wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Kỳ I

Total questions: 83

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất, tiêu thụ hàng hoá, qua đó thu được lợi ích tối đa là khái niệm của

a)

đấu tranh

b)

cạnh tranh

c)

tranh giành

d)

lợi tức

2.

Một trong những đặc trưng cơ bản phản ánh sự cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế đó là giữa họ luôn có sự

a)

ganh đua

b)

thoả hiệp

c)

kí kết

d)

thoả mãn

3.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm lấy

a)

lao động

b)

thị trường

c)

lợi nhuận

d)

nhiên liệu

4.

Khi một thị trường có nhiều người bán và sản phẩm khác nhau, điều này dẫn đến

a)

Sự cạnh tranh mạnh mẽ

b)

Ít sự lựa chọn cho người tiêu dùng

c)

Thị trường độc quyền

d)

Giá cả ổn định

5.

Yếu tố nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

a)

Sự đa dạng về sản phẩm

b)

Sự khác biệt về chất lượng

c)

Sự tồn tại của nhiều chủ sở hữu kinh tế

d)

Chính sách bảo hộ ngành

6.

Trong nền kinh tế thị trường, một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về

a)

quan hệ gia đình

b)

chính sách đối ngoại

c)

chất lượng sản phẩm

d)

chính sách hậu kiểm

7.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về

a)

điều kiện sản xuất

b)

giá trị thặng dư

c)

nguồn gốc sản xuất

d)

quan hệ tài sản

8.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

đổi mới quản lý sản xuất

b)

kích thích đầu cơ găm hàng

c)

khai thác cạn kiệt tài nguyên

d)

hủy hoại môi trường

9.

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất có tác động gì đến người tiêu dùng?

a)

Giảm sự lựa chọn

b)

Tăng giá cả

c)

Tăng chất lượng và giảm giá

d)

Không có tác động

10.

Sự đổi mới công nghệ trong sả

4 lines
11.

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất có tác động gì đến người tiêu dùng?

a)

Giảm sự lựa chọn

b)

Tăng giá cả

c)

Tăng chất lượng và giảm giá

d)

Không có tác động

12.

Sự đổi mới công nghệ trong sản xuất có tác động gì đến cạnh tranh?

a)

Giảm cạnh tranh

b)

Tăng cường cạnh tranh

c)

Không ảnh hưởng đến cạnh tranh

d)

Tạo ra độc quyền

13.

Cạnh tranh trong thị trường thúc đẩy doanh nghiệp làm gì?

a)

Tăng cường quảng cáo

b)

Tăng giá sản phẩm

c)

Cải tiến công nghệ và quy trình sản xuất

d)

Giảm chất lượng sản phẩm

14.

Một trong những vai trò quan trọng của cạnh tranh là gì?

a)

Kiểm soát thị trường

b)

Tăng cường lợi nhuận cho doanh nghiệp

c)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

d)

Giảm số lượng doanh nghiệp

15.

Hành vi nào sau đây có thể được coi là cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Tăng cường quảng cáo

b)

Giảm giá để thu hút khách hàng

c)

Phân biệt đối xử với đối thủ cạnh tranh

d)

Cải tiến sản phẩm

16.

Một trong những biện pháp mà nhà nước sử dụng để kiểm soát cạnh tranh không lành mạnh là:

a)

Tăng cường quảng cáo cho sản phẩm quốc gia

b)

Thiết lập các cơ quan giám sát thị trường

c)

Đưa ra chính sách hỗ trợ xuất khẩu

d)

Giảm thuế cho tất cả các doanh nghiệp

17.

Nhà nước có thể can thiệp vào thị trường khi nào?

a)

Khi thị trường tự hoạt động hiệu quả

b)

Khi có tình trạng độc quyền hoặc cạnh tranh không công bằng

c)

Khi doanh nghiệp gặp khó khăn tài chính

d)

Khi có nhu cầu tiêu dùng cao

18.

Cung được định nghĩa là gì?

a)

Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua

b)

Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà người sản xuất sẵn sàng bán ở một mức giá và thời gian nhất định

c)

Giá cả hàng hóa trên thị trường

d)

Số lượng hàng hoá, dịch vụ mà người sản xuất sản xuất được

19.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cung?

a)

Giá cả hàng hóa

b)

Chi phí sản xuất

c)

Thị hiếu người tiêu dùng

20.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cung?

a)

Giá cả hàng hóa

b)

Chi phí sản xuất

c)

Thị hiếu người tiêu dùng

d)

Công nghệ sản xuất

21.

