wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của chăn nuôi với phát triển kinh tế là

a)

Cung cấp sức kéo, phân bón cho trồng trọt, cung cấp nguyên liệu cho chế biến, xuất khẩu

b)

Cung cấp nguồn thực phẩm cho con người

c)

Giúp sản xuất ra các sản phẩm công nghiệp, cơ khí

d)

Đảm bảo sức khỏe cho vật nuôi, cây trồng

2.

Chăn nuôi công nghệ cao là mô hình chăn nuôi ứng dụng những... nhằm... tăng chất lượng sản phẩm và hiệu quả chăn nuôi

a)

Công nghệ hiện đại- giảm thời gian chăn nuôi

b)

Công nghệ hiện đại- nâng cao năng suất

c)

Kinh nghiệm chăn nuôi- giảm sức lao động

d)

Thành tựu kĩ thuật- tăng số lượng

3.

Công nghệ nào không phải công nghệ ứng dụng trong nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi

a)

Công nghệ ứng dụng trong sản xuất thức ăn

b)

Công nghệ ứng dụng trong sản xuất chế biến thực phẩm sinh học cho chăn nuôi

c)

Công nghệ gene chọn lọc

d)

Công nghệ chẩn đoán, phòng và điều trị bệnh

4.

Triển vọng của nghành chăn nuôi là

a)

Thu hút nhiều nhà đầu tư quốc tế

b)

Hiện đại hoá, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vững

c)

Ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ

d)

Mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn

5.

Ở một số trang trại, người ta cho bò nghe nhạc nhằm mục đích

a)

Bò sống khoẻ và lâu hơn

b)

Kháng bệnh

c)

Bò nghe nhạc tiết sữa nhiều hơn, chất lượng tốt hơn

d)

Tăng sức ăn cho bò

6.

Trong đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm của chăn thả tự do

a)

Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

b)

Số lượng vật nuôi lớn, vật nuôi được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại

c)

Mức đầu tư cao

d)

Vật nuôi được nhốt trong kết hợp sân vườn

7.

Nếu không xử lý tốt chất thải chăn nuôi sẽ gây ra hậu quả gì

a)

Ô nhiễm môi trường, ảnh hưởng tới sức khỏe con người và chất lượng sản phẩm chăn nuôi

b)

Ảnh hưởng tới cảnh quan môi trường

c)

Gây ô nhiễm môi trường đất, nước

d)

Lãng phí nguồn tài nguyên phục vụ cho sản xuất

8.

Nghề chăn nuôi là nghề

a)

Thực hiện các công việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi, quản lý hoạt động chăn nuôi và đưa ra những hướng dẫn kĩ thuật

b)

Thực hiện công việc bảo vệ sức khoẻ vật nuôi thông qua phòng bệnh, khám bệnh và chữa bệnh

c)

Thực hiện công việc bảo vệ sức khỏe vật nuôi thông qua phòng bệnh, khám bệnh và chữa bệnh

d)

Thiết kế, xây dựng chuồng trại, sản xuất thức ăn chăn nuôi

9.

Dựa vào phân loại theo nguồn gốc, vật nuôi có thể chia thành những nhóm nào

a)

3 nhóm chính là: Vật nuôi bản địa, vật nuôi lai tạo, vật nuôi ngoại nhập

b)

2 nhóm chính là: Vật nuôi bản địa, vật nuôi ngoại nhập

c)

3 nhóm chính là: Vật nuôi bản địa, vật nuôi nhập nội, vật nuôi cải tiến

d)

2 nhóm chính là: Vật nuôi cải tiến và vật nuôi ngoại nhập

10.

Phân loại theo đặc tính sinh vật học gà, vịt được gọi là

a)

Gia súc

b)

Thủy sản

c)

Gia cầm

d)

Vật nuôi đẻ trứng

11.

Bò được gọi là gia súc nhai lại là thuộc kiểu phân loại nào dưới đây

a)

Phân loại theo vùng miền

b)

Phân loại theo nguồn gốc

c)

Phân loại theo mục đích sử dụng

d)

Phân loại theo đặc tính sinh vật học

12.

Hình thức chăn nuôi nào có đặc điểm " Luôn đảm bảo hài hoà về lợi ích của người chăn nuôi, người tiêu dùng, vật nuôi và bảo vệ môi trường

a)

Chăn nuôi công nghiệp

b)

Chăn nuôi thông minh

c)

Chăn nuôi bền vững

13.

Các vật nuôi sau, bò sữa, khi làm xiếc, chó cảnh,... thuộc cách phân loại nào

a)

Phân loại theo vùng miền

b)

Phân loại theo nguồn gốc

c)

Phân loại theo mục đích sử dụng

d)

Phân loại theo đặc tính sinh vật học

14.

