wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Các quốc gia đang phát triển thường

a)

chỉ số phát triển con người thấp.

b)

nền công nghiệp phát triển rất sớm.

c)

Thu nhập bình quân cao

d)

Tỉ suất tử vong cao

2.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?

a)

Ddp bình quân cao

b)

Đầu tư nc ngoài nhiều

c)

Chỉ số pt con ng cao

d)

Nợ nc ngoài nhiều

3.

Câu 3: Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Thị trg tài chính qte mở rộng

b)

Đầu tư nc ngoài tăng trg nhanh

c)

Nợ nc ngoài nhiều

d)

Thw mại qte pt mạnh

4.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hoá là

a)

Gia tăng kc giàu nghèo

b)

Tăg cường htac quốc tế nhiều mặt

c)

Thúc đẩy pt kte

d)

Đẩy nhanh đầu tư sx pt

5.

âu 5: Mục tiêu hoạt động của APEC là giải quyết các vấn đề tự do thương mại toàn cầu.

a)

Giải quyết các vđ tự do thuương mại

b)

Thúc đẩy tự do thw mại

c)

Giữ vững tăng trg và pt trong khu vực

d)

Mở rộng thị trg

6.

Tôn chỉ hoạt động của Liên hợp quốc ( UN) là

a)

duy trì hòa bình an ninh, trật tự quốc tế vững mạnh.

b)

giữ gìn một nền hòa bình và trật tự thề giới bền vững.

c)

đảm bảo một nền hòa bình và trật tự thế giới bền vững.

d)

giải quyết các vấn đề quốc tế quyền tự do của con người.

7.

Tổ chức Quỹ Tiền tệ Quốc tế được viết tắt là

a)

Imf

b)

Asean

c)

Apec

d)

Un

8.

Câu 8: Tổ chức liên kết kinh tế có GDP lớn nhất hiện nay là

a)
  • Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).

b)

Asean

c)

Apec

d)

Wto

9.

Câu 9: Ý nào sau đây không đúng với Tô chức Thương mại thê giới (WTO)?

a)

A. Việt Nam là thành viên 150 (tính đến tháng 1 năm 2007).

b)

B Thúc đẩy sự hình thành và phát triển nền kinh tế tri thức.

c)

C. Chi phối tới 95% hoạt động thương mại của thế giới.

d)

D. Có vai trò to lớn trong việc thúc đẩy tự do hóa thương mại.

10.

Câu 10: Các tố chức liên kết kinh tế khu vực hình thành không dựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

Những quốc gia này giàu tài nguyên thiên nhiên.

b)

C. Những quốc gia có chung mục tiêu, lợi ích phát triển.

c)

Những quốc gia có nét tương đồng về văn hóa - xã hội.

d)

Có vùng vị trí địa lí

11.

Quỹ tiên tệ quôc tê (IMF) ngày càng có vai trò quan trọng trong sự phát triên kinh tế toàn cầu là biểu hiên của

a)

Thương mại tg pt mạnh

b)

Đầu tư nc ngoài tăng

c)

Thị trg tài chính qte mở rộng

d)

Các cty xuyên qgia có vai trò ngày càng lớn

12.

Câu 12: Đới khí hậu xích đạo quanh năm nóng ấm bao gồm

a)

Phía tây amazon

b)

Đông

c)

Bắc

d)

Nam

13.

Câu 13: Tài nguyên khoáng sản ở Mỹ La-tinh là cơ sở để phát triển các ngành

a)

Dịch vụ

b)

Công nghiệp và xkhau

c)

Nông nghiệp

d)

Thương nghiệp

14.

Câu 14: Quá trình đô thị hóa ở Mỹ La-tinh gắn liềnvs

a)

Nhập cư và khai thác lãnh thổ

b)

Di cư từ châu lục khác đến

c)

Công nghiệp hoá

d)

Nhập cư

15.

Câu 15 Khu vực Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?

a)

Du lịch

b)

Công nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Nông nghiệp

16.

Do đô thị hóa tự phát nền dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh

a)

Không có không gian cư trú rộng rãi

b)

Thất nghiệp đông thu nhập thấp

c)

Sống tự do hp

d)

Chủ yếu làm thuê điều kiện sống tốt

17.

Câu 17: Khu vực Mỹ Latinh có

a)

Dân số ít cơ cấu già

b)

Dân số tăng cơ cấu ds vàng

c)

Ds cao dân số trẻ

d)

Gia tăng ds nhỏ

18.

Gâu 18: Dân cư Mỹ Latinh đông, cơ cấu dân số vàng thuận lợi là

a)

A. lực lượng lao động và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

B. đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị.

c)

lực lượng lao đọng nông thôn đồng đảo, văn hóa cao.

d)

số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao.

19.

