wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kỳ 1 Tin học lớp 6 (kntt)

Total questions: 82

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là:

a)

Dữ liệu được lưu trữ.

b)

Thông tin vào.

c)

Thông tin ra.

d)

Thông tin máy tính.

2.

Trước khi sang đường, con người cần phải xử lý những thông tin gì?

a)

Quan sát xem có phương tiện giao thông đang đến gần không;

b)

Nghĩ về bài toán hôm qua trên lớp chưa làm được;

c)

Quan sát xem đèn tín hiệu giao thông đang bật màu gì;

d)

Kiểm tra lại đồ dùng học tập đã có đủ trong cặp sách chưa;

3.

Em cần nấu một nồi cơm. Hãy xác định những thông tin nào cần xử lý?

a)

Kiểm tra gạo trong thùng còn không;

b)

Nước cho vào nồi đã đủ chưa;

c)

Bếp nấu đã chuẩn bị sẵn sàng chưa;

d)

Tất cả các thông tin trên.

4.

Một trong những nhiệm vụ chính của tin học là:

a)

Nghiên cứu giải các bài toán trên máy tính;

b)

Nghiên cứu chế tạo các máy tính với nhiều tính năng ngày càng ưu việt hơn;

c)

Nghiên cứu việc thực hiện các hoạt động thông tin một cách tự động nhờ sự trợ giúp của máy tính điện tử;

d)

Biểu diễn các thông tin đa dạng trong máy tính.

5.

Trình tự của quá trình xử lí thông tin là:

a)

Nhập (INPUT) → Xuất (OUTPUT) → Xử lý;

b)

Nhập → Xử lý → Xuất;

c)

Xuất → Nhập → Xử lý;

d)

Xử lý → Xuất → Nhập;

6.

CPU là cụm từ viết tắt để chỉ:

a)

Bộ nhớ trong của máy tính;

b)

Thiết bị trong máy tính;

c)

Bộ phận điểu khiển hoạt động máy tính và các thiết bị;

d)

Bộ xử lý trung tâm

7.

Các khối chức năng chính của máy tính hoạt động dưới sự hướng dẫn của:

a)

Các thông tin mà chúng có;

b)

Phần cứng máy tính;

c)

Các chương trình do con người lập ra;

d)

Bộ não máy tính.

8.

Thiết bị dùng để di chuyển con trỏ trên màn hình là:

4 lines
9.

Người ta chia phần mềm ra hai loại chính là:

4 lines
10.

Thông tin có thể giúp cho con người:

a)

Nắm được quy luật của tự nhiên và do đó trở nên mạnh mẽ hơn.

b)

Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh.

c)

Biết được các tin tức và sự kiện xảy ra trong xã hội.

d)

Tất cả các khẳng định trên đều đúng.

11.

Truyện Tấm Cám cho em biết dạng thông tin nào?

a)

The text, sound bar

b)

The text, image format

c)

The image shape, sound bar

d)

The sound format

12.

Thông tin là tất cả những gì con người .............. được về thế giới xung quanh về chính mình. Revent Information ......... cho con người.

a)

thu nhận - hiểu biết

b)

xử lý - hiểu biết

c)

hiểu biết - thu nhận

d)

thu nhận - kiến thức

13.

Please select the true the method

Theo em, trước khi hát đường, con người cần phải xử lý những thông tin gì?

a)

Quan sát có phương tiện thông tin đang đến gần.

b)

Nghĩ về bài toán hôm qua trên lớp chưa làm được.

c)

Quan sát đèn tín hiệu giao thông đang bật màu gì.

d)

Kiểm tra lại đồ dùng học có đủ trong chưa sách cặp

14.

Văn bản, số, hình ảnh, âm thanh, phim ảnh trong máy tính được gọi chung là gì?

a)

command

b)

path

c)

Information

d)

Data

15.

This is a information format

a)

Audio

b)

Văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Không phải những cái trên

16.

Thông tin có thể giúp cho con người những gì?

a)

Nắm được quy luật của tự nhiên và do đó trở nên mạnh mẽ hơn.

b)

Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh.

c)

Biết được các tin tức và sự kiện xảy ra trong xã hội.

d)

Tất cả các khẳng định trên đều đúng.

17.

Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là gì?

a)

dữ liệu được lưu trữ.

b)

thông tin vào.

c)

thông tin ra.

d)

thông tin máy tính.

18.

Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể mưa”, em sẽ xử lý thông tin và quyết định như thế nào (thông tin ra) ?

a)

Mặc đồng phục 

b)

Đi học mang theo áo mưa

c)

Ăn sáng trước khi đến trường

d)

Hẹn bạn Trang cùng đi học

19.

Tai người bình thường có thể tiếp nhận thông tin nào bên dưới đây?

a)

Tiếng chim hót

b)

Đi học mang theo áo mưa

c)

Ăn sáng trước khi đến trường

d)

Hẹn bạn Hương cùng đi học

20.

Các hoạt động xử lí thông tin:

a)

Tiếp nhận thông tin

b)

Xử lí, lưu trữ thông tin

c)

Truyền (trao đổi) thông tin

d)

Tất cả các đáp án trên

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

b)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

c)

Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc

d)

Bị lừa đảo hoặc lợi dụng

22.

Việc làm nào sau đây được khuyến khích sử dụng các dịch vụ internet?

a)

Mở thư điện tử do người lạ gửi

b)

Tải các phần mềm miễn phí không được kiểm duyệt

c)

Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhập thông tin

d)

Vào trang web để tìm bài tập về nhà

23.

Khi sử dụng internet, những việc làm nào sau đây có thể khiến em có nguy cơ bị hại?

a)

Tải phần mềm, tệp  miễn phí trên internet.

b)

Mở liên kết được cung cấp trong thư điện tử không biết rõ nguồn gốc.

c)

Định kì thay đổi mật khẩu của tài khoản cá nhân trên mạng xa hội và thư điện tử.

d)

Em có kẻ doạ nạt trên mạng không cho bố mẹ, thầy cô giáo biết.

e)

Làm theo các bài hướng dẫn sử dụng thuốc trên mạng.

24.

Word Wide Web là gì

a)

Là mạng thông tin toàn cầu, liên kết các website trên Internet

b)

Là một trò chơi máy tính.

c)

Là một phần mềm máy tính.

d)

Là một trang web

25.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là

a)

Website

b)

Trình duyệt Web

c)

Địa chỉ Web

d)

Công cụ tìm kiếm

26.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt Web

a)

Internet Explorer

b)

Mozilla Firefox.

c)

Google Chrome

d)

Windows Explorer

27.

Địa chỉ trang Web nào hợp lệ

a)

https:// haiha002@gmail.com

b)

https\\www.tienphong.vn

c)

https:// www.tienphong.vn

d)

https\\: www.tienphong.vn

28.

Khi tìm kiếm bằng máy tìm kiếm, kết quả là danh sách liên kết dưới dạng nào?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Văn bản, hình ảnh, video.

29.

Để tìm kiếm thông tin về lớp vỏ Trái Đất, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Trái Đất

b)

Lớp vỏ Trái Đất

c)

“lớp vỏ Trái Đất”

d)

“lớp vỏ” + “Trái Đất”.

30.

Kết quả tìm kiếm là danh sách các …. …. …

(a)  

31.

Sử dụng máy tìm kiếm em sẽ nhận được kết quả là gì?

a)

Danh sách liên kết trỏ đến các trang web có chứa các từ khóa.

b)

Nội dung thông tin cần tìm kiếm trên một trang web.

c)

Danh sách địa chỉ các trang web có chứa thông tin cần tìm.

d)

Danh sách liên kết dạng văn bản.

32.

Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?

a)

Gửi và nhận thư nhanh chóng.

b)

Ít tốn kém.

c)

Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì

d)

Có thể gửi kèm tệp.

33.

Địa chỉ thư điện tử có dạng

a)

Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử.

b)

Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia.

c)

Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử.

d)

Tên đường phố # Viết tắt của tên quốc gia.

34.

Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có ki hiệu nào?

a)

$

b)

%

c)

@

d)

&

35.

Khi đăng kí thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ thông tin nào để có thể đăng nhập vào lần sau?

a)

Tên đăng nhập và mật khẩu hộp thư.

b)

Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet.

c)

Ngày tháng năm sinh đã khai báo.

d)

Địa chỉ thư của những người bạn.

36.

