóm -COOH

b)

Số nhóm -NH2, nhiều hơn số nhóm COOH

c)

Số nhóm -NH2, ít hơn số nhóm -COOH

d)

Không có các nhóm -NH2, và -COOH

20.

Amino acid bazơ là những amino acid:

a)

Tác dụng được với các axít, không tác dụng với base

b)

Chỉ có nhóm -NH2, không có nhóm - COOH

c)

Số nhóm -NH2, ít hơn số nhóm -COOH

d)

Số nhóm -NH2, nhiều hơn số nhóm -COOH

21.

Các amino acid sau là những amino acid cơ thể người không tự tổng hợp được:

a)

Val, Leu, lle, Thr, Met, Phe, Trp, Lys

b)

Gly, Val, lle, Thr, Met, Phe, Trp, Cys

c)

Val, Leu, lle, Thr, Met, Phe, Tyr, Pro

d)

Leu, lle, His, Thr, Met, Trp, Arg, Tyr

22.

Các liên kết sau gặp trong phân tử protein:

a)

Ester, peptide, hydro, ky nước, ion

b)

Peptide, disulfur, hydro, ky nước, ion

c)

Peptide, disulfur, hydro, ether, ion

d)

Peptide, disulfur, hydro, ether, ester

23.

Base nitơ trong thành phần acid nucleic dẫn xuất từ nhân:

a)

Purin, pyridin.

b)

Purin, pyrol.

c)

Pyrimidin, Imidazol.

d)

Pyrimidin, purin

24.

Base nitơ dẫn xuất từ pyrimidin :

a)

Cystosin, Uracil, Histidin.

b)

Uracil, Cystosin, Thymin.

c)

Thymin, Uracil, Guanin.

d)

Uracil, Guanin, Hypoxanthin

25.

Base nitơ dẫn xuất từ purin

a)

Adenin, Guanin, Cystosin.

b)

Guanin, Thymin.

c)

Hypoxanthin, Uracil.

d)

Guanin, Adenin

26.

Thành phần hoá học chính của DNA:

a)

Guanine, Adenine, Cytosine, Uracil, B,D- ribose, H3PO4

b)

Adenine, Guanine, Uracil, Thymine, ,D- deoxyribose, H3PO4ẞ

c)

Guanine, Adenine, Cytosine, Thymine, B,D- deoxyribose, H3PO4

d)

Guanine, Adenine, Uracil, Thymine, ,D- deoxyribose, H3PO4ẞ

27.

Cấu trúc polynucleotide giữ vững bởi liên kết:

a)

Hydro, Disulfur, Phosphodiester

b)

Hydro, Peptide, Phosphodiester

c)

Hydro, Phosphodiester, Glycoside

d)

Phosphodieter, Disulfur, Glycoside

28.

Thành phần chính của RNA gồm:

a)

GMP, TMP, ATP, CMP

b)

CMP, TMP, UMP, GMP

c)

CMP, TMP, UMP, GT

d)

AMP, CMP, UMP, GMP

29.

Acid béo và acid hữu cơ có đặc điểm sau:1. có thể có số carbon chẳn hoặc lẽ

2. Có thể cónhóm -NH2

3. Có thể cómạch thẳng hoặc vòng

4. Có 1 nhóm carboxyl

5. Có thể có nhánh hoặc không có nhánh

a)

1,2,3

b)

1,3,4,5

c)

2,3,4

d)

1,2,5

30.

Thành phần của sphigomyelin gồm:

a)

Sphingozin, acid béo, H3PO4, galactose

b)

Glycerol, acid béo, H3PO4, galactose

c)

Glycerol, acid béo, H3PO4, choline

d)

Sphingozin, acid béo, H3PO4, choline

31.

Cholesterol có một trong những đặc điểm nào sau đây:

a)

Có công thức chung là C27H46O2

b)

Có 2 gốc methyl ở C10 và C15

c)

Có 2 vòng 6 cạnh và 2 vòng 5 cạnh

d)

Có một chức rượu

32.

Glycerid:

1. Là este của acid béo với glycerol

2. Glycerid động vật chứa nhiều acid béo không no

3. Tất cả các loại glycerid đều không tan trong nước

4. Không màu, mùi, vị nếu có là do các chất khác tan vào

5. Có khả năng tham gia phản ứng xà phòng hóa.

a)

A. 1,2,3

b)

B. 1,3,4

c)

C. 1,4,5

d)

D. 2,3,

33.

Đặc điểm cấu tạo của enzym:

1. Có thể là protein thuần

2. Có thể là protein tạp

3. Có coenzym là tất cả những vitamin

4. Thường có coenzym thuộc vitamin nhóm B

5. Có coenzym là những vitamin tan trong dầu

a)

A. 1, 2, 3

b)

B. 1, 2, 4

c)

C. 1, 2, 5

d)

D. 2, 3, 4

34.

