wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổ chức và tìm kiếm thông tin

Total questions: 116

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Lưu trữ thông tin là gì?

a)

Lưu trữ thông tin là quá trình ghi lại và bảo quản dữ liệu.

b)

Lưu trữ thông tin là việc xóa bỏ dữ liệu không cần thiết.

c)

Lưu trữ thông tin là quá trình phân tích dữ liệu.

d)

Lưu trữ thông tin là việc truyền tải dữ liệu qua mạng.

2.

Tại sao việc lưu trữ thông tin lại quan trọng?

a)

Thông tin không bao giờ thay đổi nên không cần lưu trữ.

b)

Lưu trữ thông tin không cần thiết trong thời đại số.

c)

Việc lưu trữ thông tin là quan trọng vì nó bảo tồn kiến thức và hỗ trợ ra quyết định.

d)

Việc lưu trữ thông tin chỉ làm tốn thời gian.

3.

Có những phương pháp nào để lưu trữ thông tin hiệu quả?

a)

Chia sẻ qua email

b)

Cơ sở dữ liệu, nén dữ liệu, quản lý tài liệu, tổ chức thông tin, công nghệ đám mây.

c)

Lưu trữ trên giấy

d)

Sử dụng băng từ

4.

Tìm kiếm thông tin là gì?

a)

Tìm kiếm thông tin là quá trình thu thập và phân tích dữ liệu để tìm ra thông tin cần thiết.

b)

Tìm kiếm thông tin là việc lưu trữ dữ liệu mà không cần phân tích.

c)

Tìm kiếm thông tin là việc chỉ định thông tin cho người khác.

d)

Tìm kiếm thông tin là quá trình tạo ra dữ liệu mới.

5.

Những công cụ nào thường được sử dụng để tìm kiếm thông tin?

a)

Bảng tin nội bộ

b)

Sách giáo khoa

c)

Thư viện địa phương

d)

Công cụ tìm kiếm trực tuyến, cơ sở dữ liệu học thuật, mạng xã hội.

6.

Làm thế nào để xác định thông tin chính xác khi tìm kiếm?

a)

Kiểm tra nguồn gốc và độ tin cậy của thông tin.

b)

Không cần kiểm tra nguồn gốc của thông tin.

c)

Chỉ dựa vào cảm tính để đánh giá thông tin.

d)

Tin tưởng hoàn toàn vào thông tin từ mạng xã hội.

7.

Giải quyết vấn đề là gì?

a)

Giải quyết vấn đề là quá trình tạo ra thêm vấn đề.

b)

Giải quyết vấn đề là quá trình tìm ra giải pháp cho một vấn đề.

c)

Giải quyết vấn đề là việc tránh né khó khăn.

d)

Giải quyết vấn đề là việc chờ đợi người khác giúp đỡ.

8.

Các bước cơ bản trong quy trình giải quyết vấn đề là gì?

a)

Xác định vấn đề, Phân tích nguyên nhân, Tìm kiếm giải pháp, Lập kế hoạch hành động, Thực hiện giải pháp, Đánh giá kết quả.

b)

Đánh giá vấn đề, Xác định nguyên nhân, Tìm kiếm hành động

c)

Lập kế hoạch hành động, Tìm kiếm vấn đề, Thực hiện kết quả

d)

Xác định giải pháp, Phân tích kết quả, Đánh giá nguyên nhân

9.

Tại sao việc tổ chức thông tin lại giúp ích trong việc giải quyết vấn đề?

a)

Việc tổ chức thông tin làm giảm sự sáng tạo trong giải quyết vấn đề.

b)

Việc tổ chức thông tin chỉ cần thiết cho các dự án lớn.

c)

Việc tổ chức thông tin không có ảnh hưởng đến khả năng phân tích.

d)

Việc tổ chức thông tin giúp nhận diện mối liên hệ và phân tích vấn đề hiệu quả hơn.

10.

Làm thế nào để kết hợp lưu trữ và tìm kiếm thông tin trong giải quyết vấn đề?

a)

Chỉ lưu trữ thông tin mà không cần tìm kiếm.

b)

Sử dụng các phương pháp tìm kiếm ngẫu nhiên mà không tổ chức dữ liệu.

c)

Kết hợp lưu trữ và tìm kiếm thông tin bằng cách sao chép dữ liệu nhiều lần.

d)

Kết hợp lưu trữ và tìm kiếm thông tin bằng cách tổ chức dữ liệu có hệ thống và sử dụng các phương pháp tìm kiếm hiệu quả.

11.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến quyền riêng tư như thế nào?

a)

Gây mất ngủ.

b)

Ít giao tiếp.

c)

Thông tin cá nhân có thể bị rò rỉ và sử dụng bất hợp pháp.

d)

Gây nghiện Internet.

12.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến môi trường như thế nào?

a)

Nguy cơ thất nghiệp tăng.

b)

Tổn hại thị lực.

c)

Giúp tiết kiệm thời gian di chuyển.

d)

Tạo ra rác thải điện tử.

