wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12a5

Total questions: 74

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Mạch điện xoay chiều ba pha gồm:

a)

Nguồn ba pha, đường dây ba pha và tải ba pha

b)

Nguồn điện ba pha và tải ba pha

c)

Đường dây ba pha và tải ba pha

d)

Nguồn điện ba pha và đường dây ba pha

2.

Để tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha, người ta dùng:

a)

Máy phát điện xoay chiều một pha

b)

Máy phát điện xoay chiều ba pha

c)

Máy phát điện xoay chiều một pha hoặc ba pha

d)

Ac quy

3.

Tại sao mạch điện ba pha không liên hệ ít được dùng trên thực tế

a)

Tốn dây và các pha không có sự liên hệ về điện

b)

Mạch không hoạt động được

c)

Tốn dây dẫn

d)

Các pha không có sự liên hệ về điện

4.

Nối hình sao:

a)

Ba điểm cuối của ba pha nối với nhau

b)

     Đầu pha này đối với cuối pha kia theo thứ tự pha.

c)

Ba điểm đầu của ba pha nối với nhau

d)

Đầu pha này nối với cuối pha kia không cần theo thứ tự pha.

5.

Nối tam giác:

a)

Chính là cách nối dây của mạch ba pha không liên hệ

b)

Ba điểm đầu ba pha nối với nhau

c)

Ba điểm cuối ba pha nối với nhau

d)

Đầu pha này nối với cuối pha kia theo thứ tự pha

6.

Nguồn điện ba pha KHÔNG được nối

a)

Nối hình chữ nhật

b)

Nối hình sao có dây trung tính

c)

Nối hình tam giác

d)

Nối hình sao

7.

Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình sao thì:

a)

Id = Ip

b)

Id = √3 Ip

c)

Ud = Up

d)

Id = √3 Id

8.

Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình tam giác thì:

a)

Ud = Up

b)

Ud = √3 Up

c)

Id = Ip

d)

Ip = √3 Id

9.

 Một tải ba pha gồm ba điện trở R = 10Ω, nối hình tam giác, đấu vào nguồn điện ba pha có Ud = 380V. Tính điện áp pha?

a)

Up = 380V

b)

Up = 658,2V

c)

Up = 219,4V

d)

Up = 220V

10.

Một máy phát điện ba pha có điện áp mỗi dây quấn pha là 220V. Tính điện áp dây nếu biết nối hình sao?

a)

Ud = 220V

b)

Ud = 381V

c)

Ud = 433,01V

d)

Ud = 658,2V

11.

Bộ phận nào có chức năng nối từ điểm trung tính của nguồn đến điểm trung tính của tải ?

a)

Dây pha

b)

Dây trung tính

c)

Điện áp dây

d)

Điện áp pha

12.

Đâu là cách nối nguồn điện ba pha hình sao?

a)

b)

c)

d)

13.

Đâu là cách nối nguồn điện ba pha hình sao có dây trung tính?

a)

b)

c)

d)

14.

Đâu là cách nối nguồn điện ba pha hình tam giác?

a)

b)

c)

d)

15.

Dòng điện xoay chiều một pha là dòng điện biến thiên tuần hoàn theo dạng hình:

a)

cos

b)

sin

c)

tròn

d)

parabol

16.

Tải được gọi là đối xứng nếu:

a)

ZABC

b)

ZA=ZB=ZC

c)

ZA+ZB=ZC

d)

ZA>ZB>ZC

17.

Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình sao thì:

a)

Ud = √3 Up

b)

Id = 1/√3 Ip

c)

Ip = √3 Id

d)

Id = √3 Ip

18.

Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình tam giác thì:

a)

Id = √3 Ip

b)

Ip = √3 Id

c)

Id = Ip

d)

Ud = √3 Up

19.

mạch điện ba pha được gọi là đối xứng khi:

a)

Nguồn đối xứng là nguồn có biên độ và tần số bằng nhau, pha lệch nhau 90 độ

b)

Có nguồn đối xứng và tải đối xứng

c)

Tải đối xứng khi tổng trở các pha bằng nhau

d)

Khi tải nối hình sao thí dòng điện dây bằng dòng điện pha

20.

cho dòng điện 3 pha 4 dây với điện áp 380/220 V . tải 1 là máy bơm có công suất 1200 w – 380 V. Tải 2 là 3 điện trở R=120 b - 220V.

a)

380 là điện áp dây. 220V là điện áp pha

b)

Điện áp dây tải 1 = điện áp pha tải 1 =380 V

c)

Tải 1 nối sao, tải 2 nối tam giác

d)

·                  Dòng điện dây tải 1 = 3.16 A

21.

cho đồ thị sức điện động tức thời 3 pha

a)

Sức điện các pha lệch nhau góc120 độ

b)

eA = Vsinωt

c)

eB = Vsin(ωt – 2π/3)

d)

eC = Vsin(ωt – 2π/3)

22.

a)

Nguồn nối sao có dây trung tính

b)

Tải 1 nối sao

c)

Tải 2 nối tam giác

d)

Id = Id1 + Id2

23.

Hệ thống điện quốc gia thực hiện quá trình

a)

Sản xuất, truyền tải, phân phối và tiêu thụ điện năng

b)

Sản xuất điện

c)

  Truyền tải điện

d)

Tiêu thụ điện

24.

Hệ thống điện Quốc gia gồm

a)

Nguồn điện, lưới điện, hộ tiêu thụ

b)

Hộ tiêu thụ, nguồn điện

c)

Lưới điện

d)

Nguồn điện

25.

Hạ áp là cấp điện áp đến

a)

1 kV

b)

2 kV

c)

3 kV

d)

4 kV

26.

Các nhà máy sản xuất điện thường phân bố ở:

a)

Khu tập trung đông dân cư

b)

Vùng nông thôn

c)

Ở các thành phố lớn

d)

Khu không tập trung dân cư và đô thị

27.

Trung áp là cấp điện áp từ:

a)

trên 1 kV đến 20 kV

b)

trên 1 kV đến 30 kV

c)

trên 1 kV đến 5 kV

d)

·                  trên 1 kV đến 35 kV

28.

Trước năm 1994, nước ta có hệ thống điện

a)

Khu vục miền Trung

b)

Khu vực miền Bắc

c)

Khu vực miền Nam

d)

Ba hệ thống điện độc lập: miền Bắc, miền Trung, miền Nam

29.

Đường dây truyền tải điện năng Bắc – Nam 500kV xuất hiện vào thời gian nào

a)

Tháng 5/1994

b)

Trước năm 1994

c)

Ngay từ khi đất nước ta sản xuất ra điện

d)

Chưa xuất hiện

30.

Cấp điện áp từ 35 kV đến 220 kV là

a)

Hạ áp

b)

Trung áp

c)

Cao áp

d)

Siêu cao áp

31.

Đường dây truyền tải điện năng Bắc – Nam 500kV có chiều dài:

a)

1784 km

b)

1870 km

c)

1480 km

d)

  1487  km

32.

Hệ thống điện quốc gia cung cấp điện cho

a)

Toàn quốc

b)

Khu vực miền Bắc

c)

Khu vực miền Trung

d)

Khu vực miền Nam

33.

Lưới điện truyền tải có điện áp

a)

Dưới 100  kV

b)

Dưới 110 kV

c)

110 kV

d)

Trên 110 kV trở lên

34.

Lưới điện gồm các thành phần

a)

Đường dây truyền tải và phân phối, các trạm điện, hệ thống giám sát và điều khiển

b)

Đường dây truyền tải và phân phối, các trạm điện

c)

Các trạm điện, hệ thống giám sát và điều khiển

d)

Đường dây truyền tải và phân phối

35.

Lưới điện phân phối có điện áp

a)

Từ 110 kV trở xuống

b)

110 kV

c)

Từ 110 kV trở lên

d)

Dưới 100 kV

36.

Đường dây truyền tải và phân phối thực hiện chức năng gì?

a)

Thực hiện chức năng chuyển đổi cấp điện áp từ điện áp thấp đến điệnáp cao và ngược lại

b)

Giám sát và điều khiển lưới điệu

c)

Cung cấp điện năng

d)

Thực hiện chức năng kết nối nguồn điện, các trạm biến áp và tải tiêu thụ

37.