Lyase là những enzym xúc tác cho phản ứng:

a)

Tổng hợp

b)

Thủy phân

c)

Oxy hóa khử

d)

Phân chia một chất thành nhiều chất không có sự tham gia của nước

35.

Trung tâm hoạt động của enzym được cấu tạo bởi:

1. Các Acid amin có nhóm hóa học hoạt tính cao ( như -OH, -SH, -NH2...)

2. Cofactor

3. Ion kim loại

4. Vitamin

5. Một số monosaccarid đặc biệt

a)

A. 1, 2, 3

b)

B. 1, 2, 4

c)

C. 1, 2, 5

d)

D. 2, 3, 4

36.

Isoenzym là:

a)

Dạng hoạt động của enzym

b)

Dạng không hoạt động của enzym

c)

Các dạng phân tử khác nhau của một enzym

d)

Enzym xúc tác cho phản ứng đồng phân hóa

e)

Nhiều enzym khác nhau cùng xúc tác cho một quátrình chuyển hóa

37.

Phương trình Michaelis Menten là:

a)

V = Vmax / S / : KM + / S /

b)

V = KM / S / : Vmax + / S /

c)

V = KM + / S / : Vmax / S /

d)

V = KM : Vmax + / S

38.

Bản chất của sự hô hấp tế bào là:

a)

Sự đốt cháy các chất hữu cơ

b)

Sự oxy hóa khử tế bào

c)

Sự đốt cháy các chất hữu cơ trong cơ thể

d)

Sự kết hợp hydro và oxy để tạo thành nước

39.

Sự phosphoryl oxy hóa là :

a)

Sự gắn oxy vào phosphoric acid.

b)

Sự gắn phosphoric acid vào ADP.

c)

Đi kèm theo phản ứng oxy hoá khử.

d)

Gồm B và C.

40.

Quá trình dị hóa là:

a)

Quá trinh thoái hóa các chất S, L, P thành CO2 , H2O

b)

Quá trình thoái hóa các chất S, L, P thành các sản phẩm trung gian

c)

Quá trình thoái hóa các chất S, L, P thành các sản phẩm trung gian, dẫn đến các chất cặn bả rồi đào thải ra ngoài.

d)

Câu C và với sự giải phóng năng lượng

41.

NADHH+ đi vào chuỗi hô hấp tế bào, về mặt năng lượng cung cấp cho ta:

a)

3 ATP

b)

2 ATP

c)

4 ATP

d)

1ATP

42.

FAD đi vào chuổi hô hấp tế bào, về mặt năng lượng cung cấp cho ta:

a)

3 ATP

b)

2 ATP

c)

4 ATP

d)

1 ATP

43.

Glucose được hấp thu ở ruột non nhờ vào sự đồng vận chuyển với ion nào sau đây ?

a)

lon H+

b)

lon K+

c)

Ion Na+

d)

Ion Ca2+

44.

Enzyme nào sau đây không tham gia vào quá trình đường phân ?

a)

Phosphoglyceromutase

b)

Enolase

c)

Pyruvate kinase

d)

Pyruvate decarboxylase

45.

Hoạt tính transferase của glycogen phosphorylase có chức năng gì ?

a)

Cắt oligosaccharide từ mạch chính nối vào mạch nhánh của glycogen trong quá trình thủy phân glycogen

b)

Cắt oligosaccharide từ mạch chính nối vào mạch nhánh của glycogen trong quá trình tổng hợp glycogen

c)

Cắt oligosaccharide từ mạch nhánh nối vào mạch chính của glycogen trong quá trình thủy phân glycogen

d)

Cắt oligosaccharide từ mạch nhánh nối vào mạch chính của glycogen trong quá trình tổng hợp glycogen

46.

Vai trò chu trình pentose phosphate

a)

Cung cấp NADH

b)

Cung cấp tiền chất tổng hợp acid nucleic

c)

Cung cấp FADH2

d)

Cung cấp NADPH và tiền chất tổng hợp acid nucleic

47.

Nguyên nhân chính của bệnh đái đường type 1 ?

a)

Thiếu hụt Glucagon

b)

Thiếu hụt insulin

c)

Nồng độ đường trong máu tăng cao

d)

Xuất hiện đường trong nước tiểu

48.

Chức năng của glucagon

a)

Tăng cường thoái hóa glycogen thành glucose để tăng glucose huyết

b)

Tăng cường tổng hợp glycogen

c)

Tăng cường tổng hợp lipid

d)

Tăng cường tổng hợp protei

49.