13.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến xã hội như thế nào?

a)

Thúc đẩy các nền kinh tế truyền thống chuyển đổi sang kinh tế tri thức.

b)

Hạn chế những ý tưởng sáng tạo do thói quen tìm kiếm trên Google.

c)

Khiến cho một bộ phận người dân yếu thế như người già, người khuyết tật ngày càng tụt hậu.

d)

Tăng nguy cơ mắc các bệnh liên quan đến tim mạch, tiểu đường, ung thư và béo phì do ít vận động.

14.

Phương án nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của công nghệ số đến đời sống con người?

a)

Thông tin cá nhân bị rò rỉ và sử dụng bất hợp pháp.

b)

Cung cấp các công cụ giáo dục tiên tiến.

c)

Thiết bị số nhanh chóng trở nên lỗi thời.

d)

Người dân ở các vùng khó khăn ngày càng tụt hậu.

15.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến sức khoẻ thể chất của con người như thế nào?

a)

Gây ra bệnh khô mắt và giảm thị lực.

b)

Những mối quan hệ xã hội bị ảnh hưởng.

c)

Dễ có những cảm xúc tiêu cực.

d)

Cổ xuý lối sống thiếu đạo đức.

16.

Công nghệ kĩ thuật số giúp tạo ra một nền giáo dục hiện đại và tiên tiến như thế nào?

a)

Cải thiện quy trình tuyển dụng, thu thập và phân tích dữ liệu kinh doanh chính xác hơn.

b)

Các nguồn tài nguyên trực tuyến không giới hạn phục vụ cho việc nghiên cứu.

c)

Tạo điều kiện cho việc mua sắm trực tuyến ngày càng phổ biến.

d)

Tạo ra lợi nhuận cho các doanh nghiệp.

17.

Ví dụ về việc con người quá lệ thuộc vào công nghệ kĩ thuật số để giải quyết những vấn đề nhỏ trong cuộc sống là

a)

Việc lộ thông tin tài khoản ngân hàng có thể bị mất tiền trong tài khoản.

b)

Lừa đảo qua mạng.

c)

Học sinh lười suy nghĩ, nhờ trí tuệ nhân tạo làm bài tập về nhà.

d)

Gia tăng ô nhiễm môi trường.

18.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến sức khoẻ tinh thần của con người như thế nào?

a)

Gây ra các vấn đề về cột sống.

b)

Suy giảm sự sáng tạo.

c)

Thách thức về an ninh dữ liệu.

d)

Nguy cơ trầm cảm và lo lắng.

19.

Việc lộ thông tin cá nhân trên Internet dẫn đến hậu quả gì?

a)

Giảm kết nối, tương tác trực tiếp giữa người với người.

b)

Tài khoản bị mạo danh.

c)

Thay đổi thói quen sinh hoạt.

d)

Hình thành thói quen thích được chú ý.

20.

Biện pháp nào sau đây giúp hạn chế tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đối với con người?

a)

Hạn chế hoặc tái sử dụng túi ni lông và vật dụng làm từ nhựa.

b)

Ăn uống lành mạnh.

c)

Dành nhiều thời gian để sinh hoạt chung với gia đình, chơi thể thao,…

d)

Nằm khi dùng điện thoại.

21.

Phương án nào sau đây là ứng dụng hỗ trợ và phổ biến tệ nạn trên mạng?

a)

Internet Banking.

b)

Mua sắm trực tuyến.

c)

Học online.

d)

Tổ chức đánh bạc trực tuyến.

22.

Hành vi nào sau đây là thiếu văn hoá khi hoạt động trong môi trường số?

a)

Dùng từ ngữ phản cảm khi bình luận trên các diễn đàn, mạng xã hội.

b)

Sử dụng phần mềm không có bản quyền.

c)

Làm lộ thông tin cá nhân, tổ chức gây ảnh hưởng xấu.

d)

Sử dụng dữ liệu của người khác mà không xin phép.

23.

Văn bản nào quy định chi tiết việc bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin?

a)

Luật An ninh mạng.

b)

Luật An toàn thông tin.

c)

Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.

d)

Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11.

24.

Em hãy tìm hiểu thông tin trên Internet và cho biết công nghệ nào cho phép người dùng có thể sử dụng các dịch vụ lưu trữ thông tin nhờ vào các nhà cung cấp như Facebook, Office 365, YouTube,…?

a)

Trí tuệ nhân tạo (AI).

b)

Điện toán đám mây (Cloud Computing).

c)

Khai phá dữ liệu (Data Mining).

d)

Internet vạn vật (Internet of Things).

25.

Tiêu chí nào sau đây không được dùng để đánh giá chất lượng thông tin ?

a)

Tính sử dụng được.

b)

Tính chính xác.

c)

Tính phổ biến.

d)

Tính cập nhật.

26.

Phương án nào sau đây là một ứng dụng thực tế của công nghệ máy tính trong lĩnh vực y tế ?

a)

Máy tính được sử dụng để nhận dạng biển số xe.

b)

Máy tính được sử dụng để làm việc từ xa.

c)

Máy tính được sử dụng để chơi các trò chơi thực tế ảo.

d)

Máy tính được sử dụng để quản lí hồ sơ bệnh án của bệnh nhân.

27.

Hành động nào sau đây là vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu văn hoá khi hoạt động trong môi trường số ?

a)

Nhắn tin trò chuyện với bạn bè.

b)

Tự ý đăng thông tin cá nhân của người khác lên mạng xã hội.

c)

Xem đánh giá sản phẩm trước khi mua hàng.

d)

Sử dụng những phần mềm có bản quyền.

