wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Giữa Kỳ I - Địa 11

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nước phát triển có

a)

thu nhập bình quân đầu người cao.

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp.

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?

a)

GDP bình quân đầu người cao.

b)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều.

c)

Chỉ số phát triển con người cao.

d)

Phụ thuộc nhiều vào nước ngoài.

3.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?

a)

Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm.

b)

Công nghiệp và xây dựng giảm nhanh.

c)

Tỉ trọng dịch vụ có xu hướng giảm.

d)

Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.

4.

Cơ cấu ngành kinh tế của một quốc gia là chỉ tiêu phản ánh mức độ đóng góp của

a)

các vùng kinh tế vào GDP của một nước.

b)

các ngành kinh tế vào GDP của một nước.

c)

các lĩnh vực kinh tế vào GDP của một tỉnh.

d)

các thành phần kinh tế vào GDP của một vùng.

5.

Đâu không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Chiến tranh xảy ra trên toàn cầu.

b)

Tăng nhanh thương mại quốc tế.

c)

Phát triển các hệ thống tài chính quốc tế.

d)

Tăng cường vai trò của các công ty đa quốc gia.

6.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa là

a)

tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.

b)

đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.

c)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

7.

Đâu không phải là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Tăng nhanh thương mại quốc tế.

b)

Gia tăng số lượng các tổ chức khu vực.

c)

Gia tăng quy mô các tổ chức khu vực.

d)

Hợp tác khu vực ngày càng đa dạng.

8.

Hệ quả tích cực của khu vực hóa kinh tế không phải là

a)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia.

b)

tăng cường tự do hóa thương mại trong khu vực.

c)

góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế nước thành viên.

d)

Tăng sức ép tính tự chủ về quyền lực mỗi nước

9.

Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là

a)

tự do hóa thương mại được mở rộng.

b)

gây áp lực nặng nề đối với tự nhiên.

c)

hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi.

d)

các quốc gia đón đầu công nghệ mới.

10.

Ảnh hưởng tích cực của toàn cầu hoá kinh tế đối với các nước là

a)

góp phần khai thác lợi thế cạnh tranh của từng quốc gia.

b)

gia tăng sự phụ thuộc lẫn nhau về kinh tế giữa các nước.

c)

gây ra các vấn đề về môi trường như phát thải khí nhà kính, ô nhiễm không khí,...

d)

hạn chế các nguồn lực bên ngoài cho phát triển.

11.

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Liên hợp quốc (UN).

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

12.

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

13.

Nhận định nào sau đây đúng với an ninh lương thực trên thế giới hiện nay?

a)

Xảy ra ở nhiều quốc gia trên thế giới, đang có xu hướng gia tăng.

b)

Chỉ xảy ra ở một số quốc gia thuộc khu vực châu Phi và châu Mĩ.

c)

Đại đa số các nước đã khắc phục được nạn đói, thiếu dinh dưỡng.

d)

Hiện nay, chỉ còn một bộ phận rất nhỏ dân cư châu Phi thiếu đói.

14.

Khu vực Mỹ Latinh gồm

a)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

b)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-t i, kênh đào Xuy-ê.

d)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc

15.

Khu vực Mỹ Latinh có phía tây giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

16.

Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy An-đét là

a)

khoáng sản, thủy điện.

b)

thủy điện, đất trồng.

c)

đất trồng, sinh vật.

d)

sinh vật, khoáng sản.

17.

Số dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh tăng nhanh chủ yếu do

a)

di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên.

b)

lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao.

c)

nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít.

d)

lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư.

18.

Dân cư Mỹ Latinh thuận lợi về

a)

cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng.

b)

đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị.

c)

lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao.

d)

số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao.

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ Latinh?

a)

Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.

b)

Chênh lệch GDP giữa các nước rất nhiều.

c)

Nhiều nước mang nợ nước ngoài rất cao.

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP ở mức độ nhanh.

