Font size
WorksheetsKiểm tra kiến thức về axit nucleic
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Gene là gì?
Gene là một đoạn của phân tử DNA có chức năng di truyền xác định.
Gene là một đoạn của phân tử RNA mã hóa chuỗi polypeptide.
Gene là một đoạn của phân tử protein hình thành tính trạng của cơ thể.
Gene là một đoạn của nhiễm sắc thể tham gia quy định tính trạng của cơ thể.
Phân tử RNA có tên gọi đầy đủ là
ribonucleic acid.
polynucleotide.
deoxyribonucleic acid.
ribonucleotide.
Nucleic acid là từ chung dùng để chỉ cấu trúc
protein.
protein và DNA.
DNA và RNA.
RNA và protein.
Nội dung nào sau đây không đúng về chức năng của các loại RNA?
rRNA có vai trò tổng hợp các chuỗi polypeptide đặc biệt tạo thành ribosome.
mRNA chứa thông tin di truyền tổng hợp protein.
tRNA có chức năng vận chuyển các amino acid đến ribosome và thực hiện quá trình tổng hợp protein.
rRNA có vai trò tổng hợp các chuỗi polypeptide tạo nên phân tử DNA.
Bốn loại đơn phân cấu tạo nên phân tử RNA là
A,U,G,C.
A,T,G,U.
A,T,G,C.
A,T,C,U.
Trong các mẫu tế bào đó chứa
DNA - đặc trưng của mỗi loài, mỗi cá thể.
DNA - đặc trưng cho các loài, nhiều cá thể.
DNA - đặc trưng cho mỗi loài người.
DNA - không đặc trưng cho bất kì loài nào.
Phiên mã là quá trình tổng hợp các phân tử
DNA dựa trên trình tự polynucleotide của gene.
DNA dựa trên trình tự polynucleotide của gene.
RNA dựa trên trình tự polynucleotide của gene (DNA).
RNA dựa trên trình tự nucleotide của gene (DNA).
Quá trình tái bản DNA có ý nghĩa là
giúp tạo ra nhiều bản sao giống nhau.
giúp tạo ra hai bản sao giống nhau nhưng không giống DNA ban đầu.
giúp tạo ra hai bản sao không giống nhau nhưng giống DNA ban đầu.
giúp tạo ra hai bản sao giống nhau và giống DNA ban đầu.
Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử RNA?
Cấu tạo 2 mạch xoắn song song.
Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng.
Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử DNA.
Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, C.
Loại RNA nào dưới đây có vai trò truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của protein cần tổng hợp?
tRNA.
mRNA.
rRNA.
Không có RNA nào.
Nếu trên một mạch đơn của phân tử DNA có trật tự là: A - T - G - C - A - Trật tự của đoạn mạch bổ sung tại vị trí đó là
- T - A - C - G - T -.
- T - A - C - A - T -.
- A - T - G - C - A -.
- A - C - G - T - A -.
Nếu không xảy ra sai sót, kết thúc quá trình tái bản, từ 1 DNA thường tạo ra bao nhiêu DNA mới?
2.
3.
4.
5.
Cho các sự kiện sau (1) Mạch mới tổng hợp và mạch khuôn xoắn với nhau thành phân tử DNA. (2) Các nucleotide trên mạch khuôn và các nucleotide tự do liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung. (3). DNA tháo xoắn nhờ enzyme, hai mạch DNA tách nhau ra thành hai mạch khuôn. Thứ tự sắp xếp các sự kiện theo đúng diễn biến của quá trình tái bản DNA là
(1), (2), (3).
(2), (1), (3).
(3), (2), (1).
(3), (1), (2).
Ý nghĩa di truyền của tái bản DNA là gì?
Giữ nguyên thông tin di truyền.
Giúp sinh sản nhanh.
Đảm bảo sự đa dạng di truyền.
Tạo ra nhiều loại RNA.
phiên mã là gì?
Phiên mã là quá trình tổng hợp DNA dựa trên trình tự nucleotide của RNA.
Phiên mã là quá trình tổng hợp protein dựa trên trình tự nucleotide của RNA.
Phiên mã là quá trình tổng hợp các phân tử RNA dựa trên trình tự polynucleotide của gene (DNA).
Phiên mã là quá trình tổng hợp các phân tử RNA từ chuỗi polypeptide (protein).
Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành có đặc điểm
chỉ liên kết tạm thời với mạch khuôn.
một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia gián đoạn.
theo chiều 3' đến 5'.
được liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen.
Trong tế bào động vật, quá trình tái bản của DNA xảy ra ở
lục lạp
nhân
trung thể.
ti thể.
Trong quá trình tái bản DNA, quá trình nào sau đây không xảy ra?
A của môi trường liên kết với T mạch gốc.
T của môi trường liên kết với A mạch gốc.
U của môi trường liên kết với A mạch gốc.