Cơ chế hoạt động của insulin

a)

Insulin giúp chèn GLUT4 lên bề mặt tế bào, từ đó tăng cường hấp thu glucose của cơ xương, cơ tim và mô mỡ

b)

Insulin giúp chèn GLUT1 và 2 lên bề mặt tế bào, từ đó tăng cường hấp thu glucose của cơ xương, cơ tim và mô mỡ

c)

Insulin chèn GLUT lên bề mặt tế bào, từ đó tăng cường hấp thu glucose

d)

Insulin giúp chèn GLUT3 lên bề mặt tế bào, từ đó tăng cường hấp thu glucose

50.

Trước khi đi vào con đường β-Oxy hóa, các Lipid được biến đổi như sau:

1/ Các Triglyceride được thủy phân thành Glycerol và Acid béo

2/ Các Acid béo được oxy hóa ở tế bào chất

3/ Các Acid béo được hoạt hóa thành Acyl-CoA rồi thâm nhập vào ty thể

4/ Hoạt hóa Acid béo nhờ năng lượng thủy phân 2 liên kết Pyrophosphate của ATP.

a)

A. 2, 3, 4

b)

B. 1, 2, 3

c)

C. 1, 2, 4

d)

D. 1, 3, 4

51.

Enzyme LCAT (Lecithin Cholesterol Acyl Tranferase) có vai trò xúc tác quá trình tổng hợp:

a)

Cholesterol Ester

b)

Cholesterol

c)

Phospholipid

d)

Triglyceride

52.

Vai trò chính của muối mật trong tiêu hóa lipid là gì?

a)

Thủy phân lipid

b)

Là coenzyme của các enzyme lipase

c)

Nhũ hóa các lipid trong thức ăn

d)

Vận chuyển lipid vào máu

53.

Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin gồm:

1. Amin

2. Acid a-cetonic

3. NH3

4. Acid Carboxylic

5. Aldehyde

a)

A: 1, 2;

b)

B: 2, 3;

c)

C: 3, 4;

d)

D: 4, 5;

54.

NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng:

a)

Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin

b)

Kết hợp với acid aspartic tạo asparagine

c)

Muối amonium

d)

Kết hợp với CO, tạo Carbamyl phosphate

55.

Glutamin tới gan được:

a)

Phân hủy ra NH3, và tổng hợp thành urê

b)

Kết hợp với urê tạo hợp chất không độc

c)

Chuyển vào đường tiêu hóa theo mật

d)

Phân hủy thành carbamyl phosphat, tổng hợp urê

56.

Glutamin tới thận:

a)

Phân hủy thành NH3, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH4+

b)

Phân hủy thành urê

c)

Phân hủy thành carbamyl phosphate

d)

Phân hủy thành NH3, tổng hợp urê và đào thải ra ngoài theo nước tiểu không tăng trong nước tiểu

57.

Trong vàng da do tắc mật:

1. Bilirubin toàn phần tăng trong máu

2. Bilrubin trực tiếp không tăng trong máu

3. Bilrubin gián tiếp tăng trong máu

4. Sắc tố mật có trong nước tiểu

5. Bilrubin trực tiếp tăng trong máu

a)

A. 1,2,4

b)

B.1,3,4

c)

C.1,2,3

d)

D.1,4,5

58.

Bilirubin liên hợp gồm :

a)

Bilirubin tự do liên kết với albumin

b)

Bilirubin tự do liên kết với acid glucuronic

c)

Bilirubin tự do liên kết với globin

d)

Bilirubin tự do liên kết với globulin

59.

Hb sau khi mở vòng, tách Fe và globin tạo thành :

a)

Bilirubin

b)

Biliverdin

c)

Urobilin

d)

Stercobilin

60.

Cấu trúc Polynucleotide giữ vững bởi liên kết:

a)

Hydro, Disulfua, Phosphodieste

b)

Hydro, Peptid, Phosphodieste

c)

Hydro, Phosphodieste, Glucoside

d)

Phosphodiete, Disulfua, Glucoside

61.

Nguyên liệu tổng hợp Ribonucleotide có Base purine:

a)

Asp, ketonic acid, CO , Gly, Gln, Ribosyl-₂ ℗

b)

Asp, formic acid, CO2, Gly, Gln, Ribosyl-℗

c)

Asp, Glu, formic acid, CO2, Gly, Ribosyl- ℗

d)

Asn, Gln, formic acid, CO , Gly, Ribosyl-₂ ℗

62.

Nước từ trong huyết tương bị đẩy ra dịch gian bào 1/ Do áp suất thuỷ tĩnh lớn hơn áp suất do keo 2/ Do áp suất thuỷ tĩnh nhỏ hơn áp suất do keo 3/ Đem nước và các chất dinh dưỡng đi nuôi tế bào 4/ Đem nước và chất cặn bã từ tế bào đào thải ra ngoài 5/ Có thể gây phù

a)

A. 1, 3, 5

b)

B. 2, 3, 5

c)

C. 1, 4, 5

d)

D. 2, 4, 5

63.

