wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktpl

Total questions: 44

Worksheet time: 4hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Sự gia tăng về quy mô sản lượng của một nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định so với thời kỳ gốc là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

A. Tăng trưởng xã hội

b)

B. Tăng trưởng kinh tế.

c)

C. Phát triển kinh tế.

d)

D. Hội nhập kinh tế.

2.

Câu 2: Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây?

a)

A. Cơ cấu vùng kinh tế.

b)

B. Cơ cấu ngành kinh tế.

c)

C. Cơ cấu quốc phòng.

d)

D. Cơ cấu thành phần kinh tế.

3.

Câu 3: Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế thì tăng trưởng kinh tế không đóng vai trò nào dưới đây?

a)

A. Là nội dung của phát triển bền vững.

b)

B. Là động lực của phát triển xã hội.

c)

C. Là điều kiện cần thiết thiết để phát triển bền vững

d)

D. Là nhân tố bên ngoài của phát triển bền vững.

4.

Câu 4: Đối với mỗi quốc gia, tăng trưởng và phát triển kinh tế có vai trò quan trọng, là điều kiện cần thiết để

a)

A. thúc đẩy tỷ lệ thất nghiệp.

b)

B. gia tăng tỷ lệ lạm phát

c)

C. thúc đẩy phân hóa giàu nghèo.

d)

D. khắc phục tình trạng đói nghèo.

5.

Câu 5: Quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ quy định chung là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

A. Kinh tế đối ngoại.

b)

B. Hội nhập kinh tế.

c)

C. Phát triển kinh tế.

d)

D. Tăng trưởng kinh tế.

6.

Câu 6: Đối với các nước đang phát triển, việc tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ mang lại lợi ích nào dưới đây?

a)

A. Lệ thuộc tài chính vào nước lớn.

b)

B. Tận dụng được nguồn tài chính.

c)

C. Mởmangthêm phạm vi lãnh thổ.

d)

D. Được chuyển lên thành nước lớn.

7.

Câu 7: Ngày 11/11/2011 Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam– Chi Lê được ký kết và có hiệu lực từ ngày 1/1/2014, xét về cấp độ hợp tác đây là hình thức hợp tác

a)

A. khu vực.

b)

B. song phương.

c)

C. châu lục.

d)

D. toàn cầu

8.

Câu 8: Quá trình liên kết, hợp tác giữa hai quốc gia với nhau dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập chủ quyền của nhau là biểu hiện của hình thức hợp tác quốc tế ở cấp độ

a)

A. hội nhập toàn cầu.

b)

B. hội nhập khu vực.

c)

C. hội nhập song phương.

d)

D. hội nhập toàn diện.

9.

Câu 9: Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế- xã hội?

a)

A. Gia tăng tỷ lệ lạm phát.

b)

B. Tăng thu ngân sách nhà nước.

c)

C. Mở rộng hội nhập quốc tế.

d)

D. Tạo ra nhiều việc làm mới.

10.

Câu 10: Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của bảo hiểm?

a)

A. Tham gia bảo hiểm sẽ giúp mỗi cá nhân tham gia được an tâm tài chính khi về già.

b)

B. Bảo hiểm thất nghiệp chỉ có ý nghĩa đối với người bị mất việc làm thời kì dịch bệnh

c)

C. Bảo hiểm tài sản giúp doanh nghiệp bảo đảm về tài sản và ổn định sản xuất kinh doanh.

d)

D. Bảo hiểm y tế là một chính sách xã hội do Nhà nước tổ chức thực hiện nhằm mục tiêu xã hội

11.

Câu 11: Xét về bản chất thì bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và bảo hiểm thương mại đều có điểm chung ở chỗ các loại hình bảo hiểm này đều

a)

A. là một loại hình của dịch vụ tài chính.

b)

B. có độ rủi ro cao và không nên tham gia.

c)

C. người tham gia bao giờ cũng thua thiệt

d)

D. có tính bắt buộc mọi chủ thể tham gia.

12.

Câu 12: Loại hình bảo hiểm nào dưới đây nhằm bù đắp một phần thu nhập, hỗ trợ học nghề, duy trì và tìm kiếm việc làm cho người lao động khi bị mất việc làm trên cơ sở đóng góp vào quỹ bảo hiểm theo quy định?

a)

A. Bảo hiểm y tế.

b)

B. Bảo hiểm con người

c)

C. Bảo hiểm thất nghiệp

d)

D. Bảo hiểm xã hội.

13.

Câu 13: Chính sách an sinh xã hội không có vai trò nào dưới đây đối với đối tượng thụ hưởng?

a)

A. Phòng ngừa biến cố.

b)

B. Ngăn ngừa rủi ro.

c)

C. Khắc phục rủi ro.

d)

D. Quản lý xã hội.

14.