Lưới điện quốc gia có chức năng:

a)

hạ áp

b)

  làm tăng áp.

c)

gồm các đường dây dẫn, các trạm điện liên kết lại.

d)

truyền tải và phân phối điện năng từ các nhà máy phát điện đến nơi tiêu thụ

38.

Đường dây truyền tải là:

a)

Các đường dây siêu cao áp

b)

Các đường dây cao áp

c)

Các đường dây hạ áp

d)

Các đường dây trung áp

39.

Lưới điện truyền tải có nhiệm vụ:

a)

Tạo ra điện năng và cung cấp cho hệ thống điện quốc gia

b)

Truyền tải điện năng từ trạm điện đến trạm điện phân phối chính

c)

Kết nối, truyền tải và phân phối điện năng từ các nguồn đến nơi tiêu thụ trong phạm vi toàn quốc

d)

Truyền tải điện năng từ trạm phân phối chính đến tải tiêu thụ

40.

Trung áp là cấp điện áp từ:

a)

trên 110 kV

b)

trên 200 kV

c)

trên 220 kV

d)

từ 1kV đến 35 kV

41.

Nguồn điện có vai trò

a)

Kết nối, truyền tải và phân phối điện năng từ các nguồn đến nơi tiêu thụ trong phạm vi toàn quốc

b)

Tạo ra điện năng và cung cấp cho hệ thống điện quốc gia

c)

Truyền tải điện năng từ trạm điện đến trạm điện phân phối chính

d)

·                  Truyền tải điện năng từ trạm phân phối chính đến tải tiêu thụ

42.
a)

Sơ đồ dưới điện trên là sơ đồ lưới điện truyền tải

b)

110/22kV  là trạm hạ áp từ điện áp 110 kV xuống 22kV.

c)

Tải tiêu thụ nối vào cấp điện áp 6kV và 0.4kV.

d)

Lưới điện có 3 cấp điện áp 110; 22; 6 kV

43.

Bộ phận trong nhà máy thủy điện có nhiệm vụ biến đổi năng lượng của nước thành điện năng là:

a)

lò đốt than.

b)

máy phát điện

c)

nồi hơi.

d)

tua bin

44.

Hãy chọn câu phát biểu sai trong các câu sau

a)

Nạp điện acqui biến điện năng thành hóa năng

b)

Sử dụng acqui biến hóa năng thành điện năng

c)

Nhà máy điện gió, pin Mặt Trời có cấu tạo cồng kềnh, phức tạp.

d)

Nhà máy điện hạt nhân có công suất lớn nhưng cấu tạo phức tạp

45.

Trong nhà máy nhiệt điện tác nhân trực tiếp làm quay tua bin là:

a)

nhiên liệu

b)

  nước.

c)

quạt gió

d)

hơi nước.

46.

Nhà máy điện kiểu nào sau đây không bị ảnh hưởng bởi thời tiết?

a)

Nhà máy điện hạt nhân

b)

Nhà máy điện mặt trời

c)

Nhà máy điện gió

d)

Nhà máy thủy điện

47.

Ưu điểm nổi bật của nhà máy thủy điện là gì?

a)

việc xây dựng nhà máy là đơn giản

b)

tiền đầu tư không lớn.

c)

có thể hoạt động tốt trong cả mùa mưa và mùa nắng

d)

giảm thiểu ô nhiễm môi trường

48.

Các bộ phận chính của một nhà máy nhiệt điện gồm lò xo đốt than, nồi hơi, tua bin, máy phát điện. Hãy cho biết năng lượng đã lần lượt được chuyển hóa từ dạng nào sang dạng nào từ lò đốt than qua lò hơi, trong tua bin và trong máy phát điện?

a)

Hóa năng → nhiệt năng → cơ năng → điện năng

b)

Nhiệt năng → hóa năng → cơ năng → điện năng

c)

Hóa năng → cơ năng → nhiệt năng → điện năng

d)

Nhiệt năng → cơ năng → hóa năng → điện năng

49.