G của môi trường liên kết với C mạch gốc.
Các đơn phân cấu tạo RNA là
A, T, G, C.
A, U, G, C.
A, D, R, T.
U, R, D, C.
Hình ảnh bên minh họa cho quá trình
Tái bản DNA.
Phiên mã.
Dịch mã.
Nhân đôi DNA.
Phân tử DNA có tính đa dạng do
cấu tạo theo nguyên tắc đơn phân.
sự sắp xếp khác nhau về thành phần, cấu trúc, số lượng của các đơn phân.
cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
đặc trưng về tỉ lệ đơn phân.
Trong cấu trúc không gian của phân tử DNA, các nucleotide giữa 2 mạch liên kết với nhau bằng các
liên kết glycoside.
liên kết phosphodiester.
liên kết hydrogen.
liên kết peptide.
Quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ DNA sang RNA được gọi là
quá trình tái bản DNA.
quá trình đột biến DNA.
quá trình dịch mã.
quá trình phiên mã.
Trong quá trình phiên mã tạo RNA thì nucleotide loại A trên mạch khuôn liên kết loại nucleotide từ môi trường là
T.
G.
U.
C.
Trong quá trình tái bản DNA, quá trình nào sau đây không xảy ra?
A của môi trường liên kết với T mạch gốc.
T của môi trường liên kết với A mạch gốc.
U của môi trường liên kết với A mạch gốc.
G của môi trường liên kết với C mạch gốc
Chức năng của tRNA là
truyền thông tin về cấu trúc protein đến ribosome.
vận chuyển amino acid cho quá trình tổng hợp protein.
tham gia cấu tạo nhân của tế bào.
tham gia cấu tạo màng tế bào.
Kí hiệu của phân tử RNA thông tin là
mRNA.
rRNA.
tRNA.
RNA.
Theo NTBS thì những trường hợp nào sau đây là đúng?
1. A + G = T + C 3. A = T; G = C
3. A = C; G =T 4. A + T + G = A + C + T
5. A + C + T = G + C + T
Kích thước của mỗi cặp nucleotide có chiều dài là
2,4 Ao
4,3 Ao
3,4 Ao
34o
Yếu tố quy định tính đặc thù của DNA là
số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các nucleotide trong phân tử DNA.
khối lượng phân tử trong nhân tế bào.
tỉ lệ % các loại nucleotide trong phân tử DNA.
A + G = T + C.
Khi nói về sự kết cặp giữa các nucleotide trong quá trình nhân đôi DNA, phát biểu đúng nhất là
A ở môi trường tế bào chất liên kết với U ở mạch khuôn.
A ở môi trường tế bào chất liên kết với G ở mạch khuôn.
T ở môi trường tế bào chất liên kết với A ở mạch khuôn.
U ở môi trường tế bào chất liên kết với A ở mạch khuôn.
Một DNA tái bản 4 lần. Số DNA con được tạo ra là
4.
8.
16.
32.
Đặc điểm chung của quá trình tái bản và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là
Đều diễn ra trên toàn bộ phân tử DNA của nhiễm sắc thể.
Đều được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung.
Đều có sự tham gia của DNA polymerase.
Đều diễn ra trên cả 2 mạch của gene.
Nuclêic acid cấu tạo theo nguyên tắc nào sau đây?
Nguyên tắc bán bảo toàn và nguyên tắc đa phân.
Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc đa phân.
Nguyên tắc bổ sung.
Nguyên tắc đa phân.
Sự đa dạng của DNA giữa các loài khác nhau chủ yếu phụ thuộc vào điều gì?
Trình tự sắp xếp của các nucleotide.
Cấu trúc xoắn kép của DNA.
Số lượng nucleotide.
Kích thước của phân tử DNA.
Xét nghiệm DNA cho phép xác định danh tính và nhận dạng cá nhân với độ tin cậy cao vì
DNA (deoxyribonucleic aicd) là một trong 2 loại nucleic aicd của tế bào.
DNA được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là nucleotide.
DNA có chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền cho các thế hệ sau.
DNA được cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N, P.
Một đoạn DNA có trình tự nucleotide trên Mạch 1: A-A-G-C-T-C-G-C-G-A-T-A-G-C-C Mạch đối mã của DNA là:
Mạch 2: T-U-C-G-A-G-C-G-C-T-A-T-C-G-G.
Mạch 2: T-T-C-G-A-G-C-G-C-T-A-T-C-G-G.
Mạch 2: A-T-C-G-A-G-C-G-C-T-A-T-C-G-G.
Mạch 2: T-T-C-G-A-G-C-G-C-T-A-T-C-T-G.
Kết quả của quá trình tái bản DNA là
phân tử DNA con được đổi mới so với DNA mẹ.
2 phân tử DNA con giống nhau và giống DNA mẹ.
phân tử DNA con dài hơn DNA mẹ.
phân tử DNA con ngắn hơn DNA mẹ.