28.

Xem phim lậu là

a)

hành vi vi phạm quyền nhân thân, uy tín của cá nhân và tổ chức.

b)

hành vi vi phạm đến việc bảo đảm an toàn thông tin trên không gian mạng.

c)

hành vi tuyên truyền, quảng cáo, giới thiệu sản phẩm, dịch vụ không phù hợp quy định của pháp luật, trái với thuần phong mĩ tục, lối sống văn minh.

d)

. hành vi vi phạm pháp luật liên quan đến sở hữu trí tuệ, sở hữu tài sản, đánh bạc,...

29.

Hành vi nào dưới đây vi phạm đến việc bảo đảm an toàn thông tin trên không gian mạng?

a)

Quảng cáo bán hàng hoá, dịch vụ cấm.

b)

Truy cập trang web tổ chức đánh bạc trực tuyến trái pháp luật.

c)

Phát tán virus máy tính thông qua truy cập các liên kết lừa đảo

d)

Phát tán thông tin chưa được kiểm chứng

30.

Em cần tìm kiếm thông tin về bài thi IELTS ở đâu ?

a)

Website của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b)

Website của các đơn vị tổ chức thi (Hội đồng Anh, IDP).

c)

Website của Sở Giáo dục và Đào tạo. 

d)

Website của nhà trường.

31.

Phương án nào sau đây là tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đến xã hội ?

a)

Gia tăng lượng chất thải nông nghiệp ra môi trường.  

b)

Sự lan truyền của những thông tin sai lệch và tin tức giả mạo.

c)

Thúc đẩy kinh doanh.

d)

Dễ dàng truy cập thông tin.

32.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Bộ xử lí không chỉ xuất hiện trong máy tính hay điện thoại thông minh mà còn được gắn vào các thiết bị khác để hỗ trợ xử lí bất kì loại thông tin nào có thể số hoá được.

b)

      Những thiết bị có gắn bộ xử lí hiện diện xung quanh ta và ngày càng trở nên quen thuộc.

c)

Hệ thống thu phí tự động trên đường cao tốc là một ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí trong sản xuất công nghiệp.

d)

Ô tô lái tự động là một ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí trong lĩnh vực giao thông.

33.

Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí trong lĩnh vực nông nghiệp ?

a)

Máy rút tiền tự động

b)

Máy tim phổi

c)

Máy chiếu trong lớp học

d)

Máy cày tự động

34.

Làm lộ thông tin cá nhân gây ảnh hưởng xấu là  

a)

Hành vi vi phạm an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.

b)

Hành vi vi phạm quyền nhân thân, uy tín của cá nhân và tổ chức.

c)

Hành vi vi phạm pháp luật liên quan đến sở hữu trí tuệ, sở hữu tài sản, đánh bạc,...

d)

Hành vi vi phạm đến việc bảo đảm an toàn thông tin trên không gian mạng.

35.

Luật nào sau đây quy định chi tiết về quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tham gia ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin cũng như các hành vi bị nghiêm cấm ?

a)

Luật Công nghệ thông tin.            

b)

Luật An toàn thông tin.                                 

c)

Luật An ninh mạng.

d)

Luật Công nghệ mạng.

36.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Internet là một kho thông tin khổng lồ

b)

Thông tin là cơ sở để đưa ra các quyết định.

c)

Số lượng bản tin làm cho thông tin trở thành hữu ích.

d)

Cần phải quan tâm đến chất lượng thông tin khi tìm kiếm, tiếp nhận, trao đổi và sử dụng thông tin để có thể đưa ra các quyết định đúng đắn.

37.

Khi tìm thông tin về kì thi tuyển sinh lớp 10 năm 2025, bạn Nhi đã không để ý đến tiêu đề bài báo nên đã xem nhầm sang kì thi tuyển sinh lớp 10 năm 2024. Theo em, sơ suất này vi phạm tiêu chí nào về chất lượng thông tin ?

a)

Tính sử dụng được.

b)

Tính chính xác.

c)

Tính đầy đủ.

d)

Tính mới.

38.

Thiết bị nào sau đây không gắn bộ xử lí?

a)

Robot hút bụi.

b)

Bảng từ trắng.

c)

Máy giặt.

d)

Máy chụp cắt lớp.

39.

Phương án nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đến đời sống con người ?

a)

Thông tin cá nhân bị rò rỉ và sử dụng bất hợp pháp

b)

Tỉ lệ thất nghiệp tăng.

c)

Quảng cáo hàng hoá cấm.

d)

Người dân ở các vùng khó khăn ngày càng tụt hậu.

40.

 Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí trong thương mại ?

a)

Máy chiếu trong lớp học.

b)

Máy chụp X-quang.

c)

Hệ thống thanh toán trong siêu thị.

d)

Hệ thống phun tưới vận hành tự động.

41.

Phương án nào sau đây là ứng dụng của máy tính trong lĩnh vực y tế ?

a)

Mô phỏng dòng chảy của chất lỏng.

b)

Chẩn đoán bệnh

c)

Điều khiển ô tô tự động lái.

d)

Dự báo thời tiết

42.