Các bộ phận chính của một nhà máy thủy điện gồm ống dẫn nước, tua bin và máy phát điện. Hãy cho biết năng lượng của nước biến đổi lần lượt từ dạng nào sang dạng nào qua các bộ phận đó?

a)

Thế năng → động năng → điện năng.

b)

Động năng → thế năng → điện năng

c)

Thế năng → điện năng

d)

Động năng → điện năng

50.

Trong nhà máy thủy điện, dạng năng lượng nào dưới đây được chuyển hoá thành điện năng?

a)

Năng lượng nguyên tử.

b)

Cơ năng

c)

Nhiệt năng

d)

Hóa năng

51.

Trường hợp nào dưới đây điện năng được tạo ra không phải do biến đổi trực tiếp từ cơ năng

a)

  Ở nhà máy nhiệt điện.

b)

Ở pin mặt trời.

c)

    Ở nhà máy phát điện gió.

d)

    Ở nhà máy thủy điện.

52.

Trong điều kiện nào sau đây, nhà máy thủy điện cho công suất phát điện lớn hơn?

a)

Mùa mưa hồ chứa đầy nước

b)

Mùa khô, nước trong hồ chứa ít.

c)

Độ cao mực nước của hồ chứa tính từ tua bin thấp

d)

Lượng nước chảy trong ống dẫn nhỏ

53.

Vì sao nhà máy thủy điện lại phải xây hồ chứa nước ở trên vùng núi cao

a)

để tránh lũ lụt do xây nhà máy

b)

để có nhiều nước làm mát máy

c)

để chứa được nhiều nước hơn

d)

để nước có thế năng hơn, chuyển hóa thành điện năng thì lợi hơn

54.

Trong nhà máy nhiệt điện và thủy điện có một bộ phận giống nhau là tuabin. Vậy tuabin có nhiệm vụ gì?

a)

Đưa nước hoặc hơi nước vào máy phát điện

b)

Biến đổi cơ năng thành điện năng

c)

Tích lũy điện năng được tạo ra.

d)

Biến đổi cơ năng của nước thành cơ năng của roto máy phát điện.

55.

Trong nhà máy nhiệt điện và nhà máy thủy điện, năng lượng được biến đổi theo nhiều giai đoạn, dạng năng lượng cuối cùng trước khi được biến đổi thành điện năng là gì

a)

Điện năng

b)

Nhiệt năng

c)

Hóa năng

d)

Cơ năng

56.

Trong nhà máy nhiệt điện, tác nhân trực tiếp làm quay tuabin là:

a)

nhiên liệu

b)

hơi nước

c)

quạt gió

d)

nước

57.

Đâu không phải ưu điểm của nhà máy nhiệt điện là:

a)

tránh được ô nhiễm môi trường

b)

công suất phát điện lớn

c)

chi phí ban đầu không cao, thời gian xây dựng ngắn

d)

có thể vận hành liên tục, không phụ thuộc vào điều kiện thời tiết

58.

Nhược điểm của nhà máy điện gió là gì?

a)

Chi phí đầu tư lớn

b)

Năng lượng tái tạo sạch, vô tận

c)

Không gây phát thải nhà kính

d)

Nguy cơ ô nhiễm môi trường

59.

Đâu không phải nhược điểm của nhà máy điện mặt trời

a)

Công suất phát điện thấp, không ổn định

b)

Chi phí đầu tư ban đầu cao

c)

Nguy cơ ô nhiễm môi trường từ các tấm pin phế thải đã hết tuổi sử dụng

d)

Tạo ra tiếng ồn lớn

60.

Nhà máy điện kiểu nào sau đây không phụ thuộc vào điều kiện thời tiết

a)

Nhà máy điện mặt trời

b)

Nhà máy nhiệt điện

c)

Nhà máy thủy điện

d)

Nhà máy điện gió

61.

Trong sơ đồ mạng điện sản xuất quy mô nhỏ trên, vị trí số 3 là:

a)

  Trạm biến áp

b)

Tủ phân phối

c)

Tủ động lực

d)

Tủ chiếu sáng

62.

Tải của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là

a)

Động cơ điện, thiết bị điện, dây diện

b)

Thiết bị điện, máy hàn điện

c)

Máy hàn điện, động cơ điện

d)

Động cơ điện, thiết bị điện, máy hàn điện

63.

