wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa giữa kì 1

Total questions: 40

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thu nhập bình quân theo đầu người cao.

b)

Chỉ số phát triển con người ở mức cao.

c)

Tuổi thọ trung bình của dân cư còn thấp.

d)

Tỉ trọng ngành dịch vụ rất cao trong cơ cấu GDP.

2.

Khu vực nào sau đây có GNI/người cao nhất?

a)

Đông Á.

b)

Trung Đông.

c)

Bắc Mỹ.

d)

Đông Âu.

3.

Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào dưới đây?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Lâm nghiệp.

4.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?

a)

Tăng công nghiệp và xây dựng, dịch vụ.

b)

Công nghiệp và xây dựng giảm nhanh.

c)

Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.

d)

Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.

5.

Các nước đang phát triển có đặc điểm là

a)

GNI bình quân đầu người rất cao.

b)

đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) rất nhiều.

c)

chỉ số phát triển con người rất cao.

d)

cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.

6.

Khu vực nào sau đây có GNI/người thấp nhất?

a)

Tây Âu.

b)

Bắc Mỹ.

c)

Trung Phi.

d)

Bắc Á.

7.

Đặc điểm nào là của các nước đang phát triển?

a)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.

b)

GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

c)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

d)

năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều

8.

Các nước đang phát triển cần chú ý vấn đề nào sau đây trong quá trình đẩy nhanh công nghiệp hóa?

a)

Sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường.

b)

Sử dụng tốt lao động và tài nguyên ở trong nước.

c)

Xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ và đủ ti

9.

Nào sau đây trong quá trình đẩy nhanh công nghiệp hóa?

a)

Sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường.

b)

Sử dụng tốt lao động và tài nguyên ở trong nước.

c)

Xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ và đủ tiện nghi.

d)

Khai thác tốt nguồn lực của mỗi vùng trong nước.

10.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước phát triển?

a)

Ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao.

b)

Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh.

c)

Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.

d)

Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.

11.

Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh

a)

công nghiệp hóa.

b)

đô thị hóa.

c)

xuất khẩu.

d)

dịch vụ.

12.

Các nước phát triển có trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao hơn hẳn các nước đang phát triển, thể hiện chủ yếu ở việc

a)

chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của thế giới.

b)

tỉ trọng của khu vực kinh tế dịch vụ chưa cao.

c)

công nghiệp - xây dựng tăng trưởng rất nhanh.

d)

tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế ở mức lớn.

13.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Ngân hàng thế giới (WG).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

14.

Thương mại thế giới hiện nay có đặc điểm nổi bật là

a)

thương mại điện tử phát triển do tác động cách mạng 4.0.

b)

giá trị thương mại toàn cầu chiếm tỉ trọng nhỏ trong GDP.

c)

EU là tổ chức có vai trò lớn nhất trong ngành thương mại.

d)

các nước đang phát triển chiếm tỉ trọng lớn của thế giới.

15.

Tổ chức nào sau đây tham gia và chi phối trên 95% hoạt động thương mại toàn cầu?

a)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

Ngân hàng thế giới.

16.

Tổ chức nào sau đây tham gia và chi phối trên 95% hoạt động thương mại toàn cầu?

a)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

Ngân hàng thế giới (WG).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

17.

Duy trì hòa bình và trật tự thế giới là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Liên hợp quốc.

18.

Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là

a)

củng cố nền kinh tế toàn cầu.

b)

tăng cường liên kết các khối kinh tế.

c)

thúc đẩy tự do hóa thương mại.

d)

giải quyết xung đột giữa các nước.

19.

Tổ chức nào sau đây có tiêu là giải quyết các bất đồng và tranh chấp thương mại giữa các nước thành viên?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Liên hợp quốc.

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - TBD.

20.

Các hoạt động nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài?

a)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.

b)

Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.

c)

Văn hóa, giáo dục, công nghiệp.

d)

Du lịch, công nghiệp, giáo dục.

21.

Sự phát triển của Thương mại thế giới là động lực chính của

a)

thay đổi cơ cấu ngành sản xuất.

b)

tăng trưởng kinh tế các quốc gia.

c)

phân bố sản xuất trong một nước.

d)

tăng năng suất lao động cá nhân.

22.

Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh truyền thống?

a)

An ninh năng lượng.

b)

An ninh quân sự.

c)

An ninh mạng.

d)

An ninh nguồn nước.

23.

Những khu vực nào dưới đây chịu tác động nghiêm trọng của nạn đói?

a)

Bắc Phi, Nam Mỹ.

b)

Bắc Mỹ, Đông Nam Á.

c)

Nam Phi, Trung Mỹ.

d)

Đông Phi, Trung Phi.

24.