Luật nào quy định về việc sử dụng dịch vụ Internet ở Việt Nam ? 

a)

Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

b)

Luật An ninh mạng

c)

Luật GIáo dục

d)

Luật Doanh nghiệp

43.

Nguồn thông tin đáng tin cậy để tìm hiểu thông tin về kì thi tuyển sinh lớp 10 là

a)

Mạng Xã hội

b)

trang web của Bộ Thông tin và Truyền thông.

c)

trang web của Sở Giáo dục và Đào tạo.

d)

thông tin từ bạn bè.

44.

Hành vi nào dưới đây vi phạm quyền nhân thân, uy tín của cá nhân và tổ chức ?

a)

Tự ý chia sẻ thông tin cá nhân của người khác.

b)

Quảng cáo bán hàng hoá, dịch vụ cấm.

c)

Phát tán virus máy tính thông qua truy cập các liên kết lừa đảo.

d)

Bình luận sai trái trên mạng xã hội.

45.

 Phương án nào sau đây không phải là dịch vụ trao đổi, chia sẻ thông tin trên Internet?

a)

Viết thư tay.

b)

Đọc báo điện tử.

c)

Gọi video.

d)

Giao lưu trên mạng xã hội.

46.

Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin trong y tế?

a)

Thiết bị quét mã vạch trên hàng hoá.

b)

Máy chụp cắt lớp.

c)

Máy ATM.

d)

Đồng hồ thông minh.

47.

Công nghệ thông tin có tác động tiêu cực như thế nào đối với xã hội, giáo dục?

a)

Rút ngắn khoảng cách, kết nối con người nhanh chóng.           

b)

Nguy cơ mắc bệnh béo phì.     

c)

Xuất hiện tình trạng gian lận trong học tập, thi cử.      

d)

Dễ dàng thực hiện các giao dịch tài chính bằng ứng dụng ngân hàng số.

48.

Đâu không phải là mặt trái của công nghệ số 

a)

Ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe 

b)

Bị lệ thuộc vào công nghệ số 

c)

Ảnh hưởng đến môi trường và lãng phí 

d)

Gây tắc nghẽn giao thông 

49.

 Hành vi nào sau đây là thiếu văn hoá khi hoạt động trong môi trường số?

a)

Dùng từ ngữ phản cảm khi bình luận trên các diễn đàn, mạng xã hội.

b)

Sử dụng phần mềm không có bản quyền.

c)

Làm lộ thông tin cá nhân, tổ chức gây ảnh hưởng xấu.

d)

Sử dụng dữ liệu của người khác mà không xin phép.

50.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến môi trường như thế nào?

a)

Nguy cơ thất nghiệp tăng.

b)

Tổn hại thị lực.

c)

Giúp tiết kiệm thời gian di chuyển.

d)

Tạo ra rác thải điện tử.

51.

Ảnh hưởng của việc lạm dụng công cụ tìm kiếm, lưu trữ thông tin: 

a)

Gặp những vấn đề sức khỏe về thể chất, tinh thần như: giảm thị lực, thính lực, ...

b)

Trở nên thị động, lười suy nghĩ, lười tư duy và ít sáng tạo hơn 

c)

Phát sinh những hành vi thiếu văn hóa, trái đạo đức, vi phạm pháp luật 

d)

Nguy cơ bị tụt hậu, thất nghiệp 

52.

Phương án nào sau đây là ứng dụng hỗ trợ và phổ biến tệ nạn trên mạng?

a)

Internet Banking.

b)

Mua sắm trực tuyến.

c)

Học online.

d)

Tổ chức đánh bạc trực tuyến.

53.

Hành vi có văn hóa, đạo đức trên mạng xã hội: 

a)

Cản trở trái pháp luật việc cung cấp, truy cập thông tin trên internet của tổ chức

b)

Sử dụng mật khẩu, thông tin, dữ liệu trên internet của tổ chức, cá nhân khi chưa được phép 

c)

Chia sẻ thông tin có nguồn chính thống, tin cậy 

d)

Tạo, cài đặt, phát tán phần mềm độc hại, virus máy tính

54.

Hành vi bị cấm trên mạng xã hội: 

a)

Sử dụng họ, tên thật 

b)

Cung cấp, chia sẻ, lưu trữ, sử dụng thông tin số nhằm kích động bạo lực 

c)

Tham gia giáo dục, bảo vệ trẻ em, trẻ vị thành niên sử dụng mạng xã hội một cách an toàn lành mạnh 

d)

Không sử dụng ngôn từ phản cảm, vi phạm thuần phong mĩ tục, gây thù hận

55.

Hình ảnh sau đây cho thấy tác động tiêu cực nào của công nghệ đối với đời sống con người, xã hội 

a)

Nghiện Internet

b)

Bắt nạt, bạo lực qua Internet

c)

Giảm sự gắn kết giữa các thành viên trong gia đình 

d)

Gây nguy hại cho môi trường 

56.

Thiết bị nào sau đây không gắn bộ xử lí thông tin?

a)

Máy giặt.

b)

Thiết bị nhận dạng vân tay.

c)

Bảng từ trắng.

d)

Máy bán hàng tự động.

57.

