wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Toán học

Total questions: 68

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 6kg80g = . . . kg là :

a)

6, 8

b)

60, 80

c)

6080

d)

6,08

2.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 260cm2 = . . . . dm2là:

a)

2,6

b)

2,060

c)

26

d)

206

3.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 360000mm2 = . . . dm2là:

a)

36

b)

360

c)

600

d)

306

4.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 21,4687 ha= . . . . dam2 là:

a)

21468,7

b)

214687

c)

2146,87

d)

214,687

5.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 40dm280 cm2 = . . . cm2là:

a)

480

b)

48

c)

4800

d)

4080

6.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 6m250 dm2 = . . . dm2là:

a)

650

b)

65

c)

6500

d)

6050

7.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 64dam2 5 m2= . . . . dam2 là:

a)

6,0045

b)

64,05

c)

64,005

d)

64,5

8.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 5m250 cm2 = . . . m2là:

a)

5,50

b)

5,05

c)

5.0005

d)

5,005

9.

ngày = ….. giờ. Số điền vào chỗ trống là:

a)

30

b)

24

c)

12

d)

8

10.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 5000 m2 = . . . . ha là:

a)

5

b)

50

c)

0,5

d)

0,05

11.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 36m2 = . . . cm2là:

a)

36000

b)

360000

c)

3600

d)

360

12.

Năm 1459 thuộc thế kỷ thứ mấy?

a)

XII

b)

XIII

c)

XIV

d)

XV

13.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 9tấn6 yến = . . . tấn là:

a)

9,6

b)

9,06

c)

960

d)

9,006

14.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 3m2 = . . . cm2là:

a)

30

b)

300

c)

3000

d)

30000

15.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 9tấn 9 tạ = . . . kg là:

a)

99

b)

909

c)

990

d)

9900

16.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a.40 cm2 = …… dm2

(a)  

17.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a.5000cm2 = (a)   m2

18.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a.6m2 5dm2= …… m2

(a)  

19.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a. 4m2 55cm2= …… m2

(a)  

20.

Câu 18. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a.6m2 5dm2= …… m2

4 lines
21.

Câu 18. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: b.7m2 8cm2= …… m2

4 lines
22.

Câu 20. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: b. 49,5m2 = …… dm2

4 lines
23.

Câu 21. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a. 61 tấn 7 yến = …. tấn

4 lines
24.

Câu 21. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: b. 28 kg 16g = ........ kg

4 lines
25.

Câu 22. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: d. 8,35m = …… cm

4 lines
26.

Câu 23. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a. 7m29 dm2 = …. m2

4 lines
27.

Câu 23. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: b. 8,54 m2 = .......dm2

4 lines
28.

Câu 24. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a. 0,03 tạ =…… kg

4 lines
29.

Câu 24. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: b. 4075kg = ........tấn

4 lines
30.

Câu 1. 1/24 ngày = ….. phút. Số điền vào chỗ trống là:

a)

24

b)

1

c)

60

31.

1/24 ngày = ….. phút. Số điền vào chỗ trống là:

a)

24

b)

1

c)

60

d)

6

32.

5 phút 40 giây = … giây. Số điền vào chỗ trống là:

a)

540

b)

5040

c)

340

d)

3040

33.

Số cần điền vào chỗ trống của : 7m 6cm = …dm là:

a)

7,6

b)

70,6

c)

760

d)

7,006

34.

6tấn5yến = … kg. Số điền vào chỗ trống là:

a)

65

b)

6050

c)

605

d)

650

35.

m = …. cm. Số điền vào chỗ trống là:

a)

20

b)

45

c)

40

36.

3m29dm2 =… cm2. Số điền vào chỗ trống là:

a)

39

b)

30900

c)

3009

d)

80

37.

4m27cm2 =… cm2. Số điền vào chỗ trống là:

a)

47

b)

407

c)

4007

38.

1/100thế kỉ = …tháng . Số điền vào chỗ trống là:

a)

25

b)

50

c)

12

39.

2thế kỉ 50 năm = … thế kỷ. Số điền vào chỗ trống là:

a)

2

b)

3

c)

2,5

40.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a)

1980 là thế kỷ XX

b)

84 phút = 1 giờ 14 phút.

c)

1ngày 6 giờ = 26 giờ.

d)

thế kỷ = 20 năm

41.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 25km 37m = …..km

(a)  

42.

1ngày =…. giờ

(a)  

43.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 54m29cm2 = (a)   m2

44.

37186m2 = .... hm2....dam2...m2

a)

3

b)

71

c)

286

45.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 0,7ha = (a)   km2

46.

3tấn = ...tạ.

(a)  

47.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a. 45kg 8g = ….kg

(a)  

48.

b.7 tấn 24 kg = ….tạ

(a)  

49.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 37hm2 365m2 = …..hm2

(a)  

50.

12dm2 78cm2 = …… m2

(a)  

51.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 0,5m2 = (a)   hm2

52.

2kg = ...g.

(a)  

53.

7km7dam = …km.Số cần điền vào chỗ trống là:

a)

7,07

b)

70,7

c)

70,07

d)

7,0007

54.

9m2 29dm2 = … cm2.Số cần điền vào chỗ trống là:

a)

9,29

b)

929

c)

92900

d)

92,9

55.

3km =…m.Số cần điền vào chỗ trống là:

a)

3008

b)

308

c)

3108

56.

6ha 6m2 =…dam2.Số điền vào chỗ trống là:

a)

6,006

b)

60,06

c)

600,06

57.

8km = … m. Số điền vào chỗ trống là:

a)

8,8

b)

88

c)

8125

58.

8km = … km. Số điền vào chỗ trống là:

a)

8,8

b)

88

c)

8,125

d)

3125

59.

Viết số thích hợp vào chỗ trống: a. 2,64 km = .... km ....m = ..... m

(a)  

60.

Viết số thích hợp vào chỗ trống b. 3m 97cm = ..... m = ..... cm

a)

3,97 m

b)

397 cm

61.

Viết số thích hợp vào chỗ trống a.15,32 ha = ..... km2 = ...... m2

a)

0,1532 km2

b)

153200 m2

62.

Viết số thích hợp vào chỗ trống b.5,6m2 = .... dm2 = .......cm2

a)

560 dm2

b)

56000cm2

63.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm : 1 ngày 4giờ = (a)   giờ

64.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm : 2dam2 = ... dam2 .... m2

a)

2 dam2

b)

49 m2

65.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm : a. 12g =….kg.

(a)  

66.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm : b. 3tấn =… tạ

(a)  

67.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm : a. 42kg =….tạ.

(a)  

68.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm : . 2m2 = ... m2 .... dm2

a)

2m2

b)

18dm2