Câu 14: Đối với đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội đem lại lợi ích nào dưới đây?

a)

A. Hưởng thu nhập vô điều kiện

b)

B. Được hoàn trả lợi ích đã mất.

c)

C. Khắc phục và giảm thiếu rủi ro.

d)

D. Được hỗ trợ miễn phí trọn đời.

15.

Câu 15: Việc nhà nước có chính sách trợ cấp hàng tháng cho đối tượng người cao tuổi không thuộc diện được hưởng chế độ hưu trí là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

A. Chính sách hỗ trợ y tế.

b)

B. Chính sách trợ giúp việc làm.

c)

C. Chính sách hỗ trợ nhà ở

d)

D. Chính sách trợ giúp xã hội.

16.

Câu 16: Việc Nhà nước có biện pháp để mở rộng quy mô và chất lượng các trường dạy nghề là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

A. Chính sách giáo dục.

b)

B. Chính sách dịch vụ xã hội.

c)

C. Chính sách tài chính công.

d)

D. Chính sách việc làm.

17.

Câu 17: Quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiến bộ xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

A. Phát triển kinh tế.

b)

B. Tăng trưởng kinh tế.

c)

C. Hội nhập kinh tế.

d)

D. Kinh tế đối ngoại.

18.

Câu 18: Một trong những thước đo để đánh giá mức tăng trưởng kinh tế của một quốc gia đó là dựa vào

a)

A. chỉ số giảm nghèo đa chiều

b)

B. tổng hàng hóa xuất khẩu

c)

C. tổng thu nhập quốc dân.

d)

D. chỉ số phát triển bền vững

19.

Câu 19: Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

A. Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững không liên quan đến nhau.

b)

B. Tăng trưởng kinh tế không gây ảnh hưởng đến phát triển bền vững

c)

C. Tăng trưởng kinh tế quan trọng nhưng không đảm bảo phát triển bền vững.

d)

D. Tăng trưởng kinh tế là điều kiện tiên quyết để đạt được phát triển bền vững.

20.

Câu 20: Đối với mỗi quốc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc, thông qua tăng trưởng và phát triển kinh tế sẽ góp phần

a)

A. tăng tỷ lệ đói nghèo đa chiều.

b)

B. gia tăng phân hóa giàu nghèo

c)

C. giải quyết tốt vấn đề việc làm.

d)

D. gia tăng lệ thuộc vào thế giới.

21.

Câu 21: Hội nhập kinh tế là quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với

a)

A. người đứng đầu chính thủ.

b)

B. nguyên thủ của một nước.

c)

C. một nhóm người.

d)

D. các quốc gia khác

22.

Câu 22: Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, thông qua quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ góp phần tạo ra

a)

A. nhiều cơ hội việc làm.

b)

B. nhiều lãnh thổ mới.

c)

C. những đảng phái mới

d)

D. những chủng tộc mới.

23.

Câu 23: Đối với mỗi quốc gia, hình thức hội nhập sâu rộng nhất, gắn kết với nhiều quốc gia, tổ chức, khu vực trên thế giới là hình thức nào dưới đây?

a)

A. Hội nhập liên minh.

b)

B. Hội nhập song phương.

c)

C. Hội nhập khu vực.

d)

D. Hội nhập toàn cầu.

24.

Câu 24: Việc gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới thể hiện Việt Nam tham gia cấp độ hội nhập nào dưới đây?

a)

A. Hội nhập song phương.

b)

B. Hội nhập khu vực.

c)

C. Hội nhập toàn cầu,

d)

D. Hội nhập đa phương

25.

Câu 25: Đối với ngân sách nhà nước, một trong những vai trò của bảo hiểm là góp phần giúp cho ngân sách nhà nước

a)

A. không bị gia tăng.

b)

B. ổn định và tăng thu.

c)

C. mất cân đối thu chi

d)

D. chi tiêu nhiều hơn

26.

Câu 26: Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm bảo hiểm?

a)

A. Bảo hiểm thương mại là loại hình bảo hiểm mang tính kinh doanh

b)

B. Bảo hiểm hoạt động theo nguyên tắc “số đông bù số ít".

c)

C. Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế không mang tính kinh doanh.

d)

D. Bảo hiểm được thành lập dựa trên đóng góp tự nguyện của xã hội.

27.

Câu 27: Xét về mặt quan hệ dân sự, bảo hiểm là một

a)

A. dịch vụ ngân hàng.

b)

B. dịch vụ tín dụng

c)

C. dịch vụ tài chính.

d)

D. dịch vụ tiền tệ

28.

Câu 28: Theo quy định của pháp luật, đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc gồm người lao động và

a)

A. người sử dụng lao động.

b)

B. thân nhân người lao động

c)

C. người đào tạo lao động.

d)

D. cơ quan quản lý lao động.

29.