Phát biểu nào dưới đây là sai về chất lượng thông tin?

a)

Chất lượng thông tin đóng vai trò quan trọng đối với việc ra quyết định của người sử dụng

b)

Thông tin có chất lượng tốt giúp con người ra quyết định đúng, từ đó giải quyết hiệu quả vấn đề đặt ra

c)

Chất lượng thông tin không ảnh hưởng đến chất lượng giải quyết vấn đề

d)

Một số tiêu chí cơ bản đánh giá chất lượng thông tin gồm: tính chính xác, tính mới, tính đầy đủ và tính sử dụng được

58.

Thông tin nào dưới đây là thông tin đảm bảo chất lượng nhất?

a)

Thông tin về máy tính thông tin trên một trang web lạ

b)

Thông tin về dịch Covid 19 trên trang cá nhân của một người ẩn danh

c)

Thông tin về chế độ dinh dưỡng trên trang web của bộ y tế năm 2023

d)

Đáp án khác

59.

Tiêu chí nào sau đây không được dùng để đánh giá chất lượng thông tin?

a)

Tính sử dụng được.

b)

Tính hấp dẫn.

c)

Tính cập nhật.

d)

Tính đầy đủ.

60.

Em cần tìm kiếm thông tin về bài thi IELTS ở đâu?

a)

Website của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b)

Website của các đơn vị tổ chức thi (Hội đồng Anh, IDP).

c)

Website của nhà trường.

d)

Website của Sở Giáo dục và Đào tạo.

61.

Khi tìm kiếm thông tin về Cuộc thi Viết thư Quốc tế UPU năm học 2024 - 2025, bạn Minh đã không để ý đến thời hạn nộp bài dự thi nên đã bỏ lỡ cơ hội tham gia. Theo em, sơ suất này vi phạm tiêu chí nào về chất lượng thông tin?

a)

Tính đầy đủ.

b)

Tính chính xác.

c)

Tính mới.

d)

Tính sử dụng được.

62.

Nguồn thông tin nào sau đây là đáng tin cậy nhất?

a)

Ý kiến của người thân.

b)

Các loại sách tham khảo phổ biến trên thị trường.

c)

Những chia sẻ cá nhân trên Internet.

d)

Sách giáo khoa do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành.

63.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Internet là một kho thông tin khổng lồ.

b)

Cần phải quan tâm đến chất lượng thông tin khi tìm kiếm, tiếp nhận, trao đổi và sử dụng thông tin để có thể đưa ra các quyết định đúng đắn.

c)

Số lượng bản tin làm cho thông tin trở thành hữu ích.

d)

Em có thể tìm thấy nhiều thông tin trên Internet nhưng không phải thông tin nào cũng có thể sử dụng để giải quyết vấn đề.

64.

Tính mới của thông tin cho biết:

a)

Thông tin còn phản ánh được sự vật, hiện tượng hiện thời nữa hay không.

b)

Sự vật, hiện tượng được mô tả giống nó đến mức nào.

c)

Mức độ mô tả đầy đủ các thuộc tính của sự vật, hiện tượng và mối quan hệ giữa chúng

d)

Mức độ thuận tiện, dễ hiểu của thông tin để người dùng có thể tiếp cận, truy cập, sử dụng

65.

Mạng máy tính là gì?

a)

Tập hợp các máy tính được kết nối với nhau

b)

Một loại máy tính đặc biệt

c)

Một loại phần mềm

d)

Một loại thiết bị kỹ thuật số

66.

Các thành phần cơ bản của mạng máy tính bao gồm:

a)

Thiết bị kết nối mạng, môi trường truyền dẫn, thiết bị đầu cuối và giao thức truyền thông

b)

Máy tính và internet

c)

Máy tính, dây cáp mạng và máy in

d)

Máy tính, dây dẫn, modem và dây điện thoại

67.

Internet là gì?

a)

Mạng kết nối hàng triệu máy tính và mạng máy tính trên khắp thế giới

b)

Một loại phần mềm đặc biệt

c)

Một loại thiết bị kỹ thuật số

d)

Một loại máy tính đặc biệt

68.

Một số dịch vụ trên Internet bao gồm:

a)

Email, Chat, Forum

b)

Máy tính và internet

c)

Máy tính, dây cáp mạng và máy in

d)

Máy tính, dây dẫn, modem và dây điện thoại

69.

Internet có những lợi ích nào?

a)

Dùng chung dữ liệu, dùng chung các thiết bị phần cứng, trao đổi thông tin

b)

Tăng cường an ninh mạng, giảm chi phí kết nối

c)

Giúp học sinh nắm bắt kiến thức một cách nhanh chóng

d)

Giúp học sinh rèn kỹ năng làm việc nhóm và giao tiếp

70.

Dịch vụ WWW là gì?

a)

Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet

b)

Tìm kiếm thông tin trên Internet

c)

Thư điện tử

d)

Hội thảo trực tuyến

71.

Công cụ hỗ trợ nào thường được sử dụng để tìm thông tin trên Internet?

a)

Máy tính

b)

Máy tìm kiếm

c)

Máy ảnh

d)

Máy chơi game

72.

Máy tìm kiếm giúp làm gì?

a)

Tìm kiếm thông tin dựa trên từ khóa

b)

Gửi và nhận thư điện tử

c)

Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet

d)

Tham gia hội thảo trực tuyến

73.