Trong quá trình hoạt động và sử dụng trong thực tế, các thiết bị tiêu thụ cần được bảo vệ. Đâu không phải là thiết bị bảo vệ mạng điện sản xuất quy mô nhỏ?

a)

Công tắc đèn điện

b)

Cầu chì

c)

Áptoma

d)

Cầu dao chống giật

64.

Khi tính toán lắp đặt mạng điện sản xuất phải đảm bảo sao cho

a)

Vốn đầu tư kinh tế nhất

b)

Chi phí vận hành kinh tế nhất

c)

Vốn đầu tư và chi phí vận hành kinh tế nhất

d)

Không cần quan tâm đến chi phí vận hành và vốn đầu tư

65.

Thao tác đóng mạch điện theo thứ tự

a)

Biến áp hạ áp, tủ động lực, tủ phân phối, tủ chiếu sáng

b)

Biến áp hạ áp, tủ chiếu sáng, tủ phân phối, tủ động lực

c)

Biến áp hạ áp, tủ phân phối, tủ động lực và tủ chiếu sáng

d)

Biến áp hạ áp, tủ động lực và tủ chiếu sáng, tủ phân phối

66.

Thao tác cắt mạch điện theo thứ tự

a)

Tủ động lực và tủ chiếu sáng, tủ phân phối, biến áp hạ áp

b)

Tủ phân phối, tủ động lực, biến áp hạ áp, tủ chiếu sáng

c)

Tủ động lực và tủ chiếu sáng, biến áp hạ áp, tủ phân phối

d)

Tủ chiếu sáng, tủ phân phối, tủ động lực, biến áp hạ áp

67.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Tủ phân phối nhận điện từ trạm biến áp để phân chia tới các tủ động lực, tủ chiếu sáng của các phân xưởng

b)

Tủ động lực nhận điện từ tủ phân phối cung cấp cho tủ chiếu sáng

c)

Tủ chiếu sáng nhận điện từ tủ phân phối cung cấp cho mạch chiếu sáng của các phân xưởng

d)

Trạm biến áp cấp điện cho cơ sở sản xuất

68.

Nguyên lý làm việc của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ

a)

Từ tủ máy biến áp → tủ phân phối → tủ động lực và tủ chiếu sáng

b)

Từ tủ động lực và tủ chiếu sáng  → tủ phân phối → tủ máy biến áp

c)

Từ tủ phân phối  → tủ máy biến áp → tủ động lực và tủ chiếu sáng

d)

Từ tủ máy biến áp → tủ động lực và tủ chiếu sáng  → tủ phân phối

69.

Đặc điểm nào sau đây là của mạng điện phân xưởng sản xuất nhỏ

a)

Có một máy biến áp riêng cấp chung cho cả mạng động lực và chiếu sáng

b)

Có nhiều máy biến áp riêng cấp hệ thống mạng động lực và chiếu sáng

c)

Không có trạm biến áp riêng, điện năng lấy từ dây hạ áp gần nhất

d)

Có một máy biến áp chung cho cả mạng động lực và chiếu sáng

70.

Đâu không phải là đặc điểm của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ

a)

Tải phân bố tập trung

b)

Dùng một máy biến áp riêng hoặc lấy điện từ đường dây hạ áp có điện áp dây/pha là 380/220 V

c)

Mạng điện dùng cho các thiết bị sản xuất và mạng điện chiếu sáng hoạt động độc lập

d)

Dùng một máy biến áp riêng hoặc lấy điện từ đường dây cao áp có điện áp dây/pha là 380/220 V

71.

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ không bao gồm thiết bị nào sau đây

a)

Máy hạ áp

b)

Tủ điện phân phối tổng

c)

Dây cáp điện

d)

Thiết bị đóng – cắt điện

72.

Tủ điện phân phối tổng được đặt ở

a)

Phân xưởng sản xuất

b)

Trạm biến áp

c)

Phòng máy chính

d)

Trung tâm điều khiển

73.

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ gồm bao nhiêu thiết bị

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

74.

Trong sơ đồ mạng điện sản xuất quy mô nhỏ trên, vị trí số 2 là:

a)

Trạm biến áp

b)

Tủ phân phối

c)

Tủ động lực

d)

Tủ chiếu sáng