20.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mỹ Latinh?

a)

Chính trị không ổn định.

b)

Cạn kiệt dần tài nguyên.

c)

Thiếu lực lượng lao động.

d)

Thiên tai xảy ra nhiều.

21.

Quy mô GDP của Mỹ La tinh nhìn chung còn thấp, chênh lệch không phải là do

a)

đầu tư nước ngoài tăng nhanh.

b)

đều là các nước đang phát triển.

c)

phụ thuộc nhiều vào nước ngoài.

d)

nguồn lực phát triển khác nhau.

22.

Nhóm nước đang phát triển có

a)

thu nhập bình quân đầu người cao.

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP cao.

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp rất nhỏ bé.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?

a)

GDP bình quân đầu người thấp.

b)

Chỉ số phát triển con người thấp.

c)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhỏ.

d)

Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước phát triển?

a)

Tỉ trọng dịch vụ có xu hướng giảm.

b)

Công nghiệp và xây dựng tăng.

c)

Tỉ trọng dịch vụ tăng nhanh.

d)

Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm.

25.

GNI/người phản ánh điều nào sau đây?

a)

Sức khoẻ và năng suất lao động của người dân trong một tỉnh.

b)

Mức sống và năng suất lao động của người dân trong một nước.

c)

Văn hóa và năng suất lao động của người dân trong một nước.

d)

Giáo dục và năng suất lao động của người dân trong một nước.

26.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa?

a)

Thương mại thế giới phát triển mạnh.

b)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh chóng.

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

d)

Các quốc gia gần nhau lập một khu vực.

27.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa là

a)

tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.

b)

đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.

c)

gia tăng sự phân hoá trình độ phát triển kinh tế.

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

28.

Đâu không phải là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

b)

Gia tăng số lượng các tổ chức khu vực.

c)

Gia tăng quy mô các tổ chức khu vực.

d)

Hợp tác khu vực ngày càng đa dạng.

29.

Hệ quả tích cực của khu vực hóa kinh tế không phải là

a)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia.

b)

tăng cường tự do hóa thương mại trong khu vực.

c)

góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế nước thành viên.

d)

gia tăng sự phân hoá trình độ phát triển kinh tế.

30.

Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là

a)

tự do hóa thương mại được mở rộng.

b)

bị áp lực lớn trong cạnh tranh.

c)

hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi.

d)

các quốc gia đón đầu công nghệ mới.

31.

Ảnh hưởng tiêu cực của toàn cầu hoá kinh tế đối với các nước là

a)

góp phần khai thác lợi thế cạnh tranh của từng quốc gia.

b)

thúc đẩy các nước cải cách kinh tế, hoàn thiện cơ sở hạ tầng.

c)

gia tăng các nguồn lực bên ngoài.

d)

gia tăng sự phụ thuộc lẫn nhau về kinh tế giữa các nước.

32.

Tổ chức các diễn đàn đàm phán thương mại là chức năng chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

33.

"Thúc đẩy tự do thương mại, đầu tư và mở cửa trong khu vực châu Á - Thái Bình Dương" là tôn chỉ hoạt động của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

34.

Để bảo vệ hoà bình, các nước cần

a)

hạn chế vai trò của các tổ chức quốc tế.

b)

tăng cường đối thoại và hợp tác để giải quyết mâu thuẫn và xung đột.

c)

thường xuyên thực hiện diễn tập quân sự chung.

d)

thành lập các khối quân sự, liên minh.

35.

Khu vực Mỹ La-tinh có diện tích khoảng

a)

21 triệu km2.

b)

22 triệu km2.

c)

20 triệu km2.

d)

23 triệu km2.

36.

Khu vực Mỹ Latinh có phía bắc giáp với

a)

Hoa Kỳ

b)

Ca-na-đa

c)

quần đảo Ăng-ti lớn

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ

37.

Các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?

a)

Khai khoáng

b)

Thủy điện

c)

Du lịch

d)

Chăn nuôi

38.

Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh

a)

ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất thấp

b)

thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt

c)

chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống rất tốt

d)

thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập khá tốt và rất ổn định

39.

