wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

RUNG CHUÔNG VÀNG 2024

Total questions: 35

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

giải phương trình:

2024X + 4 = 2021X + 7

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

a)

20

b)

21

c)

23

d)

18

3.



(a)  

4.



(a)  

5.



(a)  

6.

a)

20

b)

21

c)

16

d)

18

7.



(a)  

8.

Vé vào cửa hội chợ là $1.50 cho trẻ em và $4.00 cho người lớn. Thống kê cho thấy tổng cộng có 2200 tham gia hội chợ và thu được tổng $5050. Hỏi có bao nhiêu trẻ em đã tham gia hội chợ?

(a)  

9.

Hãy chọn câu trả lời đúng.
x=3x=-3  là nghiệm của bất phương trình nào?

a)

2x+1>52x+1>5  

b)

72x<10x7-2x<10-x  

c)

2+x<2+2x2+x<2+2x  

d)

3x>4x+3-3x>4x+3  

10.

Nghiệm của bpt 3x2<43x-2<4  là

a)

x<2x<2  

b)

x>2x>2  

c)

x<23x<\frac{2}{3}  

d)

x>23x>\frac{2}{3}  

11.

Chọn đáp án đúng.

Hình vẽ trên là hình ảnh biểu diễn trên trục số tập nghiệm của bất phương trình:

a)


x>2.x>2.

b)

x<2.x<2.

c)

x2.x\ge2.

d)

x2.x\le2.

12.

Chọn đáp án đúng.

Một thang máy xây dựng có trọng tải là 1000kg. Các công nhân muốn chuyển một số thùng vật liệu với khối lượng mỗi thùng là 90kg. Hỏi thang máy có thể chở được nhiều nhất bao nhiêu thùng hàng như thế?

a)

10 thùng.

b)

11 thùng.

c)

12 thùng.

d)

13 thùng.

13.

Nghiệm của bpt 23x52-3x\le5  là

a)

x1x\ge-1  

b)

x1x\le-1  

c)

x1x\ge1  

d)

x1x\le1  

14.

Biểu thức liên hợp của

53\sqrt{5}-3  là

a)

5+3\sqrt{5}+\sqrt{3}  

b)

535-\sqrt{3}  

c)

5+3\sqrt{5}+3  

d)

353-\sqrt{5}  

15.

 Giá trị của biểu thức  222\frac{2-\sqrt{2}}{\sqrt{2}}  bằng: 

a)

  2+1\sqrt{2}+1  

b)

  21\sqrt{2}-1  

c)

  121-\sqrt{2}  

d)

  12\frac{1}{\sqrt{2}}  

16.

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức   510\frac{5}{\sqrt{10}}  ta được:

 

a)

105\frac{\sqrt{10}}{5}  

b)

510\frac{\sqrt{5}}{10}  

c)

102\frac{\sqrt{10}}{2}  

d)

52\frac{\sqrt{5}}{2}  

17.

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức  10133\frac{10}{\sqrt{13}-\sqrt{3}}     ta được:

a)

133\sqrt{13}-\sqrt{3}  

b)

13+10\sqrt{13}+\sqrt{10}  

c)

13+3\sqrt{13}+\sqrt{3}  

d)

113+3\frac{1}{\sqrt{13}+\sqrt{3}}  

18.

Thu gọn biểu thức  2+84\sqrt{2}+\sqrt{8}-\sqrt{4}  ta được

 

a)

3223\sqrt{2}-2  

b)

6\sqrt{6}  

c)

102\sqrt{10}-2  

d)

222\sqrt{2}  

19.

Rút gọn biểu thức


a)

36-3\sqrt{6}  

b)

333\sqrt{3}  

c)

636\sqrt{3}  

d)

63-6\sqrt{3}  

20.

16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

4xy24xy^2  

b)

4xy2-4xy^2  

c)

4xy24\left|x\right|y^2  

d)

4x2y44x^2y^4  

21.

Cho hình vẽ, điền đoạn thẳng thích hợp vào chỗ chấm: sinA=...AC\sin A=\frac{...}{AC}  



(a)  

22.

Cho tam giác ABC vuông tại C có BC=1,2 cm, AC=0,9 cmBC=1,2\ cm,\ AC=0,9\ cm  . Tính  cosB\cos B  .

a)

0,8

b)

1,2

c)

3,1

d)

0,6

23.

Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=1cm, BC=2cmAC=1cm,\ BC=2cm . Tính  cosB\cos B   


a)

52\frac{\sqrt{5}}{2}  

b)

253\frac{2\sqrt{5}}{3}  

c)

255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

355\frac{3\sqrt{5}}{5}  

24.

AH=?

a)

12.sin40

b)

12.cos40

c)

12.tan40

d)

12.cot40

25.

AB=?

a)

BH / COS21

b)

BH.cos21

c)

BH.sin21

d)

BH/ sin21

26.

AB=?

a)

1,4

b)

1,36

c)

2,7

d)

5,9

27.

Nếu đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A thì

a)

d // OA.

b)

d trùng OA. 

c)

d ⊥ OA tại A.

d)

d ⊥ OA tại O.

28.

Cho đường tròn tâm O bán kính 3cm và một điểm A cách O là 5cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.

a)

AB=3cm.

b)

AB=4cm.

c)

AB=5cm.

d)

AB=2cm.

29.

Cho MN, MP là hai tiếp tuyến của đường tròn (O).

Biết   NMP=40o\angle NMP=40^o    , số đo góc NMO

a)

140o140^o  

b)

80o80^o  

c)

40o40^o  

d)

20o20^o  

30.

Cho MA, MB là hai tiếp tuyến đường tròn

(O; 3cm). Tính chu vi của tứ giác AOBM,

biết MA = 8cm.

a)

12cm

b)

19cm

c)

22cm

d)

32cm

31.

Cho đường tròn (O) và điểm K nằm ngoài đường tròn. KM và KN là các tiếp tuyến của đường tròn (O) tại M và N. Số đo góc MKN bằng 60o. Số đo góc MKO bằng?

a)

300

b)

600

c)

1200

d)

450

32.

Góc nào dưới đây là góc ở tâm?

a)
b)
c)
d)
33.

Số đo của cung AB là bao nhiêu?

a)

900

b)

1800

c)

450

d)

3600

34.

Trong hình vẽ trên, số đo cung lớn EF là:

a)

100o

b)

200o

c)

160o

d)

260o

35.

Cho AE, AF lần lượt là tiếp tuyến của đtròn O. Góc EOF bằng 100o . Số đo của góc EAO

a)

40o

b)

50o

c)

100o

d)

30o