Dựa vào nguồn gốc, giống vật nuôi được chia thành

a)

Giống nội và giống nhập nội

b)

Giống chuyên dụng và giống kiêm dụng

c)

Giống nguyên thủy, giống quá độ, giống gây thành

d)

Giống nguyên thủy, giống chuyên dụng

15.

Vì sao phương thức chăn thả tự do vẫn còn khá phổ biến ở các vùng nông thôn ở nước ta

a)

Vì ở nông thôn còn nghèo, chưa có điều kiện đầu tư trang thiết bị hiện đại

b)

Vì nhà nước không khuyến khích không hỗ trợ

c)

Vì không có đầu tư từ nước ngoài

d)

Vì nó có nhiều ưu điểm phù hợp với các hộ gia đình ở nông thôn

16.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Có một số lượng cá thể không ổn định

c)

Có chung nguồn gốc

d)

Có tính di truyền không ổn định

17.

Chọn phát biểu đúng

a)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất như nhau

d)

Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất khác nhau

18.

Giống vật nuôi là gì

a)

Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, được hình thành, củng cố, phát triển đô tác động của con người

b)

Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của thiên nhiên

c)

Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

d)

Là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của máy móc

19.

Để phân loại giống vật nuôi có thể phân loại dựa theo

  1. Địa lý

  2. Nguồn gốc

  3. Mức độ hoàn thiện của giống

  4. Hình thái, ngoại hình

  5. Mục đích khai thác

a)

1,2,3

b)

2,3,5

c)

2,3,4

d)

1,3,5

20.

Giống vật nuôi quyết định đến

a)

Điều kiện nuôi dưỡng

b)

Nhân giống, chọn lọc vật nuôi

c)

Chọn lọc vật nuôi

d)

Năng suất, chất lượng sản phẩm

21.

Nếu nuôi gà với mục đích đê trưng em sẽ lựa chọn giống gà nào sau đây

a)

Ai Cập

b)

Ri

c)

Mía

d)

Leghorn

22.

Các chỉ tiêu cơ bản dùng để chọn lọc vật nuôi là

a)

Ngoại hình, thể chất, sức sản xuất

b)

Ngoại hình, thể chất, sinh trưởng, phát dục

c)

Sinh trưởng, phát dục, khả năng sản xuất

d)

Ngoại hình, thể chất, sinh trưởng, phát dục, khả năng sản xuất

23.

Chọn giống vật nuôi là

a)

Lựa chọn và giữ lại làm giống những cá thể mang đặc tính tốt, phù hợp với mục đích của chăn nuôi và mong muốn của người chọn giống, đồng thời thải loại các cá thể không đạt yêu cầu

b)

Tạo ra và giữ lại làm giống những cá thể mang đặc tính tốt, phù hợp với mục đích của chăn nuôi và mong muốn của người chọn giống, đồng thời thải loại các cá thể không đạt yêu cầu

c)

Lựa chọn và giữ lại làm giống những cá thể mang đặc tính có lợi cho bản thân vật nuôi, giúp cho vật nuôi thích nghi tốt với môi trường

d)

Tạo ra và giữ lại làm giống những cá thể mang đặc tính có lợi cho bản thân vật nuôi, giúp cho vật nuôi thích nghi tốt với môi trường

24.

Vai trò của chọn giống vật nuôi là gì

a)

Chọn ra những con vật có gen ưu tú từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

b)

Chọn ra những con vật có gen trội từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

c)

Chọn ra những con vật có tình trạng tốt từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

d)

Chọn ra những con vật có tính trạng xấu để loại bỏ

25.

Ý nào sau đây không phải tiêu chí chọn giống vật nuôi

a)

Ngoại hình thể chất

b)

Khả năng sinh trưởng, phát dục

c)

Khả năng sinh sản

d)

Năng suất và chất lượng sản phẩm

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về phương pháp chọn lọc hàng loạt

a)

Phương pháp áp dụng khi cần chọn lọc nhiều cá thể vật nuôi để làm giống trong một thời gian ngắn

b)

Phương pháp dễ tiến hành, không đòi hỏi kỹ thuật cao, không tốn kém, phù hợp với trình độ còn thấp về công tác chọn giống

c)

Phương pháp cho hiệu quả chọn lọc thường không cao và không ổn định

d)

Phương pháp chọn ra một hay một số cá thể biểu hiện các đặc điểm phù hợp với mục tiêu đặt ra của giống

27.