Câu 29: Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

A. An sinh xã hội.

b)

B. Bảo hiểm xã hội.

c)

C. Chất lượng cuộc sống.

d)

D. Thượng tầng xã hội.

30.

Câu 30: Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, bảo đảm thu nhập và giảm nghèo bền vững?

a)

A. Giảm tỷ lệ hộ giàu trong xã hội.

b)

B. Cải thiện cuộc sống hộ nghèo.

c)

C. Xóa bỏ khoảng cách giàu nghèo.

d)

D. Giảm tỷ lệ người thất nghiệp.

31.

Câu 31: Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ gạo từ nguồn ngân sách nhà nước cho nhân dân các vùng khó khăn dịp Tết nguyên đán là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

A. Chính sách hỗ trợ bảo hiểm.

b)

B. Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

C. Chính sách trợ giúp việc làm.

d)

D. Chính sách hỗ trợ thu nhập.

32.

Câu 32: Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây là nội dung cơ bản của hệ thống an sinh xã hội?

a)

A. Chính sách gia tăng dân số.

b)

B. Chính sách hỗ trợ việc làm.

c)

C. Chính sách giáo dục và đào tạo.

d)

D. Chính sách khoa học và công nghệ.

33.

Câu 33: Hiệp định thương mại EVFTA được ký kết giữa Việt Nam và Liên minh châu Âu (EU) là biểu hiện của hình thức hợp tác

a)

A. Song phương.

b)

B. Đa phương.

c)

C. Toàn cầu.

d)

D. Khu vực.

34.

Câu 34: Thông tin trên đề cập đến sự tác động tích cực của phát triển kinh tế đến việc thực hiện chính sách an sinh xã hội ở nội dung nào dưới đây?

a)

A. Tăng trưởng thuộc nhóm cao trong khu vực.

b)

B. Tỷ lệ giảm nghèo đa chiều giảm nhanh.

c)

C. Thu nhập bình quân đầu người tăng.

d)

D. Chính sách dân tộc được ổn định.

35.

Câu 35: Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với việc thực hiện các chính sách an sinh xã hội của nhà nước ta?

a)

A. Thực hiện tăng trưởng xanh.

b)

B. Sản xuất tiêu dùng bền vững.

c)

C. Giải quyết việc làm và thu nhập.

d)

D. Thực hiện mục tiêu Thiên niên kỷ

36.

Câu 36: Nguyên nhân cơ bản giúp Việt Nam có tiềm lực để hoàn thành các mục tiêu Thiên niên kỷ được đề cập trong thông tin trên bắt nguồn từ

a)

A. thực hiện tăng trưởng xanh.

b)

B. tiêu dùng dùng bền vững.

c)

C. thu nhập đầu người tăng.

d)

D. kinh tế có sự tăng trưởng

37.

Câu 37: Hiệp định Đối tác toàn diện và tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP) được ký kết giữa Việt Nam và các đối tác là biểu hiện của hình thức hợp tác

a)

A. Song phương

b)

B. Đa phương

c)

C. Toàn cầu.

d)

D. Khu vực.

38.

Câu 38: Nội dung nào dưới đây không thể hiện sự tác động tích cực của phát triển kinh tế đến việc thực hiện chính sách an sinh xã hội ở nước ta?

a)

A. Tỷ lệ hộ nghèo trong cả nước giảm.

b)

B. Tạo nhiều việc làm giảm thất nghiệp.

c)

C. Các dịch vụ xã hội phát huy hiệu quả.

d)

D. Tăng trưởng thuộc nhóm cao trong khu vực.

39.

Câu 39: Nguyên nhân cơ bản giúp Việt Nam có tiềm lực để thực hiện tốt các chính sách an sinh xã hội được đề cập trong thông tin trên bắt nguồn từ

a)

A. thực hiện tăng trưởng xanh.

b)

B. tiêu dùng dùng bền vững.

c)

C. thu nhập đầu người tăng.

d)

D. kinh tế có sự tăng trưởng

40.

Câu 40: Nội dung nào dưới đây thể hiện mối quan hệ giữa phát triển kinh tế với việc phát triển bền vững?

a)

A. Sản xuất và tiêu dùng bền vững.

b)

B. Đẩy nhanh tốc độ tăng GDP

c)

C. Tăng thu nhập trên đầu người

d)

D. Cắt giảm chính sách an sinh.

41.

chọn đúng hoặc sai

Categorize the following
sai
đúng
42.

chọn đúng hoặc sai

Categorize the following
đúng
sai
43.

chọn đúng hoặc sai

Categorize the following
đúng
sai
44.

chọn đúng hoặc sai

Categorize the following
sai
đúng