Font size
WorksheetsÔn tập chương 1 (ĐS 8 - CD)
Total questions: 40
Worksheet time: 48mins
Biểu thức thích hợp của đẳng thức x2+........+y2=(x+y)2 là
xy
2xy
−xy
−2xy
2x(5xy−2y)
Kết quả của phép nhân sau là:
10x2y+4xy
7x2y−4xy
10x2y−4xy
−10x2y−4xy
Đa thức x2−49 được phân tích thành nhân tử là:
(x−7)(x+7)
(x+7)(x+7)
(−x−7)(x+7)
x(x−7)
x2−4x+4
Tại x = 2 biểu thức sau có giá trị là:
3
2
1
0
Kết quả của phép nhân −xy(2x−45xy+34x3) là:
−2xy+45x2y2+34x3y
−2x2y+45x2y2−34x4y
2x2y+45x2y2+34x4y
−2x2y+45x2y2−34x3y
Kết quả của phép tính nhân: (x+0,5)(x2+2x−0,5) là
x3+2,5x2+0,5x−0,25
x3+2,5x2+0,5x+0,25
x3+2,5x2−0,5x−0,25
x3+2,5x2+1,5x−0,25
Khai triển (x+2y)2 được kết quả là:
x2+2xy+4y2
x2+4xy+2y2
x2+4xy+4y2
x2+4xy+2y
Kết quả của phép tính (21x−0,5)2 là:
21x2−21x+0,25
41x2−0,25
41x2−0,5x+2,5
41x2−0,5x+0,25
Khai triển hằng đẳng thức sau: (5x+3y)3
125x3+150x2y+90xy2+27y3
125x3+225x2y+135xy2+27y3
(5x+3y)(25x2−15xy+9y2)
25x3+225x2y+90xy2+27y3
Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 21x2y−12xy3
3(x2y−4xy2)
3y(7x2−4xy)
3x(7xy−4y2)
3xy(7x−4y2)
Chọn câu trả lời đúng. Kết quả phân tích đa thức x2−5x+xy−5y thành nhân tử là>
(x+5)(x−y)
(x−5)(x−y)
(x−5)(x+y)
(x+5)(−x+y)
Kết quả phân tích đa thức 5x3−20x thành nhân tử là:
5x(x−2)2
x(5x−2)2
5x(x+2)(x−2)
5x(x+4)(x−4)
Tìm x biết 9x2−6x−3=0
x=1 hoặc x=3
x=−1 hoặc x=31
x=1 hoặc x=−31
x=−1 hoặc x=−31
Phân tích đa thức sau thành nhân tử 12x−9−4x2
(2x−3)(2x+3)
−(2x−3)2
(3−2x)2
−(2x+3)2
Phân tích đa thức x3−6x2y+12xy2−8y3 thành nhân tử
(x−y)3
(2x−y)3
x3−2y3
(x−2y)3
Phân tích đa thức mn3−1+m−n3 thành nhân tử
n(n2+1)(m−1)
(n2+1)(m−1)
(m+1)(n2+1)
(n3+1)(m−1)
Chọn kết quả sai
4x(2x2−5x+3)=8x3−20x2+12x
5x(3x2−6x−1) =15x3−30x2−5x
(−2x)(−3x2+4x−7) = −6x3−8x2+14x
(−3x)(−x2−3x−4) =3x3+9x2+12x
Giá trị của biểu thức x2−4xy+4y2 tại x=99; y=21 là:
9604
9801
10000
10201
Biểu thức x2−6x+9 có dạng rút gọn nào sau đây là sai:
(x−3)2
(3−x)2
−(3−x)2
Phân tích đa thức (x2−y2−2y−1) thành nhân tử ta được:
(x+y)(x−y)(y−1)
(x+y)(x−y)(y+1)
(x+y+1)(x+y−1)
(x+y+1)(x−y−1)
Tìm x biết
x(x+1)−x2+8=0
x=−2
x=−4
x=−6
x=−8
P=5x2−[4x2−3x(x−2)]
Tính giá trị của P tại x=−23
P=18
P=−18
P=81
P=−81
Tích của (4x5+7x2) với (−3x3) là:
12x8+21x5
12x8+21x6
−12x8+21x5
−12x8−21x5
Chọn biểu thức sai:
(A+B)2=A2+2AB+B2
(A−B)3=A3−3A2B−3AB2+B3
A2−B2=(A−B)(A+B)
A3−B3=(A−B)(A2+AB+B2)
Tìm y biết
3y2−3y(y−2)=36
y=5
y=6
y=7
y=8
Biểu thức
4x2−25−(2x+7)(5−2x)
sau khi phân tích thành nhân tử được:
(2x−5)(2x+12)
(2x−5)(4x−12)
(2x−5)(x+3)
(2x−5)(4x+12)
kết quả phân tích đa thức 1 - 0,125x3 thành nhân tử
(1 - 5x) ( 1 - 5x + 5x2)
(1 - 5x) ( 1 + 5x + 5x2)
(1 - 0,5x) ( 1 + 0,5 x + 0,5x2)
(1 - 0,5x) ( 1 + 0,5x + 0,25x2)
(2x3 − x2y + 32xy2 ): (−21x)
Làm tính chia:
= −4x2 + 2xy − 34y2
= 4x2 −2 xy + 34y2
= −41x2 + xy − 62y2
= −4x2 + xy − 34y2
Tính nhanh: 732 - 272
= 100
= 10000
= 460
= 4600
= 46000
có mấy Hằng đẳng thức đáng nhớ
5
6
7
8
9
Khai triển hằng đẳng thức sau:
(x - 3y)2
x2 - 3xy + 9y2
x2 - 6xy + y2
x2 - 3xy + y2
9y2 - 6xy + x2
Biểu thức 4x2 + 9y2 - 12xy có thể biểu diễn dưới dạng Hằng đẳng thức
Bình phương của một tổng
Bình phương của một hiệu
Lập phương của một hiệu
Hiệu hai lập phương
Hiệu hai bình phương
Biểu thức thích hợp của đẳng thức x2+........+y2=(x+y)2 là
xy
2xy
−xy
−2xy
2x(5xy−2y)
Kết quả của phép nhân trên là:
10x2y+4xy
7x2y−4xy
10x2y−4xy
−10x2y−4xy
Đa thức x2−49 được phân tích thành nhân tử là:
(x−7)(x+7)
(x+7)(x+7)
(−x−7)(x+7)
x(x−7)
x2−4x+4
Tại x = 2 biểu thức trên có giá trị là:
3
2
1
0
Kết quả của phép nhân −xy(2x−45xy+34x3) là:
−2xy+45x2y2+34x3y
−2x2y+45x2y2−34x4y
2x2y+45x2y2+34x4y
−2x2y+45x2y2−34x3y
Khai triển (x+2y)2 được kết quả là:
x2+2xy+4y2
x2+4xy+2y2
x2+4xy+4y2
x2+4xy+2y
Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 21x2y−12xy3
3(x2y−4xy2)
3y(7x2−4xy)
3x(7xy−4y2)
3xy(7x−4y2)
Chọn câu trả lời đúng. Kết quả phân tích đa thức x2−5x+xy−5y thành nhân tử là
(x+5)(x−y)
(x−5)(x−y)
(x−5)(x+y)
(x+5)(−x+y)