Phiên mã là quá trình tổng hợp
DNA.
RNA.
Protein.
tRNA.
Trong cấu trúc không gian của phân tử DNA, các nucleotide giữa 2 mạch liên kết với nhau bằng
liên kết glycoside.
liên kết phosphodiester.
liên kết hydrogen.
liên kết peptide.
Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tái bản DNA như thế nào?
A liên kết với U, G liên kết với C.
A liên kết với C, G liên kết với T.
A liên kết với T, G liên kết với C.
A liên kết với G, T liên kết với C.
Trình tự nào sau đây phù hợp với trình tự các nucleotide được phiên mã từ một gene có đoạn mạch bổ sung là: -A-G-C -T-T-A-G-C-A- ?
-A-G-C-U-U-A-G-C-A-.
-U-C-G-A-A-U-C-G-U-.
-T-C-G-A-A-T-C-G-T-.
-A-G-C-T-T-A-G-C-A-.
Trong tế bào, phân tử RNA có cấu trúc mấy mạch?
4 mạch.
3 mạch.
2 mạch.
1 mạch.
Giả sử một đoạn DNA có trình tự các nucleotide trên mạch 1 như sau: 3'…- T-A-G-C-T-A-G-G-C-T-…5' Trình tự các nucleotide trên mạch 2 của đoạn DNA trên là
5'…- A-T-C-G-A-T-C-C-G-A-…3'
5'…- A-U-C-G-A-U-C-C-G-A-…3'
3'…- A-T-G-C-A-T-G-G-C-A-…5'
5'…- T-T-G-G-A-T-C-C-G-T-…3'
Các nucleotide tự do trong môi trường tế bào có vai trò gì trong quá trình tái bản DNA?
Có vai trò tháo xoắn và tách dần 2 mạch đơn.
Cung cấp năng lượng cho quá trình tái bản.
Là đơn phân để xây dựng nên mạch polynucleotide mới.
Làm khuôn mẫu cho quá trình tái bản.
Cơ sở nào tạo nên sự đa dạng của các phân tử DNA?
Do trình tự sắp xếp khác nhau của các loại nucleotide.
Do số lượng lớn các loại nucleotide.
Do DNA có khối lượng và kích thước lớn.
Do hàm lượng DNA trong nhân tế bào.
Một đoạn của phân tử DNA có chức năng di truyền xác định, được gọi là
Gene
protein
mRNA
tRNA
Mỗi gene quy định một sản phẩm xác định là
DNA hoặc chuỗi polypeptide
DNA hoặc chuỗi polynucleotide
RNA hoặc chuỗi polypeptide
RNA hoặc chuỗi polynucleotide
Nucleic acid là những phân tử sinh học được cấu tạo từ các nguyên tố nào?
A. C, H, O, N, S.
B. C, H, O, S, P.
C. C, H, N, S, P.
D. C, H, O, N, P.
Phiên mã là quá trình tổng hợp
A. DNA.
B. RNA.
C. Protein.
D. tRNA.
Để xác định quan hệ huyết thống người ta sử dụng phương pháp phân tích DNA. Cơ sở của phương pháp này là gì?
A. DNA có cấu trúc xoắn kép, gồm hai mạch song song và ngược chiều.
B. Các phân tử DNA giống nhau về số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nucleotide.
C. DNA có tính đặc trưng.
D. DNA có cấu tạo đa phân.
Một đoạn DNA có trình tự nucleotide trên mạch khuôn như sau: 3'…A-G-T-T-G-C-T-A-C-C…5' Xác định trình tự nucleotide được phiên mã từ đoạn DNA trên.
A. 3'…U-C-A-A-C-G-A-U-G-G…5'
B. 5'…U-C-A-A-C-G-A-U-G-G…3'
C. 3'…T-C-A-A-C-G-A-T-G-G…5'
D. 5'…T-C-A-A-C-G-A-T-G-G…3'
Khi nói về hệ gene có bao nhiêu phát biểu dưới đây là đúng?
1) Hệ gene chứa tất cả thông tin di truyền của tế bào.
(2) Hệ gene là tập hợp tất cả các trình tự nucleotide trên DNA của tế bào.
(3) Phân tích hệ gene không có ứng dụng trong thực tiễn.
(4) Mỗi cá thể có một hệ gene đặc trưng.
1.
2.
3.
4.
Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành có đặc điểm
theo chiều 3' đến 5'.
chỉ liên kết tạm thời với mạch gốc.
được nối lại với nhau nhờ enzyme nối hylase.
một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia gián đoạn.
Đặc điểm chung của quá trình tái bản và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là
đều diễn ra trên toàn bộ phân tử DNA của nhiễm sắc thể.
đều được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung.
đều có sự tham gia của DNA polymerase.
đều diễn ra trên cả hai mạch của gene.