Để gửi thư điện tử cho một người bạn, em cần biết thông tin nào sau đây?

a)

Địa chỉ nơi ở.

b)

Mật khẩu thư.

c)

Loại máy tính đang dùng.

d)

Địa chỉ thư điện tử.

37.

Em chỉ nên mở thư điện tử được gửi đến từ

a)

những người em biết và tin tưởng.

b)

những người em không biết.

c)

các trang web ngẫu nhiên.

d)

những người có tên rõ ràng.

38.

Khi nghi ngờ thư điện tử nhận được là thư rác, em sẽ xử li như thế nào?

a)

Mở ra đọc xem nội dung viết gì.

b)

Xoá thư khỏi hộp thư.

c)

Trả lời lại thư, hỏi đó là ai.

d)

Gửi thư đó cho người khác.

39.

Trang siêu văn bản là:

a)

Trang văn bản thông thường không chứa liên kết

b)

Trang văn bản đặc biệt tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau và chứa các liên kết

c)

Trang văn bản đặc biệt tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau không chứa các liên kết

d)

Trang văn bản thông thường và chứa các liên kết

40.

Mỗi website bắt buộc phải có

a)

Tên cá nhân hoặc tên tổ chức sở hữu

b)

Địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu

c)

Một địa chỉ truy cập

d)

Địa chỉ thư điện tử

41.

Trong các công việc hàng ngày chúng ta cần làm gì để có hiệu quả?

a)

A. Cần có kế hoạch cụ thể cho từng công việc

b)

B. Nhờ người khác làm giúp công việc

c)

C. Thuê người khác làm thay công việc của mình

d)

D. Gặp công việc nào làm công việc đó

42.

Hành động nào sau đây là đúng?

a)

A. Luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ

b)

B. Nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng

c)

C. Chia sẻ cho các bạn  những video bạo lực

d)

D. Đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội

43.

 Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

A. Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

b)

B. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

c)

C. Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

d)

D. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

44.

Em truy cập mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?

a)

A. Mở video đó và xem.

b)

B. Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó.

c)

C. Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì.

d)

D. Chia sẻ cho bạn bè để doạ các bạn.

45.

Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm là:

a)

A. Để chế độ tự động đăng nhập

b)

B. Để chế độ ghi nhớ mật khẩu

c)

C. Không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng

d)

D. Không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng

46.

Phương án nào sau đây không phải là quy tắc an toàn khi sử dụng Internet?

a)

A. Giữ an toàn thông tin cá nhân và gia đình

b)

B. Không được một mình gặp gỡ người mà em chỉ mới quen qua mạng

c)

C. Im lặng, không chia sẻ với gia đình khi bị đe dọa, bắt nạt qua mạng

d)

D. Đừng chấp nhận các lời mời vào các nhóm trên mạng mà em không biết.

47.

Con đường nào không lây truyền virus:

a)

A. Gmail

b)

B. Trang web

c)

C. Màn hình máy tính

d)

D.Thẻ nhớ, USB

48.

Mật khẩu mạnh là mật khẩu:

a)

A. Gồm ít nhất 8 kí tự trong đó có cả chữ hoa, chữ thường, chữ số và kí tự đặc biệt

b)

B. Gồm ít  nhất 8 kí tự có chữ cái hoa, chữ cái thường, chữ số

c)

C. Đặt mật khẩu bất kì theo sở thích của mình sao cho dễ nhớ

d)

D. Mật khẩu càng ngắn càng tốt miễn không để ai biết được

49.

Đâu là tác hại khi tham gia internet?

a)

A. Giúp tìm kiếm thông tin                    

b)

A. Chia sẻ thông tin

c)

C. Bị rủ rê tham gia các hoạt động phi pháp trên mạng xã hội.

d)

D. Học tập online

50.

Khi các công việc sắp xếp lộn xộn thì em cần làm gì?

a)

A. Thực hiện công việc theo thứ tự đó

b)

B. Cần sắp xếp lại theo một trình tự đảm bảo tính khoa học và logic để công việc có thể thực hiện được

c)

C. Tìm các các công việc dễ để thực hiện trước

d)

D. Bỏ qua công việc không cần thực hiện

51.