Khi chi phí sản xuất tăng, điều gì xảy ra với cung?

a)

Cung tăng

b)

Cung không thay đổi

c)

Cung giảm

d)

Cung đạt tối đa

22.

Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua ở một mức giá nhất định trong khoảng thời gian xác định gọi là

a)

Cầu

b)

Cung

c)

Tổng cầu

d)

Tổng cung

23.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cầu?

a)

Giá cả hàng hóa

b)

Thu nhập người tiêu dùng

c)

Sở thích và thị hiếu

d)

Chi phí sản xuất

24.

Trong nền kinh tế thị trường, khi thu nhập trung bình của người tiêu dùng giảm xuống thì cầu về hàng hoá dịch vụ cũng

a)

không thay đổi

b)

có xu hướng giảm

c)

không biến động

d)

luôn cân bằng nhau

25.

Khi thu nhập người tiêu dùng tăng lên, cầu cho hàng hóa cao cấp sẽ:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không thay đổi

d)

Tùy thuộc vào loại hàng hóa

26.

Nếu hai sản phẩm là hàng thay thế, sự tăng giá của sản phẩm A sẽ ảnh hưởng như thế nào đến cầu cho sản phẩm B?

a)

Giảm cầu cho sản phẩm B

b)

Tăng cầu cho sản phẩm B

c)

Không thay đổi

d)

Giảm cung cho sản phẩm B

27.

Khi giá cả giảm, lượng cung thường:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tùy thuộc vào sản phẩm

28.

Nếu giá cả hàng hóa tăng lên, các nhà sản xuất sẽ có xu hướng:

a)

Ngừng sản xuất

b)

Tăng sản xuất

c)

Duy trì sản xuất

d)

Tăng sản xuất

29.

Khi giá cả một sản phẩm giảm, người tiêu dùng sẽ có xu hướng:

a)

Mua nhiều hơn

b)

Mua ít hơn

c)

Không thay đổi

d)

Từ chối sản phẩm

30.

Mục đích của việc

4 lines
31.

Mục đích của việc giảm giá hàng hóa trong tháng 11.11 là gì?

a)

Tăng lợi nhuận

b)

Kích cầu tiêu dùng

c)

Giảm chi phí sản xuất

d)

Giới thiệu sản phẩm mới

32.

Giảm giá hàng hóa có thể ảnh hưởng đến quan hệ cung - cầu như thế nào?

a)

Giảm cầu

b)

Tăng cầu

c)

Không ảnh hưởng

d)

Giảm cung

33.

Theo quan hệ cung - cầu, khi giá hàng hóa giảm, cầu hàng hóa sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Ổn định

34.

Câu nào sau đây không đúng khi nói về mục đích giảm giá trong tháng 11.11?

a)

Giảm giá thành sản phẩm

b)

Tăng sức cạnh tranh

c)

Tăng lượng hàng hóa bán ra

d)

Kích cầu tiêu dùng

35.

Trong nền kinh tế, khi mức giá chung các hàng hoá, dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là

a)

lạm phát.

b)

tiền tệ.

c)

cung cầu.

d)

thị trường.

36.

Khi mức độ tăng giá của hàng hóa và dịch vụ ở một con số điều đó phản ánh mức độ lạm phát của nền kinh tế đó ở mức độ

a)

lạm phát vừa phải.

b)

lạm phát phi mã.

c)

siêu lạm phát.

d)

không đáng kể.

37.

Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ phi mã nó thể hiện ở mức độ tăng của giá cả hàng hóa, dịch vụ từ

a)

hai con số trở lên.

b)

một con số trở lên.

c)

không đến có.

d)

mọi ngành hàng.

38.

Lạm phát được phân chia thành những loại nào dưới đây?

a)

Lạm phát vừa phải, lạm phát phi mã, siêu lạm phát.

b)

Lạm phát thấp, lạm phát trung bình, lạm phát cao.

c)

Lạm phát ngắn hạn, lạm phát trung hạn, lạm phát dài hạn.

d)

Lạm phát bình thường, lạm phát kinh niên, lạm phát nghiêm trọng.

39.

Trong nền sản xuất xã hội, do có yếu tố tác động làm tổng cầu tăng cao nhưng tổng cung không thay đổi dẫn đến mức giá chung tăng lên, từ đó sẽ

4 lines
40.