Vai trò của chất vô cơ là: 1/ Tham gia tạo áp suất thẩm thấu 2/ Điều hoà thân nhiệt 3/ Bảo vệ cho mô và các cơ quan 4/ Tham gia cấu tạo hệ thống đệm 5/ Tham gia cấu tạo tế bào và mô

a)

A. 1, 4, 5

b)

B. 2, 4, 5

c)

C. 1, 3, 4

d)

D. 3, 4, 5

64.

Khi bị tổn thương tuyến yên, nồng độ hormon ADH tăng lên sẽ dẫn tới: 1/ Lượng nước tiểu tăng lên 2/ Lượng nước tiểu giảm 3/ Khối lượng máu tăng lên 4/ Khối lượng máu giảm 5/ Không ảnh hưởng tới lượng nước tiểu

a)

A. 1, 3

b)

B. 1, 4

c)

C. 4, 5

d)

D. 2, 3

65.

Phù có thể do các nguyên nhân sau: 1/ Áp suất thẩm thấu do keo tăng 2/ Áp suất thẩm thấu do keo giảm 3/ Áp suất thủy tĩnh tăng 4/ Áp suất thủy tĩnh giảm 5/ Nước từ huyết tương bị đẩy ra dịch gian bào

a)

A. 1, 4, 5

b)

B. 2, 3, 5

c)

C. 1, 3, 5

d)

D. 2, 4, 5

66.

Ứ nước trong tế bào có thể do:

a)

Nước ở ngoại bào ưu trương

b)

Nước ở nội bào nhược trương

c)

Nước ở ngoại bào nhược trương

d)

Na+ ở ngoại bào tăng

67.

Khi bị đồng thời ứ nước ngoại bào và mất nước nội bào thì sẽ xử trí như sau:

a)

Bù dịch đẳng trương

b)

Bù dịch ưu trương

c)

Lợi tiểu thải muối và đồng thời bù dịch

d)

Lợi tiểu thải muối nhưng không bù dịch

68.

Carbamat là:

a)

Chất tạo ra do sự kết hợp của nhóm NH2, của Hb với CO2,

b)

Một phần nồng độ O2, trong cơ thể

c)

Một phần nồng độ HCO3-; trong cơ thể

d)

Một phần nồng độ CO2, toàn phần trong cơ thể

e)

Còn gọi là carbamin

69.

Độ phân li oxy-Hb có đặc điểm :

1/ Tỷ lệ thuận với p O2

4/ Tỷ lệ thuận với p CO2

2/ Tỷ lệ nghịch với p O2

5/ Tỷ lệ thuận với pH

3/ Tỷ lệ thuận với nồng độ H+

a)

A 2, 3, 4

b)

B. 1, 3, 5

c)

C. 1, 4, 5

d)

D. 1, 2, 5

70.

Trong trường hợp rối loạn thăng bằng acid base, nhiễm kiềm hô hấp còn bù có các biểu hiện sau:

1/ Nồng độ CO, tăng cao trong máu

4/ p CO2 giảm

2/ pH máu tăng

5/ HCO3- giảm

3/ pH máu bình thường

a)

A. 1, 4, 5

b)

B. 2, 4, 5

c)

C. 3, 4, 5

d)

D. 1, 2, 5

71.

pH là một thông số:

a)

Không cần kết hợp với các thông số khác để đánh giá tình trạng thăng bằng acid base

b)

Giải thích tình trạng acid hóa và kiềm hóa môi trường

c)

Bằng logarit thập phân của nồng độ ion H

d)

Bình thường dao động trong khoảng 6, 90-7, 70

72.

Gan cung cấp glucose máu nhờ enzym

a)

Hexokinase

b)

Glucosekinase

c)

Glucose 6 phosphatase

d)

Frutose 1.6 diphosphatase

73.

Mật có tác dụng

a)

Nhủ tương hoá lipid

b)

Tiêu hóa lipid

c)

Thủy phân lipid

d)

thủy phân protid

74.

Bilirubin liên hợp xuất hiện trong nước tiểu nhiều trong trường hợp:

a)

Tắc mật

b)

Dung huyết

c)

Viêm gan

d)

Ung thư gan

75.

Đánh giá tình trạng hoại tử tế bào gan dựa vào các enzym sau:

a)

Phosphatase kiềm

b)

GOT, GPT, YGT

c)

5' nucleotidase

d)

GOT, GPT, OCT, LDH

76.

Biểu hiện chức năng gan suy

a)

Rối loạn chức năng đông máu

b)

Protid máu tăng

c)

Tỷ lệ cholesterol este hoá trên cholesterol toàn phần tăng

d)

Giảm nồng độ NH3, máu