NEW
Font size
WorksheetsGiáo trình Hán ngữ Boya Sơ cấp I- Bài 2:你是哪国人
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Chọn phiên âm của từ: “介绍”
jièshào
jiēshāo
jiēshào
jièshāo
Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật cô gái
我是美国人。
我是加拿大人。
我是越南人。
我也是中国人。
Chọn nghĩa của từ trong ảnh
vui mừng
giới thiệu
quen biết
quốc gia
Chọn vị trí thích hợp để điền từ “也”:
...(1)... 你们 ...(2)... 不是学生,...(3)... 我们 ...(4)... 不是学生。
(4)
(1)
(2)
(3)
Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật cô gái
你是哪国人?
你叫什么名字?
我是老师吗?
我叫学生吗?
Chọn câu nói để chào tất cả mọi người
你们好!
老师好!
他们好!
我们好!
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
我 ...(1)... 介绍 一下儿。我 ...(2)... 李,叫 李军。
(1) 来
(2) 姓
(1) 姓
(2) 来
(1) 来
(2) 性
(1) 性
(2) 来
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
哪/是/你/国/人/?
你是哪国人?
是你哪国人?
哪国人是你?
国人哪你是?
Chọn vị trí thích hợp để điền từ “很”:
...(1)... 认识 ...(2)... 你 ...(3)... 高兴 ...(4)...
(3)
(1)
(2)
(4)
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
玛丽是我们 ...... 老师。
的
也
们
呢
Chọn nghĩa của từ: “他”
anh ấy, ông ấy,...
(đại từ chỉ người, ngôi thứ 3 số ít, nam giới)
bạn, anh, chị,...
(đại từ chỉ người, ngôi thứ 2 số ít)
tôi, tớ, mình,...
(đại từ chỉ người, ngôi thứ nhất số ít)
cô ấy, chị ấy,...
(đại từ chỉ người, ngôi thứ 3 số ít, nữ giới)
Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật chàng trai
你是美国人吗?
你是中国人吗?
你是老师吗?
你呢?
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
老师/玛丽/也/是/不
玛丽也不是老师。
老师不是也玛丽。
不是老师也玛丽。
玛丽也是不老师。
Chọn từ thích hợp với hình ảnh:
同学
老师
名字
一下
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
我来介绍一下儿。我姓王,叫王明。你 ......?
呢
也
吗
好