Danh mục thông tin là gì?

a)

Danh sách các trang web có nội dung phân theo chủ đề

b)

Danh sách các trang web có nội dung phân theo địa điểm

c)

Danh sách các trang web có nội dung phân theo thời gian

d)

Danh sách các trang web có nội dung phân theo tên

74.

Thư điện tử là dịch vụ gì?

a)

Dịch vụ trao đổi thông tin trên Internet thông qua các hộp thư điện tử

b)

Dịch vụ tìm kiếm thông tin trên Internet

c)

Dịch vụ tổ chức và khai thác thông tin trên Internet

d)

Dịch vụ hội thảo trực tuyến

75.

Hồng tìm nội dung về những người chết do cứu hộ vụ sạt lở tại Nhà máy thủy điện Rào Trăng 3 với công cụ tìm kiếm Google.

Theo em, nội dung vừa nói trên thuộc dịch vụ cơ bản nào của Internet?

a)

Đào tạo qua mạng

b)

Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet

c)

Tìm kiếm thông tin trên Internet

d)

Thương mại điện tử

76.

“Các máy tính cá nhân hay mạng máy tính tham gia vào Internet một cách ………… và bình đẳng”

a)

bắt buộc

b)

sáng tạo

c)

ý thức

d)

tự nguyện

77.

Đây là một hình thức sử dụng phổ biến ở gia đình hoặc thuê bao nhỏ lẻ; tốc độ truyền dữ liệu cao; giá thành phù hợp.

a)

Sử dụng đường truyền ADSL

b)

Sử dụng đường truyền hình cáp

c)

Sử dụng đường truyền riêng

d)

Sử dụng công nghệ 3G

78.

Hoa mua 1 bộ quần áo tặng mẹ mình nhân ngày sinh nhật của bà ấy trên trang web https://shopee.vn

Theo em, nội dung vừa nói trên thuộc dịch vụ cơ bản nào của Internet?

a)

Đào tạo qua mạng

b)

Thương mại điện tử

c)

Tìm kiếm thông tin trên Internet

d)

Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet

79.

Các máy tính cá nhân hay mạng máy tính tham gia vào Internet một cách tự nguyện và …………

a)

bình đẳng

b)

tự giác

c)

ý thức

d)

sáng tạo

80.

“Internet là mạng kết nối hàng triệu máy tính và ………… trên khắp thế giới”

a)

mạng máy tính

b)

siêu máy tính

c)

các máy con

d)

các máy chủ

81.

Mạng Internet là sở hữu của …………

a)

cá nhân

b)

nhóm

c)

chung

d)

các công ty lớn

82.

Hình thức được sử dụng phổ biến trên các thiết bị di động hiện nay là sử dụng

a)

công nghệ 3G, 4g

b)

đường truyền hình cáp

c)

đường truyền ADSL

d)

đường truyền riêng

83.

Bạn Trang tham gia vào khóa học Tiếng Anh qua mạng ở trang web www.tienganh123.com.

Theo em, nội dung vừa nói trên thuộc dịch vụ cơ bản nào của Internet?

a)

Khai thác thông tin

b)

Đào tạo qua mạng

c)

Hội thảo trực tuyến

d)

Tìm kiếm thông tin

84.

Trang web của thầy dạy tin học có địa chỉ: dayhoctinhoc3a.blogspot.com

Theo em, nội dung vừa nói trên thuộc dịch vụ cơ bản nào của Internet?

a)

Đào tạo qua mạng

b)

Thương mại điện tử

c)

Tìm kiếm thông tin trên Internet

d)

Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet

85.
Câu hỏi 1 : Dịch vụ (kênh) nào trao đổi thông tin phổ biến trên Internet?
a)
A. Thư điện tử
b)
B. Diễn đàn
c)
C. Mạng xã hội
d)
D. Tất cả các đáp án trên
86.
Câu hỏi 2 : Chức năng cơ bản của mạng xã hội là:
a)
A. Kết nối người dùng, trò chuyện, trao đổi, chia sẻ
b)
B. Tìm kiếm và lưu trữ thông tin
c)
C. Cả A và B
d)
D. Sao lưu dữ liệu
87.
Câu hỏi 3 : Đâu là tên các mạng xã hội phổ biến hiện nay:
a)
A. MS Word, MS PowerPoint, MS Excel
b)
B. Facebook.com, Zalo, Youtube.com
c)
C. .mp3, .mp4, .pdf
d)
D. Dantri.com, 24h.com, thieunien.vn
88.
Câu hỏi 4 : Facebook không có chức năng nào sau đây?
a)
A. Chỉnh sửa hình ảnh, video
b)
B. Theo dõi hoạt động trên facebook của người đã kết bạn
c)
C. Tạo và đăng bài viết mới
d)
D. Tìm kiếm, kết nối bạn bè
89.
Câu hỏi 5 : Chức năng cơ bản của facebook là:
a)
A. Tạo, cập nhật hồ sơ cá nhân
b)
B. Tạo, đăng tải bài viết mới
c)
C. Bình luận, chia sẻ bài viết đã có; tìm kiếm, kết bạn và trò chuyện
d)
D. Tất cả các đáp án trên
90.
Câu hỏi 6 : Đặc điểm cho biết một website không phải là mạng xã hội là:
a)
A. Có chức năng tìm kiếm người dùng, kết bạn và giao lưu
b)
B. Cho phép người dùng xem thông tin trên website
c)
C. Cho phép người dùng đăng tải, chia sẻ với cộng đồng trực tuyến những thông tin như văn bản, hình ảnh, video
d)
D. Cung cấp công cụ cho người dùng tạo nhóm để trao đổi, chia sẻ thông tin
91.
Câu hỏi 7 : Đặc điểm nào là hạn chế của mạng xã hội?
a)
A. Thông tin đa dạng, phong phú
b)
B. Bình luận, chia sẻ bài viết đã có
c)
C. Có nguy cơ tiếp xúc với các thông tin giả, sai sự thật, không phù hợp với lứa tuổi
d)
D. Học hỏi được từ những người có kinh nghiệm, hiểu biết
92.
Câu hỏi 8 : Một số người lợi dụng mạng xã hội để:
a)
A. Cung cấp, chia sẻ thông tin giả mạo, sai sự thật;
b)
B. Cung cấp, chia sẻ thông tin kích động bạo lực, tội ác, tệ nạn xã hội;
c)
C. Quảng cáo, tuyên truyền, chia sẻ thông tin về hàng hóa, dịch vụ bị cấm
d)
D. Tất cả các đáp án trên
93.
Câu hỏi 9 : Mặt tích cực của mạng xã hội là:
a)
A. Giúp người dùng nhanh chóng, dễ dàng tiếp cận nguồn thông tin đa dạng, phong phú
b)
B. Cho phép người dùng có thể cung cấp thông tin, bày tỏ quan điểm, ý kiến cá nhân
c)
C. Kết nối, giao lưu và học hỏi được những kiến thức, kinh nghiệm
d)
D. Tất cả các đáp án trên
94.
Câu hỏi 10 : Khi sử dụng mạng xã hội:
a)
A. Thường xuyên chia sẻ thông tin trên mạng xã hội
b)
B. Cần tuân thủ các quy định khi sử dụng mạng xã hội
c)
C. Có thể sử dụng tự do theo mục đích cá nhân
d)
D. Pháp luật không quản lý mạng xã hội
95.
Câu hỏi 11 : Theo em hậu quả của việc sử dụng mạng xã hội để thực hiện các việc sai trái là:
a)
A. Tùy mức độ vi phạm theo pháp luật có thể bị phạt tiền và cảnh cáo
b)
B. Có thể nhận được tin nhắn rác, lừa đảo, dọa nạt
c)
C. Học hỏi được từ những người có kinh nghiệm, hiểu biết
d)
D. Xuyên tạc, vu khống, xúc phạm, làm hạ uy tín của cơ quan, tổ chức
96.
Câu hỏi 12 : Để đăng kí tài khoản mạng xã hội em có thể:
a)
A. Sử dụng số điện thoại
b)
B. Sử dụng email
c)
C. Cả A và B
d)
D. Sử dụng thẻ căn cước công dân
97.

Để tránh các vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số, cần lưu ý:

a)

Tìm hiểu thông tin, trang bị cho mình những kiến thức cần thiết.

b)

Chỉ sử dụng những sản phẩm số khi có sự cho phép của tác giả hoặc có bản quyền sử dụng.

c)

Hầu hết thông tin trên Internet là có bản quyền.

d)

Tất cả đáp án trên.

98.

Ứng dụng nào sau đây cho phép người dùng tìm kiếm thông tin?

a)

Camera 360.

b)

Cốc cốc.

c)

Adobe Premiere.

d)

Easycode.

99.

Thông tin trong trường hợp nào sau đây là đáng tin cậy?

a)

Thông tin trên website có tên miền là .gov.

b)

Bài viết của một cá nhân ẩn danh trên mạng xã hội.

c)

Bài viết trên tài khoản của người nổi tiếng có đông đảo người theo dõi.

d)

Thông tin trên website có lịch sử viết bài từ nhiều năm trước.

100.

Khi muốn mua máy tính em truy cập internet để biết thông tin về các loại máy tính hiện có trong các cửa hàng cùng với giá của chúng. Như vậy em đã sử dụng dịch vụ nào trên internet?

a)

Trò chuyện trực tuyến

b)

Thư điện tử

c)

Thương mại điện tử

d)

Truyền tệp

101.

Khi sử dụng máy tính để truy cập Internet và thực hiện tra cứu điểm thi trên trang web của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Đó là dịch vụ nào của Internet?

a)

A. Thư điện tử

b)

B. Trò chuyện trực tuyến

c)

C. Khai thác thông tin trên web

d)

D. Thương mại điện tử

102.

Chọn đáp án Sai. Đặc điểm của thông tin trên Internet là

a)

Tính toàn cầu vì hầu hết mọi quốc gia trên thế giới đều được liên kết thông qua mạng

b)

Người sử dụng có thể tức thời nhận và gửi thông tin, khác với cách truyền thông một chiều của sách báo, phát thanh, truyền hình truyền thông.

c)

Có thể tìm thấy thông tin của bất cứ ai trên mạng Internet

d)

Người sử dụng có thể tìm kiếm, lưu trữ, trao đổi và chia sẻ thông tin một cách thuận lợi, nhanh chóng ở mọi lúc, mọi nơi trên thế giới.