Mỹ Latinh có nền văn hóa độc đáo chủ yếu do

a)

có nhiều thành phần dân tộc

b)

có người bản địa và da đen

c)

nhiều quốc gia nhập cư đến

d)

nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp

40.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

dịch vụ

d)

xây dựng

41.

Mỹ Latinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi đại gia súc do

a)

nguồn lương thực lớn và khí hậu lạnh

b)

có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm

c)

nguồn thức ăn công nghiệp phong phú

d)

ngành công nghiệp chế biến phát triển

42.

Kinh tế nhiều quốc gia Mỹ Latinh đang từng bước được cải thiện chủ yếu là do

a)

không phụ thuộc vào nước ngoài

b)

vốn đầu tư của nước ngoài giảm

c)

các công ty tư bản nộp thuế nhiều

d)

tập trung cải cách kinh tế, hội nhập

43.

Nội dung nào sau đây là một tiêu chí chủ yếu dùng để phân chia các nhóm nước trên thế giới?

a)

Tỉ lệ giới tính trong tổng dân số

b)

Tỉ lệ bé trai trong tổng số trẻ em

c)

Thu nhập quốc gia bình quân đầu người (GNI/người)

d)

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của các quốc gia

44.

Các nước phát triển có đặc điểm là

a)

GNI bình quân đầu người thấp.

b)

chỉ số phát triển con người thấp.

c)

tỉ lệ dân thành thị đều rất thấp.

d)

chuyển sang nền kinh tế tri thức.

45.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

b)

Quỹ tiền tệ quốc tế (IFM).

c)

Ngân hàng thế giới (WBG).

d)

Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).

46.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Thương mại thế giới phát triển mạnh.

b)

Các công ty đa quốc gia có vai trò lớn.

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

d)

Các quốc gia gần nhau lập các tổ chức.

47.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.

b)

tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.

c)

đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.

d)

gia tăng số lượng các tiêu chuẩn áp dụng trên toàn cầu.

48.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Ngân hàng thế giới (WB).

b)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

c)

Liên hợp quốc (UN).

d)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

49.

Trụ sở của Liên hợp quốc đặt tại thành phố nào sau đây?

a)

Tô-ky-ô (Nhật Bản).

b)

Bắc Kinh (Trung Quốc).

c)

Pa-ri (Pháp).

d)

Niu Oóc (Hoa Kỳ).

50.

Phát biểu nào sau đây không phải nhiệm vụ chủ yếu của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)?

a)

Tổ chức các diễn đàn thương mại.

b)

Ổn định hệ thống tiền tệ quốc tế.

c)

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu.

d)

Thu thập dữ liệu và dự báo tài chính.

51.

Tổ chức các diễn đàn đàm phán thương mại là chức năng chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

52.

Việt Nam là thành viên của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương vào năm nào sau đây?

a)

1977.

b)

1976.

c)

2007.

d)

1998.

53.

Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế của khu vực Mỹ Latinh ?

a)

Phần lớn là các nước phát triển.

b)

Chủ yếu là nước đang phát triển.

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định.

d)

Sự phát triển kinh tế đồng đều.

54.

Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế của khu vực Mỹ Latinh ?

a)

Nhiều nước vẫn đang là thuộc địa.

b)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định.

c)

Sự phát triển kinh tế rất đồng đều.

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế không đều.

55.

Tỉ lệ dân thành thị của khu vực Mỹ Latinh năm 2020 là khoảng bao nhiêu (%)?

a)

trên 60.

b)

trên 70.

c)

trên 80.

d)

trên 90.

56.

Vấn đề dân cư - xã hội đáng quan tâm giải quyết nhất ở Mỹ Latinh là

a)

có nhiều siêu đô thị đông dân.

b)

tỉ lệ dân thành thị ở mức cao.

c)

dân nông thôn vào đô thị đông.

d)

chênh lệch giàu nghèo khá lớn.