Những khu vực nào dưới đây chịu tác động nghiêm trọng của nạn đói?

a)

Bắc Phi, Nam Mỹ.

b)

Bắc Mỹ, Đông Nam Á.

c)

Nam Phi, Trung Mỹ.

d)

Đông Phi, Trung Phi.

25.

Hiện nay, thế giới phụ thuộc chủ yếu vào năng lượng

a)

hạt nhân.

b)

tái tạo.

c)

hóa thạch.

d)

thủy điện.

26.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sử dụng năng lượng của thế giới là

a)

năng lượng hóa thạch.

b)

điện Mặt Trời.

c)

thủy điện.

d)

năng lượng hạt nhân.

27.

Khu vực nào dưới đây có vị trí chiến lược về năng lượng dầu mỏ?

a)

Tây Nam Á.

b)

Đông Nam Á.

c)

Đông Á.

d)

Nam Á.

28.

Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?

a)

Sử dụng nước ngọt.

b)

An ninh toàn cầu.

c)

Chống mưa axit.

d)

Ô nhiễm không khí.

29.

Mất an ninh lương thực dẫn tới hệ quả trực tiếp chủ yếu nào sau đây?

a)

Làm phức tạp các vấn đề xung đột.

b)

Gia tăng nạn khủng bố trên thế giới.

c)

Làm suy giảm chất lượng cuộc sống.

d)

Đẩy nhanh tốc độ biến đổi khí hậu.

30.

Biện pháp nào sau đây không phải thực hiện để giải quyết vấn đề năng lượng?

a)

Phát triển năng lượng tái tạo.

b)

Tìm kiếm nguồn năng lượng mới.

c)

Tăng cường vai trò của các tổ chức quốc tế.

d)

Cung cấp lương thực và cứu trợ nhân đạo.

31.

Vấn đề nào sau đây hiện nay đang đe doạ nghiêm trọng đến an ninh của nhiều quốc gia trên thế giới?

a)

Xung đột sắc tộc.

b)

Xung đột tôn giáo.

c)

Các vụ khủng bố.

d)

Buôn bán vũ khí.

32.

Đồng bằng nào sau đây ở Mỹ La-tinh có giá trị cao nhất về đa dạng sinh học?

a)

Pam-pa.

b)

La Pla-ta.

c)

A-ma-dôn.

d)

Ô-ri-nô-cô.

33.

Ở khu vực Mỹ Latinh có thuận lợi nào s

4 lines
34.

Đồng bằng nào sau đây ở Mỹ La-tinh có giá trị cao nhất về đa dạng sinh học?

a)

Pam-pa.

b)

La Pla-ta.

c)

A-ma-dôn.

d)

Ô-ri-nô-cô.

35.

Ở khu vực Mỹ Latinh có thuận lợi nào sau đây để phát triển chăn nuôi gia súc và phát triển cây ăn quả?

a)

Đất đai đa dạng.

b)

Khí hậu phân hóa.

c)

Sơn nguyên rộng.

d)

Địa hình núi cao.

36.

Khó khăn lớn nhất trong phát triển kinh tế của nhiều quốc gia Mỹ La-tinh là

a)

tốc độ tăng trưởng kinh tế chậm.

b)

tỉ lệ nợ nước ngoài cao.

c)

nguồn tài nguyên hạn chế.

d)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế chưa rõ rệt.

37.

Đặc điểm qui mô dân số khu vưc Mỹ La-tinh là

a)

dân số ít, có sự chênh lệch lớn giữa các quốc gia.

b)

dân số ít, có sự chênh lệch nhỏ giữa các quốc gia.

c)

dân số đông, có sự chênh lệch lớn giữa các quốc gia.

d)

dân số đông, có sự chênh lệch nhỏ giữa các quốc gia.

38.

Mỹ La tinh là khu vực thu hút nhiều khách du lịch, nguyên nhân chủ yếu là

a)

cảnh quan thiên nhiên đa dạng, nền văn hóa đặc sắc.

b)

nhiều cảnh quan du lịch, giá dịch vụ du lịch rẻ.

c)

Lao động có trình độ cao, hạ tầng cơ sở rất tốt.

d)

Cơ sở hạ tầng du lịch tốt, có nhiều tài nguyên.

39.

Dân cư Mỹ La-tinh sống tập trung ở

a)

đồng bằng A-ma-dôn.

b)

vùng núi An-đét.

c)

hoang mạc A-ta-ca-ma.

d)

vùng ven biển.

40.

Thiên nhiên dãy An-đét có nhiều thuận lợi để phát triển

a)

khai khoáng, nuôi hải sản, thủy điện, du lịch.

b)

khai khoáng, thủy điện, trồng trọt và du lịch.

c)

khai khoáng, đánh bắt cá, chăn nuôi, du lịch.

d)

khai khoáng, thủy điện, chăn nuôi và du lịch.