Font size
WorksheetsBT luyện tập bài 5
Total questions: 41
Worksheet time: 35mins
Trả lời câu hỏi sau ở dạng phủ định: 日本語の宿題はやさしいですか。
(a)
Trả lời câu hỏi sau ở dạng khẳng định: 今日は忙しいですか。
(a)
Trả lời câu hỏi sau ở dạng phủ định: あなたの部屋はきれいですか。
(a)
Trả lời câu hỏi sau ở dạng khẳng định: 日本語のクラスはおもしろいですか。
(a)
Trả lời câu hỏi sau ở dạng phủ định: あなたの街は静かですか。
(a)
Dịch các câu sau ra tiếng Nhật: Cái đồng hồ này đắt tiền
(a)
Dịch các câu sau ra tiếng Nhật: cà phê này không ngon
(a)
Dịch các câu sau ra tiếng Nhật: Thầy Yamashita rất năng động
(a)
Dịch các câu sau ra tiếng Nhật: Thời tiết không tốt lắm
(a)
Dịch các câu sau ra tiếng Nhật: Ngày mai tôi không rảnh
(a)
Trả lời các câu hỏi sau ở dạng phủ định: 先週はひまでしたか。
(a)
Trả lời các câu hỏi sau ở dạng phủ định: テストは難しかったですか。
(a)
Trả lời các câu hỏi sau ở dạng khẳng định:昨日は暑かったですか。
(a)
Trả lời các câu hỏi sau ở dạng khẳng định: 週末は楽しかったですか。
(a)
Trả lời các câu hỏi sau ở dạng phủ định:昨日の晩ご飯はおいしかったですか。
(a)
Dịch các câu sau ra tiếng Nhật: Ngày hôm qua tôi bận
(a)
Dịch các câu sau ra tiếng Nhật: Bài tập về nhà hôm kia khó
(a)
Dịch các câu sau ra tiếng Nhật: Phòng Takeshi (đã) không sạch
(a)
Dịch các câu sau ra tiếng Nhật: Thời tiết (đã) tốt
(a)
Dịch các câu sau ra tiếng Nhật: Chuyến đi vừa rồi không vui
(a)
Dịch các câu sau ra tiếng Nhật: Khách sạn (đã) không đắt
(a)
Xem tranh và trả lời câu hỏi: どんな自転車ですか。
(a)
Xem tranh và trả lời câu hỏi: どんな町ですか。
(a)
Xem tranh và trả lời câu hỏi: どんな人ですか。
(a)
Xem tranh và trả lời câu hỏi: どんな家ですか。
(a)
Dịch các câu sau ra tiếng Nhật: Tôi đã gặp một người dễ tính
(a)
Dịch các câu sau ra tiếng Nhật: Tôi đã mua trái cây ngon
(a)
Dịch các câu sau ra tiếng Nhật: Tuần trước, tôi đã đọc một quyển sách thú vị
(a)
Đặt câu tiếng Nhật với cụm từ "tôi rất thích…": Lớp tiếng Nhật
(a)
Đặt câu tiếng Nhật với cụm từ "tôi không thích lắm…": Thị trấn này
(a)
Đặt câu tiếng Nhật với cụm từ "tôi rất ghét": Thứ Hai
(a)
Đặt câu tiếng Nhật với cụm từ "tôi thích": Biển
(a)
Đặt câu tiếng Nhật với cụm từ "tôi rất thích biển": Mèo
(a)
Đặt câu tiếng Nhật với cụm từ "tôi ghét": Buổi sáng trời lạnh
(a)
Đặt câu tiếng Nhật với cụm từ "tôi ghét": Cá
(a)
Đặt câu tiếng Nhật với cụm từ "tôi không thích cũng không ghét": Bộ phim đáng sợ
(a)
Dịch các câu sau ra tiếng Nhật (dùng ましょう) : Hãy cùng đợi xe Bus nhé!
(a)
Dịch các câu sau ra tiếng Nhật (dùng ましょう): Cùng đi ăn không?
(a)
Dịch các câu sau ra tiếng Nhật (dùng ましょう): Chụp chung tấm ảnh ở đây nhé?
(a)
Dịch các câu sau ra tiếng Nhật (dùng ましょうか): Tối nay chúng ta cùng xem bộ phim này đi
(a)
Dịch các câu sau ra tiếng Nhật (dùng ましょうか): Bài tập này khó quá. Chúng ta đi hỏi giáo viên nhé!
(a)