57.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Mỹ Latinh?

a)

Cơ cấu đang trẻ hóa.

b)

Bra-xin đông dân nhất.

c)

Phân bố đồng đều.

d)

Quy mô dân số giảm.

58.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm xã hội ở Mỹ Latinh?

a)

Mức sống rất đồng đều.

b)

Nền văn hóa kém đa dạng.

c)

Chỉ số HDI đều rất cao.

d)

Có nhiều di sản văn hóa.

59.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của In-đô-nê-xi-a với CHLB Đức?

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tỉ trọng cao hơn CHLB Đức.

b)

Công nghiệp và xây dựng có tỉ trọng thấp hơn CHLB Đức.

c)

Dịch vụ có tỉ trọng cao hơn CHLB Đức.

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm có tỉ trọng cao hơn CHLB Đức.

60.

Phát biểu nào sau đây đúng về hệ quả của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Phát triển đồng đều giữa các nước.

c)

Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.

d)

Hạn chế ảnh hưởng giữa các nước.

61.

Phát biểu nào sau đây đúng với hệ quả của khu vực hóa kinh tế?

a)

Tăng sự gắn kết giữa các nước trong khu vực.

b)

Xóa bỏ sự chênh lệch về mức sống người dân.

c)

Kìm hãm sự phát triển của các khu vực khác.

d)

Xóa bỏ chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế.

62.

Khu vực hóa kinh tế không dẫn đến việc

a)

tạo điều kiện và cơ hội để gắn kết trong khu vực.

b)

xây dựng môi trường phát triển ổn định và hợp tác.

c)

góp phần đẩy nhanh sự phát triển kinh tế - xã hội.

d)

mâu thuẫn và xung đột giữa các khu vực với nhau.

63.

Mất an ninh lương thực dẫn tới hệ quả trực tiếp chủ yếu nào sau đây?

a)

Làm phức tạp các vấn đề xung đột.

b)

Gia tăng nạn khủng bố trên thế giới.

c)

Làm suy giảm chất lượng cuộc sống.

d)

Đẩy nhanh tốc độ biến đổi khí hậu.

64.

Các cuộc xung đột ở thế kỉ XX và đầu thế kỉ XXI liên quan chủ yếu tới vấn đề nào sau đây?

a)

An ninh nguồn nước.

b)

An ninh lương thực.

c)

An ninh năng lượng.

d)

An ninh mạng.

65.

Mất an ninh nguồn nước sẽ ảnh hưởng trực tiếp nhất tới ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Công nghiệp.

b)

Du lịch.

c)

Nông nghiệp.

d)

Lâm nghiệp.

66.

An ninh mạng trở thành vấn đề an ninh toàn cầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Sự bùng nổ nhanh chóng của công nghệ thông tin.

b)

Có thách thức lớn về kinh tế và an ninh quốc gia.

c)

Diễn biến chậm nhưng ngày càng tinh vi, phức tạp.

d)

Xảy ra trên phạm vi rộng lớn, không thể khắc phục.

67.

Các quần đảo trong biển Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển các ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Khai khoáng, thủy điện, du lịch.

b)

Thủy điện, trồng trọt, chăn nuôi.

c)

Trồng trọt, thủy sản, du lịch.

d)

Chăn nuôi, du lịch, khai khoáng.

68.

Các đồng bằng châu thổ sông ở Mỹ Latinh có thuận lợi chủ yếu để

a)

trồng cây lương thực, cây thực phẩm.

b)

phát triển lâm nghiệp và thủy điện.

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm, rừng.

d)

phát triển thủy điện và thủy sản.

69.

Quy mô dân số đông mang lại những thuận lợi chủ yếu nào sau đây cho Mỹ Latinh?

a)

Thị trường tiêu thụ lớn, văn hóa đa dạng.

b)

Văn hóa đa dạng, chất lượng cuộc sống cao.

c)

Chất lượng cuộc sống cao, lao động dồi dào.

d)

Lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn.

70.

Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh

a)

ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất cao.

b)

thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt.

c)

chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khó khăn.

d)

thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập thấp và không ổn định.