Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA TỪ VỰNG LẦN 14 - LESSON 15+16

Total questions: 30

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.
reassign
a)
(v) phân công lại
b)
(v) tham khảo, nhắc đến, chuyển đến (ai)
c)
(v) hỏi
d)
(v) sinh ra, mang lại
2.
shift
a)
(n) ca làm
b)
bản sắc, độ nhận diện thương hiệu
c)
(v) đánh giá
d)
(n) chuyên gia
3.
stockroom
a)
(n) kho hàng
b)
(n) sự hấp dẫn
c)
(n) vấn đề
d)
(n) góc nhìn, quan điểm
4.
assignment, task
a)
(n) nhiệm vụ, công việc
b)
liệu rằng
c)
(n) thông tin, ý kiến
d)
(v) làm phân tâm
5.
drop, reduce, decline
a)
(v) giảm
b)
(v) thực hiện, tiến hành
c)
(adv) vì vậy, đo đó
d)
(n) sự trình diễn, hiệu suất
6.
comprehensive
a)
(adj) toàn diện
b)
(np) nghỉ phép không hưởng lương
c)
(v) sinh ra, mang lại
d)
(v) phân công lại
7.
refer
a)
(v) tham khảo, nhắc đến, chuyển đến (ai)
b)
như, vì, khi, với vai trò là (chức vụ, nghề)
c)
(n) chuyên gia
d)
(n) ca làm
8.
brand's identity
a)
bản sắc, độ nhận diện thương hiệu
b)
(adj) thông thường, phổ biến, chung
c)
(n) góc nhìn, quan điểm
d)
(n) kho hàng
9.
appeal, charm
a)
(n) sự hấp dẫn
b)
thay vì
c)
(v) làm phân tâm
d)
(n) nhiệm vụ, công việc
10.
whether
a)
liệu rằng
b)
(n) sự quan tâm
c)
(n) sự trình diễn, hiệu suất
d)
(v) giảm
11.
conduct, carry out, implement, execute
a)
(v) thực hiện, tiến hành
b)
(adj) thường xuyên
c)
(v) phân công lại
d)
(adj) toàn diện
12.
unpaid leave
a)
(np) nghỉ phép không hưởng lương
b)
(adj) rõ ràng, đơn giản
c)
(n) ca làm
d)
(v) tham khảo, nhắc đến, chuyển đến (ai)
13.
as
a)
như, vì, khi, với vai trò là (chức vụ, nghề)
b)
(adj) nội bộ
c)
(n) kho hàng
d)
bản sắc, độ nhận diện thương hiệu
14.
common
a)
(adj) thông thường, phổ biến, chung
b)
(np) quy trình tuyển dụng
c)
(n) nhiệm vụ, công việc
d)
(n) sự hấp dẫn
15.
rather than
a)
thay vì
b)
(v) hỏi
c)
(v) giảm
d)
liệu rằng
16.
interest
a)
(n) sự quan tâm
b)
(v) đánh giá
c)
(adj) toàn diện
d)
(v) thực hiện, tiến hành
17.
regular
a)
(adj) thường xuyên
b)
(n) vấn đề
c)
(v) tham khảo, nhắc đến, chuyển đến (ai)
d)
(np) nghỉ phép không hưởng lương
18.
plain
a)
(adj) rõ ràng, đơn giản
b)
(n) thông tin, ý kiến
c)
bản sắc, độ nhận diện thương hiệu
d)
như, vì, khi, với vai trò là (chức vụ, nghề)
19.
internal
a)
(adj) nội bộ
b)
(adv) vì vậy, đo đó
c)
(n) sự hấp dẫn
d)
(adj) thông thường, phổ biến, chung
20.
hiring process
a)
(np) quy trình tuyển dụng
b)
(v) sinh ra, mang lại
c)
liệu rằng
d)
thay vì
21.
inquire
a)
(v) hỏi
b)
(n) chuyên gia
c)
(v) thực hiện, tiến hành
d)
(n) sự quan tâm
22.
evaluate
a)
(v) đánh giá
b)
(n) góc nhìn, quan điểm
c)
(np) nghỉ phép không hưởng lương
d)
(adj) thường xuyên
23.
matter
a)
(n) vấn đề
b)
(v) làm phân tâm
c)
như, vì, khi, với vai trò là (chức vụ, nghề)
d)
(adj) rõ ràng, đơn giản
24.
input
a)
(n) thông tin, ý kiến
b)
(n) sự trình diễn, hiệu suất
c)
(adj) thông thường, phổ biến, chung
d)
(adj) nội bộ
25.
consequently
a)
(adv) vì vậy, đo đó
b)
(v) phân công lại
c)
thay vì
d)
(np) quy trình tuyển dụng
26.
yield
a)
(v) sinh ra, mang lại
b)
(n) ca làm
c)
(n) sự quan tâm
d)
(v) hỏi
27.
expert, professional
a)
(n) chuyên gia
b)
(n) kho hàng
c)
(adj) thường xuyên
d)
(v) đánh giá
28.
perspective
a)
(n) góc nhìn, quan điểm
b)
(n) nhiệm vụ, công việc
c)
(adj) rõ ràng, đơn giản
d)
(n) vấn đề
29.
distract
a)
(v) làm phân tâm
b)
(v) giảm
c)
(adj) nội bộ
d)
(n) thông tin, ý kiến
30.
performance
a)
(n) sự trình diễn, hiệu suất
b)
(adj) toàn diện
c)
(np) quy trình tuyển dụng
d)
(adv) vì vậy, đo đó