wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test Tn hóa

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Hạt mang điện tích dương trong nguyên tử là:

a)

electron

b)

neutron

c)

proton và electron

d)

proton

2.

Hạt mang điện tích âm trong nguyên tử là:

a)

electron

b)

proton

c)

neutron

d)

Tất cả đều đúng

3.

Hạt không mang điện trong nguyên tử là:

a)

electron

b)

neutron

c)

proton và neutron

d)

proton

4.

Nguyên tử oxygen có 8 hạt proton trong hạt nhân. Số hạt mang điện tích trong nguyên tử oxygen là:

a)

8

b)

4

c)

16

d)

12

5.

Chọn phát biểu đúng về electron.

a)

Một electron có khối lượng lớn hơn một proton và mang điện tích âm

b)

Một electron có khối lượng nhỏ hơn một proton và mang điện tích âm

c)

Một electron có khối lượng nhỏ hơn một neutron và không mang điện tích

d)

Một electron mang điện tích dương và có khối lượng lớn hơn một neutron

6.

Cấu tạo của nguyên tử gồm có 2 phần: Lớp _______ và _________

(a)  

7.

Lớp vỏ gồm:

a)

electron

b)

proton

c)

proton và neutron

d)

proton và electron

8.

Hạt nhân gồm có:

a)

proton

b)

neutron và electron

c)

proton và electron

d)

proton và neutron

9.

Khối lượng của nguyên tử bằng:

a)

tổng khối lượng các hạt proton, hạt neutron và hạt electron

b)

tổng khối lượng các hạt proton và neutron

c)

tổng khối lượng các hạt proton và electron

d)

tổng khối lượng các hạt neutron và electron

10.

Tại sao nói khối lượng của nguyên tử chính là khối lượng của hạt nhân?

a)

Vì khối lượng của electron rất nhỏ

b)

Vì khối lượng của electron rất nhỏ so với tổng khối lượng của proton và neutron

c)

Vì khối lượng của electron rất nhỏ so với khối lượng của proton

d)

Vì khối lượng của electron rất lớn

11.

Nguyên tử X có 17 proton. Số hạt electron của nguyên tử X là:

a)

17

b)

18

c)

19

d)

16

12.

Chọn phát biểu sai:

a)

Số khối bằng tổng số hạt p và n

b)

Tổng số p và số e được gọi là số khối

c)

Trong 1 nguyên tử, số p = số e = điện tích hạt nhân

d)

Số p = số e

13.

Nguyên tử Y có 15 electron, Nguyên tử này có số lớp electron là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Quan sát mô hình mô tả nguyên tử aluminium (nhôm)

Thấy rằng nguyên tử gồm hạt nhân có a proton, b neutron và vỏ nguyên tử có c electron. Vậy a, b, c lần lượt là:

a)

13, 13, 14

b)

13, 14, 14

c)

13, 14, 13

d)

14, 14, 13

15.

Trong các câu sau, câu không đúng là?

a)

Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi proton và neutron

b)

Số proton trong nguyên tử bằng số neutron

c)

Số proton trong hạt nhân bằng số electron của lớp vỏ nguyên tử

d)

Trong nguyên tử, các electron ở vỏ được xếp thành từng lớp và chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đọa như các hành tinh quay quanh Mặt Trời

16.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 60, trong đó số electron là 20. Số proton và neutron của X lần lượt là:

a)

18 và 17

b)

20 và 19

c)

20 và 20

d)

20 và 21

17.

Nguyên tử iron (sắt) có 26 proton. Điện tích hạt nhân của nguyên tử iron là:

a)

26+

b)

+26

c)

-26

d)

26-

18.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

electron

b)

proton

c)

neutron

d)

proton và electron

19.

Đơn vị của khối lượng nguyên tử là?

a)

Gam

b)

Kilogam

c)

Lít

d)

Amu

20.

Khí nitrogen được tạo thành từ nguyên tử nào?

a)

Oxygen

b)

Hydrogen

c)

Nitrogen

d)

Carbon

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Nguyên tử được cấu tạo bởi các loại hạt cơ bản: proton, notron, electron.

b)

Thành phần cấu tạo của nguyên tử gồm hạt nhân và lớp vỏ electron.

c)

Điện tích hạt nhân bằng số proton và số electrong trong nguyên tử.

d)

Số khối A của nguyên tử được tính bằng tổng của số proton và số notron trong nguyên tử.

22.

Kí hiệu nguyên tố potassium là

a)

Na

b)

K

c)

Mg

d)

F

23.