Trong nền sản xuất xã hội, do có yếu tố tác động làm tổng cầu tăng cao nhưng tổng cung không thay đổi dẫn đến mức giá chung tăng lên, từ đó sẽ gây ra hiện tượng

a)

lạm phát

b)

thất nghiệp

c)

khủng hoảng

d)

suy thoái

41.

Khi lượng tiền phát hành vượt quá mức cần thiết làm xuất hiện tình trạng người giữ tiền sẵn sàng bỏ ra số tiền lớn hơn để mua một đơn vị hàng hoá, làm cho giá cả hàng hoá leo thang sẽ gây ra hiện tượng

a)

lạm phát

b)

nghèo đói

c)

thất nghiệp

d)

cạnh tranh

42.

Đối với nền kinh tế, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến chi phí và các yếu tố đầu vào tăng cao từ đó dẫn đến hậu quả các doanh nghiệp

a)

mở rộng quy mô sản xuất

b)

thu hẹp quy mô sản xuất

c)

tăng cường tiềm lực tài chính

d)

đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa

43.

Nội dung nào dưới đây không biểu hiện tình trạng nền kinh tế đang rơi vào lạm phát?

a)

Đồng tiền mất giá nhanh

b)

Người dân hạn chế dữ tiền mặt

c)

Giá cả tăng cao liên tục

d)

Đẩy mạnh sản xuất hàng hóa

44.

Một trong những biện pháp để góp phần kiểm soát và kiềm chế lạm phát là nhà nước cần

a)

tăng bội chi ngân sách

b)

giảm bội chi ngân sách

c)

tăng mức chi tiêu công

d)

tăng thuế với doanh nghiệp

45.

Đối với hoạt động sản xuất của doanh nghiệp, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến hoạt động sản xuất kinh doanh gặp khó khăn vì

a)

chi phí sản xuất tăng cao

b)

chi phí sản xuất giảm xuống

c)

không nhận được hỗ trợ vốn

d)

không được tái cấp vốn

46.

Việc làm nào dưới đây của Nhà nước sẽ góp phần kiềm chế lạm phát, đặc biệt là làm hạ nhiệt sự leo thang của giá cả hàng hóa trong trường hợp trên?

a)

Tăng thêm cung tiền để bù giá.

b)

Giảm thuế mặt hàng xăng dầu.

c)

Tăng lương cho cán bộ, viên chức.

d)

Mở rộng hỗ trợ tiền từ ngân sách.

47.

Thông tin trên không đề cập đến hậu quả nào dưới đây do lạm phát gây ra?

a)

Ngư dân phải ngừng đi biển.

b)

Cửa hàng kinh doanh đóng cửa.

c)

Đời sống nhân dân gặp khó khăn.

d)

Nguồn thu ngân sách được bổ sung.

48.

Trong thông tin trên, nguyên nhân dẫn đến lạm phát là do yếu tố nào dưới đây?

a)

Do chi phí kéo.

b)

Do chi phí đẩy.

c)

Do cung lớn hơn cầu.

d)

Do cung nhỏ hơn cầu.

49.

Chỉ số CPI tăng 1,68% phản ánh nền kinh tế đang ở tình trạng lạm phát

a)

vừa phải.

b)

phi mã.

c)

siêu lạm.

50.

Chỉ số CPI tăng 1,68% phản ánh nền kinh tế đang ở tình trạng lạm phát

a)

vừa phải

b)

phi mã

c)

siêu lạm phát

d)

lạm phát cao

51.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh nguyên nhân dẫn đến lạm phát trong thông tin trên?

a)

Giá xăng dầu tăng

b)

Chi phí sản xuất tăng

c)

Cung tiền tăng

d)

Thất nghiệp gia tăng

52.

Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm

a)

thất nghiệp

b)

lạm phát

c)

thu nhập

d)

khủng hoảng

53.

Trong nền kinh tế, việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện là căn cứ vào

a)

tính chất của thất nghiệp

b)

nguồn gốc thất nghiệp

c)

chu kỳ thất nghiệp

d)

cơ cấu thất nghiệp

54.

Khi người lao động trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành khi đó người lao động đó đang

a)

trưởng thành

b)

phát triển

c)

thất nghiệp

d)

tự tin

55.

Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải là hình thức

a)

thất nghiệm cơ cấu

b)

thất nghiệm tạm thời

c)

thất nghiệp tự nguyện

d)

thất nghiệm chu kỳ

56.

Loại hình thất nghiệp gắn với từng giai đoạn trong chu kỳ kinh tế được gọi là

a)

thất nghiệp tự nguyện

b)

thất nghiệp cơ cấu

c)

thất nghiệp tự nhiên

d)

thất nghiệp chu kỳ

57.

rong chu kỳ kinh tế được gọi là

a)

thất nghiệp tự nguyện

b)

thất nghiệp cơ cấu

c)

thất nghiệp tự nhiên

d)

thất nghiệp chu kỳ

58.

Trong nền kinh tế, căn cứ vào tính chất của thất nghiệp thì thất nghiệp được chia thành thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp

a)

tự giác

b)

quyền lực

c)

không tự nguyện

d)

luôn bắt buộc

59.

Việc phân chia các loại hình thất nghiệp thành thất nghiệp tạm thời, thất nghiệp cơ cấu, thất nghiệp chu kì là căn cứ vào

a)

tính chất của thất nghiệp

b)

nguồn gốc thất nghiệp

c)

chu kỳ thất nghiệp

d)

nguyên nhân của thất nghiệp

60.

Để nâng cao vai trò của nhà nước, việc làm nào dưới đây sẽ góp phần trực tiếp giải quyết vấn đề thất nghiệp?

a)

Vay vốn ưu đãi để sản xuất

b)

Chăm sóc sức khỏe ban đầu

c)

Chăm sóc sức khỏe khi ốm

d)

Chiếm hữu tài nguyên

61.

Một trong những giải pháp để giải quyết vấn đề thất nghiệp ở nước ta hiện nay đó là nhà nước cần có chính sách phù hợp để khuyến khích mọi người dân được

a)

tự do làm giàu hơp pháp

b)

san bằng lợi nhuận bình quân

c)

đồng bộ nâng cấp hạ tầng cơ sở

d)

cung cấp thông tin về pháp luật

62.

Biện pháp nào dưới đây của Nhà nước vừa góp phần kiềm chế lạm phát vừa góp phần thúc đẩy sản xuất và giảm tỷ lệ thất nghiệp của người lao động?

a)

Nâng lương cho người thất nghiệp

b)

Mở rộng đối thượng hỗ trợ thất nghiệp

c)

Giảm

63.

Nước vừa góp phần kiềm chế lạm phát vừa góp phần thúc đẩy sản xuất và giảm tỷ lệ thất nghiệp của người lao động?

a)

Nâng lương cho người thất nghiệp.

b)

Mở rộng đối thượng hỗ trợ thất nghiệp.

c)

Giảm thuế, hỗ trợ tín dụng cho doanh nghiệp.

d)

Nâng cao mức thuế xuất khẩu hàng hóa.

64.

Thông tin trên đề cập đến loại hình thất nghiệp nào dưới đây của người lao động?

a)

Thất nghiệp chu kỳ.

b)

Thất nghiệp tạm thời.

c)

Thất nghiệp cơ cấu.

d)

Thất nghiệp tự nguyện.

65.

Đối với anh K, việc thất nghiệp sẽ gây ra hậu quả nào dưới đây?

a)

Thu nhập cá nhân giảm sút.

b)

Ngân sách nhà nước suy giảm.

c)

Doanh nghiệp thu hẹp sản xuất.

d)

Lãng phí nguồn lực xã hội.

66.

Đâu là nguyên nhân cơ bản khiến anh K chưa tìm được việc làm phù hợp?

a)

Do không có chuyên môn.

b)

Do vi phạm kỷ luật lao động.

c)

Do không hài lòng với công việc.

d)

Do cơ sở kinh doanh bị phá sản.

67.

Xét về mặt tính chất, việc anh K chưa tìm được việc làm phù hợp là biểu hiện của loại hình thất nghiệp

a)

cơ cấu.

b)

chu kỳ.

c)

tự nguyện.

d)

tạm thời.

68.