Câu 19: Mĩ La Tinh có thế mạnh trông cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới là

a)

Khí hậu nhiệt đới

b)

Nhiều cao nguyên

c)

Thị trg tiêu thụ

d)

Nhiều loại đất

20.

Câu 20: Tôc độ phát triên kinh tê ở các nước Mĩ La-tinh là

a)

Không đồng đều

b)

Chậm

c)

Tăng liên tục

d)

Tăng cao

21.

Tình trạng chính trị không ổn định đã ảnh hưởng như thể nâo đến kinh tế của các nước Mĩ La Tinh?

a)

Đầu tư nc ngoài giảm mạnh

b)

Vh chậm pt

c)

Người dân di cư ra nc ngoài

d)

Cn pt nông nghiệp suy giảm

22.

Câu 22: Kinh tế nhiều quốc gia Mĩ La Tinh đang tùng bước được cải thiện chủ yếu là do

a)

Kh còn phụ thuộc vào nc ngoài

b)

San sẻ quyền lợi cho cty nc ngoài

c)

Tập trung củng cố bộ máy nhà nc

d)

Cải cách rộng đất

23.

Nguyên nhân làm cho công ty ở Mỹ La Tinh phát triển chậm thiếu ổn định và phụ thuộc vào nước ngoài

a)

Thiếu đg lối pt độc lập tự chủ

b)

Khủng hoảng năng lượng

c)

Biến động thị trường tg

d)

Cm khoa học hiện đại

24.

Câu 24: Các nước Mĩ La Tinh hiện nay còn phụ thuộc nhiều nhất vào

a)

Pháp

b)

Hoa kì

c)

Anh

d)

Ý

25.

Đăch điểm sông sồ ở mỹ latinh

a)

Các hồ thường nhỏ và có nguồn gốc kiến tạo

b)

Chủ yếu chạy qua các bông địa và cao nguyên

c)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

d)

Lưu lượng nước sông ít

26.

Co quan r các quyết định cơ bản của những người đứng đầu nhà nước của Liên minh

a)

Hội đồng châu âu

b)

Ngị viện

c)

Hội trường châu âu

27.

Câu 27: Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về eu

a)

Là tổ chức kinh tế có ít thành viên nhất so với các tổ chức khác.

b)

Là tổ chức kinh tế có dân số đông nhất thế giới.

c)

Có nhiều quốc gia nhất tg

d)

Chi phối hoạt động thương mại

28.

Cậu 28: Trong thị trường chung châu Âu, tự do lưu thông hàng hóa là

a)

Hàng hoá không chịu thuế giá trị gia tăng

b)

Tự do đi lại

c)

Bãi bỏ các hạn chế dịch vụ trực tuyến

d)

Tự do đối với dịch vụ vận tải du lịch

29.

Câu 29: Vào năm 2016, nước nào sau đây tuyên bố rời khỏi EU?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Ý

d)

Mỹ

30.

Câu 30: Các nước có vai trò sáng lập EU là

a)

Anh pháp đúc ý lúc xăm bua hà lan

b)

Pháp đức ý bỉ bucxambua hà lan

c)

Tây ban nha ý nga anh pháp

d)

Hoa kì ý mỹ pháp đức anh

31.

Câu 32. Các nước công nghiệp mới (NICs) là nước

a)

Chỉ số pt con người thấp

b)

Bắt đầu cn hoá sớm

c)

Dịch vụ pt

d)

Đô thị hoá sớm

32.

Câu 33. Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

D. tỉ trọng nông nghiệp rất thấp.

b)

trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.

c)

Đầu tư nc ngoài pt nhanh và mở rộng

33.

Câu 34. Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa là

a)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo

b)

Tăng cường hợp tác qte nhiều mặt

c)

Thúc đẩy pt kte

d)

Đâye nhanh đầu tư và sx pt

34.

Diễn đàn hợp tác châu Á - Thái Bình Dương viết tắt là

a)

Apec

b)

Ec

c)

Ec

d)

Un

35.

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Imf

b)

Un

c)

Wto

d)

Who

36.

nào sau đy chi điợc giải quyềt khi có sự hợp tấc chặt chỉ của tất cà các hếm trên toàn thế giới?

a)

Sử dụng nước ngọt

b)

An ninh toàn cầu

c)

Mưa axit

d)

Ô nhiễm kh khí

37.

Câu 38. Liên hợp quốc có nhiệm vụ chủ yếu nào sau đây?

a)

Duy trì hoà bình và an qte

b)

Giữ vũng an quốc tế

c)

Hỗ trợ lương thực

d)

Giám sát tài chính

38.

Vấn đề nảo sau đây không mang tính chất toàn cầu?

a)

Không khí

b)

Lương thực

c)

Năng lượng

d)

Nguồn nc

39.