Kí hiệu hoá học của nguyên tố sắt là

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ca

d)

Ag

24.

 Kí hiệu hoá học của nguyên tố đồng là

a)

Fe

b)

Cu

c)

Au

d)

Ag

25.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố bạc là

a)

Cu

b)

Zn

c)

Ag

d)

Au

26.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố vàng là

a)

Au

b)

Cu

c)

Fe

d)

Cl

27.

Nguyên tử khối của calcium là

a)

40

b)

20

c)

31

d)

32

28.

Nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất là

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Silicon

d)

Iron

29.

Copper và carbon là các

a)

hợp chất

b)

hỗn hợp

c)

nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học

d)

nguyên tố hóa học

30.

Nguyên tố hóa học là

a)

Tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân

b)

Tập hợp những nguyên tử có cùng số neutron trong hạt nhân

c)

Tập hợp những nguyên tử có cùng số electron và số neutron trong hạt nhân

d)

Tập hợp những nguyên tử có cùng khối lượng

31.

Kí hiệu nào sau đúng nguyên tố hóa học Aluminium

a)

Ar

b)

Al

c)

Ag

d)

Au

32.

Đến nay con người đã tìm ra bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

118

b)

98

c)

128

d)

108

33.

 Nguyên tố hóa học có nhiều nhất trong vũ trụ là

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Helium

d)

Hydrogen

34.

Nguyên tố hoá học tham gia trong cấu tạo của xương và răng của người và động vật là

a)

calcium.

b)

sodium.

c)

magnesium.

d)

potassium.

35.

Chọn phương án đúng. Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử

a)

có cùng số proton.

b)

có cùng khối lượng nguyên tử.

c)

có cùng số neutron.

d)

có cùng số hạt proton, neutron và electron.

36.

Ứng dụng nào sau đây không phải của khí oxygen

a)

Duy trì sự sống của con người, sinh vật

b)

Duy trì sự cháy

c)

Tạo ra các đám cháy rừng

d)

Ứng dụng trong y tế làm bình khí

37.

Cho mô hình cấu tạo của 3 nguyên tử

Hãy cho biết nguyên tử nào thuộc cùng một nguyên tố hóa học?

a)

X1, X2

b)

X2, X3

c)

X3, X1

d)

X1, X2, X3

38.

Calcium là một nguyên tố hóa học có nhiều trong xương và răng, giúp cho xương và răng chắc khỏe. Kí hiệu hóa học của nguyên tố calcium là

a)

Mg

b)

Ca

c)

Na

d)

Cu

39.

Nguyên tố hóa học nào dưới đây được kí hiệu bằng 2 chữ cái

a)

Neon

b)

Nitrogen

c)

Carbon

d)

Phosphorus

40.

Cụm từ có nghĩa tương đương với cụm từ "có cùng số proton trong hạt nhân" là

a)

Có cùng thành phần hạt nhân

b)

Có cùng khối lượng hạt nhân

c)

Có cùng điện tích hạt nhân

d)

Có cùng số neutron trong hạt nhân

41.

Các đồng vị của một nguyên tố hóa học được phân biệt với nhau bởi đại lượng nào sau đây?

a)

số neutron

b)

số proton

c)

số electron hóa trị

d)

số lớp electron

42.

Kí hiệu hóa học của một nguyên tố được biểu diễn bằng

a)

Chỉ một chữ cái trong tên nguyên tố.

b)

Một hoặc hai chữ cái trong tên nguyên tố.

c)

Một hoặc nhiều chữ cái trong tên nguyên tố.

d)

Một chữ cái và một chữ số trong tên nguyên tố.

43.

Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng

a)

số khối

b)

số neutron

c)

số proton

d)

số electron

44.

Vàng và carbon có tính chất khác nhau vì vàng là nguyên tố kim loại còn carbon là nguyên tố

a)

phi kim

b)

đơn chất

c)

hợp chất

d)

khí hiếm

45.

Cho các nguyên tố hóa học sau: iodine, flourine, neon, silicon, oxygen. Số nguyên tố có kí hiệu hóa học có 1 chữ cái là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân

b)

Nguyên tố hóa học được đặc trưng bởi số neutron có trong hạt nhân nguyên tử

c)

Các nguyên tử của cùng nguyên tố hóa học có tính chất hóa học giống nhau

d)

Nguyên tố hóa học nhân tạo là những nguyên tố do con người tổng hợp ra

47.

Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hóa học của nguyên tố magnesium?

a)

MG

b)

Mg

c)

mg

d)

mG