Phát biểu nào dưới thể hiện điểm giống nhau giữa sinh trưởng và phát dục

  1. Tạo nên sự phát triển chung của cơ thể

  2. Giúp vật nuôi tăng lên về khối lượng, kích thước các cơ quan, bộ phận trong cơ thể

  3. Là căn cứ quan trọng để đánh giá chọn lọc vật nuôi

  4. Tạo ra sự thay đổi về chất của cơ quan, bộ phận trong cơ thể vật nuôi

a)

1,2

b)

1,3

c)

2,4

d)

3,4

28.

Khả năng làm việc, khả năng sinh sản, khả năng cho thịt, sữa, trứng,... được gọi là

a)

Ngoại hình

b)

Khả năng sản xuất

c)

Thể chất

d)

Khả năng sinh trưởng, phát dục

29.

Trong các ý sau, hãy chỉ ra mục đích của lai giống

a)

Tăng số lượng cá thể của giống

b)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

c)

Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sốc , khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

30.

Ý nào sau đây không thuộc mục đích của phương pháp nhân giống thuần chủng

a)

Để thiết lập và duy trì các tính trạng ổn định mà con vật sẽ truyền cho các thế hệ tiếp theo

b)

Phát triển, khai thác ưu thế của các giống vật nuôi nội

c)

Phát triển về số lượng đối với giống nhập nội

d)

Nhằm phát triển ưu thế lai

31.

" Cho các cá thể đực và cá thể cái thuộc hai loài khác nhau giao phối với nhau" . Đây là phương pháp nhân giống nào

a)

Lai kinh tế

b)

Lai xa

c)

Lai cải tạo

d)

Lai cải tiến

32.

Tất cả con lai dùng làm thương phẩm, không dùng làm giống. Đây là mục đích của phương pháp nhân giống nào

a)

Lai kinh tế

b)

Lai xa

c)

Lai cải tạo

d)

Lai cải tiến

33.

Chọn đáp án sai

a)

Lai xa là phương pháp cho lai giữa hai cá thể đực và cái thuộc hai giống khác nhau và con lai dùng làm giống

b)

Lai xa là phương pháp cho lai giữa hai cá thể đực và cái thuộc hai loài khác nhau

c)

Nhân giống thuần chủng là cho giao phối giữa con đực và con cái thuộc cùng một giống thuần chủng

d)

Lai giống là cho giao phối giữa con đực và con cái thuộc câc giống khác nhau nhằm bảo tồn các giống vật nuôi quý hiếm

34.

Để phát triển số lượng của giống nhập nội và củng cố các đặc tính mong muốn của giống gây thành nên sử dụng phương pháp nào

a)

Nhân giống thuần chủng

b)

Lai xa

c)

Lai kinh tế

d)

Lai cải tạo

35.

Ứng dụng công nghệ gen sẽ giúp các nhà chọn giống

a)

Thay đổi gen của vật nuôi từ đó tạo ra đàn vật nuôi mới

b)

Phát triển sớm giới tính của vật nuôi nhờ đó chủ động lựa chọn giới tính của phôi theo nhu cầu sản xuất

c)

Tăng nhanh số lượng đàn vật nuôi

d)

Giảm bớt sức lao động cho con người

36.

Các công nghệ sinh học được ứng dụng trong nhân giống vật nuôi bao gồm

a)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản vô tính

b)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm cấy truyền phôi, nuối cấy gen

c)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm cấy truyền phôi,nhân bản gen

d)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm cấy truyền phôi, cấy truyền ADN

37.

Trình tự câc bước trong công nghệ cấy truyền phôi ở vật nuôi

  1. Cấy phôi đã chịu tác động ở bước 2 vào tử cung của các động vật nhận phôi để các động vật này mang thai và sinh con

  2. Tách lấy phôi từ động vật cho phôi

  3. Sử dụng các biện pháp để tác động vào phôi đó trước khi chuyển vào cơ thể nhận

a)

1,2,3

b)

2,1,3

c)

2,3,1

d)

3,2,1

38.

Thụ tinh ống nghiệm là gì

a)

Là quá trình đưa phôi từ các thể cái này vào cá thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thể nhận phôi

b)

Là công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh dịch từ con đực để pha loãng và bơm vào đường sinh dục của con cái

c)

Là quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm

d)

Là việc sử dụng kĩ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi

39.

"Lai giữa lợn đực ngoại Yorkshire với lợn móng cái để tạo ra con lai F1 có khả năng sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam" là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai cải tiến

b)

Lai thuần chủng

c)

Lai kinh tế phức tạp

d)

Lai kinh tế đơn giản