wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT luyện tập bài 5

Total questions: 41

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Trả lời câu hỏi sau ở dạng phủ định: 日本語の宿題はやさしいですか。

(a)  

2.

Trả lời câu hỏi sau ở dạng khẳng định: 今日は忙しいですか。

(a)  

3.

Trả lời câu hỏi sau ở dạng phủ định: あなたの部屋はきれいですか。

(a)  

4.

Trả lời câu hỏi sau ở dạng khẳng định: 日本語のクラスはおもしろいですか。

(a)  

5.

Trả lời câu hỏi sau ở dạng phủ định: あなたの街は静かですか。

(a)  

6.

Dịch các câu sau ra tiếng Nhật: Cái đồng hồ này đắt tiền

(a)  

7.

Dịch các câu sau ra tiếng Nhật: cà phê này không ngon

(a)  

8.

Dịch các câu sau ra tiếng Nhật: Thầy Yamashita rất năng động

(a)  

9.

Dịch các câu sau ra tiếng Nhật: Thời tiết không tốt lắm

(a)  

10.

Dịch các câu sau ra tiếng Nhật: Ngày mai tôi không rảnh

(a)  

11.

Trả lời các câu hỏi sau ở dạng phủ định: 先週はひまでしたか。

(a)  

12.

Trả lời các câu hỏi sau ở dạng phủ định: テストは難しかったですか。

(a)  

13.

Trả lời các câu hỏi sau ở dạng khẳng định:昨日は暑かったですか。

(a)  

14.

Trả lời các câu hỏi sau ở dạng khẳng định: 週末は楽しかったですか。

(a)  

15.

Trả lời các câu hỏi sau ở dạng phủ định:昨日の晩ご飯はおいしかったですか。

(a)  

16.

Dịch các câu sau ra tiếng Nhật: Ngày hôm qua tôi bận

(a)  

17.

Dịch các câu sau ra tiếng Nhật: Bài tập về nhà hôm kia khó

(a)  

18.

Dịch các câu sau ra tiếng Nhật: Phòng Takeshi (đã) không sạch

(a)  

19.

Dịch các câu sau ra tiếng Nhật: Thời tiết (đã) tốt

(a)  

20.

Dịch các câu sau ra tiếng Nhật: Chuyến đi vừa rồi không vui

(a)  

21.

Dịch các câu sau ra tiếng Nhật: Khách sạn (đã) không đắt

(a)  

22.

Xem tranh và trả lời câu hỏi: どんな自転車ですか。

(a)  

23.

Xem tranh và trả lời câu hỏi: どんな町ですか。

(a)  

24.

Xem tranh và trả lời câu hỏi: どんな人ですか。

(a)  

25.

Xem tranh và trả lời câu hỏi: どんな家ですか。

(a)  

26.

Dịch các câu sau ra tiếng Nhật: Tôi đã gặp một người dễ tính

(a)  

27.

Dịch các câu sau ra tiếng Nhật: Tôi đã mua trái cây ngon

(a)  

28.

Dịch các câu sau ra tiếng Nhật: Tuần trước, tôi đã đọc một quyển sách thú vị

(a)  

29.

Đặt câu tiếng Nhật với cụm từ "tôi rất thích…": Lớp tiếng Nhật

(a)  

30.

Đặt câu tiếng Nhật với cụm từ "tôi không thích lắm…": Thị trấn này

(a)  

31.

Đặt câu tiếng Nhật với cụm từ "tôi rất ghét": Thứ Hai

(a)  

32.

Đặt câu tiếng Nhật với cụm từ "tôi thích": Biển

(a)  

33.

Đặt câu tiếng Nhật với cụm từ "tôi rất thích biển": Mèo

(a)  

34.

Đặt câu tiếng Nhật với cụm từ "tôi ghét": Buổi sáng trời lạnh

(a)  

35.

Đặt câu tiếng Nhật với cụm từ "tôi ghét": Cá

(a)  

36.

Đặt câu tiếng Nhật với cụm từ "tôi không thích cũng không ghét": Bộ phim đáng sợ

(a)  

37.

Dịch các câu sau ra tiếng Nhật (dùng ましょう) : Hãy cùng đợi xe Bus nhé!

(a)  

38.

Dịch các câu sau ra tiếng Nhật (dùng ましょう): Cùng đi ăn không?

(a)  

39.

Dịch các câu sau ra tiếng Nhật (dùng ましょう): Chụp chung tấm ảnh ở đây nhé?

(a)  

40.

Dịch các câu sau ra tiếng Nhật (dùng ましょうか): Tối nay chúng ta cùng xem bộ phim này đi

(a)  

41.

Dịch các câu sau ra tiếng Nhật (dùng ましょうか): Bài tập này khó quá. Chúng ta đi hỏi giáo viên nhé!

(a)