Khủng hoảng an ninh lương thực trên thế giới do nguyên nhân chủ yều nào sau đây?

a)

Xung đột vũ trang thiên tai biến đổi khí hậu

b)

Ô nhiễm môi trg

c)

Chiến tranh

d)

Dịch bệnh

40.

Cầu 41. Cơ quan Năng lượng Quốc tế viết tắt là

lụt.

a)

Un

b)

Imf

c)

Iea

d)

Wb

41.

Câu 42. Dạng địa hình chủ yếu ở phía tây khu vực Mỹ La Tinh là

a)

Núi cao

b)

Đồng bằng

c)

Thung lũng

d)

Đồi

42.

Khí hậu khu vực Mỹ La Tinh chủ yếu có đặc điểm

a)

Nóng ẩm

b)

Mát

c)

Lạnh

d)

Khô

43.

Mỹ La Tinh có nền văn hóa độc đáo chủ yếu là do

a)

Có nhiều thành phần dân tộc

b)

Do người bản địa và đen

c)

Nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp

d)

Nhiều quốc gia nhập cư đến

44.

Câu 46. Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là

a)

Dịch vụ

b)

Công nghiệp

c)

Gtvt

d)

Nông nghiệp

45.

Câu 47. Đặc điểm kinh tế nổi bật của hầu hết các nước Mỹ Latinh là

a)

Tốc Độ phát triển kinh tế 0 đồng đều

b)

Xuất khẩu hàng công nghiệp

c)

Tốc độ tăng trg cao

46.

Cau 48. Bien phar phat trien kinh te co hieu qua cia nhieu nuoc & M Latinh hien nay la

a)

Tích cực hội nhập. Bạo lực giảm tỷ lệ lạm pháp giải quyết việc làm

b)

Tích cực hội nhập tự do hóa thương mại chính sách phát triển hướng đến người dân

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành phát triển thương mại giảm thất nghiệp

d)

Tự do hóa thương mại chống bạo lực tăng cường hợp tác giữa các nước

47.

Khu vực Mỹ Latinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yêu do

a)

Chính trị ổn định

b)

Chính trụ thiếu ổn định

c)

Lạm phát tham nhũng

d)

Quản lí yêu

48.

câu 50. Vai trò của du lịch trong nên kinh tê Mỹ Latinh là gì?

a)

Là nguồn thu ngoại tệ quan trọng cho nhiều quốc gia trong khu vực

b)

Góp phần tại Việt Nam thúc đẩy phát triển cơ sở hạ tầng

c)

K không có tác động đáng kể đến nền kinh tế khu vực

d)

Chủ yếu phục vụ khách nội địa và trong khu vực

49.

Trụ sở eu ở

a)

Bỉ

b)

Ý

c)

Anh

d)

Nga

50.

Câu 52. Khu vực kinh tế nào dẫn đầu thể giới về thương mại hiện nay?

a)

Apec

b)

Eu

c)

Un

d)

Bw

51.

Câu 53. Liên minh châu Âu được thành lập không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Lưu thông vũ khí hạt nhân

b)

Lưu thông con người

c)

Lưu thông hàng hoá

d)

Lưu thông tiền vốn

52.

Câu 55. Đặc điểm xã hội ở các nước phát triển là có

a)

Cơ cấu ds già chất lượng sống cao

b)

Đô thị hoá pt nhang

c)

Đô thị hoá chậm

53.

Câu 56. Mĩ La tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi đại gia súc là do

a)

Có đồng cỏ rộng lớn

b)

Ng nghành nông nghiệp chế biến thức ăn phát triển

c)

Ngành công nghiệp chế biến chăn nuôi phát triển

d)

Quá trình đô thị hóa nhanh

54.

Câu 57. Phát biêu nào sau đây không đúng vê xã hội các nước Mĩ La Tinh?

a)

Tỷ lệ gia tăng dân số giảm cơ cấu dân số trẻ

b)

Các nước có nền văn hóa đa dạng độc đáo

c)

Phân Bố dân cư kh đều

55.

câu 58. Các tô chức liên kêt kinh tê khu vực thường có những nét tương đông vê

a)

Trình độ văn hóa giáo dục

b)

Lịch sử dựng nước giữ nước

c)

Mục tiêu và lợi ích phát triển

56.

Câu 59. Quốc gia có quy mô dân sô đứng đâu Mỹ La tinh

a)

Bra xin

b)

Nga

c)

Đông ti mo

d)

Chi lê

57.

Cầu 60. Mục đích quan trọng nhất của Liên hợp quốc (UN) là

a)

Duy trì hoà bình và an ninh quốc tế

b)

Thúc đẩy hợp tác quốc tế giữa các nước

c)

Phát triển quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc

d)

Tăng cường an ninh hòa bình quốc tế