103.

Em hãy chọn phương án ghép đúng. Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,........

a)

được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

b)

được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.

c)

được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

d)

được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.

104.

Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật?

a)

Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng.

b)

Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện.

c)

Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác.

d)

Tải một bài trình chiếu của người khác từ Internet và sử dụng như là của mình tạo ra.

105.

Hành vi nào không vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

quay phim trong rạp chiếu phim

b)

chụp ảnh ở nơi không cho phép.

c)

Ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện.

d)

mua bản quyền phần mềm duyệt virus máy tính.

106.

Thông tin đáng tin cậy có thể là

a)

Thông tin trên trang Facebook em đọc được.

b)

Thông tin không cần kiểm chứng.

c)

Thông tin trên các trang web giáo dục thường kết thúc bằng ".edu".

d)

Thông tin đồn thổi về các ca sĩ, nghệ sĩ nổi tiếng.

107.

Máy tính trong dự án của Babbage có những đặc điểm gì?

a)

Máy tính đa năng, thực hiện tự động.

b)

Máy tính không có những ứng dụng ngoài tính toán thuần túy.

c)

Có thiết kế như máy tính cơ khí.

d)

Máy tính với kích thước nhỏ gọn

108.

Thông tin kĩ thuật số là

a)

nguồn thông tin số khổng lồ, phổ dụng nhất hiện nay.

b)

thông tin được thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.

c)

thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi.

d)

thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.

109.

Học sinh ở cuối năm học lớp 9 thường cần tìm hiểu thông tin tuyển sinh vào lớp 10. Giữa thông tin tìm được từ các nguồn sau đây, thông tin nào đáng tin cậy hơn?

a)

Từ Internet.

b)

Thông báo chính thức của Sở Giáo dục và Đào tạo địa phương.

c)

Qua thông tin từ bạn bè

d)

Thông tin từ facebook.

110.

Trong hoạt động thường xuyên hằng ngày, các tổ chức (cơ quan, doanh nghiệp) sử dụng thông tin từ nguồn nào sau đây?

a)

Từ kết quả tìm kiếm trên Internet.

b)

Từ một cá nhân nào đó trên mạng.

c)

Từ dữ liệu được thu thập và quản trị bởi các tổ chức đó.

d)

Từ một tổ chức nào đó trên mạng.

111.

Em hãy xác định hành động nào là Không vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Chia sẻ thông tin mua bán động vật hoang dã quý hiếm.

b)

Quay và lan truyền video bạo lực học đường.

c)

Tham gia cá cược bóng đá qua Internet.

d)

Tạo một trang cá nhân để chia sẻ những kinh nghiệm học tập của mì

112.

Đâu là hành vi không có đạo đức, văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Sử dụng tai nghe khi nghe ca nhạc, xem phim, chơi trò chơi điện tử ở nơi có nhiều người.

b)

Chúng ta có thể tùy ý sử dụng bất kì hình ảnh, âm thanh nào để làm màn hình nền, nhạc chờ, nhạc chuông cho điện thoại của bản mình.

c)

Nên nói xin phép, xin lỗi khi phải dừng trao đổi với bạn để nghe điện thoại.

d)

Luôn cố gắng trả lời tin nhắn sớm nhất có thể.

113.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về thông tin số?

a)

Nhiều người có thể truy cập đồng thời.

b)

Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm.

c)

Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí, chuyển đổi hiệu quả.

d)

Có thể truy cập từ xa.

114.

Chọn phương án sai. Thông tin đáng tin cậy giúp em điều gì?

a)

Đưa ra kết luận đúng.

b)

Quyết định hành động đúng.

c)

Giải quyết được các vấn đề được đặt ra.

d)

Hoàn thiện bản thân hơn.

115.

Một số người có thói quen chụp ảnh, quay phim những gì họ gặp phải trong cuộc sống thường ngày và chia sẻ lên mạng xã hội. Theo em, thói quen này có thể dẫn tới vấn đề nghiêm trọng gì?

a)

Người xem thờ ơ, không quan tâm nữa vì cảm thấy rắc rối.

b)

Người xem cảm thấy bị phiền vì thông tin hiện lên quá nhiều.

c)

Khi quay phim, chụp ảnh có thể có hình ảnh của người khác, nếu không được sự đồng ý, cho phép thì người chụp ảnh, quay phim có thể bị kiện bởi hành vi đó là vi phạm pháp luật.

d)

Khi quay phim, chụp ảnh có thể có hình ảnh của người khác, nếu không được sự đồng ý, cho phép thì người chụp ảnh, quay phim có thể bị kiện bởi hành vi đó không vi phạm pháp luật.

116.

Câu 2: Phương án nào sau đây không phải là tác động tích cực của công nghệ thông tin lên giáo dục?

a)

A. Rút ngắn khoảng cách, kết nối con người nhanh chóng.

b)

B. Cổ vũ thái độ sống tích cực.

c)

C. Mở rộng phạm vi tiếp cận giáo dục.

d)

D. Dễ dàng chia sẻ kiến thức, kĩ năng.