Câu 1: Từ tháng 4-2023 đến nay, Công ty CP Di chuyển Xanh và Thông minh (GSM) đã triển khai việc đưa ô tô điện vào khai thác trong lĩnh vực taxi. Hãng taxi điện "phủ sóng" tại các thành phố lớn, khu du lịch với 2.500 chiếc chỉ sau 5 tháng hoạt động, tương đương số lượng xe của các hãng taxi lớn đã có mặt trên thị trường hàng chục năm qua. Nhiều hãng vận tải khác như Sun Taxi, Lado Taxi... thời gian qua cũng đầu tư mạnh mua xe điện để thay thế dần xe xăng với mục đích tăng thêm trải nghiệm cho khách hàng và bắt kịp xu thế. Các hãng này cho biết đã nhận được phản hồi khá tích cực từ phía khách hàng nhờ giá cước không quá cao, không phải trả thêm phụ phí như các ứng dụng gọi xe công nghệ, xe chạy êm.

a)

Sự ra đời hãng xe điện tạo ra sự cạnh tranh giữa các hãng taxi.

b)

Việc một số hãng thay thế xe xăng bằng xe điện kết hợp việc mở rộng các ứng dụng tiện ích là phù hợp với vai trò của cạnh tranh.

c)

Mục đích của cạnh tranh là góp phần mang lại nhiều lợi ích cho người tiêu dùng.

d)

Xe điện ra đời cạnh tranh và có thể dẫn đến việc xe xăng truyền thống bị xóa sổ là thể hiện cạnh tranh không lành mạnh.

69.

Câu 2: Do ảnh hưởng của cơn bão số 10, các tỉnh miền Trung bị thiệt hại nặng nề dẫn đến việc khan hiếm về lương thực, thực phẩm và đẩy giá một số hàng lương thực, thực phẩm tăng cao. Trước tình hình đó, các cơ quan chức năng đã tí

4 lines
70.

Cung giảm dẫn đến giá cả hàng hóa một số mặt hàng tăng cao. Đúng, vì do ảnh hưởng của cơn bão số 10 nên nguồn cung cấp bị gián đoạn.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Người dân cần điều chỉnh thói quen tiêu dùng để phù hợp với quan hệ cung cầu. Đúng, người tiêu dùng có thể chuyển sang dùng một số hàng hóa tương đương nhưng giá cả thấp hơn để phù hợp trước mắt.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Tăng nguồn cung là giải pháp duy nhất để ổn định thị trường. Sai, ngoài tăng nguồn cung, nhà nước cần có các chính sách bình ổn khác như: giảm thuế, hỗ trợ nhập khẩu, kiểm soát giá cả để ổn định thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Việc ổn định quan hệ cung cầu là trách nhiệm của chủ thể nhà nước trong nền kinh tế. Sai, ngoài chủ thể nhà nước thì các chủ thể sản xuất và người tiêu dùng đều có trách nhiệm trong việc ổn định quan hệ cung cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Nguyên nhân dẫn đến lạm phát là do chi phí đầu vào giảm. Sai, nguyên nhân dẫn đến lạm phát ở đây là do chi phí đầu vào tăng khiến giá thành tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Giá cả các yếu tố đầu vào của hàng hóa tăng cao sẽ tác động cả đến nguồn cung và cầu về hàng hóa. Đúng, giá cả tăng cao sẽ khiến cá

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Lạm phát ở đây là do chi phí đầu vào tăng khiến giá thành tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Giá cả các yếu tố đầu vào của hàng hóa tăng cao sẽ tác động cả đến nguồn cung và cầu về hàng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Nhà nước sử dụng công cụ tiền tệ để kiềm chế sự tăng giá của một số mặt hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Giá cả các yếu tố đầu vào của các ngành sản xuất tăng, sẽ giảm sức cạnh tranh của các doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Sau khi tốt nghiệp Đại học, anh D làm hồ sơ dự tuyển vào một công ty. Anh không được nhận vào làm việc do không đáp ứng được nhiều yêu cầu của công ty. Còn chị H sau khi ra trường đã nộp hồ sơ năng lực để dự tuyển vào công ty X và được nhận vào thử việc 3 tháng. Sau 3 tháng do hạn chế về năng lực chị H không được công ty ký hợp đồng chính thức nên đã chủ động đi tìm công việc mới.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Thất nghiệp của anh D là loại hình thất nghiệp tự nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Thất nghiệp của chị H là loại hình thất nghiệp cơ cấu.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Trong giai đoạn hiện nay, xu hướng chung của thị trường là tuyển dụng các lao động có trình độ hơn là tuyển dụng các lao động phổ thông.

a)

Đúng

b)

Sai