Để bảo vệ thông tin cá nhân, em hãy cho biết không nên làm những việc nào trong các việc sau đây:

a)

A. Thay đổi mật khẩu hằng ngày.

b)

B. Cài đặt phần mềm diệt virus.

c)

C. Hạn chế đăng nhập ở nơi công cộng (quán cà phê, nhà ga, sân bay,...).

d)

D. Cung cấp thông tin cá nhân chỉ để đọc tin tức, tải tệp, mua hàng qua mạng,..

52.

Những việc nào sau đây có thể gây hại cho máy tính?

a)

Mở email gửi tới từ một địa chỉ lạ

b)

Nháy chuột vào liên kết bên trong email mà không biết nó sẽ dẫn tới đâu

c)

Kết nối máy tính với thiết bị phát loa lạ

d)

Cắm USB vào máy để xem các tệp trong USB mà không kiểm tra virus.

53.

Mệnh đề nào đúng về virus máy tính?

a)

Virus máy tính có thể lây nhiễm sang người sử dụng máy tính.

b)

Virus máy tính không là một chương trình phần mềm.

c)

Virus máy tính có thể tự lây lan từ máy này sang máy khác qua nhiều con đường khác nhau.

d)

Hai máy tính để cạnh nhau sẽ khiến virus lây từ máy này sang máy kia.

54.

Một số bạn bè của em thần tượng một diễn viên mới nổi tiếng trên mạng xã hội. Được bạn bè rủ vào xem những đoạn phim trên kênh YouTube của ngôi sao này, em thấy diễn viên ăn mặc không lịch sự, nội dung phim dung tục, thiếu văn hoá. Một số bạn cho rằng ngôi sao này có hàng chục vạn người trẻ tuổi hâm mộ, phim của anh ta mang phong cách mới nên không phù hợp với những người cổ hủ, lạc hậu. Thái độ và hành động nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Không hâm mộ nhưng cũng không phản đối, cứ tiếp tục theo dõi nhữngvideo khác của ngôi sao này xem ra sao.

b)

Hoà theo các bạn để khỏi mang tiếng lạc hậu.

c)

Không xem kênh YouTube của anh ta nữa, còn các bạn làm gì thì tuỳ.

d)

Không xem kênh YouTube của anh ta nữa, đồng thời khuyên các bạn không

nên xem..

55.

Mã hóa số 5 thành dãy các kí hiệu 0 và 1 kết quả sẽ là?

a)

000

b)

101

c)

010

d)

111

56.

Bảng chỉ dẫn là:

a)

vật mang tin

b)

thông tin

c)

dữ liệu

d)

vật mang tin, thông tin và dữ liệu

57.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Xô, chậu

b)

Thẻ nhớ

c)

Đĩa CD, DVD

d)

Cuộn phim

58.

Quá trình xử lí thông tin gồm mấy hoạt động cơ bản?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

59.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị trong phạm vi một quốc gia

b)

Internet là một mạng máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu

c)

Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu

d)

Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện

60.

Thiết bị vào của máy tính có chức năng gì?

a)

Thu nhận thông tin

b)

Hiển thị thông tin

c)

Lưu trữ thông tin

d)

Biến đổi thông tin

61.

Nhóm thiết bị ra gồm:

a)

Màn hình, USB, máy in

b)

Thẻ nhớ, màn hình, loa

c)

Micro, màn hình, loa

d)

Màn hình, máy in, loa

62.

 “Khi đi du lịch, Nam gặp cảnh đẹp nên đã chụp lại rồi chia sẻ cho các bạn cùng xem”. Chọn đáp án SAI:

a)

Thông tin là Nam nhận biết được cảnh đẹp

b)

Dữ liệu là cảnh vật nơi Nam đến du lịch

c)

Dữ liệu là bức ảnh mà Nam chụp khi đi du lịch

d)

Thông tin là Nam chụp ảnh và chia sẻ cho bạn cùng xem

63.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc về máy tính?

a)

Hoạt động bền bỉ.

b)

Suy nghĩ như con người.

c)

Lưu trữ lớn.

d)

Thực hiện nhanh và chính xác.

64.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị kết nối?

a)

Bộ định tuyến

b)

Máy in

c)

Máy tính

d)

Máy quét

65.

Chọn phát biểu SAI trong các câu sau?

a)

Dạng thông tin mà con người xử lí đa dạng hơn máy tính.

b)

Nhờ máy tính, con người có thể lưu trữ lượng dữ liệu khổng lồ.

c)

Máy tính xử lí thông tin nhanh, chính xác hơn con người.

d)

Máy tính có thể thay thế con người ở tất cả các lĩnh vực

66.

Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận

b)

Xử lý

c)

Lưu trữ

d)

Truyền

67.

Cho tình huống: Cầu thủ ghi bàn, bộ não của cầu thủ nhận được thông tin từ những giác quan nào?

a)

Vị giác

b)

Thị giác

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Không có đáp án nào đúng

68.

Người sử dụng truy cập Internet để làm gì?

a)

Tìm kiếm thông tin

b)

Chia sẻ thông tin

c)

Lưu trữ và trao đổi thông tin

d)

Tất cả các phương án trên

69.

Việc chia sẻ MV ca nhạc cho các bạn cùng xem thuộc hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Xử lí thông tin

b)

Truyền thông tin

c)

Lưu trữ thông tin

d)

Thu nhận thông tin

70.

Thông tin trong máy tính cần được biểu diễn dưới dạng

a)

Âm thanh

b)

Hình ảnh

c)

Dãy bit

d)

Văn bản

71.

Đơn vị đo thông tin nhỏ nhất là?

a)

Byte

b)

Terabyte

c)

Kilobyte

d)

Bit

72.

Các hoạt động xử lí thông tin gồm:

a)

Đầu vào, đầu ra

b)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận

c)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền

d)

Mở bài, thân bài, kết luận

73.

Một bit được biểu diễn bằng

a)

Một chữ cái

b)

Một kí hiệu đặc biệt

c)

Kí hiệu 0 hoặc 1

d)

Chữ số bất kì

74.

Đặc điểm chính của Internet:

a)

Tính toàn cầu, tính tương tác, tính cập nhật, tính dễ tiếp cận

b)

Tính toàn cầu, tính tương tác, tính chủ sở hữu, tính ẩn danh

c)

Tính toàn cầu, tính tương tác, tính dễ tiếp cận, tính không chủ sở hữu

d)

Tính toàn cầu, tính tương tác, tính không chủ sở hữu, tính lưu trữ

75.

Một Megabyte tương đương với khoảng bao nhiêu Byte?

a)

Một nghìn byte

b)

Một triệu byte

c)

Một tỉ byte

d)

Một nghìn tỉ byte

76.

Câu sau: “Hãy gọi cho tôi lúc 16 giờ theo số điện thoại 0123456789” là thông tin hay dữ liệu?

a)

Thông tin

b)

Dữ liệu

c)

Cả thông tin và dữ liệu

d)

Không phải thông tin, không phải dữ liệu

77.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của intenet?

a)

Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.

b)

Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.

c)

Không phải thuộc quyền sở hữu của ai.

d)

Thông tin chính xác tuyệt đối.

78.

Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể mưa”, em sẽ xử lý thông tin và quyết định như thế nào (thông tin ra)?

a)

Mặc đồng phục

b)

Đi học mang theo áo mưa

c)

Ăn sáng trước khi đến trường

d)

Hẹn bạn Trang cùng đi họ

79.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG PHẢI là lợi ích của việc sử dụng internet đối với học sinh?

a)

Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.

b)

Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khóa học trực tuyến.

c)

Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.

d)

Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.

80.

Mắt thường không thể tiếp nhận những thông tin nào dưới đây?

a)

Đàn kiến đang “tấn công” lọ đường quên đậy nắp

b)

Rác bẩn vứt ngoài hành lang lớp học

c)

Những con vi trùng gây bệnh lị lẫn trong thức ăn bị ôi thiu

d)

Bạn Phương quên không đeo khăn quàng đỏ

81.

Em hãy tìm phương án SAI. Khi dùng Internet có thể:

a)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh.

b)

Máy tính bị nhiễm virut hoặc mã độc

c)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

d)

Bị lừa đảo hoặc lợi dụng

82.

1MB xấp xỉ bao nhiêu byte?

a)

Một nghìn byte

b)

Một triệu byte

c)

Tám triệu byte

d)

Một tỉ byte